Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Tuần 1
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I) Mục tiêu:
∗ Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
∗ Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II) Chuẩn bò:
HS: - Ôn tập đònh các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn
thức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân.
GV: - Thước, phấn màu.
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn đònh:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, nhân 2 đơn thức.
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Quy tắc.
- Cho HS làm ?1 SGK.
- Dẫn dắt, gợi ý để HS rút ra quy tắc.
Làm bài tập ?1 SGK.
- Mỗi HS viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy
ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của
SGK.
- Một HS lên bảng.
VD:
( )
.363
1.32.3.3123
23
?3- HS viết biểu thức dưới dạng công thức
sau đó nhân đa thức với đơn thức.
- Cho một số HS lên tính kết quả về diện
tích hình thang.
Giáo án Đại Số 8 Trang 1
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
( )
( )
2
38
38
2
2335
yyxyS
yyxS
yyxx
S
++=
++=
+++
=
x =3(m), y = 2(m) thì:
2
2
584648
22.32.3.8
mS
S
=++=
++=
yxyxyxyx
yxyyxx
+=++−=
++−
. Tính giá trò: Thay x=-6, y= 8 vào biểu
thức ta có:
( )
100643686
2
2
=+=+−
IV) Hướng dẫn về nhà
∗ Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
∗ Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK
TIẾT 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I) Mục tiêu:
∗ Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
∗ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Phấn màu.
HS: - Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng.
- Bảng phụ, bút dạ
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn đònh:
Giáo án Đại Số 8 Trang 2
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
HS2: Bài tập 1c/5 SGK
3) Tiến trình dạy học:
Ta có thể thực hiện phép nhân 2 đa thức
trên theo cách sau: ( Hướng dẫn như sgk)
6722
642
32
2*
32
2345
23
245
2
23
−+−−
−+−
+−
−
+−
xxxx
xx
xxx
x
xx
- GV chú ý cho học sinh khi nào thì sử
dụng cách thứ 2.
- Làm bài tập.
- Mỗi HS viết 2 đa thức.
- Trình bày theo cách thứ nhất.
- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- HS đọc qui tắc ở SGK.
- Làm bài?1 ở SGK.
yx
yxyxs
−=
−+=
Giáo án Đại Số 8 Trang 3
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
- Rút gọn rồi tính giá trò của biểu thức sau:
( )
( )
422
2
++−= xxxA
Với x = - 3
- GV nêu các bước giải của bài tập này.
- GV sữa các thiếu sót của HS.
- Rút gọn biểu thức A:
884242
3223
−=−−−++= xxxxxxA
- Tính giá trò: thay x = -3 vào Bài tậphức A
ta có:
( )
3582783
3
−=−−=−−=A
IV) Hướng dẫn về nhà
∗ Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức. Chú ý 2 cách thực
hiện phép nhân.
∗ Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các số
1
.116
2
1
15
2
3
510
2
1
5.3
2
1
.355.2
2
1
.2.
2
1
5
2
1
32
23
223
22
2
−+−=
−+−+−=
−+−+−=
- Cho HS làm theo 2 cách.
- Xem xét và tự rút ra cách giải nào nhanh
gọn nhất.
b,
( )
( )
3223
322223
22.22
22
33
2.2
2.2.
2
yxyyxx
yxyxyyxyxx
yyxyyxyxxyyxxx
yxyxyx
−+−=
−++−−=
−++−−=
−+−
Ta có:
( )( ) ( )
8
762151032
732325
22
−=
( )( ) ( )
23
241
192448484
1922224222
22
=
=+
=−−+++
=+−++
a
a
aaaaa
aaaa
Vậy 3 số đó là: 46, 48, 50.
- Rút gọn biểu thức:
( )
( ) ( )
( )
.15
441553
435
3223
22
−−=
−+−+−−+=
−+++−=
xA
xxxxxxxA
xxxxxA
- Nếu thay A = a, B = b thì ta có hằng
đẳng thứch như thế nào?
- Cho hs thực hiện câu?2.
Thực hiện phần áp dụng ở mục 1:
- HS làm?1
KQ: (a+b)
2
= a
2
+2ab +b
2
( )
22
2
2 BABABA ++=+⇒
Áp dụng:
a,
( )
121
2
2
++=+ aaa
b, x
2
+ 4x + 4 =
( )
2
2+x
c,
( )
Áp dụng:
a,
1
2
+− xx
b,
22
9124 yxyx +−
Giáo án Đại Số 8 Trang 6
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
c,
( )
9801110099
2
2
=−=
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương
- Cho hs làm bài tập 5.
- Thay A=a, B=b ta có hằng đẳng thức
nào?
Làm câu 6 SGK. Thực hiện phần áp dụng
ở mục 3
- Thực hiện câu hỏi 5 SGK rồi rút ra hằng
đẳng thứch hiệu 2 bình phương.
( )( )
BABABA −+=−
22
- HS làm câu 6 SGk.
Áp dụng:
a, (x + 1)(x – 1)=
- Học thuộc các hằng đẳng thức.
III) Tiến trình lên lớp
1) Ổn đònh:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết 3 hằng đẳng thức.
HS2: Sửa bài tập 16.
HS3: Sửa bài tập 18.
3) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Giải bài tập 20 SGK.
- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta viết
vế phải trước rồi so sánh vế trái.
Giải bài tập 22 SGK
Sai vì
( )
22
2
442 yxyxyx ++=+
Giáo án Đại Số 8 Trang 7
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
- Muốn tính nhanh các bình phương thì ta
có thể áp dụng các hằng đẳng thức nào?
Giải bài tập 23 SGK.
- Muốn chứng minh một đẳng thức ta có
những bước nào?
* Áp dụng tính :
+
( )
?
2
1100101 +=
b ,
( )
2
2
1200199 −=
c ,
( )( )
35035053.47 +−=
a ,
C1: Biến đổi vế phải ta có:
( )
( )
2
22
22
2
2
424
bababa
abbabaabba
+=++=
++−=+−
VT = VP vậy đònh lí được chứng minh.
C2: Biến đổi vế trái ta có:
( )
( )
( )
abba
abbaba
4
2
22
=−=
−+=− abbaba
( ) ( )
4123.420
4
2
22
=+=
+−=+ abbaba
a ,
( ) ( ) ( )
bcacabcba
cbacbaba
cbacbacba
222
222
2
222
22
2
22
+++++=
++++=
++++=++
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Xem lại các bài tập đã giải.
33 BABBAABA +++=+
- HS làm bài tập ?2 và phần áp dụng.
Áp dụng:
a,
( )
1331
23
3
+++=+ xxxx
b,
( )
3223
3
61282 yxyyxxyx +++=+
Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu
Thực hiện câu ?3 ở SGK
Có thể chia lớp ra 2 nhóm
- mổi nhóm làm theo 1 các.
- So sánh kết quả và rút ra nhận xét.
Thực hiện câu ?4 ở SGK
- HS làm phần áp dụng mục 5.
- Gọi 2 hs làm các phần a, b.
- HS làm c.
Củng cố:
GV chú ý những sai lầmhay mắc phải ở
phần c
+
( ) ( )
22
ABBA −=−
b ,
223
8126 yxyyxx −+−=
c, 1. Đ 2. S 3. Đ 4. S 5. Đ
- Cho HS làm tiếp phần nhận xét.
- Cho HS viết lại các hằng đẳng thức đã
học.
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Thuộc các hằng đẳng thức.
∗ Làm bài tập: 26, 27, 28, 29 trang 14 SGK.
TUẦN 4
TIẾT 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I) Mục tiêu
Giáo án Đại Số 8 Trang 9
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
∗ HS nắm được các hằng đẳng thức: tồng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương.
∗ Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải tóan
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke
HS: - Bảng phụ, bút dạ
- Học các hằng đẳng thức đã học.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết 2 hằng đẳng thức
( ) ( )
33
, BABA +−
Chữa bài tập 28 a trang 14
HS2: Viết hằng đẳng thức:
( )
?
3
=+ BA
- HS làm bài tập 2.
- 1HS làm phần áp dụng a.
( )
( )
42228
2333
+−+=+=+ xxxxx
- 1 HS làm phần áp dụng b:
( )
( )
111
32
−=+−+ xxxx
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương
- GV cho hs làm bài t ập 3 theo 2 cách.
- mỗi nhóm thực hiện theo 1 cách rồi so
sánh kết quả.
- Qua kquả bài tập 3 ta có thể rút ra hằng
đẳng thức: hiệu hai lập phương.
- HS làm btập 3.
+ Nhóm 1: thực hiện nhân đa thức với đa
thức.
+ Nhóm 2: Thực hiện theo cách áp dụng
hằng đẳng thức 6:
C2:
( )
3
+x
- Mỗi hs viết 7 hằng đẳng thức đã học (yêu
cầu không cần thứ tự).
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
- GV : Cho hs chơi trò chơi đôi bạn nhanh
nhất
- Lớp chia thanh các nhóm ,mỗi nhóm 14
bạn.
- Hs làm theo sự hướng dẫn cũa giáo viên.
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. (Viết vào giấy và đặt ở góc học tập)
∗ Làm các bài tập 30,31,32,33 SGK
TIẾT 8 LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu
∗ Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
∗ HS sử dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke
HS: - Bảng phụ, bút dạ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài 33 a, d,e
HS2: Làm bài 33 b, c.
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Bài 31. CMR:
HS đứng tại chỗ nêu cách c/m
⇒
Đẳng thức được c/m.
- Áp dụng :
Giáo án Đại Số 8 Trang 11
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
- Nêu cách tính nhanh bài 35 a,b
Từ bài 37 GV chú ý 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ và các sai lầm thường gặp của
HS.
( ) ( )
( ) ( )
45180125
56.35
3
3
3
33
−=+−=
−−−=
+−+=+ baabbaba
a ,
( ) ( ) ( )( )
abba
babababababa
42.2
22
==
+−+−++=−−+
b,
∗ Bài tập về nhà 36, 38 trang 17 SGK.
TUẦN 5
TIẾT 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I) Mục tiêu
∗ HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
∗ Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
∗ Vận dụng lí thuyết vào giải một số dạng bài tập.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke
HS: - Bảng phụ, bút da,
- Ôn phép nhân đon thức với đơn, đa thức.
- Ôn về tìm ƯCLN của các số nguyên dương.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1; tính nhanh: 32.4.9 -32.3.9
HS2: viết đa thức sau:
22
69 yxyx ++
thành tích.
3, Tiến trình dạy học:
Giáo án Đại Số 8 Trang 12
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
- GV đặt vấn đề : qua bài tính nhanh và
viết đ a thức thành tích ta đã thực hiện
được biểu thức từ dạng tổng về dạng một
tích. Vậy việc làm đó là gì? Đó là nội
( )
( )
cbaacab
cbaacab
−=−
+=+
- Xét 2 vd ở phần bài tập kiểm tra. Xét
xem bài nào là dạng phân tích đa thức
bằng phương pháp dặt NTC.
- HS lên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm
ra giấy nháp.
- Số 5 là ƯCLN hay BCNN của các số 15,
-5, 10.?
- Lũy thừa x có đặc điểm gì?
Về số mũ, về vò trí?
Hoạt động 2: Áp dụng
Thực hiện câu 1
GV: Cho học sinh lên bảng làm bài tập 1a,
b, c
- Qua phần c, hãy cho hs chú ý ở ô1
- GV đưa ra bài tập 1đã viết sẵn ở bảng
phụ để cho học sinh luyện tập. Củng cố về
cách trình bày
Học sinh thực hiện câu 2
- 3 HS lên bảng làm 3 phần a,b,c của bài
tấp.
a ,
( )
11
2
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
-GV gợi ý rồi cho hs lên bảng làm.
Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố
Bài tập 39c, d trang 19 SGK
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Xem các vd, làm bài tập: 39. 40. 41, 42. SGK.(19).
∗ Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
TIẾT 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I) Mục tiêu
∗ HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử.
∗ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức để học vào việc phân tích đa thức thành
nhân tử.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke
HS: - Bảng phụ, bút da, Com-pa
- Ôn lại 7 hằng đẵng thức đáng nhớ.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
- HS xem VD SGK. 19.
- Em cho biết ở mỗi VD đã sử dụng hằng
đẳng thức nào để phân tích đa thức thành
nhân tử.
- Gv: HD bài tập ?1:
- Phân tích :
xyyxxyxxyx
xyxxyx
2433
39
22
2
2
−+=−+++
−+=−+
- Câu ?2:
( )( )
11000110.110
51055105510525105
222
==
−+=−=−
Giáo án Đại Số 8 Trang 14
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Hoạt động 2: Áp dụng
-a, CMR:
( )
Znn ∈∀−+ 4:2552
2
- Gọi HS lên bảng làm
- Biến đổi đa thức về một tích trong đó
chứa 1 thừa số là bội của 4.
( ) ( )
( )( ) ( )
( ) ( )
Znnnnn
HS: Bảng phụ, bút da
Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài tập 44d trang 20 SGK
HS2: Làm bài tập 46b trang 21 SGK
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Ví dụ
Phân tích đthức thành NT:
033
2
=−+− yxyxx
- Làm cách gì để giải, để xuất hiện nhân
tử chung?
- cho HS lên bảng làm theo 2 cách.
- Yêu cầu HS xem ví dụ 2
- các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp nhóm
hạng tử.
( )
( )
yxyxx 33
2
−+−
hoặc:
( )
( )
( )( )
−=
=
⇒
=+
=−
⇒=+−
1
2
01
02
012
x
x
x
x
xx
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Làm bài tập 50a.
∗ Học bài theo SGK và vở ghi
∗ Làm các bài tập 47,49, 50b.
∗ Chuẩn bò bài mới.
TIẾT 12 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu
2
– 5x) – (3xy – 5y)
Giáo án Đại Số 8 Trang 16
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
* Bài tập 48c trang 22 SGK
Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài tập 49 trang 22 SGK
Yêu cầu hai HS lên bảng làm, còn lại làm
vào vở
* Bài tập 50b trang 23 SGK
Hướng dẫn HS thực hiện bài tập
= x(3x – 5) – y(3x – 5)
= (3x – 5)(x – y)
c, x
2
– 2xy + y
2
– z
2
+ 2zt – t
2
= (x
2
– 2xy + y
2
) – (z
2
– 2zt +t
2
)
2
– 15
2
= (85 + 15).(85 – 15)
=100.70
=7000
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
5x(x – 3) – (x – 3) = 0
(x – 3)(5x – 1) = 0
x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0
x = 3
5
1
=x
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Xem lại các bài tập đã làm
∗ Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong SBT
∗ Xem trước bài mới.
Giáo án Đại Số 8 Trang 17
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
TUẦN 7
TIẾT 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH
PHỐI HP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
I) Mục tiêu
∗ HS vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
vào giải các bài tập.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ.
HS: Bảng phụ, bút da.
Ôn lại các phương pháp phân tích đã học.
-GV: Khi phân tích 1 đa thức thành nhân
tử ta nên theo các bước sau:
+Đặt NTC nếu tất cả các hạng tử có
NTC.
+ Dùng HĐT nếu có.
- GV: lưu ý h/s:
Nếu đât dấu “-”trước ngoặc thì phải đổi
dấu các hạng tửtrong ngoặc.
- Y/cầu học sinh thực hiện câu ?1
- Ở đây các hạng tử đều có 5x nên dùng
phương pháp đặt nhân tử chung.
( )
( )
2
22223
5255105 yxxyxyxxxyyxx +=++=++
( )
( )
( )( )
33
392
92
2
2
22
22
+−−−=
−−=−+−=
−+−
yxyx
12 yxx −++
Tại x=94,5, y=4,5
Giáo án Đại Số 8 Trang 18
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
- HS trả lời 2b.
( ) ( )( )
( ) ( )
910091.100
5,415,9415,45,94
111
2
2
==
−++++=
−+++=−+= yxyxyx
Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố
* Bài tập 51:
-Yều cầu HS nhận xét và giải bằng cách
nào?
-Nhóm các hạng tử vào với nhau để có
thể phân tích được thành nhân tử.
* Bài tập 53:
Hướng dẫn HS cách tách hạng tử để thực
hiện việc phân tích đa thức thành nhân tử.
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
∗ BTVN: 52,54,55 trang 24 SGK.
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu
∗ Rèn luyện kó năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
3
Ta cần làm như thế
nào?
- trong kquả tích có dạng như thế nào?
-Tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho
những số nào?
( )
( )
( ) ( )
( )( )
31
131
33
3334
2
22
−−=
−−−=
−−−=
+−−=+−
xx
xxx
xxx
xxxxx
hoặc:
( )
( )
( )( ) ( )
( )( ) ( )( )
31411
[ ]
( )
( )
( )
( )( )
xxxx
xx
xxx
xxxx
2222
22
222 2
4444
22
2
2
2
22
2
2
2244
++−+=
−+=
−++=
−++=+
- HS trả lời ;
Phân tích đa thức
nn −
3
Thành nhân tử.
2
= 0
Giáo án Đại Số 8 Trang 20
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
TUẦN 8
TIẾT 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I) Mục tiêu
∗ HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.
∗ HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đ thức B.
∗ HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ.
HS: Bảng phụ, bút da.
Ôn lại các công thức về lũy thừa của số hữu tỉ.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số
HS2: Áp dụng tính:
( )
( )
0:)
0:)
5
4
:
5
4
)
3:3)
Z∈
,
0≠b
. Khi nào a chia hết
cho b?
- Tương tự như vậy . ta nói đa thức A chia
hết cho đa thức B, nếu tìm được đa thức Q
sao cho A=B.Q
* a, b
0, ≠∈ bZ
, nếu có
Zq ∈
sao cho a=b.q
thì ta nói a chia hết cho
b
.
Hoạt động 2: Quy tắc
nmxx
nmxxx
Nnmnmx
nm
nmnm
=∀=
>∀=
∈≥≠∀
−
1:
:
,;,0
Vậy
5
12
20
12:20 xxxx ==
Giáo án Đại Số 8 Trang 21
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
Hệ số
3
5
không phải là số nguyên, Nhưng
4
3
5
x
là một đa thức mà
xxx 12.
4
5
20
45
=
nên
nó chia hết
- Yêu cầu HS thực hiện câu 2.
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung nhận xét
trang 26.
- a,
xxyyx 35:15
222
=
b, Không chia hết
c, Chia hết
d, Chia hết
e, Không chia hết.
Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố
- Bài tập 59 trang 26 SGK
Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày
a)
5
3
: (-5)
2
35
4
3
:
4
3
)
babaa −
abbcab 520)
3
=
3, Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Hoạt động 1: Quy tắc
Cho HS thực hiện câu ?1
- GV: gợi ý: vậy muốn chia 1 đa thức cho
1 đơn thức ta làm như thế nào?
- Một đa thức muốn chia hết cho một đơn
thức thì cần điều kiện gì?
-HS đọc qui tắc.
- Y/c học sinh tự đọc VD SGK. 28
- Chia lần lượt từng hạng tử của đa thức
cho đơn thức.rồi cộng các kết quả với
nhau.
-Tất cả các hạng tử của đa thức phải chia
hết cho đơn thức.
* Qui tắc: SGK trang 27.
- VD:
( )
.
5
3
56
5:32530
22
32443234
yxx
- HS trả lời tại chỗ.
- 3 hs lên bảng , cả lớp làm vào vở.
( )
5)(2)(3
523:523
2
22234
−−−−=
−−=−−
yxyx
tttttt
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…
∗ Làm các bài tập trong SBT
∗ Xem trước bài mới
Giáo án Đại Số 8 Trang 23
Trường trung học cơ sở Thanh Sơn Giáo viên: Cao Xuân Nhân
TUẦN 9
TIẾT 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I) Mục tiêu
∗ HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
∗ Nắm vững cách chia đa thức cho đa thức, đơn thức.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ.
HS: + Bảng phụ, bút da.
+ Ôn lại thuật toán chia 2 số tự nhiên.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ: Làm tính chia:
HS1: a,
- 2 HS lên bảng trình bày
- HS kiểm tra bài làm của bạn nêu rõ
từng bước làm
15234:31115132
22234
+−=−−−++− xxxxxxxx
- HS lên bảng trình bày lại: lấy kết quả
nhân với số bò chia xem có đúng với kết
quả không.
- Kết quả của phép nhân chính bằng với số
bò chia.
HS1:
( )
( )
123:37
223
−+=−+−− xxxxxx
HS2:
( ) ( )
1322:26332
22234
+−=−−+−− xxxxxxx
Hoạt động 2: Phép chia có dư
- Yêu cầu HS thực hiện phép chia
( ) ( )
1:735
223
++− xxx
- Nhận xét đa thức bò chia
- Vì đa thức bò chia thiếu 1 hạng tử bậc
- Thực hiện phép chia theo nhóm
- Để tìm đa thức dư ta phải thực hiện phép
chia đến khi không thực hiện được nữa, ta
sẽ được đa thức dư.
IV, Hướng dẫn về nhà
∗ Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…
∗ Làm các bài tập trong SGK: 68; 70; 71 trang 31; 32
∗ Biết viết đa thức bò chia dưới dạng A = B.Q + R
∗ Chuẩn bò bài để tiết sau luyện tập.
TIẾT 18: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu
∗ HS được rèn luyện kó năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp,
vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phân chia đa thức.
∗ Rèn tính cẩn thận chính xác.
II) Chuẩn bò:
GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ.
HS: + Bảng phụ, bút da.
+ Ôn lại cách thực hiện phép chia.
III) Tiến trình lên lớp
1, Ổn đònh:
2, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc, sửa bài tập 70 trang 32
HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bò chia A, đa thức chia B, thương
Q và đa thức dư R
3, Tiến trình dạy học:
Giáo án Đại Số 8 Trang 25