Bài tập trắc nghiệm cơ vật rắn - Pdf 17

Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm cơ vật rắn.
BÀI TẬP CƠ VẬT RẮN lớp 12
Câu 1) Chọn câu đúng
A. Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc dương thì vật quay nhanh dần.
B. Khi gia tốc góc đương và vần tốc góc dương thì vật quay nhanh dần.
C. Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc âm thì vật quay chậm dần.
D. Khi gia tốc góc dương và tốc độ góc âm thì vật quay nhanh dần.
Câu 2) Một vật rắn quay quanh một trục đi qua vật. Kết luận nào sau đây là sai.
A. Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương tốc độ góc.
B. Điểm trục quay đi qua không chuyển động.
C. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian.
D. Các chất điểm của vật có cùng tốc độ góC.
Câu 3) Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía
đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là
A. Làm tăng tốc độ của máy bay. B. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay.
C. Giữ cho thân máy bay không quay. D. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi.
Câu 4) Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ. Khi người áy dang tay
theo phương ngang, người nà ghế quay với tốc độ góc
ω
1
.Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ
vào gần sát vai. tốc độ góc mới của hệ ” ghế + người” sé:
A. tăng lên. B. giảm đi.
C. lúc đầu tăng sau đó giảm dần đến 0. D. Lúc đầu giảm sau đó bằng 0.
Câu 5) Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc
γ
không đổi. Tính chất chuyển động
quay của vật là :
A. Đều. C. Nhanh dần đều. B. Chậm dần đều. D. Biến đồi đều.
Câu 6) Momen quán tính của một vật hình dĩa tròn đồng chất bán kính R có biểu thức :
A.

2
5
mR
2
Câu 8) Momen quán tính của một quả cầu rỗng có biểu thức :
A.
1
12
ml
2
B. I =
2
5
mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
3
mR
2
Câu 9) Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì
khi thả ra quả cầu sẽ chuyển động
A. Chuyển động trượt. C. Chuyển động quay.
B. Chuyển động lăn không trượt. D. Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến.
Câu 10) Momen quán tính của một vật hình vành tròn rổng bán kính R có biểu thức :

2
D.
2
5
mR
2
Câu 12) Momen quán tính của thanh dài đồng chất đối với trục quay đi qua một đầu của thanh có
biểu thức :
A.
1
3
ml
2
B. I =
1
12
mR
2

C.
1
2
mR
2
D.
2
5
mR
2
Câu 13) Chọn câu đúng :

) B. Hợp với (

) góc 45
0
C. Song song hoặc đi qua (

) D. Hợp với (

) góc 90
0
Câu 16) Chọn câu đúng về mômen quán tính của chất điểm:
A. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán
tính không đổi.
B. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính
tăng 4 lần.
C. Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán
tính không đổi.
D. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật đến trục
quay giảm
2
lần.
Câu 17) Phương trình chuyển động của vật rắn quay đều quanh một trục cố định là :
A.
ϕ
=
ϕ
o
+
ω
t B.

B. Tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. Tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay.
D. Tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và ti lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
Câu 20) Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục là
A. M = I
d
dt
ω
B. M =L
γ
C. M = I
γ
. D. Cả A và C.
Câu 21) Đ ộng năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến tính theo công thức :
A. W
đ
=
1
2
I
ω
2
B. W
đ
=
1
2
m
2
c

C. Tốc độ góc có giá trị âm. D. Gia tốc góc và tốc độ góc có giá trị âm.
Câu 26) Một vật rắn quay đều quanh một trụC. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có
A. Gia tốc góc tỉ lệ với R. B. Tốc độ dài tỷ lệ với R.
C. Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R. D. Tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R.
Câu 27) Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều :
A. có phương vuông góc với vectơ vặn tốC. B. cùng phương cùng chiếu với tốc độ góC.
C. cùng phương với vectơ vận tốC. D. cùng phương, cùng chiếu với vectơ vận tốC.
Câu 28) Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và tốc độ góc ban đầu bằng
không, sau thời gian t tốc độ góc tỉ lệ với :
A. t
2
B. t C. 2t
2
D. t
2
/2
Câu 29) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật
bắt đầu quay thì góc mà vật quay được:
A. Tỷ lệ thuận với t B. Tỷ lệ thuận với t
2
C. Tỷ lệ thuận với
t
D. Tỷ lệ nghịch với
t
Câu 30) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau : Đối với vật rắn quay được quanh
một trục cố định, chỉ có của điểm đặt mới làm cho vật quay.
A. Gia tốc góc B. Thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo.
C. Tốc độ góc D. Thành phần lực tiếp tuyến với quy đạo.
Câu 31) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau : Đại lượng đặc trưn g cho
của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật.

A. Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
B. Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật dối với trục quay đó.
C. Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
D. Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
Câu 36) Công thức nào là công thức biểu diễn động năng của một vật rắn:
A. M = F.d B. I = mr
2
C. L = I
ω
D. W =
1
2
I
ω
2
Câu 37) Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
A. Wđ =
1
2
I
ω
B. Wđ = I
ω
2
C. Wđ =
1
2
I
ω
2

=
d
dt
ϕ
γ
Câu 40) Công thức nào biểu diễn gia tốc góc một vật :
A. v = r
ω
B. a
n
= r
ω
2
C. a
t
= r/
γ
D.
γ
=
M
I
Câu 41) Công thức nào biểu diễn gia tốc toàn phần một vật:
A.
=
d
dt
ω
γ
B. a


v
2
B.

v
1
<

v
2
C.

v
1
>

v
2
D. Không biết được vì thiếu dữ kiện.
Câu 45) Đại lượng bằng tích momen quán tính và gia tốc góc của vật là:
A. Động lượng của vật. B. Hợp lực tác dụng lên vật.
C. Momen lực tác dụng lên vật. D. Momen động lượng tác dụng lên vật.
Câu 46) Vật rắn quay đều khi có:
A. Gia tốc góc không đổi B. Tốc độ dài không đổi
GV: Lê Thanh Sơn, : 0905930406, Trường THPT Thuận An, Huế Trang 4-
Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm cơ vật rắn.
C. Tốc độ góc không đổi D. Góc quay không đổi
Câu 47) Momen quán tính đặc trưng cho:
A. Tác dụng làm quay một vật

hồ, dấu âm khi vật quay cùng chiều kim đồng hồ.
C. Tùy theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực đối với trục đó
có thể là dương hay là âm.
D. Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà vật đó gây ra cho vật.
Câu 53) Chọn câu sai khi nói về tốc độ góc của một vật :
A. Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật.
B. Tốc độ góc dương khi vật quay nhanh dần.
C. Tốc độ góc không đổi khi vật quay đều.
D. Tốc độ góc đo bằng đơn vị rad/s.
Câu 54) Hai học sinh A và B đứng trên chiết đu quay tròn A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn
bằng nửa bán kính của đu. Gọi
A
ω
,
B
ω
,
A
γ
,
B
γ
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B thì ta
có:
A.
A
ω
=
B
ω

D.
A
ω
=
B
ω
,
A
γ
>
B
γ
Câu 55) Một điểm ở trên vật rắn cách trục một đoạn R, khi vật quay đều quanh trục, điểm đó có tốc
độ dài là v thì tốc độ góc của vật là:
A.
v
R
ω =
. B.
2
v
R
ω =
C.
vRω =
D.
R
v
ω =
Câu 56) Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng

số gia tốc hướng tâm kim phút và kim giờ là:
A. 92. B. 108. C. 192. D. 204
Câu 63) Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số 3600vòng/phút. Tốc độ góc của bánh xe
là:
A.120
π
rad/s. B.160
π
rad/s C. 180
π
rad/s D. 240
π
rad/s
Câu 64) Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần ssó 3600vòng/phút. Trong 1,5s bánh xe
quay được một góc là
A. 90
π
rad B.120
π
rad C. 150
π
rad D. 180
π
rad
Câu 65) Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ sau 2s nó đạy tốc độ 10rad/s. Gia tốc góc
của bánh xe là:
A. 2,5rad/s
2
B.5rad/s
2

2
D. 16m/s
2
Câu 69) Một bánh xe đang quay với tốc độ 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi 3rad/s
2
.
Thời gian từ lúc hãm đến lúc dừng lại là:
A. 4s. B. 6s C. 10s. D. 12s.
Câu 70) Một bánh xe đang quay với tốc độ 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi 3rad/s
2
.
Góc quay được từ lúc hãm đến lúc dừng lại là:
A. 96raD. B.108raD. C.180raD. D. 216raD.
Câu 71) Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút đến
60vòng/phút. Gia tốc góc của bánh xe là:
A. 2
π
rad/s
2
. B. 3
π
rad/s
2
. C. 4
π
rad/s
2
. D. 5
π
rad/s

m/s
2
D.
π
m/s
2
Câu 75) Một bánh đà đang quay quanh trục với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma
sát với ổ trụC. Sau một giây, tốc độ chỉ còn 0,9 tốc độ ban đầu, coi ma sát là không đổi. Tốc độ góc
sau giây thứ hai là
A.
ω
= 5
π
rad/s C.
ω
= 6
π
rad/s B.
ω
= 7
π
rad/s D.
ω
= 8
π
rad/s
Câu 76) Trong các chuyển động quay với tốc độ góc và gia tốc góc sau đây, chuyển động nào là
chậm dần đều :
A.
ω

2
C. ω = -3 rad/s và
γ
= 0,5 rad/s
2
D. ω = -3 rad/s và
γ
= -0,5 rad/s
2
Câu 78) Một cánh quạt dài 20cm quay với tốc độ không đổi 94rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên
vành cánh quạt là:
A. 37,6m/s. B. 23,5m/s. C. 18,8m/s. D. 47m/s.
Câu 79) Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 8s bánh
xe dừng lại. Số vòng đã quay được của bánh xe là :
A. 3,18 vòng B. 6,35 vòng C. 9,45 vòng D. 12,7 vòng
Câu 80) Một đã bắt đầu quay quanh trục với gia tốc góc không đổi. Sau 5,0s đĩa quay được 25 vòng.
Số vòng quay được trong 5s tiếp theo là
A. 25 vòng B. 75 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng
Câu 81) Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s
2
. Lúc t =0,
bánh xe nằm yên. Lúc t = 2s, tính: Tốc độ góc, Tốc độ dài là
A.
ω
= 8 rad/s, v = 32m/s B.
ω
= 10 rad/s ,v = 20m/s
C.
ω
= 8 rad/s, v = 16m/s D.

= 22 rad/s và
ω
2
= 22,4 rad/s B.
ω
1
= 52 rad/s và
ω
2
= 29,4 rad/s
C.
ω
1
= 52 rad/s và
ω
2
= 22,4 rad/s D.
ω
1
= 65 rad/s và
ω
2
= 43,4 rad/s
Câu 85) Một ôtô đi vào khúc đường lượn tròn để chuyển hướng. Bán kính của đường lượn là 100m,
tốc độ ôtô giảm đều từ 75 km/h xuống 50km/h trong 10 giây. Gia tốc góc trên đường lượn là
A.
γ
= 6,9.10
-3
rad/s

;
ϕ
= 4 rad B.
γ
= 4 rad/s
2
;
ϕ
= 8 rad
C.
γ
= 3 rad/s
2
;
ϕ
= 6 rad D.
γ
= 5 rad/s
2
;
ϕ
= 10 rad
Câu 88) Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20s, biết đường kính của bánh
xe bằng 1m. Gia tốc góc trung bình của líp xe là:
A.
lip
γ
= 0,12 rad/s
2
B.

= −
rad/s
2
, t = 3,14s
C.
30
= −
γ
π
rad/s
2
, t = 12,1s D.
50
= −
γ
π
rad/s
2
, t = 16,14s
Câu 90) Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4rad/s
2
. Lúc t = 0,
bánh xe nằm yên Lúc t = 2s, Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của điểm P nằm trên vành xe là
A. a
n
= 28 m/s
2
; a
t
= 5m/s

A. 120 vòng B. 51 vòng C. 19,5 vòng D. 10 vòng
Câu 92) Một điểm ở mép một đĩa mài đường kính 0,35m có tốc độ biến thiên đều đặn từ 12m/s đến
25m/s trong 4 phút. Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian đó là
A. 0,11 rad/s
2
B. 0,21 rad/s
2
C. 0,31 rad/s
2
D. 0,41 rad/s
2
Câu 93) Biết rằng líp xe đạp 11 răng, đĩa xe có 30 răng. Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ
15km/h trong 20s,biết đường kính của bánh xe bằng 1m. Gia tốc trung bình của đĩa xe là
A.
γ
= 0,112 rad/s
2
B.
γ
= 0,232 rad/s
2
C.
γ
= 0,153 rad/s
2
D.
γ
= 0,342 rad/s
2
Câu 94) Cánh quạt của một máy bay quay với tốc độ 2500 vòng/phút. Cánh quạt có chiều dài 1,5m.

thời điểm t sau đó
A. (45 + 2t
2
) độ. B. 4t
2
độ. C. (45 + 114,6t
2
) độ. D. 229,2 t
2
độ.
Câu 97) Tác dụng một lực có momen bằng 0,8N.m lên chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm
chất điểm có gia tốc góc
γ
> 0. Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s
2
thì momen quán tính của chất điểm đối
với trục quay giảm 0,04 kgm
2
. Gia tốc góc
γ
là :
A. 3 rad/s
2
B. - 5 rad/s
2
C. 4 rad/s
2
D. 5 rad/s
2
Câu 98) Tác dụng một lực tiếp tuyến 0,7 N vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60cm.

3rad/s
2
. Mômen quán tính của đĩa là:
A.160kgm
2
.
B. 240kgm
2
.
C. 180kgm
2
.
D. 320kgm
2
.
Câu 101) Tác dụng một mômen lực 0,32N.m lên một chất điểm làm chất chuyển động trên một đường
tròn bán kính 40cm với gia tốc tốc góc 2,5rad/s
2
khi đó khối lượng của chất điểm là:
A.1,5kg. B. 1,2kg. C. 0,8kg. D. 0,6kg.
Câu 102) Một đãi đặc có đường kính 50cm, đĩa quay quanh trục đối xứng đi qua tâm vuông góc mặt
đĩa. Đĩa chịu tác dụng của mômen lực không đổi 3Nm sau 2s kể từ lúc bắt quay tốc độ góc của đĩa là
24rad/s. Mômen quán tính của đĩa là:
A.3,6kgm
2
B. 0,25kgm
2
C. 7,5kgm
2
D.1,85kgm

mômen lực 1,6N.m, sau 33s kể từ lúc chuyển động tốc độ góc của đĩa là:
A.20rad/s. B.36rad/s C.44rad/s D. 52rad/s.
Câu 107) Một chất điểm chuyển động trên đường tròn có một gia tốc góc 5 rad/s
2
, momen quán tính
của chất điểm đối với trục quay, đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là: 0,128 kg.m
2
. Momen lực
tác dụng lên chất điểm là:
A. 0,032 Nm B. 0,064 Nm C. 0,32 Nm D. 0,64 Nm
Câu 108) Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm
2
đối với trục của nó. Ròng
rọc chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ góc của
ròng rọc sau 5 giây chuyển động là :
A. 6 rad/s B. 15 rad/s C. 30 rad/s D. 75 rad/s
Câu 109) Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng không đáng kể quay quanh một trục
vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng
nhau là 600g được gắn vào hai đầu thanh. Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s. Momen động lượng của hệ là:
A. 2,4 kgm
2
/s B. 1,2 kgm
2
/s
C. 4,8 kgm
2
/s D. 0,6 kgm
2
/s
Câu 110) Một thanh nhẹ dài 100cm quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục đi qua trung

/s. B. 80 kgm
2
/s. C. 10 kgm
2
/s. D. 10 kgm
2
/s
2
Câu 113) Trái Đất được xem là quả cầu đồng chất có khối lượng 6.10
24
kg bán kính 6400km. Mômen
động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là:
GV: Lê Thanh Sơn, : 0905930406, Trường THPT Thuận An, Huế Trang 9-
Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm cơ vật rắn.
A. 5,18.10
30
kgm
2
/s. B. 5,8310
31
kgm
2
/s. C. 6,2810
33
kgm
2
/s. D. 7,1510
33
kgm
2

Câu 116) Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5 rad/s
2
trong 8 giây dưới tác dụng của một momen
ngoại lực và momen lực ma sát. Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần
đều và dừng lại sau 10 vòng quay. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là 0,85 kg.m
2
.
Momen ngoại lực là:
A. I = 12,1 Nm B. I = 15,07Nm C. I = 17,32 Nm D. I = 19,1 Nm
Câu 117) Vật 1 hình trụ có momen quán tính I
1
và tốc độ góc
ω
1
đối với trục đối xứng của nó.
Vật 2 hình trụ, đồng trục với vật 1; có momen quán tính I
2
đối với trục đó và đứng yên không quay
như hình vẽ. Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với tốc độ góc
ω
. Tốc
độ góc
ω
là:
A.
ω
=
ω
1
1 2

1
I
I
Câu 118) Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc
A B
3ω = ω
. Tỉ số momen quán tính
B
A
I
I
đối với trục quay đi qua tâm của A và B là:
A. 3. B. 9. C. 1. D. 6.
Câu 119) Một bánh xe quay quanh trục, khi chịu tác dụng của một momen lực 40 Nm thì thu được
một gia tốc góc 2,0 rad/s
2
. Momen quán tính của bánh xe là:
A. I = 60 kg.m
2
B. I = 50 kg.m
2
C. I = 30 kg.m
2
D. I = 20 kg.m
2
Câu 120) Trái Đất được xem là khối đồng chất có bán kính 6400km và khối lượng 6.10
24
kg
.
Momen

, quay với tốc độ góc 8900 rad/s. Động năng quay
của bánh đà là:
A. 9,1J. B. 11,125KJ. C. 99.MJ. D. 22,25KJ.
Câu 122) Một bánh xe chịu tác đụng của một momen lực M
1
không đổi. Tổng của momen M
1

momen lực ma sát có giá trị bằng 24N.m. Trong 5s đầu; tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến
10 rad/s. Sau đó momen M
1
ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s. Giả sử
momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Momen lực M
1

A. M
1
= 16,4 N.m; B. M
1
= 26,4 N.m; C. M
1
= 22,3 N.m; D. M
1
= 36,8 N.m.
Câu 123) Khi đạp xe leo dốc có lúc người đi xe dùng toàn bộ trọng lượng của mình đè lên mỗi bàn
đạp. Nếu người đó có khối lượng 50 kg và đường kính đường tròn chuyển động của bàn đạp là 0,35 m,
tính momen trọng lượng của người đối với trục giữa khi càng bàn đạp làm với đường thẳng đứng một
góc 30
o
.

A. M = 3 N.m ;
γ
= 8 rad/s
2
. B. M = 3 N.m ;
γ
= 12 rad/s
2
.
C. M = 2 N.m ;
γ
= 10 rad/s
2
. D. M = 4 N.m ;
γ
= 14 rad/s
2
.
Câu 126) Rôto của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt lập với nhau các góc 120
0
. Coi mỗi
cánh quạt như một thanh đồng chất dài 5,3m, khối lượng 240 kg. Rôto quay với tốc độ 350 vòng/phút.
Biết công thức momen quán tính của một thanh đối với trục vuông góc với đầu thanh bằng 1/3ml
2
.
Động năng của cả bộ cánh quạt đó.
A. Wđ = 1,5.MJ B. Wđ = 1,13MJ
C. Wđ = 4,53MJ D. Wđ = 0,38MJ
Câu 127) Để tăng tốc từ trạng thái đứng yên, một bánh xe tiêu tốn một công 1000J. Biết momen quán
tính của bánh xe là 0,2 kgm

2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động nămg của nó ở thời điểm 10s là:
A.18,3KJ. B. 22,5KJ.
C. 20,2KJ. D. 24,6KJ
Câu 132) Một đĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm. Khi
phát lại, đĩa được làm quay sao cho nó đi qua đầu đọc với tốc độ dài không đổi 130 cm/s từ mép trong
dịch chuyển ra phía ngoài. Biết đường qua hình xoắn ốc cách nhau 1,6
µ
m, Độ dài toàn phần của
đường quét và thời gian quét là
A. L = 5378m ; t = 4137 s B. L = 4526,6m ; t = 3482s
C. L = 2745m ; t = 2111 s D. L = 769,6m ; t = 592 s
Câu 133) Một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m
1
=
2kg và m
2
= 3kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang (xem
hình vẽ). lấy g = 10 m/s
2
. Giả thiết sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc.Gia tốc
của các vật là:
A. a = 1m/s
2
B. a = 2m/s
2
C. a = 3m/s
2
D. a = 4m/s
2

A.
γ
= 50rad/s
2
B.
γ
= 37,5rad/s
2
C.
γ
= 27,3rad/s
2
D.
γ
= 62,5rad/s
2
Câu 136) Một ròng rọc có mômen quán tính 0,07kgm
2
, bán kính 10cm (Hình vẽ). hai vật
được treo vào ròng rọc nhờ sợi dây không dãn, m
1
=400g và m
2
=600g, ban đầu các vật được giữ đứng
yên, sau đó thả nhẹ chọ hệ chuyển động thì gia tốc của mỗi vật là:
A. a =1,25m/s
2
B. a =0,25m/s
2
C. a =2,5m/s

2
Câu 138) Cho cơ hệ như hình vẽ: m
1
=700g, m
2
=200g, ròng rọc
Có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không dãn khối
lượng không đáng kể, lấy g= 10m/s
2
,bỏ qua ma sát giữa m
2
với
mặt phẳng. Khi thả nhẹ m
1
cho hệ chuyển động thì gia tốc của mỗi vật là:
A. a =9m/s
2
B. a =5m/s
2
C. a =2m/s
2
D. a =7m/s
2

Câu 139) Cho cơ hệ như hình vẽ: m
1
=600g, m
2
=300g, ròng rọc
Có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không dãn khối

cho hệ chuyển động thì lực căng dây nối m
2
là:
GV: Lê Thanh Sơn, : 0905930406, Trường THPT Thuận An, Huế Trang 12-
m
2
m
1
m
2
m
1
m
2
m
1
Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Bài tập trắc nghiệm cơ vật rắn.
A. T = 2,5 N B. T = 7,5 N
C. T = 6 N D. T = 4,5 N
Câu 141) Một vật nặng 50N được buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có bán
kính 0,25m, khối lượng 3kg,lấy g= 9,8m/s
2
Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm
của nó. Người ta thả cho vật rơi từ độ cao 6m xuống đất. Lực căng của dây là
A. T = 11,36 N B. T = 31,36 N C. T = 21,36 N D. T = 41,36 N
Câu 142) Một vật nặng 50N được buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có bán
kính 0,25 m, khối lượng 3kg,lấy g= 9,8m/s
2
Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm
của nó. Người ta thả cho vật rơi từ độ cao 6m xuống đất. Gia tốc của vật và tốc độ của vật khi nó chạm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status