Hướng dẫn giải chi tiết và bình luận một số đề thi thử Đại Học hay 2013 potx - Pdf 11

TRITUEMOI
® TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn VẬT LÝ
Kèm đáp án chi tiết và kinh nghiệm làm bài. Ể Ậ ĐỀ Ử Đ   Ừ  ƯỜ Ê Ổ Ế
Công ty New - Inteligent – Trí Tuệ Mới giữ bản quyền xuất bản và
phát hành ấn bản tiếng Việt trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

Bất cứ sự sao chép nào không được sự đồng ý của Trí Tuệ Mới
đều là bất hợp pháp và vi phạm Luật
x
uất bản Việt Nam, Luật Bản
quyền Quốc tế và Công ước Bảo hộ Bản quyền Sở hữu Trí tuệ
Berne.

CÔNG TY GIÁO DỤC SÁNG TẠO TRÍ TUỆ MỚI 71/134 Tân Ấp - Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Tel: 04. 3852 007
Email:


Website: www

“Không bao gi là quá mun  bt u
!”



dành

cho

BN,

NGI

QUAN

TRNG

NHT

LỜI NÓI ĐẦU. Trit gia, nhà t tng v i ngi an Mch Soren Kierkefaard tng vit :
“Du hiu ca mt cun cun sách hay ó là cun sách y c c suy ngh ca

t
gi
i nhanh bài tp vt l
ýôi l
ôi lôi l
ôi l

i chia
i chia i chia
i chia s c
s cs c
s ca
a a
a nhó
nhónhó
nhóm biên
m biên m biên
m biên so
soso
son
nn
n.

.


Hà Hà
Hà N
NN
N

i
i i
i thá
thá thá
tháng 4 nm 2013
ng 4 nm 2013ng 4 nm 2013
ng 4 nm 2013

Mục lục
Thay lời muốn nói
Lời ngỏ của nhóm biên soạn
Phần 1: cấu trúc đề thi đại học môn Lý năm 2013
Phần 2: Đề thi
Đề số 1: Chuyên Sư Phạm – Hà Nội lần 1 – 2013
Đề số 2: Chuyên Sư Phạm – Hà Nội lần 2 – 2013

thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013

25 mF.
B.

25 nF.
C.

25 pF.
D.

25 .
F
µ

Câu 2:

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và quả cầu nhỏ được đặt trên mặt
bàn nằm ngang nhẵn. Kéo quả cầu nhỏ lệch khỏi vị trí cân bằng để lò xo bị giãn 4 cm; tại thời
điểm t = 0 buông nhẹ quả cầu để nó dao động điều hòa. Thời gian để quả cầu đi được quãng
đường 10 cm đầu tiên là
15
s
π
. Khối lượng quả cầu bằng
A.

250 g.
B.

400 g.
C.

B.

Hóa năng.
C.

Quang năng.
D.

Điện năng.
Câu 5:

Một đoạn mạch gồm điện trở
20
R
=

mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
(
)
200 2 cos100
u t V
π=
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở và giữa hai đầu cuộn dây lần lượt là 60V và 160V. Dòng điện chạy qua đoạn mạch
có cường độ hiệu dụng là 3A. Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị tương ứng

A.

40


s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti


1,00499 N.
D.

1,00659 N.
Câu 8:
Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần
50
R
=

, một tụ điện có điện dung
C và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu đoạn mạch có biểu thức
2 cos2
u U ft
π
=
. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị
1
1
L H
π
=

thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi
thay đổi độ tự cảm tới giá trị
2
2
L H
π

.
B.

9
2.10

(
)
C
.
C.

9
8.10

(
)
C
.
D.

9
10

(
)
C
.
Câu 10:
Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi. Hiện

µ

B.

70,74 .
F
µ

C.

35, 37 .
F
µ

D.

74,70 .
F
µ

Câu 13:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần
cảm?
Khó
a
h
c th


.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
Đối với dòng điện không đổi cuộn thuần cảm có tác dụng như một điện trở.
B.
Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha
2
π
so với cường độ dòng điện
xoay chiều chạy qua nó.
C.
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó
tăng theo tần số của dòng điện.
D.
Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên
cuộn cảm.
Câu 14:
Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là
sai
?
A.
Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
B.
Động năng là đại lượng không bảo toàn.
C.
Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D.

Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu.
C.
Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
D.
Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ và ma sát của môi trường.
Câu 18:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình:
3 cos 4
2
x t
π
π
 



= +





 
cm. Tại thời
điểm
1,25
t
=
s, vận tốc của chất điểm là
A.

B.
1,0219.
C.
1,0321.
D.
1,0295.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

0
10
I

=
W/m
2
. Tại một điểm trên mặt cầu có
tâm là nguồn phát âm, bán kính 1 m, có mức cường độ âm là 105 dB. Công suất của nguồn
âm là.
A.
1,3720 W.
B.
0,1256 W.
C.
0,4326 W.
D.
0,3974 W.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây
không
đúng ?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số thay
đổi được. Cho tần số thay đổi đến giá trị
0
f
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị
cực đại. Khi đó.
A.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn điện áp hiệu dụng trên tụ C.


156,25
W.
D.
36 mW.
Câu 24:
ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là
A.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu vừa có bản chất sóng, vừa có bản chất hạt.
B.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu không có bản chất sóng.
C.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất hạt.
D.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng.
Câu 25:
Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải)
là 20 kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 80%. Công suất điện truyền đi không
đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện lên 50 kV thì hiệu suất quá trình tải đạt giá trị
A.
96,8 %.
B.
98,6 %.
C.
94,6 %.
D.
92,4 %.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây về đồng cơ không đồng bộ ba pha là sai ?
A.
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

Câu 27:
Gia tốc của một vật dao động điều hòa
A.
Có giá trị nhỏ nhất khi vật đổi chiều chuyển động.
B.
Có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên.
C.
Luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi.
D.
Luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Câu 28:

1
6
π
ϕ
=
so với điện áp hai
đầu động cơ. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 V và sớm pha một
góc
2
3
π
ϕ =
so với dòng điện chạy qua nó. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A.
190 V.
B.
301 V.
C.
384 V.
D.
220 V.
Câu 31:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, có độ
cứng lò xo
1,6
k
=
N/m và khối lượng vật năng
100
m

B.

1
50
s
.
C.

2
.
150
s

D.

1
.
300
s

Câu 33:
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa có phương trình lần
lượt là :
1
3 cos10
x t
π
=
(cm) và
2

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
1,26 m/s.
B.
1,57 m/s.
C.
3,14 m/s
D.
12,6 m/s
Câu 34:
Một sóng ngang, bước sóng
λ
truyền trên một sợ dây căng ngang. Hai điểm P và Q
trên dây cách nhau
5
4

Môi trường truyền âm và tai người nghe.
C.
Thần kinh thính giác và tai người nghe.
Câu 37:
Một máy thu thanh (đài) bán dẫn có thể thu cả dải sóng AM và dải sóng FM bằng
cách thay đổi cuộn cảm L của mạch chọn sóng nhưng vẫn dùng chung một tụ xoay. Khi thu
sóng FM, đài thu được sóng từ 2m đến 12 m. Khi thu sóng AM, đài thu được bước sóng dài
nhất là 720 m. Bước sóng ngắn nhất trong dải AM mà đài thu được là
A.
80 m.
B.
120 m.
C.
160 m.
D.
100 m.
Câu 38:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số
a
f

với tín hiệu dao động cao có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăng ten phát biến
thiên tuần hoàn với tần số
A.
f và biện độ như biên độ dao động của âm tần.
B.
a
f
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
C.

A.

3

(
)
A
.
B.
2


(
)
A
.
C.
3

(
)
A
.
D.
2

(
)
A
.

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong


T
qE
g
m
π=
+
.
B.

2
2
1
2
T
qE
g
m
π=
 









 
.

m
π=

.
Câu 42:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu một hộp đen X thì
dòng điện chạy qua X có cường độ hiệu dụng là 0,25 A và dòng điện sớm pha
2
π
so với điện
áp giữa hai đầu hộp đen X. Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì dòng điện chạy qua
Y vẫn có cường độ hiệu dụng là 0,25 A nhưng dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu
hộp đen Y. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp thì dòng
điện trong đoạn mạch có cường độ hiệu dụng là
A.

2
(
)
A
.
B.

2
2
(
)
A
.
C.

nam châm điện.
Câu 44:
Đặt điện áp xoay chiều
0
cos
u U t
ω
=
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
3
10
4
C
π

=
(F). Ở thời điểm
1
t
, giá trị của điện áp là
1
100 3
u
=
V và dòng điện trong mạch là
Khó
a
h
c th


.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

1
2,5
i A
= −
. Ở thời điểm
2
t
, các giá trị nói trên là 100 V và
(
)
2,5 3
A

. Điện áp cực đại hai
đầu tụ điện là
A.

200 2
(
)
V
.
B.

100 2

m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
10 m/s.
B.
8 m/s.
C.
6 m/s.
D.
9 m/s.
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây là
không
đúng ?
A.
Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường
biến thiên và từ trường dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền
sóng.
B.
Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
Đó là sóng điện từ.
C.
Sóng điện từ mang năng lượng. Bước sóng càng nhỏ thì năng lượng của sóng điện từ
càng lớn.
D.
Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng
8
3.10
m/s
Câu 47:
Một đoạn mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn

2

9
16
.
Câu 48:
Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A.
Có độ cao phụ thuộc và hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
B.
Nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.
C.
Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
D.
Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.
Câu 49:
Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Trong một
chu kỳ, khoảng thời gian để vật có độ lớn gia tốc không vượt quá
360 3
cm/s
2

2
9
s. Lấy
2
10
π
=
. Năng lượng dao động là


Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

Câu 50:
Một bóng đèn dây tóc loại 110V – 60W, có độ tự cảm của dây tóc nhỏ không đáng
kể, mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào nguồn điện xoay chiều có điện
áp
120
U
=
V, tần số
50
f
=
Hz. Bóng đèn sáng bình thường khi độ tự cảm của cuộn cảm là.

đường nghe thấy (khi ô tô đi xa dần anh ta) là
A.
1062,5 Hz.
B.
1058,8 Hz.
C.
944,4 Hz.
D.
941,2 Hz.
Câu 53:
Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau khi quay được 500 rad thì có
vận tốc góc 20 rad/s. Gia tốc góc của bánh đà là
A.
0,8 rad/s
2
.
B.
0,2 rad/s
2
.
C.
0,3 rad/s
2
.
D.
0,4 rad/s
2
.
Câu 54:
Hai đĩa tròn đồng chất có cùng khối lượng, nhưng bán kính của đĩa thứ hai gấp đôi

1
10
C
=
pF
đến
2
490
C
=
pF
. Lấy
2
10
π
=
. Mạch trên thu được dải sóng có bước
sóng trong khoảng từ
A.
12m đến 84m.
B.
24m đến 168m.
C.
12m đến 168m.
D.
24m đến 128m.
Câu 57:
Một con lắc vật lý được treo trong một thang máy có chu kỳ là T khi thang máy
đứng yên. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc
0,2


m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
1,095 T.
B.
0,800 T.
C.
1,200 T.
D.
0,913 T.
Câu 58:
Một sợi dây đàn hồi dài
105
l
=
cm, một đầu lơ lửng, một đầu gắn với một nhánh

.
B.
0,075 kgm
2
.
C.
0,30 kgm
2
.
D.
0,15 kgm
2
.
HẾT


m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013
THPT CHUYÊN Môn: VẬT LÝ – Lần 2

Thời gian: 90 phút. (không kể thời gian phát đề)
(60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:

…………………………………………….

Số báo danh:

………………………………………………



=





 
. Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:
A.

1 2
2
3
α α
=
.
B.

1 2
1, 5.
α α
=
.
C.

1 2
2

B.

Luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của đoạn mạch.
C.

Không thay đổi nếu ta mắc thêm đoạn mạch một tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần cảm.
D.

Không phụ thuộc gì vào L và C.
Câu 5:
Một mạch dao động lý tưởng, tụ điện có
25
C
=
nF
, cuộn cảm có
36
L
=
mH.
Điện tích
cực đại của tụ có giá trị là
9
36, 3.10
C

. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn là
1,1
V
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong


ω
 



= −





 


(
)
2 2
cos
x A t
ω π
= −
. Dao động tổng hợp có phương trình
(
)
9 cos
x t
ω ϕ
= +
. Để biên độ
2

π
π
 



= +





 
mm;
(
)
8 cos 40
B
u t
π
=
mm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,6 m/s. Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó có AM
= 40 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên MB là
A.
6.
B.
3.
C.
5.

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung
thay đổi từ 10
pF
đến 250
pF.
Nhờ vậy máy thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 10 m
đến 30 m. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng
A.

0,95
(
)
H
µ
.
B.
1,24
(
)
H
µ
.
C.
0,74
(
)
H
µ
.

cm/s.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng
λ
, hai khe I-âng cách nhau 3 mm. Hiện
tượng giao thoa được quan sát trên màn song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D.
Nếu dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm. Bước sóng
λ
bằng
A.
0,60
(
)
m
µ
.
B.
0,64
(
)
m
µ
.
C.
0,54
(
)
m
µ
.
D.
0,72

mJ.
D.

0, 4

mJ.
Câu 16:
Một sóng lan truyền trong một môi trường có phương trình
0
cos2
x
u U ftπ
λ
 



= −





 
.
Biết vận tốc cực đại của dao động của phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng. Hệ
thức nào dưới đây là đúng
A.
0
2

lắc dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy có
chu kỳ
' 2
T T
=
. Nếu đảo chiều điện trường và giữ nguyên độ lớn của cường độ điện trường thì
chu kỳ dao động mới của con lắc là
A.
1,600 s.
B.
2,200 s.
C.
1,436 s.
D.
1,214 s.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s
thì độ lớn gia tốc là
40 3
cm/s
2
. Chu kỳ dao động của vật là
A.

3
π
s.
B.

2

=
Hz
thì tổng trở của mạch bằng
A.
120

.
B.
300

.
C.
80

.
D.
160

.
Câu 20:
Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm
Khó
a
h
c th

s

c tr



A.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.
B.
Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

C.
Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16
Hz
đến 20 000
Hz
.

D.
Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn.

Câu 21:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2 mm và cách màn
quan sát 2 m, dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng
0, 44
λ
=
(
)
m
µ
. Điểm M trên màn là vân
tối thứ 5 cách vân sáng trung tâm một đoạn là
A.

Tần số dao động của con lắc giảm.

Câu 24:
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng
hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0, 4
(
)
m
µ
0,75
λ
≤ ≤
(
)
m
µ
. Bước sóng lớn nhất của
các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn cách vân trung tâm 12 mm là
A.
0,075
.
m
µ

B.
0,685
m
µ

120 2 cos100
u t
π
=
V. Dòng điện trong mạch có biểu thức là
A.

3 2 cos 100
6
i t
π
π
 



= +





 
.
B.

3 2 cos 100
3
i t
π

 
.
D.

2 2 cos 100
6
i t
π
π
 



= +





 
.
Câu 26:
Đặt vào điện áp
(
)
0
cos
u U t
ω
=

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong


1
2
π
H.
D.

2
π
H.
Câu 27:
Tại thời điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo
phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là
1 1
cos 30
2
u a t
π
π
 



= +





 


sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
B.
Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các són điện từ cực ngắn.

C.
Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

D.
Các vecto
E

,
B

trong sóng điện từ vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau.

Câu 29:
Chọn phát biểu đúng
A.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
B.
Tần số của tia hồng ngoại lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

C.
Chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại thì không.

D.
Tia hồng ngoại dễ quan sát hơn tia tử ngoại.

Câu 30:

B
. 3 mm.
C.
2,4 mm.
D.
4,8 mm.
Câu 32:
Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là
A.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ
liên tục.
B.
Áp suất của khối khí phải rất thấp.

Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn


Câu 33
: Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số
1
ω
thì cảm kháng là
30

và dung kháng 90

. Nếu mắc vào mạng điện có tần số góc là
2
600
ω
=
rad/s thì cường độ
dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của
1
ω

A.
1800 rad/s.
B.

600 3
rad/s.
C.

200 3
rad/s.
D.

C.
Vec tơ cảm ứng từ của từ trường quay luôn thay đổi cả về hướng lẫn trị số.
D.
Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào
momen cản.
Câu 37:
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
B.
Tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
C.
Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D.
Tỉ lệ với thời gian truyền điện.
Câu 38:
Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha (có hai cặp cực từ) vào hai
đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
30
R
=

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua
điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 1500 vòng/phút thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ
3000 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
2
A. Độ tự cảm của cuộn
cảm thuần là
A.


s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti


6
π
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A.
864 W.
B.
468 W.
C.
216 W.
D.
648 W.

II. PHẦN RIÊNG: (Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41:
Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, sóng âm dựa vào ?
A.
Khả năng cảm thụ của tai người.
B.
Biên độ dao động của chúng.
C.
Bản chất vật lý của chúng khác nhau.
D.
Tốc độ truyền của chúng khác nhau.
Câu 42:
Một mạch điện mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2
10
L

F
π

.
C.

( )
4
10
.
H
π


D.

( )
4
2.10
F
π

.
Câu 43:
Đặt điện áp
(
)
2 cos
u U t
ω

Cho 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số :
( ) ( )
1 2 3
3
6 cos 10 ; 6 2 sin 10 ; 6 cos 10
4
x t x t x t
π
π π π
 



= = + =





 

Dao động tổng hợp của 3 dao động trên có phương trình là
A.

12 cos 10
2
x t cm
π
π
 

C.

(
)
12 2 sin 10 .
x t cm
π
=

D.

(
)
12 cos 10 .
x t cm
π
=

Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

bên của một lăng kính có góc chiết quang
0
8
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính với ánh sáng đỏ là 1,65. Góc lệch của tia sáng là
A.
5,2.
B.
6,3.
C.
4.
D.
7,8.
Câu 46:
Tỉ số tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi
1
3
chu kỳ của một vật dao động
điều hòa là
A.

2 3
.
B.

3
.
C.

3

C.

8
9.10
t
λ
=
.
D.

8
3.10
t
λ
=
.
Câu 48:
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.
Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
B.
Năng lượng dao động điều hòa của vật không phụ thuộc vào biên độ của vật.
C.
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động tự do.
D.
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động tự do.
Câu 49:
Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện, và cuộn cảm. Khi thu được sóng
điện từ có bước sóng
λ

D.
315 m/s.
B. Theo chương trình Nâng Cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51:
Một con lắc đơn, dây treo dài
l
, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con
lắc ra khỏi vị trí cân bằng tới li độ góc
1
α
. Tại thời điểm ban đầu, người ta truyền cho quả cầu
con lắc vận tốc
1
v

theo phương vuông góc với sợi dây, để nó bắt đầu dao động xung quanh vị
trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát, khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của nó có độ lớn là
A.

(
)
2
1 1
2 1 cosv v gl
α
= + −
.
B.

(

c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

g
.
D.

3
2
g
.
Câu 53:
Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc
γ
.
Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu
chuyển động là
A.

2 2
R t
γ γ
+
.
B.

2 2
1
R t
γ γ
+
.
C.

2
.

Câu 55:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về momen động lượng của vật rắn quay
quanh một trục cố định?
A.
Đơn vị đo momen động lượng là kgm
2
/s.
B.
Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với vận tốc góc của nó.
C.
Nếu tổng các vecto lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì momen động lượng của vật
rắn được bảo toàn.
D.
Momen động lượng luôn cùng dấu với vận tốc góc.
Câu 56:
Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Góc mà vật quay được
trong khoảng thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay tỉ lệ thuận với
A.
t.
B.

2
1
t
.
C.


c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

B.
8 m/s.
C.
10 m/s.
D.
5 m/s.
Câu 59:
Tiếng còi của một ô tô có tần số
f
. Ô tô đi trên đường thẳng với vận tốc
u
. Biết vận
tốc truyền âm trong không khí là
v
. Tần số của tiếng còi ô tô mà người đứng cạnh đường nghe
thấy khi ô tô tiến lại gần anh ta là
A.

. .
v
f
v u
+

B.

.
v u
f
v

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status