Một số đề thi thử Đại học của Bộ GD - Pdf 17

1.1 H v tờn:.
Cõu 1: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà
A. Ly độ, vận tốc và gia tốc biến thiên với cùng tần số
B. Năng lợng tỷ lệ với bình phơng biên độ dao động
C. Động năng và thế năng cũng biến thiên điều hoà cùng tần số nh ly độ.
D. Tổng của động năng và thế năng là đại lợng không đổi.
Câu 2: Chọn phát biểu sai
Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số ta đợc một dao động điều hoà
A. cùng phơng cùng tần số
B. có biên độ cực đại nếu hai dao động cùng pha
C. có biên độ cực tiểu nếu hai dao động ngợc pha
D. có năng lợng bằng tổng năng lợng của các dao động thành phần
Câu 3: Khi lần lợt treo vào lò so có độ cứng k các vật m
1 ;
m
2
và kích thích cho chúng dao
động thì chu kỳ tơng ứng là T
1
=1(s), T
2
=2(s). Biết m
2
- m
1
= 30g và lấy
2
=10. Giá tri của k và
m
1

trình x
1
= 2sin(100 t -
3

) (cm) và x
2
= Cos(100 t +
6

)(cm). Phơng trình của dao động tổng
hợp là
A. x =2sin(100t -
3

)cm; B. x = 1,5sin(100t -
4

)cm
B. C. x = sin(100t +
6

)cm; D. x = sin(100t -
3

)cm
Câu 7: Chọn phát biểu đúng
Đơn vị của cờng độ âm là
A. w.s; B. w.m
2

vi cỏc ng cm ng t. Biu thc ca sut in ng cm ng trong khung l
A. e = 120
2
sin4t(V). B. e = 120sin4t(V).
C. e = 120sin(4t + /4)(V). D. Mt biu thc khỏc
Câu 14: Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao
nhiêu lần?
A. 50 lần. B. 200 lần. C. 100 lần. D. 25 lần.
Câu 15: : Một mạch điện AB gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự
cảm L = 1/ và điện trở thuần R
0
= 50 . Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có
giá trị hiệu dụng U
AB
= 100v, tần số f = 50Hz. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 25w; B. 75w; C. 100w; D. 50w
Cõu 16: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 180sin100t (v) vào một đoạn mạch gồm một tụ điện
mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần R = 40 và độ tự cảm L = 0,318 (H), điện dung C
của tụ điện thay đổi đợc. Giá trị của C hiệu điện thế hiệu dụng U
C
trên tụ lớn nhất l
A. 116(F); B. 116/(F); C. 1,16/(F); D. mụt kt qu khỏc
Cõu 17: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R biến thiên, một tụ điện có
điện dung C =


2
10
4
(F) và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

; B. f = 2/
LC
; C. f =1/ 2
LC
; D. f =
LC
/2
Câu 21 : Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thuỷ tinh ra ngoài không khí thì
A tần số tăng, bớc sóng giảm B tần số giảm, bớc sóng giảm
C tần số không đổi, bớc sóng tăng D tần số không đổi, bớc sóng giảm
Câu 22: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong không khí có bớc sóng 700nm, truyền trong chất
lỏng trong suốt có bớc sóng 560nm.Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là
A 1,25 B 1,25m/s C 0,8 D 0,8m/s
Cõu 23: Khi súng ỏnh sỏng truyn t mt mụi trng ny sang mt mụi trng khỏc thỡ
A tn s khụng i nhng bc súng thay i;
B. bc súng khụng i nhng tn s thay i.
2
C. c tn s ln bc súng u khụng i;
D. c tn s ln bc súng u thay i.
Câu 24 : Trong thí nghiệm Young, khe S đợc chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai
khe S
1
và S
2
là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m Khoảng cách từ vân sáng
bậc 1 của ánh sáng đỏ (

=0,76
à
m ) đến vân sáng bậc 1 của ánh sáng tím(

a a

=
D.
2 1 1 2
. .k i k i=
Câu 26: Chọn phát biểu sai
A. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bớc sóng của ánh
sáng kích thích.
B. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại .
C. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào cờng độ của
chùm sáng kích thích.
D. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào tần số của
ánh sáng kích thích.
Câu 27: Chiếu liên tục một chùm tia tử ngoại có bớc sóng
m
à
147,0=
vào một tấm đồng cô
lập về điện. Biết hằng số plăng h = 6,625.10
-34
(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c =
3.10
8
(m/s), điện tích của êlectron e = -1,6.10
-19
C và điện thế lớn nhất mà tấm đồng đạt đợc là
4V. Giới hạn quang điện của đồng là:
A. 0,28.10
-6

Câu 30: Năng lợng các trạng thái dừng của nguyên tử hyđrô đợc tính theo biểu thức A
n
= -
2
n
A
, n = 1,2,3. Biết bớc sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lyman là
21
= 0,1215àm.
Bớc sóng dài nhất của vạch phổ trong dãy Passen là
A.
max
= 0,8201àm; B.
max
= 8,201àm; C.
max
= 1,8745àm; D. Một giá trị khác
Câu 31: Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo bởi
A. prôtôn B. nơtron C. prôtôn và nơtron D. prôtôn, nơtron và êlectron
Câu 32: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A. có thể phân rã phóng xạ; B. có cùng số prôtôn;
C. có cùng số nơtron; D. có cùng số nuclon
Câu 33: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A. một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn;
B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron
C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron
D. thành hai nhạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát
Câu 34: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
A. tỏa một nhiệt lợng lớn hơn phản ứng phân hạch
B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện đợc

D.
90
Th
239
Câu 37: Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân
A. phát ra một bức xạ điện từ.
B. tự động phát ra các tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
C. tự động phát ra các tia , ,.
D. phát ra các tia phóng xạ khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
Câu 38: Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là khoảng thời gian mà sau đó
A. số nguyên tử của chất phóng xạ giảm một nửa. B. sự phóng xạ lặp lại nh cũ.
C. độ phóng xạ của chất ấy giảm e lần. D. chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ.
Câu 39:Cho mt mch in AB gm mt in tr R = 12 v mt cun cm L. Hiu in th
hiu dng hai u ca R l U
1
= 4V, hai u L l U
2
= 3V, v hai u AB l U
AB
= 5V. Tớnh
cụng sut tiờu th trong mch.
A. 1,25 W. B. 1,30 W. C. 1,33 W. D. 2,50 W.
Câu 40:Cho mt mỏy bin th cú cun s cp gồm 150 vũng và cun th cp gồm 300 vũng.
Hai u cun th cp ni vi mt cun dõy cú in tr hot ng 100, t cm 1/ H. Hai
u cun s cp c t hiu in th xoay chiu cú U
1
= 100V, tn s 50Hz. Tớnh cụng
sut mch th cp.
A. 100W. B. 150W. C. 200W. D. 250W.
Phần tự chọn

4
A. Mt khụng cú tt, khi khụng iu tit cú tiờu im nm trờn vừng mc.
B. Khi quan sỏt vt t im cc vin, mt khụng phi iu tit, thu tinh th dt nht, lõu
mi mt nht.
C. Khi quan sỏt vt t im cc cn, mt phi iu tit ti a nờn rt chúng mi mt.
D. Gii hn nhỡn rừ ca mt l khong t cỏch mt 25cm n im cc vin.
Cõu 7a: Mt ngi cn th cú im cc vin cỏch mt 60cm v im cc cn cỏch mt 12cm.
Nu ngi y mun nhỡn rừ mt vt xa vụ cc m khụng phi iu tit thỡ phi eo sỏt mt
mt thu kớnh cú t bao nhiờu?
A. -2,52 iụp. B. -12iụp. C. -8,33 iụp. D. -1,67 iụp.
Cõu 8a: Mt kớnh hin vi gm hai thu kớnh hi t ng trc L' v L, tiờu c 1cm v 3cm
dựng lm vt kớnh v th kớnh, t cỏch nhau 22cm. Mt quan sỏt viờn cú mt thng, im
cc cn cỏch mt 25cm v nng sut phõn li bng 3.10
-4
rad. Tỡm ln ca vt AB nh nht
m mt cú th nhỡn c qua kớnh khi ngm chng vụ cc.
A. 0,500m. B. 0,463m. C. 0,400m. D. 0,375m.
Cõu 9a: Mt kớnh thiờn vn c to thnh bng cỏch ghộp ng trc hai thu kớnh hi t L
1
v L
2
, L
2
cú tiờu c f
2
= 5cm. Tiờu c ca L
1
c xỏc nh nh sau: Trong khong t mt vt
n mn cỏch nhau 5m, ngi ta thy cú hai v trớ ca thu kớnh L
1

Cõu 5b: Hai bánh đà có dạng hình trụ tròn đồng chất có cùng khối lợng và quay với cùng vận
tốc góc. Bánh thứ nhất có bán kính gấp hai lần bán kính của bánh thứ hai và có mô men động
lợng là 200(kg.m
2
/s). Mô men động lợng của bánh thứ hai là
A. 100(kg.m
2
/s).; B. 50(kg.m
2
/s); C. 150(kg.m
2
/s); D. Giá trị khác
Cõu 6b: Ba vật nhỏ có cùng khối lợng m = 1kg đợc bố trí tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh a
= 10cm. Tính mô men quán tính của hệ đối với trục đi qua tâm tam giác và vuông góc với mặt
phẳng tam giác
A. 0,1(kg.m
2
); B. 0,01(kg.m
2
); C. 10(kg.m
2
); D. kết quả khác
Cõu 7b: Chọn phát biểu sai
A. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định tỷ lệ với vận tốc góc của nó.
5
B. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định tỷ lệ với mô men quán tính của nó
C. Đơn vị của động năng là kg.m
2
/s
2

Câu 40: C; Câu 1a: A; Câu 2a: A; Câu 3a: D; Câu 4a: A; Câu 5a: B; Câu 6a: D; Câu 7a: D;
Câu 8a: A; Câu 9a: A; Câu 10a: C; Câu 1b: D ; Câu 2b: C; Câu 3b: A ; Câu 4b: A ; Câu 5b:
B ; Câu 6b: B ; Câu 7b: A; Câu 8b: B ; Câu 9b: C; Câu 10b: A
6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status