Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
T u ầ n 1 - Tiết 1 Ngày soạn : 07-9-2008
Đ1 nhân đơn thức với đa thức
A. Mục tiêu :
- Kt: HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kn: Biết áp dụng quy tắc và thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Ôn về phép nhân đơn thức với đơn thức ở lớp 7.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV giới thiệu chơng I Đại số 8.
(HS
1
) : ? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đơn thức? Cho VD.
(HS
2
): ? Muốn nhân một số với một tổng ta làm nh thế nào ? a (b+c) = ...
Hoạt động 2: 1- quy tắc ( 15 phút )
? HS thảo luận nhóm ?1 lấy VD đơn, đa
thức và thực hiện phép tính nhân
? Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
kết quả của nhóm mình.
- GV và HS dới lớp nhận xét bài làm
- GV giới thiệu tích đơn thức và đa thức
? Muốn nhân đơn thức và đa thức ta làm
nh thế nào.
- GV tóm tắt quy tắc dới dạng CTTQ
? 3 HS lên bảng làm BT1 (SGK-5)
- HS dới lớp làm bài vào vở và nhận xét
? HS thảo luận làm ?3
? Để viết biểu thức tính diện tích mảnh vờn
hình thang theo x và y ta làm ntn.
? Viết Ct tính diện tích hình thang.
HS tự đọc ví dụ 4 và áp dụng làm câu ?2 .
HS nêu cách làm , cả lớp cùng làm. 1 HS
thực hành trên bảng.
323
xy6.xy
5
1
x
2
1
yx3
+
=
xy
5
1
.xy6x
2
y2.)yx3()3x5(
ht
S
+++
=
- Với x = 3; y = 2
S
ht
= .. = 58m
2
Vậy S
ht
= 58m
2
.
Hoạt động 4: củng cố ( 3 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc học
về những vấn đề gì.
? Phát biểu lại quy tắc nhân đơn thức với đa
thức; viết CTTQ.
GV chốt lại toàn bài.
HS trả lời.
HS thực hành b
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, xem lại các VD và bài tập ỏ lớp
- áp dụng thành thạo quy tắc vào làm các bài tập trong SGK
- Làm các BT 3, 4, 5, 6 (SGK 5, 6) và BT 1, 2, 5 (SBT - 3)
- Đọc trớc bài Nhân đa thức với đa thức giờ sau học.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ.
HS : Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Và làm tính nhân x.(6x
2
- 5x +1).
(HS
2
): ? Viết CTTQ nhân đơn thức với đa thức? Và làm tính nhân -2.(6x
2
- 5x +1).
1HS cộng kết quả của HS
1
với HS
2
.HS dới lớp cùng làm ra giấy nháp
GV treo bảng phụ
kết quả chung rồi giới thiệu KQ cuối cùng là tích 2 đa thức (x-2) và (6x
2
- 5x +1) .
GV ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1- quy tắc ( 15 phút )
- Từ việc kiểm tra bài cũ
= AC + AD + BC + BD
Nhận xét : Tích 2 đa thức là 1 đa thức
?1 Ta có
( )
6x2x.1xy
2
1
3
=
( ) ( )
6x2x.16x2x.xy
2
1
33
=
6x2xxy3yxyx
2
1
324
++
Chú ý (SGK-7): Khi nhân 2 đa thức
a/ (x + 3)(x
2
+ 3x - 5)
= x
3
+ 3x
2
5x + 3x
2
+ 9x -15
= x
3
+ 6x
2
+ 4x 15
b/ (xy - 1)(xy + 5) = x
2
y
2
+ 5xy - xy - 5
= x
2
y
2
+ 4xy - 5
?3 Hình chữ nhật có kích thớc là
(2x+y) và (2x-y)
Theo bài ta có
- S
hcn
- Ta nhân VT n(2n - 3) 2n(n + 1) = 2n
2
3n 2n
2
2n = -5n
5
Tiết 3 " Luyện tập ".
T u ầ n 1 - Tiết 3 Ngày soạn: 10 /9 / 2008
4
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Luyện tập
A. Mục tiêu :
- Kt: HS đợc củng cố các kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
- Kn: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, phấn màu.
HS : Ôn về phép nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính nhân:
( )
2
3x 5x 2x 1
a/ A =
7x)3x(x2)3x2)(5x(
+++
không
phụ thuộc vào giá trị của biến.
? Muốn c/m bt trên không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta có thể làm nh thế nào.
GV nhấn mạnh cách làm.
HS nêu cách làm.
HS: Nhân đa thức với một đa thức, tính chất
luỹ thừa a
m
.a
n
= a
m+n
.
HS làm câu a dới hớng dẫn của GV.
a/...=
2 2
1 1
x x 5x 2x x
2 2
ì ì
( )
1
2x 5 3 x
2
+ ì
( )
33
yx
+
HS đọc đề bài 2, suy nghĩ nêu cách giải.
HS: Thực hiện phép nhân rồi rút gọn bt.
1 HS thực hành trên bảng. Cả lớp cùng làm.
A = ...= - 8 . Do vậy bt không phụ thuộc vào gt
biến.
5
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Bài 3 : Tìm x biết :
81)x161)(7x3()1x4)(5x12(
=+
;(1)
? Để tìm đợc x trong bài tập trên ta làm
nh thế nào.
? Biến đổi, tính toán VT
tìm x
Gv cho HS thực hành, nhận xét đánh giá.
Bài 14: SGK tr 9
? Nêu dạng tổng quát của ba số chẵn liên
tiếp.
? Theo bài ra ta có điều gì.
Hs nêu cách giải bt 3:
- Thực hiện nhân đa thức với đa thức.
- thu gọn các đơn thức đồng dạng .
- Dựa vào tính chất nhân hai vế với số khác 0 để
tìm x.
a = 3x +1; b chia cho 3 d 2
b = 3y + 2.
ta có: ab =
( ) ( ) ( )
3x 1 3y 2 9xy 6x 3y 2 3 3xy 2x y 2
+ + = + + + = + + +
Chứng tỏ ab chia cho 3 d 2.
- Tiết 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ .
6
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 2 - Tiết 4 Ngày soạn; 10 / 9 /2008
Đ3 những hằng đẳng thức đáng nhớ
A. Mục tiêu :
- Kt: HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, của một hiệu, hiệu hai
bình phơng.
- Kn: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập.
B. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi bài 18.
HS : Nắm chắc cách nhân đa thức với đa thức, Máy tính bỏ túi.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Thực hiện phép tính (a + b)(a + b) .
(HS
2
HS kết hợp với phần kiểm tra bài cũ trả lời.
HS: ...bình phơng số thứ nhất cộng ...
HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
HS thảo luận hoàn thành ?2. HS ghi nhớ.
HS thực hành phần áp dụng.
a/ a
2
+ 2a + 1 b/ (x + 2)
2
c/ 51
2
= (50 + 1)
2
= = 2601
301
2
= (300 + 1)
2
= = 90601
Hoạt động 3: 2- bình phơng của một hiệu ( 10 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
? Vậy (a - b)
Cho HS làm các bài tập ở phần áp dụng.
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
HS nêu CTTQ (SGK-10)
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
HS thảo luận và trả lời câu ?4 .
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng: tr10
Đại diện lên bảng trình bày lời giải.
a/ ...= x
2
x +
4
1
; b/ ... = 4x
2
12xy +
9y
2
c/ 99
2
= (100 - 1)
2
= = 9801
Hoạt động 4: 2- Hiệu hai bình phơng ( 9 phút)
? Nêu kết quả câu ?5 .
HS trả lời ?6 .
HS hoàn thành phần áp dụng.
a/ ... = x
2
- 1 ; b/ (x 2y)(x + 2y) = x
2
4y
2
c/ 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = = 3584
Hoạt động 4: củng cố ( 10 phút )
? Viết lại và phát biểu thành lời các hằng
đẳng thức đã học.
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm ?7,
các bài tập 16; 17; 18 (Sgk trang 11)
GV hớng dẫn chung từng bài.
HS trả lời và ghi nhớ.
4 HS trình bày lời giải bài 16 trên bảng.
1 HS nêu cách c/m ; 1 HS khác c/m trên
bảng:
( ) ( )
2
10a 5 ... 100a a 1 25
+ = = ì + +
HS thực hành áp dụng tính nhẩm.
kết quả: 625; 1225; 4225; 5625.
HS thảo luận theo nhóm , sau đó hoàn thành
bảng phụ trên bảng.
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Ghi nhớ 3 hằng đẳng thức đã học trong giờ. Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở
(HS
2
): ? Thực hiện phép tính: (1 - 2x)
2
.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1- lập phơng của một tổng ( 10 phút )
GV cho HS thảo luận làm câu ?1.
? Nếu A, B là các biểu thức ta có kết quả t-
ơng tự (A + B)
3
tính nh thế nào.
? Trả lời câu ?2 .
? Cho biết lập phơng một tổng hai số tính
ntn.
- Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập ở
phần áp dụng.
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
kết quả. GV cho HS dới lớp nhận xét.
HS thảo luận làm câu ?1, sau đó báo cáo kq.
HS: Tính (a + b)(a + b)
2
(Với a, b tuỳ ý)
(a + b)
3
= a
3
+ 3a
+ 3.(2x)
2
.y + 3.2x.y
2
+ y
3
= 8x
3
+ 12x
2
y + 6xy
2
+ y
3
Hoạt động 3: 2- lập phơng của một hiệu ( 13 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3 .
? Vậy (a - b)
3
= ...
? Ngoài cách trên còn cách nào tìm ra đợc
(a - b)
3
không.
? Nếu A và B là biểu thức ta có kết quả t-
ơng tự , vậy (A - B)
3
= ...
HS thảo luận làm câu ?3.
?3 : [a + (- b)]
? Muốn kiểm tra phần c khẳng định nào
đúng ta làm ntn.
GV nhấn mạnh chú ý bên.
HS thảo luận và trả lời câu ?4 .
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng: tr10
Đại diện lên bảng trình bày lời giải phần a,b
a/ (x
3
1
)
3
= x
3
x
2
+
3
1
x -
27
1
b/ (x 2y)
3
= x
3
6x
2
y + 12xy
2
- 8y
số thứ hai.
Đa đề bài 29 trang 14 trên bảng phụ.
GV hớng dẫn chung từng bài.
HS trả lời và ghi nhớ.
2 HS trình bày lời giải bài 26 trên bảng.
( )
32246
3
2754368...32 yyxyxxyx
+++==+
27
2
27
4
9
8
1
...3
2
1
23
3
+==
x vào tính.
-Tiết 7 " Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp)".
12
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 3- Tiết 7 Ngày soạn : 14 9 - 2008
Đ5 những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp )
A. Mục tiêu :
- Kt: HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng.
- Kn: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn bài đầy đủ, phấn màu.
HS : Ôn về các hđt đã học, phép nhân đa thức với đa thức.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Tính 99
3
; 1001
3
(HS
2
): ? Làm bài 28b ( SGK tr 14).
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2: 1- tổng hai lập phơng ( 10 phút )
GV cho HS thảo luận làm câu ?1.
ý)
a
3
+ b
3
= (a + b)(a
2
ab +b
2
)
HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức:
A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
- AB + B
2
(6)
HS thảo luận hoàn thành ?2. HS ghi nhớ.
HS: ...tông hai số nhân với bình phơng ...
HS thực hành phần áp dụng.
a/ x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
- B
3
= ...
- Gv nêu chú ý về bình phơng thiếu của
một tổng.
? Trả lời câu ?4 .
Cho HS làm các bài tập ở phần áp dụng.
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
kết quả.- GV treo bảng phụ kết quả
HS
dới lớp so sánh, nhận xét, sửa sai
? Hãy viết lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
đã học và phát biểu thành lời.
A
3
- B
3
= (A- B)(A
2
+ AB + B
2
) (7)
HS thảo luận và trả lời câu ?4 .
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng: tr15
Đại diện lên bảng trình bày lời giải phần a,b
,c.
a/ (x 1)(x
2
+ x + 1) = x
3/ A
2
- B
2
= (A
+ B)(A B) 4/ (A + B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
5/ (A - B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
B
3
6/ A
3
2
; 25 ( hoạt động theo nhóm
và báo cáo kết quả).
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Ghi nhớ 2 hằng đẳng thức đã học trong giờ. Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở
lớp. Làm các BT 33 đến 36 (SGK tr 16-17).
- HD bài 35 SGK tr 17: Tách 68 = 2.34 và vận dụng các hđt đã học .
-Tiết 8 " Luyện tập".
14
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 3 - Tiết 8 Ngày soạn; 19- 9 - 2008
Luyện tập
A. Mục tiêu :
- Kt: HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Kn: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn bài đầy đủ, phiếu HT ghi bài 37.
HS : Ôn tập 7 hđt đã học, Máy tính bỏ túi.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Viết 7 hđt đã học? áp dụng tính :
( )
2
2 xy+
hoàn thiện bài giải.
Bài 34( SGK tr 17) Rút gọn các biểu thức
sau:
( ) ( )
+
2 2
a / a b a b
b/
( ) ( )
+
3 3
3
2ba b a b
? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu làm
gì ? Cách giải loại bài tập trên ntn.
? Còn cách nào biến đổi khác không.
HS nêu cách làm.
HS: vận dụng hđt thứ 6 và 7.
2 HS lên bảng trình bày.
e/...=
3 3
8x y
f/ ...=
3
27x +
1 HS nêu cách tính. Sau đó 2 HS trình bày
trên bảng cách giải của mình.
C
1
:
những hđt đã học tính nhẩm các bt trên.
Bài 36 : Tính giá trị của biểu thức:
a/
+ +
2
x 4x 4
với x = 98.
b/
+ + +
3 2
x 3x 3x 1
tại x = 99.
? Muốn tính giá trị của biểu thức trớc tiên
ta phải làm gì.
? Còn cách giải nào khác không.
GV hớng dẫn các cách khác.
GV hớng dẫn tổ chức cho HS thảo luận các
nhóm thi nhau hoàn thành bài 37.
Bài 18a (SBT tr5) Chứng tỏ rằng:
2
x 6x 10 0 với x + >
? Muốn c/m điều trên ta làm nh thế nào.
HS giải tơng tự phần b trên bảng.
Vận dụng hđt thứ 4 và thứ 5 hoặc thứ 7 đối
với hai hạng tử đầu.
HS đọc đề 17a, suy nghĩ nêu cách giải.
HS: Rút gọn VT về bằng vế phải vận dụng hđt
tổng hai bình phơng và hiệu hai bình phơng.
VT =
( )
2
2
x 6x 10 x 3 1 0 với x + = + >
Hoạt động 3: củng cố ( 3 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc củng
cố về những kiến thức gì.
? Những dạng bài tập gì ? Phơng pháp giải
mỗi loại nh thế nào.
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai lầm
mà HS thờng mắc phải.
HS nêu các dạng bt và pp giải tơng ứng.
+ Vận dụng hđt để thực hiện phép tính.
+ Rút gọn bt.
+ Tính giá trị của bt.
+ Chứng minh đẳng thức, bất đt.
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm vững các hđt đã học, xem lại các VD và bài tập ỏ lớp.
- Làm các BT 14 đến 20 (SBT tr 4-5).
- HD BT 18b (SBT tr 5):
( )
2 2
4x x 5 x 4x 5 = +
ta c/m:
2
x 4x 5 0 với x + >
- Tiết 9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung .
16
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
T u ần 4- Tiết 9 Ngày soạn : 20 - 9 - 2008
Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng
Hoạt động 2: 1- ví dụ ( 10 phút )
? Liên hệ lại phép nhân 2x(x2) đầu giờ
nêu nhận xét về yêu cầu VD
1
và phần kt
bài cũ.
-- Gv giới thiệu quá trình thực hiện VD
1
là
phân tích đa thức
? Em hiểu thế nào là phân tích đa thức
thành nhân tử
Định nghĩa (Sgk)
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lại VD
2
? Qua 2 VD trên, để phân tích đa thức
thành nhân tử bằng p
2
đặt nhân tử chung ta
làm nh thế nào
HS làm theo yêu cầu VD
1
(Sgktr 18).
Ta có : 2x
2
4x = 2x.x 2x.2 = 2x(x
2)
HS nhận xét (làm ngợc lại )
HS trả lời(Định nghĩa SGK-18).
trên.
b/ = 5x(x 2y)(x 3)
c/ = (x y)(3 + 5x)
Ghi nhớ chú ý (SGK-18)
?2 Tìm x sao cho 3x
2
6x = 0
HS: Biến đổi VT thành tích
x = 0 hoặc x
= 2
Hoạt động 4: củng cố- luyện tập ( 16 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học.
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm các
bài tập 39 40, 42 (Sgk trang 16).
HD bài 40:
? ở phần a ta tách nh thế nào xuất hiện
nhân tử chung.
? ở phần b , để tính giá trị của bt trớc tiên
ta phải làm gì.
HD bài 42:
? Làm thế nào để c/m
n 1 n
55 55
+
chia hết
cho 54.
GV hớng dẫn chung từng bài.
HS trả lời và ghi nhớ.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn bài đầy đủ, phiếu HT ghi bài 37.
HS : Ôn tập 7 hđt đã học, Máy tính bỏ túi.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Viết 7 hđt đã học.
(HS
2
): ? Viết biểu thức sau dới dạng tích: a/ x
2
6x + 9 b/ x
2
4
(HS
3
): ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
( )
5 5+ x x y x y
HS nêu nhận xét bổ xung. GV đánh giá cho điểm và vào giờ luyện tập.
Hoạt động 2: 1- Ví dụ. ( 10 phút )
_ GV giới thiệu VD : SGK tr 19.
? Nêu cách phân tích các đa thức trong ví
dụ trên thành tích.
Gv ghi lại trên bảng.
- Gv giới thiệu quá trình thực hiện các VD
- HS dới lớp ghi vào vở.
HS: dùng hằng đẳng thức đ a biểu thức
thành dạng tích.
HS thảo luận làm ?1 , ?2 sau 3 phút trình
bày trên bảng.
?1 a/x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = (x + 1)
3
b/... = (x + y 3x)(x + y + 3x)
= (y 2x)(y + 4x)
19
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
?2 =( 105 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000
Hoạt động 3: 1- áp dụng. ( 10 phút )
- Gv giới thiệu bài tập áp dụng trên bảng.
? Nêu yêu cầu của bài toán.
? Muốn c/m
( )
2
2 5 25+ n
chia hết cho 4 ta
cần làm ntn.
GV chốt lại kt đã vận dụng.
Gv cho HS làm bài tập sau:
Tìm x biết:
a/
2
= + =
+ =
x
x x x
x
*/ 2x-5 = 0
5
2
=x
* 2x +5 = 0
5
2
= x
Tơng tự cho phần b.
Hoạt động 4: củng cố ( 16 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã làm
những dạng bài tập gì ? Phơng pháp giải
mỗi loại nh thế nào.
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai lầm
mà HS thờng mắc phải.
Cho HS làm bài tập 43, 44a- b, 46 (Sgk-
20)
HS nêu các dạng bt và pp giải tơng ứng.
+ phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
pháp dùng hằng đẳng thức.
+ V/ dụng tính nhanh, tìm x, c/m bt chia hết.
HS thực hành trên bảng.
A. Mục tiêu :
- Kt: HS hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạnh tử.
- Kn: HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
- Tđ: Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập và thảo luận nhóm.
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn bài đầy đủ, phấn màu.
HS : Ôn về các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x
2
- 10x + 25 .
(HS
2
): ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử:( a+ b)
3
+ ( a- b)
3
.
(HS
3
): ? Tìm y biết 4y
2
+ 4y +1 = 0.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
HS đại diện các nhóm thực hành trên bảng:
VD
1
: ... = (x
2
3x) + (xy 3y)
= x(x 3) + y(x 3) = (x 3)(x +
y)
VD
2
:...= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(x + 3) = (x + 3)(x + 2y)
HS nêu cách nhóm khác.
21
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
? ở các VD trên còn cách nhóm nào khác.
Hoạt động 3: 2- áp dụng (7 phút)
? Để tính nhanh kết quả ?1 ta làm ntn.
Câu ?2 đa lên bảng phụ .
? Có nhận xét gì về cách làm của 3 bạn.
? Muốn biết bạn nào làm đúng hay sai ta
cần làm gì.
? Phân tích tiếp bài của Thái và Hà để đợc
kết quả triệt để.
HS thảo luận làm ?1 , ?2 . Sau đó báo cáo kết
quả trên bảng.
?1 Tính nhanh:
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100=...= 10000
?2 3 bạn đều làm đúng nhng cha phân tích
triệt để( bạn Thái, bạn Hà) bạn An đã phân
- Làm các bài tập :48c, 49, 50 SGK tr 22 - 23, bài 31đến 33 SBT tr 7.
- HD bài 50a: phân tích vế trái thành tích rồi áp dụng t/c a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0.
-Tiết 12 " Luyện tập".
22
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
T u ầ n 5 - Tiết 12 Ngày soạn; 01 - 10 -
2008
Luyện tập.
A. Mục tiêu :
- Kt: HS đợc củng cố lại cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân
tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử.
- Kn: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử. HS giải thành thạo
các loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
- Tđ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập .
B. Chuẩn bị:
GV : Soạn bài đầy đủ, đề kiểm tra 15 phút, bảng phụ ghi đề bài 1.
HS : Ôn tập các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử, Máy tính bỏ túi.
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiểm tra 15 phút.
Ma trận:
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Bình phơng
của một
tổng
1
0.5
3
5
1
1
9
10
Đề bài.
Câu 1: ( 1,5 điểm). Hãy điền " Đ - đúng"; " S - sai" vào ô trống thích hợp?
1/
( ) ( )
=
3 3
x y y x
2 /
( ) ( )
=
2 2
2x y y 2x
3/
( )
( )
= + +
3 3 2 2
x 8y x 2y x xy 4y
23
Thiết kế bài giảng Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Câu 2: (2,5 điểm) Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a/
( ) ( )
= ì + +
+
2
2x 1
b/
( ) ( )
+2y 7 2y 7
c/
( ) ( )
x y 3x 7
Câu 4: 1 điểm .
( ) ( )
+ =x 3 x 3 0
từ đó tìm đợc x = 3 ; x = -3.
Hoạt động 2: luyện tập. ( 25 phút )
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nt:
( đề bài đa lên bảng phụ.)
a/ 14x
2
y 21xy
2
+ 28x
2
y
2
b/ 10x(x y) 8y(y x)
c/ (a + b)
3
(a b)
3
2
? Dùng p
2
đặt nhân tử chung, hằng đẳng
thức, nhóm hạng tử ở từng câu, từng phần
nh thế nào.
- Gọi đại diện HS các nhóm lầm lợt lên
bảng trình bày lời giải.
Gv hớng dẫn HS cách làm.
Bài 2: Tìm x biết:
a/ 2 25x
2
= 0 b/ x
2
x +
4
1
= 0
c/ x(x 2) + x - 2 = 0
HS suy nghĩ , nêu cách làm. Hoạt động theo
nhóm: Nhóm 1-2 làm câu a, d, g.
Nhóm 3 -4 làm câu b, c, e.
Nhóm 5-6 làm câu f, h.
Sau 2 phút lần lợt các nhóm trình bày bài giải
trên bảng. HS dới lớp theo dõi nhận xét
a/ ... = 7xy(2x 3y + 4xy)
b/ ... = 2(x y)(5x + 4y)
c/ = 2b(3a
2
2
- 5x)(
2
+ 5x) = 0
x =
5
2
b/
(x -
2
1
)
2
= 0
x -
2
1
= 0
x =
2
1
c/
(x 2)(x + 1) = 0
pháp .
25