skkn hương pháp giải bài tập dạng p2o5 tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trường thcs - Pdf 25

Phòng giáo dục huyện nga sơn
Trờng thcs nga tân
phơng pháp giải bài tập
dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm
dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
Ngời thực hiện: Phạm Đức Mạnh
Chức vụ: Giáo viên
SKKN thuộc tổ: Khoa học tự nhiên
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
Năm học: 2008 2009
A. Đặt vấn đề
I - Lời mở đầu

!"#$!%"#$&""'(
$)*+ ",-./0",102.
#3"+"(/4+ 5-'
#0+67#+",+'/8(
67+$ #,9!#'(60:;
$<=+ 5=">?@8
/8"/8(*)
9,+80!A,?(9BC"!>/D"@
6/4E#,B!>/D$
FGF?H0'/4!"$@+ "HIJ=K

O
5
tác dụng với dung dịch kiềm
WF U 9,% X+ UY
CZ
%
CZ
%
CZ
%
CZ
%
CZ
%
[\\]K[\\^ _` \
0
_
6,7
a
20,0
b
26,8
^
46,5
[\\^K[\\c _` \
0
[
13,5
a
20,0

k/d
[
i
`
/4J
[
i,//j
7l/4J//j7nY4-"
a
di
b
/4
JQi"-m'0,' $P
H
3
PO
4
+ NaOH NaH
2
PO
4
+ H
2
O (1)
1 (mol) 1 (mol)
H
3
PO
4
+ 2 NaOH Na

di
a


Qi

=

_Q+
1<
a
b
%pm'0,' k_l//joQ
[
di
b

a
di
b
G/
[Q+
a
b
q_%pm'0,' k_l//jo Q
[
di
b



//jo>PQ
a
di
b
Q
[
di
b
]Q+
3=
a
b
%pm'0,' kal//joPQ
a
di
b
9Pd8N e8f9BCQ9@
a
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
^Q+
3>
a
b
%pm'0,' kal//joQ
a
di

O 2H
3
PO
4
(1)
_kl[kl
937"P
)(72,0
100.40
20.144
moln
NaOH
==

)(45,0
142
9,63
52
moln
OP
==
93d9k_lP
)(9,045,0.2.2
5243
molnn
OPPOH
===
nYpP
18,0
9,0

O (2)
_kl_kl_kl
93d9P
)(72,0
4342
molnnn
NaOHPOHPONaH
===
krl

)(4,86120.72,0
42
gm
PONaH
==

)(12,072,09,0
43
moln
POH
==
k/rl

)(84,798.18,0
43
gm
POH
==
krl
93j('=P

J/I' P
d9<' *d
[
i
`
J
[
i,//jQiP
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
(1)
_kl[kl
937"P
)(5,0
1000
5,2.200
moln
NaOH
==

)(25,0
142

2
PO
4
+ H
2
O (2)
_kl_kl_kl
93d9P
)(5,0
42
molnn
NaOHPONaH
==

)(60120.5,0
42
gm
PONaH
==
Ví dụ 3: Cho 14,2 gam P
2
O
5
tác dụng với 150 g dd KOH 11,2% .
Sau khi phản ứng kết thúc, hỏi muối nào đợc tạo thành ?
J/I' P
O0"$'+?,J' -m'0,P
P
2
O

H
3
PO
4
+ 3KOH K
3
PO
4
+ 3H
2
O (4)
937"P
)(1,0
142
2,14
52
moln
OP
==
93d9k_lP
)(2,01,0.2.2
5243
molnn
OPPOH
===
9Pd8N e8f9BCQ9@
`
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O

O
5
tác dụng với 400 ml dd NaOH 2M.
Muối tạo thành là muối gì ? Khối lợng là bao nhiêu ?
J/I' P
9P
Qi
q\"b[q\"ckl"
)(2,0
142
4,28
52
moln
OP
==
d9m'0,*d
[
i
`
JJPP
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
(1)

i
_kl[kl_kl
93d9P
)(4,0
4342
molnn
POHPONaH
==


)(8,56142.4,0
42
gm
PONaH
==
Ví dụ 5 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam Phôt pho thu đợc chất A.
Cho chất A tác dụng với 800 ml dd NaOH 0,6 M thì thu đợc muối gì ?
J/I' P
937"P
d
q
31
2,6
q\"[kl
B-m'0,' $P
4P + 5O
2o

PO
4
+ 2NaOH Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O (4)
H
3
PO
4
+ 3NaOH Na
3
PO
4
+ 3H
2
O (5)
93d9k_l6od
[
i
`


)(1,0.
2
1
52

T(0m'0,' kblk`l"=Q
[
di
b
Q
a
di
b

Ví dụ 6: Cho 14,2 gam P
2
O
5
tác dụng với dd KOH 20 % .
Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu đợc sau phản ứng.
J/I' P
d9<' *d
[
i
`
J
[
iP
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H

==
POH
KOH
n
n
T(06M+pm'0,' 8=U
a
di
b
P
H
3
PO
4
+ 3KOH K
3
PO
4
+ 3H
2
O (2)
93d9k[lP
)(2,0
4243
molnn
POHPOK
==


)(6,42212.2,0

i
`
J
[
iP
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
(1)
937P
)(6,02.3,0 moln
NaOH
==

)(07 5,0
142
65,10
52
moln
OP
==
93d9k_lP
)(1 5,0075,0.2.2

+ 3NaOH Na
3
PO
4
+ 3H
2
O (2)
C&!?"mjP
Qi/
q]kl
Q(0"#^&/4,@0/4^,?5p,,H&(
k7'f,al$u;?-,v67"%
%2.mj$'t/8P P
2
O
5
tác
dụng với dung dịch kiềm . p*6'
k'6p*7mlNL$A-+d9m'0
,&,S,?4-
2. Tính toán hóa học
2.1. Đối với bài toán chỉ yêu cầu tính lợng sản phẩm
dL++L,%' 3L$$kJ
,?8,=l,>/ML8$=-&90
E-$R/4L+L,%' =+
Ví dụ 1: Cho 14,2 gam P
2
O
5
tác dụng với 150 g dd KOH 11,2% .

HPO
4
+ 2H
2
O
Xkl[0kl0kl
9P



=+
=+
3,02
2,0
yx
yx
',



=
=
1,0
1,0
y
x

)(6,13136.1,0
42
gm

q\"aK\"[q\"_kl
9Pd8N e8f9BCQ9@
c
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
T%Ui/PKOH + KH
2
PO
4
K
2
HPO
4
+ H
2
O (2)
93d9k[lP
)(1,0
4242
molnnn
KOHHPOKPOKH
===
krl
T(0$=U
[
di
b

3
PO
4
+ 2NaOH Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
mkl[mklmkl
H
3
PO
4
+ 3NaOH Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
0kla0kl0kl
9P



=+
=+
48,032

- Thí nghiệm 1:
Cho từ từ dung dịch chứa 0,12 mol H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH
- Thí nghiệm 2:
Cho từ từ dung dịch chứa 0,2 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,12 mol H
3
PO
4
9Pd8N e8f9BCQ9@
V
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
Giải thích quá trình thí nghiệm bằng PTHH. Tính số mol muối tạo thành?
J/I' P
*Xét thí nghiệm 1
T%SS//j
a
di
b
//jQi' m'0,3
PH
3
PO
4

hm'0,' $PH
3
PO
4
+ 2Na
3
PO
4
3Na
2
HPO
4
(2)
93d9k[lP
)(
3
1,0
3
2,0
.
2
1
.
2
1
4343
molnn
PONaPOH
===
krl

+ Na
2
HPO
4
2NaH
2
PO
4
(3)
93d9kalP
)(02,0
4342
molnn
POHHPONa
==
krl


)(04,02.02,0.2
4342
molnn
POHPONaH
===
Cd9kalP
)(08,002,01,0
42
moln
HPONa
==
8lkG

===
krl
Cd9kblP
Qik/l
q\"[K\"_[q\"\ckl
h' $P NaOH + NaH
2
PO
4
Na
2
HPO
4
+ H
2
O (5)
9Pd8N e8f9BCQ9@
_\
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
93d9k`lP
)(08,0
4242
molnnn
NaOHPONaHHPONa
===
krl

5
) vào dung dịch M.
Viết phơng trình phản ứng.
d) Xác định thành phần M với nH
3
PO
4
= 0,18mol; nNaOH = 0,3 mol
J/I' P
U//j
a
di
b
//jQi-m'0,' $P
H
3
PO
4
+ NaOH NaH
2
PO
4
+ H
2
O (1)
H
3
PO
4
+ 2NaOH Na

4
+ 6H
2
O (4)
3Na
2
HPO
4
+ 3KOH 2Na
3
PO
4
+ K
3
PO
4
+ 3H
2
O (5)
l9
a
di
b
//jekm0+l
H
3
PO
4
+ Na
3

PO
4
(8)
K9d
[
i
`
%,J+m'0,d9PP
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
(9)
Cm'0,' ,
/l9pP
2
3
5
18,0
3,0
1
43
<==<
POH
NaOH

3
PO
4
+ 2NaOH Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
0kl[0kl 0kl
9Sd9(P



=+
=+
3,02
18,0
yx
yx




=
=
12,0
06,0
y

Q.
C=

$

'
$
Năng lực giải quyết dạng bài P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm
WF U 9,% X+ UY
CZ
%
CZ
%
CZ
%
CZ
%
CZ
%
[\\cK[\\V _` a
20,0
]
40,0
b
26,7
[

_O($'t b
[9& c
[_N=Jp0H&$'t c
[[N=J0H!'& V
BU+( _[
_U+#' _[
[U+j"7m6 _[
9Pd8N e8f9BCQ9@
_a
Phơng pháp giải bài tập dạng P
2
O
5
tác dụng với dung dịch kiềm dành cho học sinh giỏi ở trờng THCS
9Pd8N e8f9BCQ9@
_b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status