Điện Tử - Kỹ Thuật Mạch Điện Tử (Phần 2) part 3 - Pdf 17


155

song song v

i m

ch ra c

a t

ng.
Đ
i

n áp h

i ti
ế
p l

y t

t

C
2

đặ
t t


ế

s

t

o nên h

i ti
ế
p d
ươ
ng.
Đ
i

u ki

n t

kích
đượ
c
đả
m b

o theo quan h

:
tc

i

n tr

t

i m

ch ngoài.
Để
tính toán t

n s

ta dùng công th

c (2-258)


đ
ây
C=C
1
C
2
/(C
1
+C
2
)

o ra c
ũ
ng s

ph

thu

c vào nhi

t
độ
. Mu

n t
ă
ng
độ


n
đị
nh t

n s

thì ph

i t
ă


a t

n s

theo nhi

t
độ
. M

t trong nh

ng ph
ươ
ng
pháp bù
đ
ó là m

c thêm vào m

ch dao
độ
ng nh

ng t


đ

th

ch anh, khi
đ
ó
độ


n
đị
nh t

n s

là l

n nh

t.

Hình 2.125: Mô phỏng hoạt động của mạch dao động ghép ba điểm điện dung

156


d

i t

n s

n t




trong m

ch dao
độ
ng.
M

ch phát sóng RC d

a trên c
ơ
s

dùng m

ch ph

thu

c t

n s

g


kh

i khu
ế
ch
đạ
i, tín hi

u ra có th

ng
ượ
c pha ho

c
đồ
ng pha v

i tín hi

u vào. Trong
tr
ườ
ng h

p
đầ
u, m

ch h

p th

hai thì không c

n d

ch pha tín hi

u. Gi

i quy
ế
t hai
nhi

m v

này b

ng nhi

u s
ơ

đồ
m

ch RC khác nhau.
Hình 2.126a là s
ơ


a m

ch RC ph

thu

c vào t

n s

. Vì
s

d

ch pha c

c
đạ
i c

a m

t khâu RC

t

n s


ch có ba khâu RC là
đủ
).
S

ph

thu

c |β| và ϕ
β

vào t

n s


đố
i v

i m

ch ba khâu R
C
khi C
1
= C
2
= C
3


(
)
2
2
β
5
α
1
α
6
α
arctg


=
ϕ
v

i α = 1/ωRC
T

n s

f
0


ng v



a h

s

truy

n
đạ
t c

a m

ch h

i ti
ế
p là β = 1/29. Do
đ
ó máy phát ch

có th

t

kích n
ế
u h

s


ch h

i ti
ế
p ph


thu

c vào t

n s


đượ
c m

c gi

a
đầ
u ra và
đầ
u vào
đả
o. Mu

n có h


0
.
Đ
i

n tr

vào b

khu
ế
ch
đạ
i
đả
o b

ng R
0
cùng v

i R
3
xác
đị
nh thành ph

n thu

n


i ch

n R
1
= R
2
= R
3
// R
0
= R. Trên th

c t
ế
mu

n có biên
độ
dao
độ
ng
c

n thi
ế
t thì ph

i hi


u

t

n s

f
0
.
Đ
ó
chính là c

u Viên.
Đặ
c tuy
ế
n biên
độ
t

n s

và pha t

n s

cho trên hình 2.128b v

i





=














−+
=
ϕT

i α = 1 hay f
0
= 1/2πRC có ϕ
β

c gi

a
đầ
u ra và
đầ
u vào không
đả
o c

a khu
ế
ch
đạ
i thu

t toán.


t

n s

f
0
h

s

truy

n s

c

a máy phát xác
đị
nh theo
RC2
1
CCRR2
π
1
f
2121
0
π
== (2-216)


đ
ây: R
1
= R
2
= R và C
1
= C
2
= C
Biên

i

u ch

nh s
ơ

đồ
.

158

C

n l
ư
u ý m

t
đ
i

m là n
ế
u ch

n t

s


đầ
u vào
đả
o và không
đả
o c

a OA b

ng 0, t

c là
m

ch không th

dao
độ
ng
đượ
c. Vì lí do này ng
ườ
i ta th
ườ
ng s

d

ng lo


ng có
độ


n
đị
nh t

n s

cao nh


đặ
c tính ϕ
β
d

c h
ơ
n

lân
c

n f
0
. T

s

độ
ng hình sin t

i
đầ
u ra c

a máy phát.
Dùng khu
ế
ch
đạ
i thu

t toán có h

i ti
ế
p âm sâu s

làm

n
đị
nh tham s

c

a b


c c

a m

ch RC vào nhi

t
độ
.
Độ


n
đị
nh c

a nó n

m trong
kho

ng ± 0.1÷ 3%.
2.5.3. Tạo tín hiệu hình sin bằng phương pháp biến đổi từ một dạng tín
hiệu hoàn toàn khác
Hình 2.119
đ
ã mô t

s
ơ

đượ
c s

d

ng khá r

ng rãi. S
ơ

đồ
c

u
trúc c

a m

t máy phát lo

i này (máy phát hàm)
đượ
c trình bày trên hình 2.130a.
H

kín g

m m

t m

ch
đạ
i thu

t toán g

m 1 khâu h

i ti
ế
p d
ươ
ng
R
1
R
2
) t

o thành m

t h

t

dao
độ
ng và cho ra hai d

ng tín hi

ơ
le U
2
= f
1
(U
1
)
đượ
c mô t

trên hình 2.130b.
Còn hàm truy

n
đạ
t c

a b

bi
ế
n
đổ
i “xung tam giác – hình sin” U
3
= f
2
(U
1

u tín hi

u vào có d

ng tuy
ế
n tính
đ
i xu

ng (h.130d) cho
đế
n khi
đạ
t t

i
m

c – U
1
s

làm l

t m

ch r
ơ
le thành + U

đ
i lên cho
đế
n khi
đạ
t t

i giá tr


U
1
làm cho r
ơ
le chuy

n v

tr

ng thái ban
đầ
u (-U
2
). Quá trình c

ti
ế
p t


ch tích phân có
d

ng xung tam giác biên
độ
U
1
(h.2.130d). Các tín hi

u này cùng t

n s

và các kho

ng
cách xung (
độ
d

y,
độ
r

ng…).
N
ế
u
đặ
c tuy

c tín hi

u ra ±U
2
c
ũ
ng là nh
ư
nhau thì t

n s

dao
độ
ng
đượ
c tính b

ng công th

c (2-262). Xu

t phát t

ph
ươ
ng trình:
I

t

, R

là ph

n d
ướ
i c

a
đ
i

n tr

R
f
(h.2.130a); R
1
C
1
: h

ng s

th

i
gian c

a m

r

ng xung.

Hình 2.130: Sơ đồ máy phát hàm
Tín hi

u hình sin nh

n
đượ
c nh

m

t b

bi
ế
n
đổ
i
đặ
c bi

t có
đặ

t c

a ph

n t

này ph

i có d

ng ¼ chu k

hình sin t

c là U
3

= asinU
1
. Trong
đ
ó a là h

ng s

.
Yêu c

u
đố

ch r

t ph

i r

t nhanh.
Để
th

c hi

n nó, có th

dùng
m

ch so sánh (comparator). Nh
ư
nng các m

ch so sánh hi

n nay th
ườ
ng có th

i gian
chuy


ườ
ng
đượ
c xây d

ng trên c
ơ

s

m

ch r

i r

c dùng các tranzito cao t

n (tranzito xung). (Th

i gian chuy

n m

ch
không quá 20–30ns).
Để
nh

n bi

n hàm này, có hai ph
ươ
ng
pháp chính là ph
ươ
ng pháp x

p x

t

ng
đ
o

n tuy
ế
n tính và ph
ươ
ng pháp x

p x

t

ng
đ
o

n không tuy


n b

ng m

t
đ
o

n th

ng có
độ
nghiêng khác nhau
(h.2.231).

160
Hình 2.131: Xấp xỉ dạng hình sin
S

n càng l

n thì
độ


trên hình
2.321.


đ
ây n = 6. Các
đ
iôt D
1
÷D
10


tr

ng thái ban
đầ
u là khoá b

ng các m

c
đ
i

n
áp cho tr
ướ
c: |±U

iôt m

và sau
đ
ó khoá (nhóm
đ
iôt l

làm vi

c

n

a
d
ươ
ng và nhóm
đ
iôt ch

n làm vi

c

n

a âm c

a


n này
đượ
c xác
đị
nh b

i
đ
i

n d

n tác
độ
ng lên t

ng kho

ng th

i gian t
ươ
ng

ng. Xét trong ¼ chu kì
đầ
u, khi s

th

n d

n ban
đầ
u (khi t

t c

các
đ
iôt
đề
u khoá) là Y
o
=1/R


độ
d

n c

a t

ng
m

ch có
đ
iôt m

1
+ Y
2
+ ……+ Y
n
)
=
n21
0
'
R
1

R
1
R
1
R
1
+++−
Trong
đ
ó α
n
là góc nghiêng c

a
đ
o


o

n thay b

ng các hàm phi tuy
ế
n. Thí d

:
đườ
ng
đặ
c tuy
ế
n Von–
ampe c

a
đ
iôt có d

ng
đ
a th

c b

c hai y = ax
2
+ bx + c (x

ng
đ
a th

c:
n
i
n
0i
i
xay

=
=

X

p x

b

ng
đ
o

n cong ho

c dùng tranzito tr
ườ
ng (FET) mà

ươ
ng pháp x

p x

t

ng
đ
o

n
không tuy
ế
n tính cho
độ
chính xác cao h
ơ
n. (H

s

méo hình sin nh

h
ơ
n n
ế
u cùng
s



t

n s

f
max
≤ 1Mhz, ng
ườ
i ta có th

s

d

ng FET
để
bi
ế
n
đổ
i xung tam giác
thành hình sin do
đặ
c tính c

a lo

i này nh

m b

o các
đ
i

u ki

n sau:
U
v
= 1,33U
c

R
D
= R
S
= r
DSO


đ
ây : U
v
– biên
độ

đ
i


c c

a b

ng không.
Tuy nhiên các tham s

c

a tranzito tr
ườ
ng ph

thu

c nhi

u vào nhi

t
độ
. Vì v

y
để

đả
m b



m

c thêm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status