Bài tập đại số tổ hợp - Pdf 17

ĐẠI SỐ TỔ HỢP
I) QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN:
Bài1: Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu:
1) Số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?
2) Số chẵn gồm 4 chữ số bất kỳ?
Bài2: Có 4 con đường nối liền điểm A và điểm B, có 3 con đường nối liền điểm B và điểm
C. Ta muốn đi từ A đến C qua B, rồi từ C trở về A cũng đi qua B. Hỏi có bao nhiêu cách
chọn lộ trình đi và về nếu ta không muốn dùng đường đi làm đường về trên cả hai chặng AB
và BC?
Bài3: Có 5 miếng bìa, trên mỗi miếng ghi một trong 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4. Lấy 3 miếng bìa
này đặt lần lượt cạnh nhau từ trái sang phải để được các số gồm 3 chữ số. Hỏi có thể lập
được bao nhiêu số có nghĩa gồm 3 chữ số và trong đó có bao nhiêu số chẵn?
Bài4: Cho 8 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Từ 8 chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số, mỗi
số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10.
Bài5: Một người có 6 cái áo, trong đó có 3 áo sọc và 3 áo trắng; có 5 quần, trong đó có 2
quần đen; và có 3 đôi giày, trong đó có 2 đôi giầy đen. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn
mặc áo - quần - giày, nếu:
1) Chọn áo, quần và giày nào cũng được.
2) Nếu chọn áo sọc thì với quần nào và giày nào cũng được; còn nếu chọn áo trắng
thì chỉ mặc với quần đen và đi giày đen.
II) HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP:
Bài1: Có n người bạn ngồi quanh một bàn tròn (n > 3). Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao
cho:
1) Có 2 người ấn định trước ngồi cạnh nhau.
2) 3 người ấn định trước ngồi cạnh nhau theo một thứ tự nhất định
Bài2: Một đội xây dựng gồm 10 công nhân và 3 kỹ sư. Để lập một tổ công tác cần chọn 1
kỹ sư làm tổ trưởng, 1 công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên. Hỏi có bao nhiêu
cách lập tổ công tác.
Bài3: Trong một lớp học có 30 học sinh nam, 20 học sinh nữ. Lớp học có 10 bàn, mỗi bàn
có 5 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi nếu:
a) Các học sinh ngồi tuỳ ý.

số từ những chữ số trên, trong đó chữ số 4 có mặt đúng ba lần, còn các chữ số khác có mặt
đúng một lần.
2) Trong số 16 học sinh có 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình. Có bao nhiêu cách
chia số học sinh đó thành 2 tổ, mỗi tổ 8 người sao cho ở mỗi tổ đều có học sinh giỏi và mỗi
tổ có ít nhất hai học sinh khá.
Bài16: Số nguyên dương n được viết dưới dạng: n =
δγβα
7532
Trong đó α, β, γ, δ là các số tự nhiên
1) Hỏi số các ước số của n là bao nhiêu?
2) Áp dụng: Tính số các ước số của 35280.
III) TOÁN VỀ CÁC SỐ
n
P
,
k
n
A
,
k
n
C
:
Bài1: Giải bất phương trình:
3
4
1
3
1
14


+
+

Bài3: Cho k, n là các số nguyên và 4 ≤ k ≤ n; Chứng minh:
k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
k
n
CCCCCC
4
4321
464
+
−−−−
=++++

Bài4: Cho n ≥ 2 là số nguyên. Chứng minh: P
n
= 1 + P
1
+ 2P

CC CCC

VI) NHỊ THỨC NEWTON:
Bài1: Chứng minh rằng:
1332211
433323
−−−−
=++++
nn
n
n
n
n
n
n
n
.nC.n C.C.C
Bài2: Khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng từ biểu thức:

( ) ( ) ( )
14109
111 x xx ++++++
ta sẽ được đa thức:P(x) = A
0
+ A
1
x + A
2
x
2


=
+
++++
+
n
C
n
CC
n
n
nnn
Bài4: Chứng minh rằng:
( ) ( )
242
2112312

−=−+++
nn
nnn
.nnCnn C C

Bài5: Tính tổng S =
( )
n
n
n
nnnn
nC C.C.C.C
1

1






+ x
thành đa thức:
P(x) =
10
10
9
910
xaxa xaa ++++
Hãy tìm hệ số a
k
lớn nhất (0 ≤ k ≤ 10)
Bài9: Tìm số nguyên dương n sao cho:
243242
210
=++++
n
n
n
nnn
C CCC
.
Bài10: CMR:
( )


2)
nn
nnnnn
C
n
C.C.CC 2
1
1
2
4
1
2
3
1
2
2
1
332210
+
+++++

Bài12: Cho đa thức P(x) = (3x - 2)
10
1) Tìm hệ số của x
2
trong khai triển trên của P(x)
2) Tính tổng của các hệ số trong khai triển trên của P(x)
Bài13: Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức:
( )

n
n
n
n
n
CCC

Bài15: Chứng minh:
144332111
3242322
−−−−−
=+++++
nn
nn
n
n
n
n
n
n
n
.nnC C.C.CC
Bài16: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức:
17
4
3
2
1










+








++








+





2
1
1
2
1
0
22
1
22222222
Biết rằng trong khai triển đó
13
5
nn
CC =
và số hạng thứ tư bằng 20n, tìm n và x
Bài1: Trong khai triển:
21
3
3






+
a
b
b
a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status