CHƯƠNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Mức độ 1: Biết
A. Bài tập trắc nghiệm:
I. Định tính:
1. Trong các phản ứng hoá hợp sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử:
a. CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Ca(HCO
3
)
2
b. P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
c. 2SO
2
+ O
2
2SO
3
d. 2KClO
3
2KCl + 3O
2
3. Khi tham gia vào phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại:
a. bị khử b. bị oxi hoá c. cho proton d. đạt tới số oxi hoá âm
4. Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách:
a. Nhận 1 electron b. Nhường 1 electron
c. Nhận 1 proton d. Nhường 1 proton
5. Các phản ứng hoá hợp:
a. Đều là phản ứng oxi hoá khử
b. Đều không phải là phản ứng oxi hoá khử
c. Có thể là phản ứng oxi hoá khử, có thể không là phản ứng oxi hoá khử.
6. Các phản ứng phân huỷ:
a. Đều là phản ứng oxi hoá khử
b. Đều không phải là phản ứng oxi hoá khử
c. Có thể là phản ứng oxi hoá khử, có thể không là phản ứng oxi hoá khử.
7. Các phản ứng thế:
a. a. Đều là phản ứng oxi hoá khử
b. Đều không phải là phản ứng oxi hoá khử
c. Có thể là phản ứng oxi hoá khử, có thể không là phản ứng oxi hoá khử.
8. Các phản ứng trao đổi:
a. a. Đều là phản ứng oxi hoá khử
b. Đều không phải là phản ứng oxi hoá khử
c. Có thể là phản ứng oxi hoá khử, có thể không là phản ứng oxi hoá khử.
9. Số oxi hoá của lưu huỳnh trong phân tử axit sunfuric H
2
SO
4
và trong phân tử
11. Trong hợp chất, số oxi hoá cao nhất của mọi nguyên tố đều bằng:
a. Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
b. Số thứ tự chu kì
c. Số thứ tự của ô nguyên tố
d. Số electron lớp ngoài cùng
12. Kết luận nào sau đây là đúng:
a. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có ΔH < 0
b. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có ΔH > 0
c. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có ΔH < 0
d. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có ΔH ≥ 0
13. Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:
A. H
2
(K) + Cl
2
(K) 2HCl (K) ΔH = -185,7 KJ
B. 2HgO (r) 2Hg (h) + O
2
(K) ΔH = + 90 KJ
C. 2H
2
(K) + O
2
(K) 2H
2
O (K) ΔH = -571,5 KJ
Các phản ứng toả nhiệt là:
a. A, B, C b. A, B c. A, C d. B, C
14.Cho các câu sau:
1/Chất khử là chất nhường electron.
hoá, chất nào chỉ có tính khử:
a. Cl
2
, KMnO
4
chỉ có tính oxi hoá, H
2
S chỉ có tính khử
b. KMnO
4
chỉ có tính oxi hoá, H
2
S chỉ có tính khử
c. KMnO
4
, HNO
3
chỉ có tính oxi hoá, H
2
S chỉ có tính khử
d. HNO
3
chỉ có tính oxi hoá, FeSO
4
chỉ có tính khử
18. Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó:
a. Có sự thay đổi số oxi hoá b. Có sự cho, nhận electron
c. Có sự cho nhận proton c. Cả a, b đều đúng
19. Phản ứng oxi hoá khử xảy ra là do có sự di chuyển của:
a. ion .b nơtron c. proton d. electron
4+
d. Mn
2+
Mn
4+
+ 2e
23. Phương trình: Fe
3+
+ e Fe
2+
. Biểu thị quy trình:
a. Khử b. Oxi hoá c. Hoà tan d. Phân huỷ
24. Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó:
a. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá của các nguyên tử của cùng 1
nguyên tố.
b. Có sự nhường và nhận electron ở các nguyên tử của cung một nguyên tố
c. Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng 1 phân tử
d. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố
có cùng số oxi hoá ban đầu
II. Định lượng:
1. Số mol electron cần có để khử 1,5mol Al
3+
thành Al là:
a. 0,5mol electron b. 1,5mol electron
c. 3,0mol electron d. 4,5mol electron
2. Số mol electron sinh ra khi cho 2,5mol Cu bị oxi hoá thành Cu
2+
là:
a. 0,5mol electron b. 1,25mol electron
c. 2,5mol electron d. 5,0mol electron
4. Số gam đồng để khử hoàn toàn lượng ion bạc có trong 85ml dung dịch AgNO
3
0,15M là:
a. 0,408g b. 0,45g c. 0,804g d. 0,308g
5. Hoà tan hết 1,62g bạc bằng axit nitric nồng độ 21% (d= 1,2). Thể tích dung dịch
axit cần lấy (xem phản ứng giải phóng NO) là:
a. 4ml b. 5ml c. 6ml d. 7ml
6. 1,2g 1 kim loại hoá trị II tác dụng hết với Clo cho 4,75g muối clorua. Kim loại
này là:
a. Mg b. Ca c. Zn d. Cu
7. Hoá tan m (g) Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hoá dung dịch
A cần 100ml dung dịch H
2
SO
4
1M. giá trị m là:
a. 2,3g b. 4,6g c. 6,9g d. 9,2g
8. Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78g Crom từ Cr
2
O
3
bằng
phương pháp nhiệt nhôm:
a. 20,25g b. 27g c. 40,5g d. 54g
9. Cho hốn hợp A gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24
lít H
2
(đkc).Khối lượng muối khan tạo ra trong dung dịch là:
a. 7,1g b. 7,75g c. 11,3g d. Kết quả khác
10.
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
t
o
c. FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+SO
2
t
o
d. KClO
3
KCl + O
2
t
o
e. Cl
2
, HS
-
c. Clo trong: ClO
-
4
, ClO
-
, Cl
2
, Cl
-
, ClO
-
3
, Cl
2
O
7
3. Vì sao oxi bao giờ cúng là chất oxi hoá và các kim loại bao giờ cũng là chất khử?
4. Ngoài dấu hiệu về sự thay đổi số oxi hoá, ta còn có thể căn cứ vào dấu hiệu nào
để biết 1 phản ứng hoá hợp hoặc 1 phản ứng phân huỷ có phải là phản ứng oxi hoá khử
hay không?
5. Trong số các nguyên tử và ion sau: Ag, Cu
2+
, Br
-
, Fe
2+
:
- Nguyên tử (ion) nào có thể đóng vai trò là chất khử?
Hãy tính lượng nhiệt thu đợc khi:
a. Đốt cháy 112 lít khí hidro ở đkc
b. Tạo ra 450g H
2
O (lít) từ H
2
(K) và O
2
(K).
Mức độ 2: Hiểu
A. Bài tập trắc nghiệm:
I. Định tính:
1. Trong phản ứng: Cl
2
+ 2KBr Br
2
+ 2KCl, nguyên tố Clo:
a. Chỉ bị oxi hoá b. Chỉ bị khử
c. Không bị oxi hoá, cũng không bị khử d. Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
2. Trong phản ứng: 2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O, nguyên tố sắt:
a. Bị oxi hoá b. Bị khử
c. Không bị oxi hoá, cũng không bị khử d. Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử\
Chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng trên là trường hợp nào sau đây?
a b c d
Chất oxi hoá CO Fe
2
O
3
Fe
2
O
3
, CO CO
2
Chất khử Fe
2
O
3
CO Fe Fe
2
O
3
, CO
8. Trong phản ứng: x Fe(OH)
2
+ y O
2
+ z H
2
O t Fe(OH)
3
Kết luận nào sau đây đúng:
2
O
t
o
b. 2NH
3
+ 3Cl
2
N
2
+ 6HCl
t
o
c. 2NH
3
+ 3CuO 3Cu + N
2
+ 3H
2
O
d. 2NH
3
+ H
2
O
2
+ MnSO
4
MnO
2