Trng PTDT Ni trỳ Vn Chn
Giáo án Đại số lớp 8
Giảng: 10/3/2010 Ôn tập chơng III (Tiếp)
Tuần 26 Tiết 55
A- Mục tiêu:
- Tiếp tục tái hiện lại cho học sinh những kiến thức đã học trong chơng II
- Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phơng trình một ẩn.
Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Thái độ và tinh thần học tập cao.
B- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập...
- Học sinh: Vở ghi, bút, nháp,...
C- Tiến trình dạy học:
1- ổn định tổ chức: Nề nếp sĩ số:..................
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò ND kiến thức cơ bản
HĐ1: Lý thuyết
GV yêu cầu cả lớp làm
vào vở ghi theo hệ
thống câu hỏi trong
SGK.
HS tự làm đề cơng vào
vở.
A- Câu hỏi
(Câu 1 => câu 6) (SGK/32, 33)
HĐ2: Bài tập
- Phơng trình tích có
dạng nh thế nào ?
- Làm thế nào để đa PT
3
1
;3
d, 2x
3
+ 5x
2
3x = 0
<=> x(2x
2
+ 5x 3) = 0
<=> x(2x
2
x + 6x 3) = 0
<=> x(2x 1)(x + 3) = 0
<=> x = 0 hoặc
2
1
=
x
hoặc x = -3
Vậy tập nghiệm là
( ) ( )
( )
( )
32
325
32
35
32
3
32
1
=
=
xx
x
xx
x
xxxx
Khử mẫu ta đợc: x 3 = 5(2x 3)
<=> 9x 12 = 0 <=> x =
3
4
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - 153 -
+
=
+
+
1
72
83
51
72
83
32
x
x
x
x
x
x
ĐKXĐ: 2 7x 0, tức
7
2
=+
+
+
+
+
=
+
+
=
++
=+
+
x
xx
x
x
Khử mẫu và thu gọn, ta có
10 4x = 0 <=>
2
5
=
x
Cả hai giá trị tìm đợc của x đều thoả mãn
ĐKXĐ. Do đó S =
2
5
;8
? GV cho học sinh đọc
đề bài, Bài toán trên yêu
thp nht l : 450 ng.
4- Củng cố h ớng dẫn:
Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa, Bài 52 chú ý cách giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu, Bài 54 cách giải bài toán lập phơng trình (dạng toán chuyển động)
Giờ sau kiểm tra 1 tiết cuối chơng, làm các bài tập còn lại trong SGK nh đã chữa.
Ngày giảng :
10/03/2010
Tiết 56
kiểm tra 1 tiết (chơng III)
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
154
Trng PTDT Ni trỳ Vn Chn
Giáo án Đại số lớp 8
I- Mục đích, yêu cầu kiểm tra:
- Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua
các nội dung cụ thể sau:
- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách
lập phơng trình.
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận cho HS.
II- Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Giải phơng trình
bậc nhất một ẩn.
1
0,5
1
1,0
4
7,5
9
10
Tổng số thời gian làm bài: 45 phút.
Thời gian phát đề: 2 phút.
Thời gian làm bài TNKQ: 10 phút 6 câu.
Thời gian làm bài TL: 35 phút 3 bài.
Tỷ lệ % dành cho các mức độ đánh giá.
Nhận biết: 15% Thông hiểu: 10% Vận dụng: 75%
Đề kiểm tra 1 tiết chơng III
I- Trắc nghiệm khách quan :
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc các phơng án đúng nhất.
Câu 1: Phơng trình 2x+3 = 0 có nghiệm là:
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
155
2
3
2
3
3
2
3
2
Họ và tên:..........................
Lơp: 8.....
Điểm:
+ +
Bài 3: ( 3 điểm) Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km. Lúc về, ngời
đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
Tính độ dài quãng đờng AB ? ( km)
Đáp án:
PHần I: Trắc nghiệm khách quan:
1 B ; 2 D; 3 B ; 4 B ; 5 B; 6 B ;
Bài Lời giải tóm tắt Điểm
Bài1 (2đ)
Bài 1: ( 2 điểm) Giải phơng trình:
5 2 3 4 7
2
6 2 3
x x x +
+ =
0,5
0,5
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
156
2
3
1
1
2
=
+
x
0,5
0,5
Bài 2 (2đ)
Bài 2: ( 2 điểm) Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
( ) ( )
2 1 3 11
1 2 1 2
x
x x x x
=
+ +
ĐKXĐ : x -1 và x 2
2( 2) ( 1) 3 11
( 1)( 2) ( 1)( 2)
x x x
x x x x
+
=
+ +
2x - 4 - x - 1 = 3x - 11
-2x = -6
x = 3 ( thoả mãn ĐKXĐ) Vậy S =
{ }
3
0,5
0,5
Tuần 27 Tiết 57
I- Mục tiêu:
- Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức.
- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất phơng trình.
- Kỹ năng chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức
hoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)
- Giáo dục tính cần cù chăm học cho học sinh.
II- Chuẩn bị:
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
157
Trng PTDT Ni trỳ Vn Chn
Giáo án Đại số lớp 8
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Vở ghi, bút, nháp,...
II- Tiến trình dạy học:
1- ổn định tổ chức:
Nề nếp sĩ số:........
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản
HĐ1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu chơng IV nói về
bất đẳng thức.
GV nhắc lại về thứ tự trên tập
hợp số nh SGK.
* Khi biểu diễn số thực trên
trục số (vẽ theo phơng nằm
ngang), điểm biểu diễn số nhỏ
hơn ở bên trái điểm biểu diễn
3
2
; d,
5
3
20
13
* Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì phải có
hoặc a > b, hoặc a = b. Khi đó ta nói gọn
là a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a b
Nếu c là số không âm thì ta viết c 0
Nếu số a không lớn hơn số b, thì phải có
hoặc a < b, hoặc a = b. Khi đó ta nói gọn
là a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a b
HĐ 2: Khái nệm về bất đẳng
thức:
GV nêu khái niệm nh trong
SGK lên bảng.
HS ghi nội dung vào
vở. Cho ví dụ minh
hoạ
2- Bất đẳng thức:
Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b, a
b, a b) là bất đẳng thức và gọi a là vế
trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
Ví dụ 1 (SGK)
HĐ3: Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng.
Khi cộng cùng một số
vào cả hai vế của một
bất đẳng thức ta đợc
bất đẳng thức cùng
chiều với bất đẳng
thức đã cho.
BĐT
-4 < 2 thì đợc BĐT -4 + (-3) < 2 + (-3)
b, Khi cộng số c vào cả hai vế của bất
đẳng thức -4 < 2 thì đợc BĐT cùng chiều..
* Tính chất: Với ba số a, b và c ta có
Nếu a < b thì a + c < b + c
Nếu a b thì a + c b + c
Nếu a > b thì a + c > b + c
Nếu a b thì a + c b + c
Ví dụ 2: ( SGK)
?3: -2004 + (-777) > -2005 + (-7777)
Vì - 4004 > - 2005
?4:
22
+
< 5 vì 5 = 3 + 2
* Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính
là tính chất của bất đẳng thức.
4- Củng cố Luyện tập:
Cho HS làm bài tập củng cố
Thảo luận theo nhóm
? Hãy cho biết mỗi khẳng định
sau đúng hay sai, vì sao?
Câu c có 2 cách trả lời ?
II- Tiến trình dạy học:
1- ổn định tổ chức:
Nề nếp sĩ số:........
2- Kiểm tra bài cũ:
3- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản
HĐ1: Giới thiệu bài
Bất đẳng thức (-2).c < 3.c có
luôn sảy ra với số c bất kỳ hay
không? đó là nội dung trọng
tâm của bài học hôm nay.
HĐ2: Liên hệ TT và phép nhân
với số dơng.
- Nhắc lại KQ về so sánh hai
số và các kí hiệu: =, <, > và
hình vẽ minh hoạ thứ tự trên
trục số. (dùng bảng phụ đa lên
bảng). Đứng tại chỗ làm ?1
=> Tính chất?
Chú ý nghe câu hỏi
ĐVĐ của GV.
Quan sát và làm ?1
trong SGK.
Đứng tại chỗ phát biểu
bằng lời.
2 hs lên bảng trình
bày và giải thích.
1- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
số d ơng.
?1: a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức
HS suy nghĩ và tìm
cách giải thích.
Cả lớp quan sát
1 em lên bảng làm ?3
1 HS đứng tại chỗ
phát biểu bằng lời .
2 HS lên bảng thực
hiện và phát biểu
thành lời ?5
2- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
số âm:
?3: a, Nhân cả hai vế của bđt -2 < 3 với
-345 thì đợc bđt (-2).(-345)>3.(-345)
b, Kết quả nhân cả 2 vế của bđt -2<3 với
số c âm thì đợc bđt (-2).c>3.c
*Tính chất: Với ba số a, b và c mà c<0 ta
có:
Nếu a<b thì ac>bc; nếu a
b thì ac
bc
Nếu a>b thì ac<bc; nếu a
b thì a
b
?4: Cho -4a > -4b, ta có từ a < b nhân cả 2
vế với 4 ta đuợc -4a > - 4b. Vậy a < b
?5: Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức
lời.
Bài 5 (trả lời t ơng tự nh bài tập 1)
Bài 6: Ta có 2a < 2b (nhân cả 2 vế củ bất
đẳng thức a < b với 2);
Tơng tự ta có a > -b ; 2a < a + b (Cộng
cả hai vế của BĐT a < b với a
Bài 7: a, Một số a bất kỳ có thể xảy ra ba
khả năng: a > 0; a < 0 và a = 0
Từ BĐT 12a < 15a , ta loại các khả năng a
< 0 ( khi đó 12a > 15a) và a = 0 ( khi đó
12a = 15a = 0. Vậy chỉ còn khả năng a > 0
5- H ớng dẫn HS tự học :
- Xem lại các tính chất thứ tự và phép nhân vừa học, các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập: 6 (SGK/39), bài tập 7 (b, c) Bài tập 8
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
161
Trng PTDT Ni trỳ Vn Chn
Giáo án Đại số lớp 8
Giảng: 15/3/2010 Luyện tập
Tuần 28 Tiết 59
A. Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng liên hẹe giữa thứ tự và
phép nhân, tính chất bắc cầu càu thứ tự.
- Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức.
B. Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, bút dạ, bảng phụ ghi BT KT.
- HS: Bảng nhóm, bút dạ.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung KT cơ bản
< 2b-3
Mà 2b - 3 < 2b + 5 => 2a - 3 ,
2b + 5
* HĐ3: Luyện tập: (35 phút)
- Bài 9: GV cho học sinh đứng tại
chỗ TLM và giải thích.
HS hoạt động theo
nhóm.
II- Luyện tập:
Bài 9:
Vì
ABC
có
0
___
180
=++
CBA
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
162
Trng PTDT Ni trỳ Vn Chn
Giáo án Đại số lớp 8
(Tổng 3 góc của 1 tam giác)
nên:
a. S c. Đ
b. Đ d. S
- GV: Ta cần sử dụng t/c nào để
c/m.
a+5-5<b+5-5
=>a<b
b, -3a>3b
Chia hai vế cho (-3) ta có.
ba
ba
<
<
3
3
3
3
- GV cho HS hoạt động nhóm bài
19, sau đó gọi 3 nhóm báo cáo kết
quả; các nhóm khác nhận xét bổ bổ
sung.
Bài 19 (T43 - SBT).
a,
0
2
a
b, -
0
2
163
Trng PTDT Ni trỳ Vn Chn
Giáo án Đại số lớp 8
thức đáng nhớ đã
học
b, Cộng 2ab vào 2 vế của biểu
thức (1) ta đợc. a
2
+b
2
2ab
Chia 2 vế bất đẳng thức trên
cho 2 ta đợc.
ab
ba
+
2
22
- GV cho HS đọc mục có thể em
cha biết để giới thiệu về bất đẳng
thức côsi.
HS đứng tại chỗ
đọc bài * Bất đẳng thức côsi:
ab
ba
.
2
)()(
22
+
ab
ba
+
2
* HĐ3: H ớng dẫn VN: (2 phút)
- Học thuộc các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
- Ghi nhớ các kết luận của các bài tập.
Bình phơng của mọi số đều không âm.
Bất đẳng thức cosi cho hai số không âm
ab
ba
+
2
- BT: 14 (T40-SGK), 16, 17, 18, 20, 22, 25 (T43-SBT).
D. Rút kinh nghiệm:
Vừa đủ thời gian.
Giảng: 19/3/2010 Bất phơng trình một ẩn
Tuần 28 Tiết 60
A.Mục tiêu:
- Học sinh giới thiệu bất phơngtrình một ẩn, biết kiểm tra một số có là nghiệm của
- GV giới thiệu bất phơng trình.
- Hãy cho biết VT, VP của bất ph-
ơng trình này?
- Theo em, x có thể là b/n?
(x = 9 hoặc x = 8, x = 7...)
HS đứng tại chỗ
đọc đề bài và nêu
tóm tắt ND
HS đứng tại chỗ trả
lời câu hỏi của giáo
viên nêu
1. Mở đầu
Bài toán
Nam có : 25000 đ
Mua: 1 bút giá 4000đ và 1 số vở
giá 2200đ.
Tính số vở Nam có thể mua đợc
là:
Giải:
Gọi số vở Nam có thể mua đợc là
x quyển, => x phải thỏa mãn hệ
thức:
2200x + 4000
25000
.
Ta nói hệ thức trên là 1 bất phơng
trình với ẩn là x.
- Nếu lấy x = 5 có đợc không?
- GV giới thiệu nghiệm của BPT.
2
xx
dãy = 3 là 1 nghiệm của BPT.
Tơng tự x = 4, x = 5 cũng là các
nghiệm của BPT.
- Với x = 6 ta có 6
2
< 6 . 6 - 5 là
1 khẳng định sai
( )
63136
=
x
không phải là nghiệm của BPT.
* HĐ2: Tập nghiệm của BPT
(17//)
- GV cho học sinh đọc thông tin
(SGK 0 T42)
Hỏi: Thế nào là tập hợp của BPT?
Giải BPT là gì?
- GV cho học sinh đọc VD1 (SGK
- T42) Sau đó hớng dẫn học sinh
biểu diễn trên trục số.
1 HS đứng tại chỗ
đọc đề bài, cả lớp
suy nghĩ cách giải
2. Tập nghiệm của bất ph ơng
trình:
VD1: Tập nghiệm của bpt x > 3
- GV y/cầu học sinh hđnhóm
làm ?3 và ?4.
* Nửa lớp làm ?3
* Nửa lớp làm ?4.
* VD2: BPT
7
x
có tập nghiệm
là:
{ }{ }
7
xx
?3 Bất PT
2
x
có tập nghiệm
là
{ }{ }
2
xx
- Gv kiểm tra bài làm của vài
nhóm.
- Gv giới thiệu bảng tổng hợp
(SGK - T25)
?4 Bất PT x < 4 có tập nghiệm là
{ }{ }
các dãy thực hiện
Bài 15 (SGK - T43).
Với x = 3 thì:
a. 2 . 3 + 3 < 9 là 1 khẳng định
sai.
b. - 4 .3 > 2 . 3 + 5 là 1 khẳng
định sai.
c. 5 - 3 > 3 . 3 - 12 là 1 khẳng
định đúng.
Vậy x = 3 là nghiệm của BPT:
5 - x > 3x -12
- GV đa bảng phụ bài 17 lên bảng
yêu cầu học sinh lần lợt lên bảng
viết các BPT ở từng phần.
Lần lợt HS lên
bảng làm
Bài 17 (SGK - T43).
a.
6
x
c.
1
<
x
b. x > 2 d.
5
x
*HĐ5: H ớng dẫn về nhà: (2 phút)
b.
1
x
HS dới lớp theo dõi, nhận xét.
GV nhận xét, cho điểm.
Hs lên bảng làm
bài
a. Tập nghiệm
{ }{ }
5
xx
b. Tập nghiệm
{ }{ }
1
xx
* HĐ2: Định nghĩa (7 phút)
- GV: Hãy nhắc lại đ/n phơng trình
bậc nhất một ẩn.
- GV: Tơng tự, em hãy thử định
nghĩa BPT bậc nhất 1 ẩn? (1; HS
đ/n).
- Gv nêu chính xác lại định nghĩa
nh SHK T43: Nhấn mạnh: ẩn x có
bậc nhất, a khác o.
1 HS phát biểu
1- Định nghĩa:
* Đ/n: (SGK - T43).
hiện
a. QT chuyển vế: (SGK - T44)
* VD1: Giải BPT: x - 3 < 28
Giải:
Ta có: x - 3 < 28
31
328
<
+<
x
x
Tập nghiệm của BPT là
{ }
31
<
xx
* VD2: Giải BPT: 6x > 5x + 3
Giải:
Son ging GV Đào Ngọc Hùng Tổ: KH-TN - -
168