D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn: 20/8/2007 Ngày giảng: 29/8/2007
Tiết 1
Đ1. nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu
- HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1. Phát biểu quy tắc nhân một số với một
tổng, cho ví dụ minh họa?
2. Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
nh thế nào, cho ví dụ?
Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và cho điểm
HS 1: Phát biểu quy tắc...
VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10 = 45
HS2:...ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ
VD: 4
9
.4
3
= 4
12
HĐ 2 : Quy tắc (10 phút)
GV : + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử của đa
thức vừa viết ?
3
-20x
2
+ 5x
HS theo dõi
HS : Phát biểu... Quy tắc ( SGK/ 4)
HS: Có vì thực hành giống nhau
HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
B2: Cộng các tích với nhau
HĐ3: áp dụng (15 phút)
GV: Tính:
(2 Hs lên bảng)
Nhận xét bài làm của bạn?
HS: Ví dụ: tính
HS: Nhận xét
- 1 -
( )
3 2
1
2 5
2
x x x
+
ữ
( )
3 2
1
2 5
3x+y, chiều cao:2y
Yêu cầu : 1. Viết biểu thức tính S
2. Tính S với x=3, y=2
HS: HĐ nhóm - Trình bày
?3
1.
2. Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có
S= 8.3.2+ 2
2
+3.2
=48 + 4+ 6 = 58
HĐ 4: Củng cố ( 12 phút)
GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a,
BT2a, 3a/5(SGK). Sau đó chữa và chốt phơng
pháp
+ HS hoạt động nhómBt6/6. Sau đó các nhóm tự
chấm sau khi đa đáp án
HĐ5. Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa. Đọc trớc bài 2
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
* HD: Bài 5
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn . Đáp án :
a) x
2
- y
2
b) x
n
- y
n
+ +
= +
+ +
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn: 20/8/2007 Ngày giảng:31/8/2007
Tiết 2
nhân đa thức với đa thức
I.Mục tiêu
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs thực hiện thầnh thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
II.Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn tập bài cũ
Làm bài tập về nhà
III.Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1. Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Chữa BT 1b/5?
2.Chữa BT2b/5(SGK)
GV gọi HS nhận xét và chữa
HS 1: Phát biểu quy tắc
BT1b/5. Tính
HS2:
x(x
2
- y) - x
+11x 2 à tích của đa thức( x-
2)và đa thức 6x
2
-5x +1
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm
thế nào?
+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa thức?
GV: Cả lớp làm ?1
HS Tính
(x-2) (6x
2
- 5x+1)
= x(6x
2
- 5x+1)-2(6x
2
- 5x+1)
= 6x
3
-5x
2
+x -12x
2
+10x-2
= 6x
3
-17x
2
+11x - 2
HS phát biểu quy tắc
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
+ GV : Gọi HS trình bày bảng.
GV: Hớng dẫn HS thực hiện phép nhân (2-x)
(6x
2
-5x +1)
theo hàng dọc
+ Qua phép nhân trên , rút ra phơng pháp nhân
theo hàng dọc
GV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày
GV: gọi hs nhận xét và chữa
GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 (Bảng phụ )
Gọi HS trình bày lời giải sau đó GV chữa và
chốt phơng pháp.
HS: Thực hiện phép nhân
HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc
giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với ...
của đa thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
?2 Tính:
a) (x+3)(x
2
+ 3x-5)
=x
3
+3x
2
+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK). Sau đó chữa và
chốt phơng pháp
+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm .
+ Nêu quy tắc trang 7 SGK
+HS hoạt động cá nhân
+HS hoạt động nhóm
+ HS nêu quy tắc.
HĐ 4. Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc theo SGK
+ BTVN: BT 7b, BT 8a,9 / tr8 SGK
* HD bài 9:
Rút gọn biểu thức đợc x
3
- y
3
, trờng hợp x = -0,5 và y = 1,25 có thể dùng máy tính để tính
hoặc đổi ra phân số rồi thay số thì việc tính toán sẽ dễ hơn .
----------------------------------------------------------------------------------------------------
- 4 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn:28/9/2007 Ngày giảng:3/9/2007
Tiết 3
luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức .
- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
I. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Học 2 quy tắc nhân. Làm bài tập về nhà đầy đủ.
-10x
2
+5x-5-x
4
+2x
3
-x
2
+x
= 7x
3
-11x
2
+6x- x
4
-5
8 b)(x
2
-xy+y
2
)(x+y)
=x(x
2
-xy+y
2
)+y(x
2
-xy+y
2
2 2
2 2
1 1
( )( )
2 2
1 1 1
( ) ( )
2 2 2
1 1 1
2 2 4
1
4
x y x y
x x y y x y
x xy xy y
x xy y
=
= +
= +
2
2
3 2
1
( 2 3)( 5)
2
1 1
( 5) 2 ( 5)
2 2
1
+ GV : Nghiên cứu dạng BT tìm x ở trên bảng
phụ( BT 13) và nêu phơng pháp giải?
4. dạng 4: Toán CM
+ Các nhóm giải BT 13?
+ Các nhóm trình bày lời giải. Sau đó GV đa đáp
án để các nhóm theo dõi
GV: Nghiên cứu dạng BT chứng minh ở bảng
phụ( Bt 11/8) . Nêu phơng pháp giải
GV: gọi hs nhận xét và chữa bài
HS: Đọc đề bài
HS:
(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
=x
3
+3x
2
-5x-15+x
2
-
- x
3
+4x-4x
2
=-x-15 (1)
a) Thay x=0 vào (1) ta có: -0 -15 =-15
b) Thay x=-15 vào (1) ta có:
2
+6x+x+7
= -8 . Vậy A không phụ thuộc x.
2 HS lên bảng
Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)
GV : + Nêu các dạng bài tập và phơng pháp giải
của từng loại BT
HS:Nhắc lại phơng pháp giải các dạng bài tập
đã làm
HĐ 4. Giao việc về nhà:( 5phút )
+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trớc bài 3. Hớng dẫn BT 14/9
+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 14 ,15 a/8(SGK)
* HD bài 14: Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2a, 2a + 2, 2a + 4 với a
N . Ta có :
(2a + 2).(2a + 4) - 2a( 2a + 2) = 192
a + 1 = 24
a = 23 . Vậy ba số đó là 46, 48, 50 .
- 6 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn:3/9/2007 Ngày giảng:7/9/2007
Tiết 4
những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức, bình phơng 1 tổng, bình phơng 1 hiệu, hiệu 2 bình phơng
- Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức
+2ab+b
2
=>(a+b)
2
= a
2
+2ab+b
2
HS: Trình bày công thức tổng quát
(A+B)
2
= A
2
+2AB+B
2
Phát biểu ?2... bằng bình phơng số thứ nhất
cộng hai lần tích số thứ nhất với số thứ 2 rồi
cộng bình phơng số thứ hai
Hs hoạt động nhóm ,1HS trình bày lời giải
áp dụng Tính:
a) (a+1)
2
= a
2
+2a+1
b) x
2
+4x+4 = (x+2)
2
phép nhân nhanh hơn
áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?4
+ Gọi HS trình bày. Sau đó chữa và nhấn mạnh
khi tính
+ GV : Phát biểu (2) bằng lời ?
HS trình bày vào vở
?3 Tính : [a+(-b)]
2
= a
2
-2ab+b
2
Tổng quát:
(A-B)
2
=A
2
- 2AB+B
2
So sánh: Giống :các số hạng
Khác: về dấu
HS: áp dụng làm ?4
a)
b) (2x -3y)
2
= 4x
2
-12xy+9y
2
=(A+B)(A-B)
HS:...bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ
hai và hiệu...
HS: Trình bày ?6
áp dụng : Tính
a) (x+1)(x-1) =x
2
-1
b) (x-2y)(x+2y) =x
2
-4y
2
c)56.64 = (60-4)(60+4) = 60
2
-4
2
= 3584
HS trình bày theo nhóm
?7 Ai đúng , ai sai?
Cả 2 đúng.
(x-5)
2
= (5 - x)
2
HĐ 5: Củng cố (8 phút):
Đa BT 16/11 dới dạng trắc nghiệm (tìm đáp số
đúng);
BT 18/11(SGK)
HS làm bài theo hớng dẫn
HĐ 6. Giao việc về nhà( 1 phút):
a) (3x -y)
2
= 9x
2
-6xy +y
2
b)
HS:
b) 9x
2
+y
2
+6xy = (3x+y)
2
HĐ2: Giảng bài mới (35ph)
GV nghiên cứu BT 21/12 (bảng phụ)
2 em lên bảng giải bài tập 21
Gọi HS nhận xét, chữa và chốt phơng pháp.
GV nghiên cứu bài tập 22/12 (bảng phụ)
2 em lên bảng giải a,c
Nhận xét bài làm từng bạn
Chữa và chốt phơng pháp
GV nghiên cứu bài tập 24/12 (bảng phụ)
Các nhóm cùng giải bài tập 24?
1HS đọc đề bài, 2HS khác lên bảng thực hiện
:Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng 1
tổng hoặc hiệu:
a) 9x
2
- 6x +1
1
( )
2
x y
2 2 4 2 2
1 1
( )
2 4
x y x x y y
= +
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Trình bày lời giải của các nhóm
Đa ra đáp án sau đó HS chữa bài tập và chốt ph-
ơng pháp
GV nghiên cứu BT 23/12 (bảng phụ)
Muốn chứng minh đẳng thức ta làm ntn? Gọi 1
HS Trình bày lời giải
áp dụng tính (a+b)
2
biết
a-b=7 và ab =12
Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phơng pháp
GV nghiên cứu bài tập 25/12 (bảng phụ) và nêu
cách tính
GV gọi HS trình bày lời giải
Rút ra phơng pháp để tính với 3 số hạng
Chữa và chốt phơng pháp
A = 49x
2
C1: A
2
= A.A
C2: coi (a+b) là một số thứ nhất, c là số thứ hai
rồi tính
HS:
a) (a+b+c)
2
=a
2
+b
2
+c
2
+2ab+2ac+2bc
b) (a+b-c)
2
= a
2
+b
2
+c
2
+2ab-2ac-2bc
HS bình phơng từng số các số hạng tiếp theo lần
lợt bằng tích 2 lần
HĐ3: Củng cố (3 ph)
? điền vào chỗ ....
1) (...+...)
2
GV: 1 Phát biểu hằng đẳng thức: hiệu hai bình
phơng
Tính: (4m-p)(4m+p)
2. Tính: (a+b)(a+b)
2
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS phát biểu
Hs 1) (4m-p)(4m+p)
= (4m)
2
- p
2
=16m
2
- p
2
HS 2: (a+b)(a+b)
2
= (a+b)(a
2
+2ab +b
2
)
= a
3
+3a
2
b+3ab
2
+ b
3
HS ....là :
(A+B)
3
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
HS ... bằng lập phơng số thứ nhất cộng ba lần
tích bình phơng số thứ nhất với số thứ hai cộng
ba lần tích số thứ nhất với bình phơng số thứ hai
cộng lập phơng số thứ hai.
áp dụng
a)(x+1)
3
= x
3
+3x
2
+3x+1
b) (2x+y)
3
= (2x)
3
+3(2x)
2
ơng 1 tổng bằnglời
áp dụng tính
a)
b) (x-2y)
3
nhận xét và chốt phơng pháp
Các nhóm cùng giải phần c (bảng phụ)
Cho biết kết quả từng nhóm?
Đáp án:
1. Đ 4. S
2. S 5. S
3. Đ
GV gọi nhận xét. Sau đó chữa và chốt lại phần c
(a-b)
3
= a
3
-3a
2
b+3ab
2
-b
3
TQ: (A-B)
3
=A
3
-3A
2
B+3AB
2
+3y)
3
= 8x
6
+36x
2
y+18xy
2
+27y
3
Bài tập 27b: Viết biểu thức sau dới dạng bình
phơng 1 tổng hoặc 1 hiệu:
8 -12x +6x
2
-x
2
= (2-x)
3
HĐ4: Giao việc VN (2 ph)
- học 2 hằng đẳng thức: lập phơng một tổng, một hiệu
BTVN: 26, 27,28 (các phần còn lại) sgk/14
- Hớng dẫn về nhà: 25/a: ( a + b + c )
2
= a
2
+ b
2
+ c
2
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
HS: Thớc; Học 5 hằng đẳng thức ở bài cũ
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
GV: 1. Phát biểu ,viết công thức, cho 1 VD minh
hoạ về hằng đẳng thức lập phơng 1 tổng
2. Phát biểu viết công thức cho 1 VD minh hoạ
về hằng đẳng thức lập phơng 1 hiệu
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS1 phát biểu
(A+B)
3
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
VD: (x+2y)
3
= x
3
+6x
2
+b
3
gọi là hằng đẳng
thức tổng 2 lập phơng.
Viết công thức tổng quát?
GV: trả lời ?2
áp dụng:
a) Viết x
3
+ 8 dạng tích
b) Viết (x+1)(x
2
-x+1) dới dạng tổng
2hs lên bảng trình bày
Nhận xét bài làm từng bạn?
Chữa và chốt phơng pháp khi áp dụng
GV trả lời ?3
1hs lên bảng
HS làm ?1. Tính
(a+b)(a
2
- ab+b
2
) = a
3
-a
2
b+ab
2
+a
áp dụng
a) x
3
+ 8=x
3
+2
3
=(x+2)(x
2
+2x+2
2
)
=(x+2)(x
2
+2x+4)
b) (x+1)(x
2
-x+1) = x
3
+1
HS nhận xét
HS :Thực hiện ?3
(a-b)(a
2
+ ab+b
2
)
- 13 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
a
b+ab
2
-a
2
b-ab
2
-b
3
= a
3
-b
3
HS : a
3
-b
3
= (a-b)(a
2
+ ab+b
2
)
TQ: A
3
-B
3
= (A-B)(A
2
+ AB+B
2
)
2. BT31/16 CMR:
a
3
+b
3
= (a+b)
3
-3ab(a+b)
? Nêu phơng pháp làm dạng bài tập này ntn.
HS
a)...(9x-3xy+y
2
)=...
b) (2x-5)(4x
2
+10x+25) =8x
3
-125
HS Biến đổi vế phải
HS : Biến đổi VP = VT
VP = (a+b)
3
-3ab(a+b)
= a
3
+3a
2
b+ 3ab
2
+ b
- 125 = (2x)
3
- 5
3
= ............. ----------------------------------------------------------------------------------------------------
- 14 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn:20/9/2007 Ngày giảng:25/9/2007
Tiết 8
luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu nội dung 7 hằng đẳng thức đã học thông qua một số bài tập
- Rèn kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đã học thông qua dạng bài tập Tính, rút gọn, chứng minh.
- Thông qua trò chơi giúp HS nhanh nhẹn, linh hoạt trong việc vận dụng 7 hằng đẳng thức
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, 14 tấm bìa
HS: Thớc; Học 7 hằng đẳng thức ở bài cũ
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
GV: 1. Phát biểu nội dung hằng đẳng thức tổng 2
lập phơng
Chữa bài tập 32/16 sgk
2. Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai lập phơng.
chữa bài tập 32 b trang 16 sgk
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: Phát biểu ...
GV yêu cầu HS chữa và chốt lại các hằng đẳng
thức đã áp dụng.
2)BT34/ tr17
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (a+b)
2
- (a-b)
2
c. (x+y+z)
2
-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)
2
? áp dụng hđt nào và cho biết phơng pháp giải?
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm .
Các nhóm cùng làm và đa ra kết quả của nhóm
mình?
3HS lên bảng :
a) (2+xy)
2
= 4+4xy+x
2
y
2
c) (5-x
2
) (5+x
2
) = 25 -x
4
d) (5x-1)
a) (a+b+a-b)(a+b-a+b) = 2a.2b = 4ab
c) [(x+y+z) - (x+y)]
2
= z
2
GV chốt phơng pháp
3)BT36a/ tr17 (bảng phụ)
Tnh giá trị của biểu thức:
a. x
2
+4x+4 tại x=98
? cho biết phơng pháp giải?
GV gọi 1 em lên bảng trình bày, GV kiểm tra bài
làm của 3HS dới lớp
4) BT37/ tr17
GV đa BT37/17 trên bảng phụ yêu cầu HS dùng
phấn nối 2 vế để tạo thành hằng đẳng thức đúng
c. (x+y+z)
2
-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)
2
=[x+y+z-(x+y)]
2
= (x+y+z-x-y)
2
= z
2
HS kiểm tra bài làm của nhóm khác
HS áp dụng hằng đẳng thức (a+b)
3
= -(b-a)
3
(1)
Biến đổi: VT = VP => kết luận
a) (a-b)
3
= -(b-a)
3
(1) .Ta có: (a-b)
3
= [-(b-a)]
3
= -(b-a)
3
Vậy (1) đợc CM
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- 16 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn:20/9/2007 Ngày giảng:25/9/2007
Tiết 9
phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp đặt nhân tử chung
I. Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn mầu
HS: Thớc; Đọc trớc bài Phân tích đa thức ... đặt nhân tử chung
GV tơng tự nh trên: Hãy phân tích
15x
3
-5x
2
+10x thành nhân tử?
1 HS lên bảng
GV gọi HS nhận xét sau đó chốt lại phơng pháp
đặt nhân tử chung
GV áp dụng làm ?1 (bảng phụ)
3 HS lên bảng
HS thực hiện:
a) VD1: Viết 2x +3xy thành tích
3xy+2x = x(3y+2)
HS ... là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của
những đa thức
HS thực hiện:
b. VD2: Phân tích
15x
3
-5x
2
+10x thành nhân tử
= 5x(3x
2
-x+2)
HS :
a) x
2
-x= x(x-1)
HS
a) 3x - 6y = 3(x-2y)
d) 2/5x (y-1) -2/5y(y-1) = 2/5(y-1) (x-y)
e) 10x(x-y) -8y(y-x)
= 10x(x-y) +8y(x-y)
= 2(x-y)(5x+4y)
HS hoạt động nhóm
HĐ4: Giao việc VN (2 ph)
BTVN: 39,40 (phần còn lại), 41,42/19 sgk
Xem lại các ví dụ và BT đã chữa. Đọc trớc bài sau
* Bài 42:
Viết 55
n+1
- 55
n
thành 54 . 55
n
, luôn chia hết cho 54 với n là số tự nhiên .
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
- 18 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn:20/9/2007 Ngày giảng:28/9 /2007
Tiết 10
phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp dùng hằng đẳng thức
I. Mục tiêu
- HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức.
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử..
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn mầu.
5. A
3
-3A
2
B +3AB
2
- B
3
=......................
6. A
3
+ B
3
=............................................
7. A
2
+2AB +B
2
=...................................
HS điền từ câu 1 đến 4
HS điền từ câu 5 đến 7
HS 1:
1. = (A+B)
3
2. = (A+B) (A-B)
3. = (A-B)
2
4. = (A+B) (A
2
+ AB +B
2
-4x +4= (x-2)
2
b)
c) 1-8x
3
= (1-2x)(1+2x+4x
2
)
HS áp dụng các hằng đẳng thức đã học
HS : a) =(x+1)
3
- 19 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
2 HS lên bảng
Nhận xét bài làm của bạn
GV chữa và chốt phơng pháp
GV: cả lớp làm ?2
Gọi HS làm và chữa
GV: áp dụng làm bài tập sau: CMR
(2n+5)
2
-25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n?
Muốn CM: (2n+5)
2
-25 chia hết cho 4 ta làm ntn?
Trình bày theo nhóm
Gọi các nhóm trình bày sau đó chữa và chốt ph-
ơng pháp
-b
2
)+ (a-b)
2
]
= 2a(3b
2
) =6ab
2
d) 8x
3
+12x
2
y+6xy
2
+y
3
= (2x +y)
3iv. Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- GV: Học lại 7 hằng đẳng thức
- BTVN: 43,44,45 (phần còn lại), 46/20,21.
* Hớng đẫn bài 45b/SGK: Phân tích vế trái thành hằng đẳng thức ( x -
2
1
)
2
.
x
2
-2.1/2x +(1/2)
2
=0
(....-....)
2
= 0 =>.......
HS 1:
e) -x
3
+9x
2
-27x+27
=-(x
3
-9x
2
+27x-27)
=-(x-3)
3
HS2:
b) x
2
-x +1/4 =0
x
2
-2.1/2x +(1/2)
2
=0
b) 2xy - 3z +6y +xz
= (2xy +6y)+(3z+xz)
= 2y(x+3) +z(x+3)
=(x+3)(2y+z)
- 21 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử
GV : áp dụng làm ?1 sgk/22
Gọi HS nhận xét sau đó chữa
HS nhận xét
HS : áp dụng ?1
= 54 (16.3 +5.25+9.3 +12.25)
= 20(48 +100+27+300)
= 20.475 = 9500
GV: nghiên cứu ?2 ở bảng phụ
- Cho biết ý kiến của em về lời giải của các bạn?
- Chữa cách làm từng HS
?2: Phân tích thành nhân tử
HS : Bạn Thái: phân tích cha xong
Bạn Hà : phân tích cha xong
Bạn An: Làm đúng, đủ
Hoạt động 3:
Củng cố (8 phút)
GV trình bày lời giải của bài tập 47 a,c/22 (2 HS
lên bảng)
Gọi HS nhận xét sau đó chữa
2. Giải BT 49 b/22?
3. Giải BT 50a/23 sgk
Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phơng pháp
HS : Bài tập 47 a,c/22
2
) - 15
2
=.............
__________________________________________
- 22 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Ngày soạn:8/10/2007 Ngày giảng:12/10/2007
Tiết 12
luyện tập
I. Mục tiêu
- HS nắm vững các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Biết vận dụng các phơng pháp đó để làm các dạng bài tập sau: dạng 1: Phân tích đa thức
thành nhan tử; dạng 2: tìm x; dạng 3: tính nhanh; dạng 4: chứng minh
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng
- HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học, làm các bài tập đã cho
về nhà.
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
kiểm tra bài cũ (10ph)
GV:Nêu các phơng pháp Phân tích các đa thức
sau thành nhân tử đã học.
áp dụng : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
.(Bảng phụ)
1. 2xy + 3z +6y +xz
2. 1-8x
dụng A.B =0 -> A= 0 hoặc B = 0
HS trình bày phần ghi bảng
Bài 1
a) x
2
-x +1/4 = 0
- 23 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và chốt phơng
pháp
GV: Nghiên cứu Bài tập 2 ở bảng phụ cho biết
phơng pháp giải?
CMR: n
3
n chia hết cho 3
Tìm cách trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phơng pháp
x
2
-2.1/2x +(1/2)
2
= 0
(x-1/2)
2
= 0 => x = 1/2
b/ x
2
-x = 0
x(x-1) = 0
=> x=0 hoặc x-1 = 0
=x(.............)
b)(a-b)- (a-b)
2
=......(1 -.......)
c)x
2
+2x-x-2=( x
2
+2x).....(x+2)=.......
HS phơng pháp:
1. đặt nhân tử chung
2. dùng hằng đẳng thức
3. nhóm các hạng tử
HS phân tích thành nhân tử đa về dạng:A.B = 0
3 HS lên bảng làm .
iv. Hớng Dẫn Về nhà (1 phút)
- Học lại các hằng đẳng thức, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
- Đọc trớc bài "phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp".
______________________________________________
Ngày soạn:10/10/2007 Ngày giảng:17/10/2007
- 24 -
D ơng Đức Vinh Tr ờng PTCS Thanh
Tiết 13
phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách
phối hợp nhiều phơng pháp
I. Mục tiêu
- HS nắm vững các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết vận dụng 1 cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhiều nhân tử vào
bài tập
Có thể thực hiện phơng pháp nào để phân tích đa
thức thành nhân tử?
Vậy ta đã phối hợp các phơng pháp nào đã học
để phân tích đa thức thành nhân tử?
b) Phân tích đa thức thành nhân tử
x
2
- 2xy + y
2
- 9
ở ví dụ b ta sử dụng phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử nào?
GV chốt phơng pháp
GV:cả lớp làm ?1 ở bảng phụ? (hoạt động nhóm)
HS nghiên cứu ví dụ
HS đạt nhân tử chung
= 5x(x
2
+2xy+y
2
)
= 5x(x+y)
2
HS sử dụng phối hợp 2 phơng pháp:
+ đặt nhân tử chung
+ dùng hằng đẳng thức
HS trình bày phần ghi bảng
HS sử dụng phơng pháp
- Nhóm các hạng tử
- Dùng hằng đẳng thức