Tài liệu Giáo án đại số 8 chương 2 - Pdf 82

Giáo án đại số 8 Chơng 2
Ngày giảng:
chơng II: Phân thức đại số
Tiết 22
:
Phân thức đại số
I. Mục tiêu :
* Mục đích yêu cầu chơng:
- Kiến thức: HS nắm vững các kiến thức sau:
+ Đ/n phân thức đại số( Có dạng
A
B
, A, B là các đa thức, B khác đa thức 0)
+ Hai phân thức bằng nhau
A C
AD BC
B D
= =
+ Các T/c cơ bản của phân thức.
+ Quy tắc đổi dấu.
+ Các bớc rút gọn phân thức.
+ Các bớc tìm MTC của phân thức.
+ Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức các t/c các phép tính.
- Kỹ năng:
+ Thành thạo việc rút gọn các phân thức mà tử thức và mẫu thức là các phân thức,
hoặc tử và mẫu đợc viết dới dạng tích các nhân tử.
+ Biết phân tích tử và mẫu thành tích rồi mới rút gọn.
+ Thực hiện đúng các phép cộng , trừ nhân chia 2 phân thức không có quá hai biến
chủ yếu đối với các biểu thức một biến .
* Mục đích yêu cầu bài :
- Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng

Trong phép chia không phải lúc nào cũng
thực hiện đợc ( VD: 10 : 3)

do vậy ngời ta
mở rộng thêm tập hữu tỷ

phân số. Còn
phép chia đa thức ( x - 1) cho đa thức x
2
+ 1
không thực hiện đợc vì bậc của đa thức bị
chia < bậc của đa thức chia . Hoặc ở phép
chia (x
2
+ 9x + 21) cho (x + 5) có kết quả ( x
+ 4) +
1
5x +
không phải là một đa thức . Bởi
thế ngời ta đa thêm vào tập hợp đa thức
những phần tử mới tơng tự nh phân số . Ta sẽ
gọi là phân thức đại số . Vởy thế nào là phân
thức đại số, khi nào hai phân thức đại số bằng
nhau chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay.
3- Bài mới
* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức
- GV : Hãy quan sát và nhận xét các biểu
thức SGK trang 34.
a)
3

thức đại số có mẫu = 1
Hãy viết 4 PTĐS
- GV số 0 có phải là PTĐS không? Vì
sao?
Một số thực a bất kì có phải là PTĐS
Không? Vì sao?
* Chú ý : Một số thực a bất kì là PTĐS
( VD 0,1 - 2,
1
2
,
3
)
*HĐ2: Hình thành 2 phân thức bằng nhau
- HS nghe hiểu.
- Tử thức và mẫu thức là các đa thức
- Đều có dạng
( 0)
A
B
B

HS: Đọc nội dung định nghĩa
- HS nêu Ví dụ
- Một số thực a bất kì là PTĐS ( VD
0,1 - 2,
1
2
,
3

nhau.
* Định nghĩa: SGK/35

A
B
=
C
D
nếu AD = BC
* VD:
2
1 1
1 1
x
x x

=
+
vì (x-1)(x+1) = 1.(x
2
-1)
* HĐ3: Bài tập áp dụng
Có thể kết luận
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=

=
2
2
3 6
x x
x
+
+
vì x(3x+6) = 3(x
2
+ 2x)
+ GV: Dùng bảng phụ
Bạn Quang nói :
3 3
3
x
x
+
= 3
Bạn Vân nói:
3 3
3
x
x
+
=
1x
x
+
Bạn nào nói

2
y. 2y
2
= x. 6xy
2

( vì cùng bằng 6x
2
y
3
)
4)
3
x
=
2
2
3 6
x x
x
+
+
vì x(3x+6) = 3(x
2
+ 2x)
5)
- Bạn Vân nói đúng vì:
(3x+3).x = 3x(x+1)
- Bạn Quang nói sai vì 3x+3


của phân thức nhận giá trị 0.
GV: Chốt lại bài 3:
a) Mẫu của phân thức

0. khi x
2
+ x - 12


0

x
2
+ 4x- 3x - 12

0

x(x-3) + 4(x-3)

0

(x-3)( x+ 4)

0

x

3 ; x

- 4

0

x

3 ;
x

- 4
b) Tử thức nhận giá trị 0 khi 9 - x
2
=
0

x
2
= 9

x =

3
Giá trị x = 3 làm cho mẫu có giá trị
bằng 0, x = 3 loại
Ngày giảng:
tiêt 23: tính chất cơ bản của phân thức
4
Giáo án đại số 8 Chơng 2

I. Mục tiêu :
- Kiến thức:
+ KS nắm vững T/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân

GV: Nhận xét, chữa bài và cho điểm.
+ GV: Chốt lại: Ta đã nắm đợc thế nào là phân
thức đại số và T/c của phân số. T/c của PTĐS có
nh T/c của phân số không

bài mới.
3. Bài mới
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của
phân thức
1) Tính chất cơ bản của phân thức
Tính chất cơ bản của phân số:
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
GV: Nhận xét và cho điểm
- HS1: phát biểu
2
2
3 2
1
x x
x
+ +


=
2
2
2 2
1
x x x
x

b b m
=
(m

0)
:
:
a a n
b b n
=
(n là ớc chung của a và b)
5
?1
Giáo án đại số 8 Chơng 2
Cho phân thức
3
x
hãy nhân cả tử và mẫu
phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức
vừa nhân với phân thức đã cho.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó nhận xét, chữa bài
GV: Ta có:
2
2
3 6 3
x x x
x
+
=
+

có những T/c nào?
* Tính chất: ( SGK)
.
.
.
.
A A M
B B M
A A N
B B N
=
=
A, B, M, N là các đa thức B, N khác đa thức 0,
N là 1 nhân tử chung.
- GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với T/c
của PTĐS
Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải
thích vì sao có thể viết:
a)
2 ( 1) 2
( 1)( 1) 1
x x x
x x x

=
+ +
GV: Gọi HS giải thích
GV: gọi HS nhận xét
- GV: Chốt lại
a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử chung

x y xy x
xy xy y
=
- HS trả lời nhận xét
- HS phát biểu.
- Các nhóm làm bài
- HS: Đứng tại chỗ trả lời giải thích
- HS nhận xét
- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS giải thích
vì A.(-B) = B .(-A) = (-AB)
6
?2
?3
?4
Giáo án đại số 8 Chơng 2
của phân thức với ( - 1)
2) Quy tắc đổi dấu: (SGK )
A A
B B

=

Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức
thích hợp vào ô trống
a)
4 4
y x x y
x x


( 1) 1
1
x x
x x
+ +
=
+

Giang :
4 4
3 3
x x
x x

=


Huy:
2 2
( 9) (9 )
2(9 ) 2
x x
x

=

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động nhóm làm
bài tập vào bảng nhóm.
GV: Thu bảng nhóm và gọi các nhóm nhận xét
sau đó GV chuẩn hoá

I. Mục tiêu:
- Kiến thức:
7
?5
Giáo án đại số 8 Chơng 2
+ HS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức.
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút
gọn.
- Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và mẫu
thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung.
- Thái độ : Rèn t duy logic sáng tạo
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bảng phụ, SGK, SBT
- HS: Bài cũ + bảng nhóm, đồ dùng học tập
III. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Tổ chức: 8A:
8B:
2) Kiểm tra:
GV: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu
thị:
- Tính chất cơ bản của phân thức
- Qui tắc đổi dấu
GV: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a)
2 2
3 3 ...
2( ) 2
x y
x y

- Lớp trởng báo cáo
- HS phát biểu
- HS lên điền vào ô trống
a) = 3(x+y)
b) = x
2
- 1 hay (x-1)(x+1)
- HS nhận xét
+ Hai phân thức đó bằng nhau.
+ PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp dụng
tính chất của phân thức vào ( Chia cả tử
và mẫu cho nhân tử chung)
8
Giáo án đại số 8 Chơng 2

Cho phân thức:
3
2
4
10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cách biến đổi
3
2
4
10


2
5 10
25 50
x
x x
+
+
=
5( 2) 5( 2) 1
25 ( 2) 5.5 ( 2) 5
x x
x x x x x
+ +
= =
+ +
GV: Khi phân tích cả tử và mẫu thành nhân
tử ta thấy:
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân tử
chung
- GV: muốn rút gọn phân thức ta làm nh thế
nào?.
- GV: Chuẩn hoá
* HĐ2: Rèn kỹ năng rút gọn phân thức
2) Ví dụ
Rút gọn phân thức:
HS: Lên bảng làm bài tập

x x x x x
+ +
= =
+ +
- HS nhận xét
-
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
(nếu cần) rồi tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
đó.
- HS lên bảng:
9
?1
?2
Giáo án đại số 8 Chơng 2
a)
3 2
2
4 4
4
x x x
x
+

b)
2
3 2
2 1

c)
2( 3)(1 )
4( 5)( 1)
x x
x x

+
d)
2
2
x xy x y
x xy x y
+
+
5. HDVN
- Học bài & làm các bài tập
* Chữa bài 8/40 ( SGK)
( Câu a, d đúng) b, c sai
* Bài tập nâng cao:
1) Rút gọn các phân thức
a) A =
2 2 2
2 2 2
2
2
x y z xy
x y z xz
+ +
+ +
b)

+ + + +
= =
+ +
c)
1 ( 1) 1
( 1) ( 1)
x x
x x x x x

= =

- HS lên bảng
a)
3( ) 3( )
3
x y y x
y x y x

= =

b)
3( 5) 3(5 ) 3
5(5 ) 5(5 ) 5
x x
x x

= =

c)
2( 3)(1 )

=
+
x y
x y

+
- HS nhận xét kq
- HS trả lời tại chỗ
Ngày giảng:
tiết 25 Luyện tập

I. Mục tiêu:
10
?3
?3
Giáo án đại số 8 Chơng 2
- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử
hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức.
- Kỹ năng: HS vận dụng các P
2
phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích
tử và mẫu của phân thức thành nhân tử.
- Thái độ : Giáo dục duy logic sáng tạo
II. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, phiếu học tập, SGK, SBT
- HS: Bài cũ + bảng nhóm, đồ dùng học tập
III. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Tổ chức:
8A:

3 3
9 3 3
xy x
y
+
=
+
c)
3 3 1 1
9 9 3 3 6
xy x x
y
+ + +
= =
+ +
d)
3 3
9 9 3
xy x x
y
+
=
+
- Sai ở chỗ nào?
+ GV: Chốt lại
Câu a, d là đáp số đúng
Câu b, c là sai
+ GV: Chỉ ra chỗ sai: Cha phân tích tử & mẫu
thành nhân tử để tìm nhân tử chung mà đã rút
gọn

a)
3 3
36( 2) 36( 2)
32 16 16(2 )
x x
x x

=

=
3 2
36( 2) 9( 2)
16( 2) 4
x x
x

=

11
Giáo án đại số 8 Chơng 2
b)
2
2
5 5
x xy
y xy


GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá

4
3 12 12
8
x x
x x
+

b)
2
2
7 14 7
3 3
x x
x x
+ +
+
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chốt lại
- Khi biến đổi các đa thức tử và mẫu thành
nhân tử ta chú ý đến phần hệ số của các biến
nếu hệ số có ớc chung

Lấy ớc chung làm
thừa số chung
- Biến đổi tiếp biểu thức theo HĐT, nhóm hạng
tử, đặt nhân tử chung
4. Củng cố
- GV: Nâng cao thêm HĐT ( a + b)
n

y xy y y x y y x y

= = =

- HS nhận xét
- 2 HS lên bảng
a)
3 2 2
5 3
12 2
18 3
x y x
xy y
=

b)
3 2
2
15 ( 5) 3( 5)
20 ( 5) 4
x x x
x x x
+ +
=
+
- HS dới lớp cùng làm bài
- HS nhận xét
- HS1 lên bảng trình bày
a)
2 2

2
7( 1) 7( 1)
3 ( 1) 3
x x
x x x
+ +
=
+
12
Giáo án đại số 8 Chơng 2
- Hệ số của mỗi hạng tử đợc tính nh sau: Lấy
số mũ của A của hạng tử đứng trớc đó rồi nhân
với hệ số của hạng tử đứng trớc nó rồi đem chia
cho số các hạng tử đứng trớc nó
5. H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài 13/40
BT sau: Rút gọn A =
2 2
2 2
2 3
2 5 3
x xy y
x xy y

+
Tìm các giá trị của biến để mẫu của phân thức
có giá trị khác 0.
Ngày giảng:
tiết 26 quy đồng mẫu thức nhiều phân thức


( 3)( 3)
x x
x x

+
d)
5( 3)
( 3)( 3)
x
x x
+
+
Lớp trởng báo cáo
- HS lên bảng làm theo yêu cầu của
GV

(a) = (c) ; (b) = (d)
- HS nhận xét
13
Giáo án đại số 8 Chơng 2
GV: Giới thiệu bài mới
- GV: ĐVĐ: ta đã biết qui đồng mẫu số các
phân số. Để thực hiện đợc phép trừ, phép cộng
các phân thức nhiều phân thức ta phải biết qui
đồng mẫu thức nhiều phân thức. Vậy qui đồng
mẫu thức là gì ?

Bài mới
- GV: Ghi bảng & hỏi
Cho 2 phân thức:


a) Có thể chọn mẫu thức chung là 12x
2
y
3
z hoặc
24x
3
y
4
z hay không ?
b) Nếu đợc thì mẫu thức chung nào đơn giản
hơn ?
- GV: Chốt lại
+ Các tích 12x
2
y
3
z & 24x
3
y
4
z đều chia hết cho
các mẫu 6x
2
yz & 4xy
3
. Do vậy có thể chọn làm
MTC
+ Mẫu thức 12x

( )( ) ( )( )
x y x y
x y x y x y x y x y
+ +
= =
+ +
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời

14
?1
Giáo án đại số 8 Chơng 2
không sai
- Tuy nhiên để có mẫu thức đơn giản hơn ta chỉ
cần tìm 1 tích sao cho
+ Nhân tử = số d chia hết cho nhân tử bằng cố ở
mẫu ( có thể chọn BCNN)
+ Các nhân tử còn lại chỉ cần chọn có số mũ
cao nhất trong số các số mũ của các luỹ thừa
cùng biến.
- GV: Khi các mẫu là đơn thức thì tìm MTC
không gặp nhiều khó khăn.
+ Khi các mẫu thức là đa thức thì cách tìm
MTC ntn ?
* Ví dụ:
Tìm MTC của 2 phân thức sau:
2 2
1 5

2
B2. Tìm nhân tử phụ cần phải nhân thêm với
mẫu thức để có MTC
- So sánh với MT của phân thức (1)
12x(x - 1)
2
= 4(x - 1)
2
. 3x

3x là nhân tử phụ phải nhân thêm với mẫu
của phân thức (1)
- So sánh với MT của phân thức (2)
12 (x - 1)
2
= 6x ( x - 1). 2 (x - 1)
HS: Trả lời câu hỏi
+ B1: Phân tích các mẫu thành nhân
tử
4x
2
- 8x + 4
= 4( x
2
- 2x + 1)
= 4(x - 1)
2
6x
2
- 6x = 6x(x - 1)


15
Giáo án đại số 8 Chơng 2

2(x - 1) là nhân tử phụ phải nhân thêm với
mẫu của phân thức (2)
B3. Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với
nhân tử phụ tơng ứng tìm đợc ta có các phân
thức có cùng mẫu lần lợt bằng các phân thức đã
cho:
2
1
4 8 4x x +
=
2
1
4( 1)x
=
2
1.3
4( 1) .3
x
x x
=
2
3
12 ( 1)
x
x x


=
3
( 5)x x
;
5
2 10x
=
5
2( 5)x
MTC: 2x(x-5)
- Tìm nhân tử phụ.
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho
với nhân tử phụ tơng ứng ta có:
2
3
5x x
=
3
( 5)x x
=
3.2 6
( 5).2 2 ( 5)x x x x
=5
2 10x
=

x x

=
2
3
12 ( 1)
x
x x

2
5 5
6 6 6 ( 1)x x x x
=

=
2
5.2( 1) 10( 1)
6 ( 1)2( 1) 12 ( 1)
x x
x x x x x

=

- HS lên bảng
- HS dới lớp cùng làm
HS: Làm theo GV hớng dẫn
*
2
3
5x x

- Làm các bài tập 16,18/43 (sgk)

Giảng :
Tiết 27 : luyện tập
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức.
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi
các mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân
tử chung và tìm ra mẫu thức chung.
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo .
II.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bảng phụ, SGK, SBT
- HS: Bài cũ + bảng nhóm, đồ dùng học tập
III. tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp học : 8A:
8B:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các bớc quy đồng mẫu
thức nhiều phân thức ?
áp dụng quy đồng mẫu thức hai phân thức
sau
3
2 4
x
x +

2
3
4

x
+

2x + 4 = 2(x + 2)
x
2
4 = (x + 2)(x 2)
MTC = 2(x + 2)(x 2)
3
2 4
x
x +
=
3 3 ( 2)
2( 2) 2( 2)( 2)
x x x
x x x

=
+ +
2
3
4
x
x
+

=
3 2( 3)
( 2)( 2) 2( 2)( 2)

GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Thu bảng nhóm của các nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 19-SGK,43
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
a)
1
2x +
,
2
8
2x x
b) x
2
+ 1 ,
4
2
1
x
x
c)
3
3 2 2 3
3 3
x
x x y xy y +
,
2

+ +
=
2 2 2
5 5.3 15
( 2) ( 2) .3 3( 2)
x
x x x
+
= =
+ + +
3 6
x
x +
=
2
( 2) ( 2)
3( 2) 3( 2)( 2) 3( 2)
x x x x x
x x x x
+ +
= =
+ + + +
HS: Dới lớp hoạt động nhóm làm bài tập
vào bảng nhóm.
HS: Nhận xét chéo các nhóm.
HS: Lên bảng làm bài tập
HS1: a)
1
2x +
,

8 8
( 2) ( 2)x x x x

=

=
8( 2)
( 2)( 2)
x
x x x
+
+
HS2: b) x
2
+ 1 ,
4
2
1
x
x
MTC = x
2
1
18
Giáo án đại số 8 Chơng 2
GV: Thu phiếu học tập của HS
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Nhận xét một số phiếu học tập và cho
điểm

2
y + 3xy
2
y
3
= (x - y)
3

y
2
xy = -y(x y)
2
x
y xy
=
( )
x
y x y


MTC = y(x y)
3

3
3 2 2 3
3 3
x
x x y xy y +
=
3 3

3 10x x+
,
2
7 10
x
x x+ +
Không dùng cách phân tích các mẫu thức
thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể
quy đồng mẫu thức hai phân thức này với
mẫu thức chung là
x
3
+ 5x
2
4x 20
GV: Gọi HS lên bảng trả chứng minh
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 20-
SGK,44
HS: Chứng minh đợc
x
3
+ 5x
2
4x 20
M
(x
2
+ 3x 10)

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi
thực hiện phép cộng ?
1 3
2 4
+
= ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Vậy muốn cộng các phân thức đại số
ta làm nh thế nào ?
GV: ĐVĐ Vậy cộng các phân thức đại số
có giống phép cộng các phân số hay không
chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.
3/ Bài mới:
HS: Lên bảng làm bài tập
1 3 1.2 3 2 3 2 3 5
2 4 2.2 4 4 4 4 4
+
+ = + = + = =
HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2: Cộng hai phân thức cùng mẫu thức
GV: Tơng tự nh phép cộng các phân số thì
phép cộng các phân thức đại số có bao
nhiêu trờng hợp ?
GV: Cộng hai phân thức cùng mẫu tơng tự
nh cộng hai phân số cùng mẫu.
GV: Vậy cộng hai phân thức cùng mẫu ta

20
Giáo án đại số 8 Chơng 2
2 2
3 1 2 2
7 7
x x
x y x y
+ +
+
GV: Gọi HS lên bảng làm bài
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
cho điểm.
GV: Với phép cộng hai phân thức có cùng
mẫu chúng ta làm nh trên, nhng khi cộng
hai phân thức không cùng mẫu, ta làm nh
thế nào ?
HS: Lên bảng thực hiện phép cộng
2 2 2 2
3 1 2 2 3 1 2 2 5 3
7 7 7 7
x x x x x
x y x y x y x y
+ + + + + +
+ = =
HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Trả lời
Đa về cùng mẫu rồi thực hiện phép cộng
hai phân thức cùng mẫu.
Hoạt động 3: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
GV: Các em đã biết quy đồng hai phân

GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ 2
SGK.
GV: Thực hiện phép cộng sau:
2
12 6
6 36 6
y
y y y

+

= ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
cho điểm.
GV: Phép cộng các phân thức có tính chất
HS: Lên bảng làm bài tập
2
6 3
4 2 8x x x
+
+ +
=
6 3
( 4) 2( 4)x x x
+
+ +
=


=
( 12) 6.6
6 ( 6) 6 ( 6)
y y
y y y y

+

=
2
12 36
6 ( 6)
y y
y y
+

=
2
( 6) 6
6 ( 6) 6
y y
y y y

=

HS: Nhận xét bài làm của bạn
21
Giáo án đại số 8 Chơng 2
nào ?

2 1 2
4 4 2 4 4
x x x
x x x x x
+
+ +
+ + + + +
=
2 2
2 2 1
( )
4 4 4 4 2
x x x
x x x x x
+
+ +
+ + + + +
=
2
2 1
4 4 2
x x
x x x
+ +
+
+ + +
=
2
2 1
( 2) 2

- Làm các bài tập 21 27 SGK:
Bài tập: 22 áp dụng quy tắc đổi dấu sau đó thực hiện phép cộng các
phân thức có cùng mẫu thức
Bài tập 23: áp dụng tính chất phép cộng các phân thức sau đó thực
hiện phép cộng
- Chuẩn bị và nghiên cứu trớc bài Phép trừ các phân thức đại số
Giảng :
Tiết 29 : luyện tập
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số. áp dụng vào làm bài
tập một cách thành thạo
22
Giáo án đại số 8 Chơng 2
- Kỹ năng: HS biết cách quy đồng mẫu thức các phân thức sau đó thực hiện phép
cộng các phân thức. Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo .
II.Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bảng phụ, SGK, SBT
- HS: Ôn tập bài cũ, bảng nhóm, đồ dùng học tập
III. tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp học: 8A:
8B:
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Muốn cộng các phân thức đại
số ta làm nh thế nào ?
áp dụng tính:
2 2
4 2 2 5 4

4 2 2 5 4
3 3 3
x x x x
x x x

+ +


=
2 2
4 2 2 5 4
3 3 3
x x x x
x x x

+ +

=
2 2
4 2 2 5 4
3
x x x x
x
+ +

=
2
6 9
3
x x

- MTC: (x + 2)
2
(x 2)
2 2
1 3 14
2 4 ( 4 4)( 2)
x
x x x x x

+ +
+ + +
=
2
1 3 14
2 ( 2)( 2) ( 2) ( 2)
x
x x x x x

+ +
+ + +
=
2
( 2)( 2) 3( 2) 14
2 ( 2)( 2) ( 2) ( 2)
x x x x
x x x x x
+ +
+ +
+ + +
=

x x x x x
+ + +
= =
+ + +
HS: Lên bảng làm bài tập
b)
1 2 3
2 6 ( 3)
x x
x x x
+ +
+
+ +

=
1 2 3 ( 1) 2(2 3)
2( 3) ( 3) 2 ( 3)
x x x x x
x x x x x
+ + + + +
+ =
+ + +
=
2
4 6
2 ( 3)
x x x
x x
+ + +
+

x x x x x
+ + +
+ =

=
2 2
10 25 ( 5) 5
5 ( 5) 5 ( 5) 5
x x x x
x x x x x
+
= =

e)
2
3 2
4 3 17 2 1 6
1 1 1
x x x
x x x x
+
+ +
+ +
=
2
2 2
4 3 17 2 1 6
( 1)( 1) 1 1
x x x
x x x x x x

+ + + + + +
4/ Củng cố:
Bài tập 26
GV: Gợi ý HS làm bài tập
- Thời gian xúc 5000 m
3
đầu
tiên ?
- Thời gian làm nốt công việc
còn lại
- Thời gian làm việc để hoàn
thành công việc
GV: Yêu cầu HS tính tổng
GV: Nhận xét và cho điểm
HS: Theo gợi ý của GV trả lời câu hỏi
- Thời gian xúc 5000 m
3
đầu tiên:
5000
x
ngày
- Thời gian làm nốt công việc còn lại:
11600 5000
25x

+
- Thời gian làm việc để hoàn thành công
việc:
5000
x

=
3
10( 5)( 5) 5(50 5 )
5 ( 5)
x x x x
x x
+ + + +
+
=
3 2
10 250 250 25
5 ( 5)
x x x
x x
+ + +
+
=
2 2
( 10 25) ( 5) 5
5 ( 5) 5( 5) 5
x x x x x
x x x
+ + + +
= =
+ +
- Chuẩn bị và nghiên cứu trớc bài Phép trừ các phân thức đại số
Giảng :
Tiết 30 : phép trừ các phân thức đại số
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS biết tìm phân thức đối của một phân thức đã cho trớc, nắm đợc quy

hai phân thức(quy đồng các phân thức
sau đó cộng các tử thức và giữ nguyên
HS: Lên bảng làm bài tập
3 3
1 1
x x
x x

+
+ +
=
3 ( 3 ) 0
1 1
x x
x x
+
=
+ +
= 0
A A
B B

+
=
( ) 0A A
B B
+
=
= 0
HS: Nhận xét bài làm của bạn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status