PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP SẮT, ĐỒNG TÁC DỤNG VỚI HNO3, H2SO4 - Pdf 17

Tài liệu khóa học : Phương pháp giải nhanh hóa học
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP SẮT, ĐỒNG TÁC DỤNG
VỚI HNO3, H2SO4
Bài 1: .Đại học an ninh 2001 .Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1:Cho 4 gam Cu tác dụng hết với 100ml HNO
3
0,2 M sau khi phản ứng kết thúc thu được V
1
lít NO
(đktc) duy nhất. Thí nghiệm 2 : Cho 4 gam Cu tác dụng hết với100ml hỗn hợp gồm HNO
3
0,2 M và H
2
SO
4
0,2 M
.Khi phản ứng kết thúc thu được V
2
lít NO duy nhất (đktc). So sánh thể tích NO thu được ở 2 thí nghiệ trên
A. V2=V1 B. V2= 1,5V1 C. V2= 3V1 D.V2=2V1
Bài 2 Đại học thuỷ lợi 2000 . Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với 180ml HNO
3
1 M sau khi phản ứng kết thúc thu
được V
1
lít NO (đktc) duy nhất và dung dịch A. Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với 180ml dung dịch hỗn hợp
HNO
3
1 M và H
2
SO

Bài 8: B2007. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thuđược
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Bài 9: A-2008: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứngtrước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag
Bài 10: Cho dung dịch HNO
3
loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu. Khuấy đều để phản
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 1 -
Tài liệu khóa học : Phương pháp giải nhanh hóa học
ứng xảy ra hoàn toàn, có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc), còn lại m gam chất không tan. Trị số của m là:
A.7,04 gam B.1,92 gam C. 2,56 gam D. 3,2 gam
Bài 11: Cho 19,2 gam Cu vào 500ml dung dịch gồm NaNO3 1M và HCl 2M thu được dung dịch X. Để kết tủa hết
ion Cu2+ Trong X cần bao nhiêu lít NaOH 0, 4M
A. 1 lít B. 2 lít C. 3 lít D. 4 lít
Bài 12: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe ,trong đó Fe chiếm 46,67 % theo khối lượng . Hoà tan 12 g X vào dung dịch
HNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,8 gam kim loại chưa tan và dung dịch Y .Cô cạn dung dịch Y
thì thu được m gam muối khan .Tính giá trị của m ?
A. 22,7 gam B. 24,8 gam C. 25,6 gam D. 27,9 gam
Bài 13: Cho 16 gam Cu vào dung dịch X chứa 0,075 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl thấy có khí NO bay ra. Cho
thêm H2SO4 loãng dư vào dung dịch sau phản ứng thấy tiếp tục có khí bay ra với thể tích V lít đo ở đktc. Giá trị
của V là:
A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
Bài 14. Cho hỗn hợp 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít khí NO(dktc).
Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là ?
A. 5,4 B.8,72 C.4,84 D.10,8
Bài 15. Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Cu và CuO bằng đ HNO3 đậm đặc thấy thoát ra 0,224 lít khí ở 0 độ
C và 2 atm. Nếu lấy 7,2 gam hh X đó khử bằng H2 giải phóng 0,9 gam nước .khoi61 lượng của hỗn hợp X
tan trong HNO3la2 bao nhiêu

3
; Fe(NO
3
)
2
; H
2
O. B. Fe(NO
3
)
3
; HNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
3
; Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
; H
2
O.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status