Đề thi thử THPT có đáp án - Pdf 17

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN HÓA HỌC 2010
Thời gian: 60 phút
Họ tên học sinh:…………………………………………
SBD:
Đề số 354
Câu 1: Để phân biệt 3 chất bột Al,Al
2
O
3
,K
2
O chỉ cần dùng thuốc thử là
A) Dd HCl B) H
2
O C) Dd NaOH D) Dd HNO
3
Câu 2: Kim loại bị ăn mòn điện hóa học trong trưởng hợp nào sau đây?
A) Đốt Fe trong khí Clo B) Cu cho vào dd HNO
3
loãng
C) Hợp kim Cu-Al để trong không khí ẩm D) Zn nguyên chất cho vào dd HCl
Câu 3: Nước tự nhiên thường có lẫn một ít cácmuối Ca(NO
3
)
2
,Mg(NO
3
)
2
,Ca(HCO
3

C) Xảy ra phản ứng oxi hóa-khử trong đó NaOH là chất oxi hóa
D) Nhôm có tính khử mạnh
Câu 7: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 mẫu nhỏ Na vào dd Cu(NO
3
)
2
?
A) Có khí và kết tủa màu xanh B) Có khí và kết tủa màu đỏ
C) Có kết tủa màu đỏ sinh ra D) Có kết tủa màu xanh
Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A) Cho dd AlCl
3
dư vào dd NaOH B) Cho dd HCl dư vào dd NaAlO
2
C) Sục CO
2
dư vào dd NaOH D) Cho dd NaOH dư vào dd AlCl
3
Câu 9: Phản ứng: Cu + Fe
2
(SO
4
)
3
→ CuSO
4
+2 FeSO
4
cho thấy
A) Cu có tính khử mạnh hơn Fe B) Cu

dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị m là
A) 26,4 g B) 13,2 g C) 24,6 g D) 52,8 g
Câu 12: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A) Alanin B) Axit axetic C) Anilin D) Glucozơ
Câu 13: Cho 3,36 lit CO
2
(đktc) tác dụng với

100 ml dd NaOH 2M. Khối lượng muối thu được là:
A) 12,6g B) 14,8g C) 13,7g D) 21,2g
Câu 14 Polime nào sau đây là polime trùng ngưng?
A) Poliisopren B) Poli(vinyl clorua) C) Poli(phenol-fomanđehit) D) Poli(metyl metacrylat)
Câu 15 Một α-amino axit A chỉ có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 0,1 mol A phản ứng hết với
HCl tạo ra 11,15g muối khan.Tên gọi của A là
A) Glixin B) Alanin C) Axit 3-aminopropanoic D) Axit α-aminobutiric
Câu 16: Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe
2
O
3
,Fe
3
O
4
cần 2,24 lit CO (đktc). Khối lượng sắt
thu được là
A) 17g B) 16g C) 18g D) 15g
Câu 17 Cho các chất glucozơ,saccarozơ,fructozơ,tinh bột,xenlulozơ.Số chất tác dụng với dd AgNO
3
trong
NH

D) CaCO
3
và Na
2
CO
3

Câu 20: Khi cho 0,1 mol Fe tác dụng với dd AgNO
3
dư,phản ứng xong thu được m(g) Ag. Giá trị của m là
A) 32,4g B) 10,8g C) 43,2g D) 21,6g
Câu 21 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic,toàn bộ khí sinh ra cho hấp thụ hết vào dd Ca(OH)
2
dư thấy
tách ra 40g kết tủa.Biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A) 50g B) 48g C) 24g D) 40g
Câu 22: Chất X có CTPT C
4
H
8
O
2
,khi đun nóng với dd NaOH tạo ra chất Y có CTPT C
3
H
5
O
2
Na. Vậy CTCT
của X là

đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch B) Với dd AgNO
3
/NH
3
tạo Ag kết tủa
C) Với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam D) Thủy phân trong môi trường axit
Câu 25: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Cr(III) có tính oxi hóa ?
A) Cr
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaCrO
2
+ H
2
O
B) 2CrCl
3
+Zn → 2CrCl
2
+ZnCl
2
C) Cr +2HCl → CrCl
2
+ H
2
D) 2NaCrO
2

Câu 29: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm ancol đa chức?
A) Tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường B) Tác dụng với dd AgNO
3
trong NH
3
C) Tác dụng với H
2
(Ni,t
o
) D) Tác dụng với Cu(OH)
2
có đun nóng
Câu 30: Cho các kim loại : Cu, Fe, Al và các dd : CuSO
4
, FeSO
4
,HNO
3
đặc,nguội . Số phản ứng xảy ra khi
cho từng cặp chất tác dụng với nhau là
A) 3 B) 5 C) 2 D) 4
Câu 31: Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tếp tác dụng hết với dd HCl
dư thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Hai kim loại đó là
A) Li,Na B) Na,K C) Ca,Mg D) K,Rb
Câu 32 Khi đun nóng 18g glucozơ trong dd AgNO
3

2
=CH-OH
Câu 35: Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây không xảy ra?
A) Cu + dd FeCl
3
B) Fe + dd NaOH C) Cu + dd AgNO
3
D) Fe + dd CuCl
2
Câu 36: Dãy nào gồm các chất đều tan trong nước ?
2 / 4 (354)
A) BaSO
4
, MgSO
4
và CaSO
4
B) Ba(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
và Ca(HCO
3
)
2
C) BaO, MgO và CaO D) Ba(OH)

H
5
NH
2
C) C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D) C
3
H
5
NH
2
và C
4
H
7
NH
2
Câu 38: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân
tạo (tơ bán tổng hợp)?

5
NH
2
(4),NaOH(5). Thứ tự sắp xếp theo tính
bazơ giảm dần là
A) 5,2,3,1,4 B) 2,1,3,4,5 C) 3,1,2,4,5 D) 5,3,1,2,4
3 / 4 (354)
Đáp án - Đề số 354
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
                   
B
                   
C
                   
D
                   
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
                   
B
                   
C
                   
D
                   
4 / 4 (354)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status