Sở GD - ĐT Nam Định
Trờng THPT Tống Văn Trân
Đề thi 8 tuần học kỳ I năm 2009 - 2010
Môn: Sinh 12 (45 phút)
Đề số 1
A. Phần Chung cho học sinh cả 2 ban
Chọn phơng án đúng hoặc đúng nhất cho mỗi câu hỏi và điền vào bảng trả lời.
Câu 1: Cấu trúc chung của một gen cấu trúc gồm các vùng nào?
a. Vùng phân mảnh, vùng không phân mảnh. c. Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
b. Vùng nhân đôi, vùng phiên mã, vùng dịch mã d.Vùng hoạt động, vùng không hoạt động
Câu 2: Mã thoái hoá có nghĩa là gì?
a. Các bộ ba không mã hoá cho axitamin. b. Một bộ ba mã hoá cho nhiều axitamin
c. Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc d. Nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một axitamin
Câu 3: Quá trình nhân đôi AND gồm các bớc theo thứ tự nh thế nào?
1. Tổng hợp mạnh AND mới 2. Hai phân tử AND con xoắn lại 3. Tháo xoắn phân tử AND
a. 1, 2, 3 b. 2, 1, 3 c. 3, 2, 1 d. 3, 1, 2
Câu 4. Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit đợc phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ
sung là: AGXTTAGXA.
a. TXGAATXGT b. AGXUUAGXA c. AGXTTAGXA d. UXGAAUXGU
Câu 5. Thông tin di truyền trên mARN đợc chuyển thành trình tự các axitamin trong chuỗi pôlypeptit là
nhờ:
a. tARN b. Ribôxôm c. Enzym ARN pôlymeraza d. rARN
Câu 6: Một phân tử rARN trởng thành có 1500 nu đợc sử dụng trong quá trình dịch mã sẽ tổng hợp đợc
chuỗi pôlypeptit hoàn chỉnh có bao nhiêu axitamin?
a. 500 b. 499 c. 498 d. 248
Câu 7: Điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức:
a. Trớc phiên mã b. Phiên mã c. Dịch mã d, Sau dịch mã
Câu 8: Lactôzơ có vai trò gì trong quá trình điều hoà tổng hợp prôtêin ở sinh vật nhân sơ.
a. Cung cấp năng lợng cho quá trình dịch mã b. Kích thích gen vận hành
c. Làm cho prôtêin ức chế bị bất hoạt, không liên kết đợc với gen vận hành, làm các gen cấu trúc
phiên mã.
c. Sự thay đổi số lợng NST xảy ra ở một hoặc 1 số cặp NST
d. Số lợng NST trong tế bào tăng lên theo bội số của n > 2n
Câu 16: Các dạng thể ba ở cả độc dợc (2n = 24) có số lợng NST trong tế bào là:
a. 27 b. 72 c. 25 d. 23
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng ở thể đa bội:
a. Thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dỡng lớn, năng suất cao, phẩm chất tốt.
b. Cây đa bội chẵn có thể sinh sản sinh dỡng và sinh sản hữu tính, cây đa bội lẻ chỉ có thể sinh sản sinh dỡng
c. Tất cả các thể đa bội đều bất thụ d. Thể đa bội gặp ở thực vật nhiều hơn ở động vật
Câu 18: Ngời bị bệnh đao có bộ NTS ở dạng:
a. 2n + 1 b. 2n 1 c. 3n d. 2n + 2
Câu 19: Nếu các alen của cùng 1 gen có quan hệ trội lặn không hoàn toàn thì quy luật phân ly của
menđen vẫn đúng vì:
a. Không ảnh hởng gì đến tỷ lệ phân ly kiểu hình
b. Quy luật phân ly của menđen chỉ sự phân ly của các alen mà không nói về sự phân ly tính trạng
c. Menđen phát hiện quy luật phân ly không dựa vào sự phân ly tính trạng
d. Quy luật phân ly không nói đến sự phân ly của các alen.
Câu 20: Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 ở đời con:
a. AA x Aa b. Aa x aa c. Aa x Aa d. AA x aa
Câu 21: Phép lai nào có thể cho biết chính xác kiểu gen của 1 cá thể có kiểu hình trội
a. Lai phân tích b. Lai các cá thể thuần chủng c. F
1
x F
1
d. Cả a, b, c đều đợc
Câu 22: Điều kiện để các cặp tính trạng phân ly độc lập:
a. Bố mẹ phải dị hợp 2 cặp gen
b. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau
c. Tính trạng trội phải là trội hoàn toàn d. Tất cả các điều kiện trên
Câu 23: Menđen phát hiện ra quy luật phân ly độc lập dựa vào:
a. Tỷ lệ phân ly kiểu hình ở đời F
a. (1 : 1)
n
b. (3 : 1)
n
c. (1 : 2 : 1)
n
d. Cả 3 khả năng trên
Câu 30: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ gen và tính trạng là chính xác nhất
a. Một gen quy định một tính trạng
b. Một gen quy định tổng hợp một chuỗi pôlipeptit
c. Một gen quy định tổng hợp một loại prôtêin
d. Một gen quy định tổng hợp một loại pôlipeptit. Pôlipeptit tạo nên prôtêin, prôtêin biểu hiện
thành tính trạng
Câu 31: Đột biến là:
a. Những biến đổi bất thờng về kiểu hình
b. Những biến đổi trong AND hoặc NST đã biểu hiện ra kiểu hình
c. Những biến đổi trong vật chất di truyền (AND, NST)
d. Sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố mẹ ở đời con
Câu 32: Gen B bị đột biến thành gen b. Hai gen này có chiều dài bằng nhau nhng gen b kém gen B 1
liên kết hiđrô. Đột biến này thuộc dạng nào của đột biến gen:
a. Đột biến điểm b. Đột biến thay thế một cặp A T bằng một cặp G X
c. Đột biến mất một cặp nu d. Đột biến thay thế một cặp G X bằng một cặp A T
B. Phần riêng cho mỗi ban
I. Ban khoa học tự nhiên
Câu 33: Ngời ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x AAbb biết rằng 2 cặp gen này phân ly
độc lập. Nếu con lai F
1
đợc tự đa bội sẽ có kiểu gen là:
a. AAAABBbb và AAaaBBbb b. AAAABBBB và AaaaBBbb
c. AAAAbbbb và AAaaBBbb d. AAaaBBbb và AaaaBBbb
Câu 41: Mã di truyền trên mARN đợc đọc theo:
a. Một chiều từ 5 3
b. một chiều từ 3 5
c. Tuỳ theo vị trí của enzym mà theo chiều 5 3 hay 3 5
d. Chiều ứng với vị trí tiếp xúc của ribôxôm trên mARN
Câu 42: Đột biến dịch khung xảy ra trong trờng hợp
a. Mất hoặc thêm một cặp nu b. Mất hoặc thêm ba cặp nu
c. Thay thế một cặp nu d. Đảo vị trí một cặp nu
Câu 43: Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là:
a. Nuclêôtit b. Ribô nuclêôtit c. Axit nuclêic d. Nuclêôxôm
Câu 44: Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dạng tế bào:
a. 4n b. 2n c. 3n d. 2n + 2
Câu 45: Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, các alen tồn tại trong tế bào của cơ thể.(1).
Không pha trộn vào nhau, khi giảm phân các alen cùng cặp (2). về các giao tử:
1 và 2 lần lợt là:
a. Một cách riêng rẽ, phân ly cùng nhau
b. Tồn tại phụ thuộc vào nhau, phân ly đồng đều
c. Tồn tại riêng rẽ, phân ly phụ thuộc vào nhau
d. Tồn tại riêng rẽ, phân ly đồng đều
Câu 46: Khi cho cây dị hợp tử một cặp gen (Aa) tự thụ phấn đợc F
1
. T iếp tục cho các cây F
1
tự thụ phấn
ở F
2
sẽ có tỷ lệ kiểu hình là: (biết rằng A : hoa đỏ trội hoàn toàn, a : hoa trắng lặn)
a. 5/8 đỏ : 3/8 trắng b. 3/4 đỏ : 1/4 trắng c. 1/2 đỏ : 1/2 trắng d. 2/3 đỏ : 1/3 trắng
Câu 47: Hậu quả của đột biến gen phụ thuộc vào:
a. Điều kiện môi trờng b. Tuỳ từng tổ hợp gen