BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 8 – HK II
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Câu 1. Tổng số đo các góc của đa giác bằng 900
0
. Đa giác có số cạnh là
A. 7 cạnh B. 6 cạnh C. 8 cạnh D. 5 cạnh
Câu 2. Một hình chữ nhật nếu chiều dài và chiều rộng tăng 5 lần thì diện tích hình chữ nhật đó sẽ tăng :
A. 5 lần B. 10 lần C. 20 lần D. 25 lần
Câu 3. Tam giác ABC có AB = 8cm ; AC = 10 cm ; BC = 6 cm. Diện tích tam giác ABC bằng :
A. 24 cm
2
B. 30 cm
2
C. 40 cm
2
D. 480 cm
2
Câu 4. Hình thoi có diện tích 35 m
2
. Độ dài một đường chéo là 70 dm. Độ dài đường chéo kia là
A. 0,5 dm B. 5 dm C. 10 dm D. 20 cm
Câu 5. Hai đường chéo của hình thoi có độ dài 10 cm , 24 cm. Chu vi của hình thoi là :
A. 26 cm B. 104 cm C. 52 cm D. 120 cm
Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích là 24 cm
2
, chiều dài là 8 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là
A.30 cm B. 22 cm C. 11 cm D. 10.cm
Câu 7. Cho tam giác ABC cân tại A có BC = 12 cm, AH = 8 cm. Đường cao ứng với cạnh bên bằng :
A. 4,8 cm B. 6 cm C. 9,6 cm D. 12 cm
Câu 8. Một hình thang có đáy lớn là 9 cm, chiều cao là 5 cm, diện tích là 30 cm
2
C. S
MAB
+ S
MBC
= S
MAD
+ S
MCD
D. S
MAB
= S
MAD
+ S
MBC
+ S
MCD
ĐỊNH LÝ TALET THUẬN VÀ ĐẢO – HỆ QUẢ ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC
Câu 1. Cho hình bên, tìm khẳng định sai:
A.
AD CE
AB BC
=
B.
BD BE
AD CE
=
C.
DE BE
AC BC
C. 28
D. 31
15
16
20
N
P
D
Q
M
Câu 4. Cho MN // PQ. Độ dài đoạn DP là
A. 16 B. 18 C. 32 D. 40
6
8
24
N
P
D
Q
M
Câu 5. Độ dài đoạn AD là :
A. 2,3
B. 2,8
D. 5,7
C. 6,8
3,5
4
5
N
B
P
M
Q
N
Câu 8. Cho hình bên, độ dài z bằng
A. 1,5
B. 1,75
C. 2
D. 2,25
z
6,25
3
2,5
I
L
S
J
K
Câu 9. Cho DE // BC. Độ dài a bằng
A. 4 B. 3 C. 6,4 D. 10,4
a
5
2,4
3
A
D
E
B
C
Câu 10. Cho hình thang ABCD (AB // CD) có các đường chéo cắt nhau tại
AB AM
=
M
C
A
B
Câu 2. Cho AD là đường phân giác tam giác ABC. Tỉ số
x
y
bằng:
A.
1
7
C.
15
7
B.
1
15
D.
7
15
y
x
7,5
3,5
D
C
A
B
BC = 28
y
20
15
x
D
C
A
B
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Câu 1. Nếu
∆
MNP đồng dạng với
∆
ABC theo tỉ số k thì
∆
ABC đồng dạng với
∆
MNP theo tỉ số
A. k B.
1
k
C. k
2
D.
2
1
k
Câu 2. Nếu
∆
A. k B.
1
k
C. k
2
D.
2
1
k
Câu 5. Nếu
∆
ABC có MN // BC thì:
A.
∆
AMN đồng dạng với
∆
ACB
B.
∆
ABC đồng dạng với
∆
MNA
C.
∆
AMN đồng dạng với
∆
ABC
D.
∆
ABC đồng dạng với
ABC đồng dạng với
∆
MNP theo tỉ số
2
3
. Biết chu vi
∆
ABC bằng 30 cm. Chu vi
∆
MNP là
A. 10 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 40 cm
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
Câu 1. Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác EGF. Hãy chọn câu
sai
A.
ˆ ˆ
M E
=
B.
E
MN MP
EG F
=
C.
NP EG
MP FG
=
D.
E
MN EG
∆
ABC và
∆
A’B’C’. Hãy chọn câu đúng
A. Nếu AM = 9cm thì A’M’ = 3 cm B. Nếu A’M’ = 6 cm thì AM = 18 cm
C. Nếu chu vi
∆
ABC là 15 cm thì chu vi
∆
A’B’C’ là 45 cm D. Nếu chu vi
∆
A’B’C’ là 15 cm thì chu vi
∆
ABC là 30 cm
Câu 4. Nếu
∆
ABC đồng dạng với
∆
MNP theo tỉ số
2
3
.Biết chu vi
∆
MNP=40 cm thì chu vi
∆
ABC là
A. 40 cm B. 30 cm C. 15 cm D. 45 cm
Câu 5. Nếu
∆
ABC đồng dạng với
∆
DEF có AB = 3 cm ; AC = 5 cm ; BC = 7 cm ; DE = 6 cm. Ta có DF bằng :
A. 15 cm B. 10 cm C. 5 cm D . 4 cm
Câu 9. Nếu
∆
ABC đồng dạng với
∆
DEF và
0
ˆ
80
A
=
;
0
ˆ
70
B
=
;
0
ˆ
30
F
=
; . Góc C bằng :
A. 30
0
B. 70
0
0
C. 55
0
D. 75
0
Câu 11. Cho hai tam giác ABC và DEF có
ˆ
A =
0
50
;
ˆ
B =
0
40
và
AB BC AC
DE EF FD
= =
khi đó
ˆ
D
bằng:
A. 40
0
B. 50
0
C. 60
0
D. 70
ˆ ˆ
BAM NDF=
Câu 14. Cho
∆
ABC
:
∆
DEF theo tỉ số k. AP và DQ là hai đường phân giác trong tương ứng. Khi đó ta có:
A.
∆
ABP
:
∆
DEQ B.
∆
ACP
:
∆
DFQ C.
AP
k
DQ
=
D.
ˆ
ˆ
APB DQF=
Câu 15. Hai tam giác ABC và DEF có
ˆ ˆ ˆ
A ;B ;F= = =
ABC
:
∆
DEF có
AB
DE
=
1
3
và S
DEF
=90cm
2
. Khi đó ta có:
A. S
ABC
= 10cm
2
B. S
ABC
= 30cm
2
C. S
ABC
= 270 cm
2
D. S
ABC
= 810 cm
2
:
∆
DEF biết
AB
DE
=
2
3
và S
ABC
= 20cm
2
khi đó S
DEF
bằng
A. 30 cm
2
B. 40 cm
2
C. 45 cm
2
D. 60 cm
2
Câu 19. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số k. Biết chu vi của tam giác ABC là 4 m, chu vi tam
giác DEF là 16 m. Khi đó tỉ số k là bao nhiêu?
A.
k =
1
2
B.
A 'B ' A' C'
=
B.
AB BC
A 'B ' B' C'
=
C.
AB BC
A 'C ' A ' C'
=
D.
AC AB
A 'B ' A' C'
=
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông là 5cm; 12 cm. Một tam giác vuông khác đồng
dạng với tam giác ABC có độ dài hai cạnh góc vuông là 15 cm và x cm. Đồ dài x là
A. 35 cm B. 36 cm C. 37 cm D. 38 cm
Câu 3. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
CÂU Đ S
Tỉ số của hai chu vi bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số hai diện tích tương ứng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số của hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng tỉ số đồng dạng
Câu 4. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
CÂU Đ S
Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn tương ứng bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ thì đồng dạng với nhau
Câu 6. Cho
∆
ABC và
∆
DEF có
0
ˆ ˆ
A D 90= =
; AB = 4 cm; BC = 5 cm; EF = 10 cm; DF = 8 cm. Khi đó:
A.
∆
ABC
:
∆
DEF B.
∆
ABC
:
∆
FDE C.
∆
ABC
:
∆
EDF D.
∆
ABC
:
∆
DFE
4
Câu 13. Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 6 cm, 8 cm, 14 cm. Một tam giác khác đồng dạng với tam giác ABC
có độ dài 3 cạnh là 12 cm, 9 cm , x cm . x bằng :
A. 17,5 cm B. 15 cm C. 17 cm D. 19,5 cm E. 21 cm
Câu 14. Cho tam giác ABC có độ dài hai cạnh góc vuông là 3 cm, 4 cm. Một tam giác vuông khác đồng dạng với
tam giác ABC có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm, y cm. Độ dài y là
A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 8 cm E. 9 cm
Câu 15. Cho tam giác ABC có AB = AC , BC = 8 cm. BM và CK là hai đường trung tuyến kẻ từ B và C. Độ dài đoạn
MK là
A. MK = 4 cm B. MK = 5 cm C. MK = 12 cm D. 6 cm E. MK = 7 cm
Câu 16. Cho tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =
1
2
. Biết diện tích tam giác ABC là 16cm
2
.
Diện tích tam giác A’B’C’ là :
A. 4 cm
2
B. 64 cm
2
C. 32 cm
2
D. 8 cm
2
E. 16 cm
2
ỨNG DỤNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Câu 1. Cho hình bên, khẳng định nào đúng:
4
.
Diện tích
∆
ABC là 288 m
2
. Diện tích tam giác DEF bằng:
A. 512 cm
2
B. 256 cm
2
C. 162 cm
2
D. 384 cm
2
Câu 5. Cho
∆
PQR đồng dạng
∆
ISK theo tỉ số đồng dạng k =
3
5
. SH, QT lần lượt là các đường cao của
∆
PQR và
∆
ISK. Tỉ số
SH
QT
bằng:
B
C
3,6
6
H
A
B
C
Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ thì đồng dạng với nhau
Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau
Câu 2. Cho
∆
ABC, MN // BC và AM = 16 cm, AN = 20 cm, NC = 15 cm. Độ dài đoạn AB bằng:
A. 12 cm B. 21 cm C. 28 cm D. 31 cm
Câu 3. Cho
∆
ABC, MN // BC và AM = 3 cm, AB = 12 cm, BC = 16 cm. Độ dài đoạn MN bằng:
A. 4 cm B.
16
3
cm C.
9
4
cm D.
48
15
cm
Câu 4. Cho
∆
ABC đồng dạng với
∆
MNP theo tỉ số
2
3
.Biết chu vi
∆
MNP = 45 cm thì chu vi
∆
ABC là
A. 40 cm B. 30 cm C. 15 cm D. 45 cm
Câu 8. Cho
∆
ABC
:
∆
DEF đồng dạng theo tỉ số
1
3
và S
DEF
=90cm
2
. Khi đó ta có:
A. S
ABC
= 10cm
2
B. S
ABC
AB AC
A 'B ' A' C'
=
D.
AB BC
A 'B ' B 'C '
=
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông ở B có AB = 6 cm ; AC = 10 cm, BD là đường cao (D thuộc AC) Độ dài BD bằng :
A. 8 cm B. 6 cm C. 5 cm D. 4,8 cm
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT - THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Câu 1. Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Hãy chọn câu sai:
A. mp (ABCD) B. mp (A’B’C’D’) C. mp (ABB’A’) D. mp (ADD’A’) E. mp (AB’C’D)
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Hãy chọn câu sai
A. 8 đỉnh B. 12 cạnh C. 6 cạnh D. 6 mặt E. 2 mặt đáy
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Gọi tên các mặt phẳng chứa đường thằng A’B. Hãy chọn câu đúng
A. mp (ABB’A’) B. mp (ADD’A’) C. mp (DCC’D’) D. mp (BCC’B’) E. mp (ABCD)
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Gọi tên các mặt phẳng chứa đường thẳng A’B và CD’. Hãy chọn câu
đúng
A. mp (ABB’A’) B. mp (ADD’A’) C. mp (DCC’D’) D. mp (A’BCD’) E. mp (ABCD)
Câu 5. Hãy kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Hãy chọn câu sai
A. AB = A’B’ B. DC = D’C’ C. AB = C’D’ D. DC = DD’ E. A’B = D’C
Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Các góc tạo bởi AD và D’B’ có số đo là:
A. 90
0
B. 120
0
C.75
0
D. 60
0
⊥
mp (SDC)
Câu 14. Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm
2
thì thể tích của nó là:
A. 6 cm
3
B. 36 cm
3
C. 144 cm
3
D. 216 cm
3
E. 420 cm
3
Câu 15. Thể tích hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5 cm, 6 cm, 7 cm là:
A. 210 cm
3
B. 18 cm
3
C. 47 cm
3
D. 65 cm
3
E. 420 cm
3
Câu 16. Cạnh của hình lập phương bằng 5 cm thì thể tích của nó là:
A. 25 cm
3
B. 50 cm
A. 81 cm
3
B. 324 cm
3
C. 243 cm
3
D. 36 cm
3
E. 22 cm
3
Câu 20. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp
Câu Đ S
Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng kia
Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung
Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
Hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng song song thì song song với nhau
Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là hình vuông
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Câu 1. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp:
CÂU Đ S
Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật
Hai đáy của lăng trụ là tứ giác
Các mặt bên của lăng trụ là hình tam giác
Các cạnh bên của lăng trụ vuông góc với hai mặt phẳng đáy
Các mặt bên của lăng trụ vuông góc vơi hai mặt phẳng đáy
Câu 2. Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp:
CÂU Đ S
Các mặt bên của lăng trụ là hình tam giác
Hai đáy của lăng trụ là tam giác
Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật
2
D. 160 cm
2
E. 180 cm
2
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng lục giác đều có cạnh đáy 6 cm, chiều cao 2 cm. Chu vi đáy của nó là:
A. 36 cm B. 12 cm C. 72 cm D. 30 cm E. 18 cm
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng lục giác đều có có cạnh đáy 3 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích xung quanh của nó là :
A. 60 cm
2
B. 75 cm
2
C. 90 cm
2
D. 108 cm
2
E. 120 cm
2
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng lục giác đều có có cạnh đáy 4 cm, chiều cao 7 cm. Diện tích xung quanh của nó là :
A. 28 cm
2
B. 168 cm
2
C. 186 cm
2
D. 224 cm
2
E. 196 cm
2
THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
E. 280 cm
3
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A’B’C’ có AB = 5cm, AC = 13 cm, chiều cao 12 cm thì thể tích cửa nó
là :
A. 420 cm
3
B. 210 cm
3
C. 70 cm
3
D. 105 cm
3
E. 720
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A’B’C’ có AB = 3 cm, AC = 4 cm, chiều cao 9 cm thì thể tích cửa nó
là :
A. 216 cm
3
B. 108 cm
3
C. 180 cm
3
D. 264 cm
3
E. 512 cm
3
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác MNP. DEF có PM = 9 cm, DM = 8 cm, DF = 6cm cm thì thể tích cửa nó là :
A. 480 cm
3
B. 200 cm
D. Nếu cắt một hình chóp đều bởi một mặt phẳng song song với đáy ta được một hình chóp cụt đều và một hình
chóp đều
E. Hình chóp cụt đều tứ giác có đáy là hình vuông
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng a. Chiều cao của hình chóp là:
A.
a 2
2
B.
a 2
C.
a 3
2
D.
a 3
E.
a 3
3
Câu 6. Cho hình chóp tam giác đều có các mặt bên là những tam giác đều có cạnh bằng 2 cm. Chiều cao của hình
chóp là:
A.
3 3
cm B.
4
3
cm C.
8
3
cm D.
2 3
3
E. 60 cm
2
Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều mà các mặt bên là tam giác đều cạnh a có diện tích đáy là:
A.
2
a 3
4
cm
2
B.
2
a 3
2
cm
2
C.
2
a 3
12
cm
2
D.
2
a 3
cm
2
E.
2
a 2
cm
3
a 2
D.
3
a 2
2
E.
3
a 2
3
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng 2 cm. Diện tích toàn phần của hình
chóp là:
A. 8 cm
2
B. 12 cm
2
C.
4 3
cm
2
D.
4 6
cm
2
E. 16 cm
2
Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 cm, cạnh bên bằng 5 cm. Diện tích xung quanh của hình
chóp là:
A. 60 cm
2
THỂ TÍCH HÌNH CHÓP ĐỀU
Câu 1. Cho thể tích hình chóp đều bằng 120 dm
3
, chiều cao của nó là 6 dm. Diện tích đáy của hình chóp là
A. 90 dm
2
B. 30 dm
2
C. 40 dm
2
D. 60 dm
2
E. 120 dm
2
Câu 2. Cho thể tích hình chóp đều bằng 90 dm
3
, chiều cao của nó là 9 dm. Diện tích đáy của hình chóp là
A. 45 dm
2
B. 30 dm
2
C. 25 dm
2
D. 60 dm
2
E. 270 dm
2
Câu 3. Cho thể tích hình chóp đều bằng 60 cm
3
, chiều cao của nó là 6 cm. Diện tích đáy của hình chóp là:
a 2
12
D.
3
a 3
12
E.
3
a 2
10
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng có chiều cao h và đáy là tam giác đều cạnh a. Diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đó là:
A. 2ah B. ah C. 3ah D. 3(a + h) E. a(a + h)
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng có chiều cao h và đáy là tam giác đều cạnh a. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ
đó là:
A. 3ah B.
3
a 3
12
C. 2ah +
2
a 3
2
D. 3ah +
2
a 3
2
E.
2
C.
2
a 4
3
D.
2
a 3
4
E.
2
a 3
Câu 5. Cho hình chóp tam giác đều mà các mặt bên là tam giác đều cạnh a. Diện tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều đó là:
A.
3
3a 3
2
B.
2
3a 3
3
C.
2
3a 3
4
D.
2
3a 3
E.
2
A. 24 cm
2
B. 96 cm
2
C. 114 cm
2
D. 144 cm
2
E. 180 cm
2