UBND TX. ĐỒNG XOÀI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số : 250 /PGDĐT - GDPT Đồng Xoài, ngày 02 tháng 6 năm 2010
V/v hướng dẫn tuyển sinh
vào lớp 6, lớp 10 năm học 2010 – 2011
KÍNH GỬI : Hiệu trưởng các trường THCS trong thò xã.
- Căn cứ quyết đònh số 12/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 5/4/2006, quyết đònh số
24/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/4/2008 của Bộ GD – ĐT về việc ban hành quy chế tuyển
sinh vào trường THCS và THPT;
- Căn cứ công văn số 1470/UBND - VX ngày 11/5/2010 của UBND tỉnh Bình Phước
về việc phê duyệt kế hoạch số 870/KH- SGDĐT ngày 28/4/2010 về việc tuyển sinh vào lớp
6, lớp 10 năm học 2010 – 2011 của Sở GD - ĐT Bình Phước ;
- Căn cứ vào kế hoạch biên chế lớp, học sinh THCS năm học 2010 - 2011 của phòng
GD&ĐT thò xã;
Nay phòng GD&ĐT thò xã Đồng Xoài hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 6, lớp 10 năm học
2010 – 2011 như sau :
A/. ĐỐI VỚI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6: XÉT TUYỂN
I. Điều kiện dự tuyển vào lớp 6 :
1/ Đã hoàn thành chương trình bậc tiểu học (HTCTBTH) :
- Các trường THCS căn cứ vào học bạ do trường tiểu học cấp (có xác nhận đã
HTCTBTH trong học bạ), danh sách học sinh HTCTBTH của trường tiểu học bàn giao cho
trường THCS trên đòa bàn. (không nhận hồ sơ của học sinh chưa HTCTBTH )
2/ Đúng độ tuổi :
- Tuổi từ 11 đến 13, tức sinh năm 1999 đến 1997.
- Các trường hợp được vào cấp học ở độ tuổi cao hơn độ tuổi quy đònh, vào học trước
tuổi hoặc học vượt lớp được áp dụng theo mục 3, mục 4 của điều 37 điều lệ trường trung học.
II. Đ òa bàn tuyển sinh :
STT Trường
THCS
Khu vực
tuyển sinh trường tiểu học
Tân Đồng 118
152
156
192
162
275
73
178
118
284
156
203
168
263
100
183
153
Tổng cộng 1310 1510
1
III. Chỉ tiêu tuyển sinh :
- Xét tuyển 100% số học sinh tốt nghiệp tiểu học hoặc đã HTCTBTH vào lớp 6 công
lập.
- Trường hợp học sinh lớn tuổi (ngoài quy đònh ) sẽ giải quyết cho học tại các trường
lớp không chính quy (các lớp phổ cập GD THCS tại phường, xã hoặc trung tâm GDTX tỉnh).
* Lưu ý :
- Các trường tuyển sinh theo chỉ tiêu kế hoạch đã được phân bổ và duyệt của phòng
GD&ĐT cho năm học 2010- 2011 gồm học sinh học tại trường tiểu học trên đòa bàn và học
sinh trường khác (trong thò xã) có hộ khẩu trên đòa bàn .
- Đối với những học sinh chuyển đến (ngoài thò xã) thực hiện theo qui đònh chuyển
trường. Đối với trường THCS Tân Xuân tuyển sinh đúng theo chỉ tiêu giao, nếu vượt chỉ
cần yêu cầu bổ sung, điều chỉnh cho đầy đủ, kòp thời.
4/ Lập danh sách học sinh :
Căn cứ vào kết quả xét tuyển để lập danh sách học sinh theo mẫu đính kèm công văn
này. Mỗi trường lập 2 danh sách trên khổ giấy A
4
theo chiều ngang, danh sách chỉ ký duyệt
trang cuối cùng, không ký từng trang một, tên các cột mục chỉ thể hiện ở trang đầu tiên, các
trang tiếp theo chỉ đánh tên danh sách học sinh.
3. H ồ sơ dự tuyển vào lớp 6 :
1/ Đơn xin dự tuyển (theo mẫu) .
2/ Học bạ tiểu học (bản chính).
3/ Giấy khai sinh hợp lệ (các trường lưu ý mặt sau giấy khai sinh có xác nhận của
trường tiểu học, và coi đó là khai sinh gốc của học sinh tránh việc sửa chữa hồ sơ về sau).
4/ Bản photocopy hộ khẩu thường trú ít nhất là một năm trở lên đối với những học sinh
cư trú địa bàn phường Tân Xn nhưng học ở các trường tiểu học khác trong thị xã nằm ngoài
đòa bàn tuyển sinh của trường (áp dụng đối với trường THCS Tân Xuân, nhà trường lưu lại để
thanh, kiểm tra khi cần thiết ).
5/ Kinh phí:
Do Sở GD & ĐT không có qui đònh về lệ phí tuyển sinh lớp 6 được cấp từ nguồn ngân
sách nhà nước, Phòng GD & ĐT đề nghò các trường tạm thu 5000đ/hồ sơ để chi phí cho công
tác tuyển sinh như: văn phòng phẩm, in ấn đơn, bồi dưỡng cho CB – GV – CNV trong 2 đợt
tuyển sinh …
4 . Thời gian làm việc tuyển sinh lớp 6 :
* Đợt 1 :
- Từ ngày 01/6 đến ngày 10/6/2010, các trường nhận bàn giao hồ sơ học sinh lớp 5 tại
trường TH trên địa bàn.
- Từ ngày 20/6 đến 30/6/2010 các trường THCS ra thông báo tuyển sinh và ghi danh
sách học sinh dự tuyển vào lớp 6 (theo mẫu).
- Từ ngày 01/7/2010 đến 5/7/2010 các trường THCS báo cáo kết quả tuyển sinh và nộp
danh sách học sinh tuyển sinh đợt 1 về phòng GD&ĐT để duyệt.
PHÒNG GD - ĐT TX. ĐỒNG XOÀI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ……………………………… Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc
DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯC XÉT TUYỂN VÀO LỚP 6
NĂM HỌC 20… – 20….
STT HỌ VÀ
TÊN
Ngày
tháng
năn
sinh
Nơi
sinh
Học
sinh
trường
Dân
tộc
Nữ Chỗ ở
hiện
nay (ấp,
khu
phố, xã
phường)
Xếp
loại
HK
Xếp
loại
HL
Ngày … tháng … năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
, ngày tháng năm 20…
ĐƠN XIN XÉT TUYỂN VÀO LỚP 6
Năm học 20… – 20…
KÍNH GỬI : Ban giám hiệu trường THCS
Em tên là :
Sinh ngày : tháng năm , Giới tính Nam, Nữ: ………………………………
Tại :
Dân tộc :
Con ông (hoặc người đỡ đầu) : Nghề nghiệp :
Con bà (hoặc người đỡ đầu): Nghề nghiệp :
Hiện thường trú tại xã (phường) : … , TX. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.
Em đã hoàn thành chương trình tiểu học năm học 200…. – 200…. tại trường tiểu học
…………………………………… huyện (thò) …………………………………… tỉnh (TP) …………………………………………
* Với kết quả lớp cuối cấp như sau :
- XL hạnh kiểm : XL học lực :
Nay em làm đơn này kính gửi ban giám hiệu trường THCS ghi tên
em vào danh sách xét tuyển vào lớp 6, năm học 20…– 20…
Em hứa sẽ chấp hành tốt mọi quy đònh của trường.
Duyệt của HĐ tuyển sinh Người làm đơn
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (ký tên)
6
H I NG TUY N SINHỘ ĐỒ Ể C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAMỘ Ộ Ủ Ĩ Ệ
TR NG THCS…………………ƯỜ c l p - T do - H nh phúcĐộ ậ ự ạ
BIÊN B N TUY N SINHẢ Ể
- H i đ ng tuy n sinh tr ng THCS…………………………. đã ti n hành làm vi c b t đ u t … gi …ộ ồ ể ườ ế ệ ắ ầ ừ ờ
H tên, ch ký các thành viên trong Họ ữ Đ
1/ ……………………………………………………
2/ ……………………………………………………
3/ ……………………………………………………
4/ ……………………………………………………
7
5/ ……………………………………………………
6/ ……………………………………………………
7/ ……………………………………………………
8/ ……………………………………………………
B GIÁO D C VÀ ÀO T O Ộ Ụ Đ Ạ C NG HOÀ XÃ H I CH NGH A VI T NAMỘ Ộ Ủ Ĩ Ệ
c l p - T do - H nh phúcĐộ ậ ự ạ
S : 12/2006/Q -BGD& Tố Đ Đ
Hà N i, ngày 05 tháng 4 n m 2006ộ ă
QUY T NHẾ ĐỊ
BAN HÀNH QUY CH TUY N SINH TRUNG H C C S VÀ TUY N SINH TRUNG H C PHẾ Ể Ọ Ơ Ở Ể Ọ Ổ
THÔNG
B TR NG B GIÁO D C VÀ ÀO T OỘ ƯỞ Ộ Ụ Đ Ạ
C n c Lu t giáo d c ngày 14 tháng 6 n m 2005;ă ứ ậ ụ ă
C n c Ngh nh s 86/2002/N -CP ngày 05 tháng 11 n m 2002 c a Chính ph quy nh ch c n ng, ă ứ ị đị ố Đ ă ủ ủ đị ứ ă
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a b , c quan ngang b ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
C n c Ngh nh s 85/2003/N -CP ngày 18 tháng 7 n m 2003 c a Chính ph quy nh ch c n ng, ă ứ ị đị ố Đ ă ủ ủ đị ứ ă
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và ào t o;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ Đ ạ
Theo ngh c a ông V tr ng V Giáo d c trung h c,đề ị ủ ụ ưở ụ ụ ọ
QUY T NH:Ế ĐỊ
i u 1. Đ ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung h c ế ị ế ể ọ ơ ở ể ọ
ph thông.ổ
i u 2. Đ ề Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày đ ng Công báo. Bãi b Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ă ỏ ế ị ố
08/1999/Q -BGD& T ngày 27 tháng 2 n m 1999 v vi c ban hành Quy ch tuy n sinh vào tr ng Đ Đ ă ề ệ ế ể ườ
2. Quy ch này áp d ng đ i v i ng i h c là ng i Vi t Nam và ng i n c ngoài đang sinh s ng t i ế ụ ố ớ ườ ọ ườ ệ ườ ướ ố ạ
Vi t Nam d tuy n vào THCS và THPT.ệ ự ể
i u 2. M c ích, yêu c u tuy n sinhĐ ề ụ đ ầ ể
1. Góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c toàn di n các c s giáo d c, th c hi n phân lu ng đào t o sau ầ ấ ượ ụ ệ ở ơ ở ụ ự ệ ồ ạ
khi h c sinh h c h t ch ng trình THCS.ọ ọ ế ươ
2. Ph i b o đ m chính xác, công b ng, khách quan.ả ả ả ằ
Ch ng 2:ươ
TU I D TUY N, CHÍNH SÁCH -U TIÊN, KHUY N KHÍCHĐỘ Ổ Ự Ể Ế
i u 3. tu i d tuy nĐ ề Độ ổ ự ể
tu i d tuy n c a ng i h c tính t n m sinh đ n n m d tuy n c n c vào gi y khai sinh h p Độ ổ ự ể ủ ườ ọ ừ ă ế ă ự ể ă ứ ấ ợ
l theo quy đ nh d i đây:ệ ị ướ
1. Vào THCS: t 11 đ n 14 tu i; vào THPT: t 15 đ n 19 tu i.ừ ế ổ ừ ế ổ
2. Các đ i t ng sau đây đ c phép cao h n so v i đ tu i quy đ nh t i kho n 1 i u này là 1 (m t) tu i:ố ượ ượ ơ ớ ộ ổ ị ạ ả Đ ề ộ ổ
a) Ng i h c là ng i Vi t Nam n c ngoài v n c;ườ ọ ườ ệ ở ướ ề ướ
b) Ng i h c là ng i dân t c thi u s ;ườ ọ ườ ộ ể ố
c) Ng i h c đang sinh s ng, h c t p nh ng vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó kh n;ườ ọ ố ọ ậ ở ữ ề ệ ế ộ ă
d) Ng i h c b tàn t t, khuy t t t, kém phát tri n v th l c và trí tu , b nhi m ch t đ c hoá h c, ng iườ ọ ị ậ ế ậ ể ề ể ự ệ ị ễ ấ ộ ọ ườ
h c m côi không n i n ng t a, ng i h c trong di n h đói nghèo theo quy đ nh c a Nhà n c.ọ ồ ơ ươ ự ườ ọ ệ ộ ị ủ ướ
9
3. Ng i h c đ c c p có th m quy n cho phép vào h c tr c tu i, h c v t l p theo quy đ nh c a Bườ ọ ượ ấ ẩ ề ọ ướ ổ ọ ượ ớ ị ủ ộ
Giáo d c và ào t o thì tu i d tuy n đ c gi m theo s n m đã đ c cho phép.ụ Đ ạ ổ ự ể ượ ả ố ă ượ
i u 4. Chính sách -u tiên, khuy n khíchĐ ề ế
1. Chính sách u tiên:ư
a) C ng 3 đi m cho m t trong các đ i t ng: con li t s ; con th ng binh, b nh binh có t l m t s c ộ ể ộ ố ượ ệ ĩ ươ ệ ỷ ệ ấ ứ
lao đ ng t 81% tr lên; con nh ng ng i đ c h ng ch đ nh th ng binh, b nh binh có t l ộ ừ ở ữ ườ ượ ưở ế ộ ư ươ ệ ỷ ệ
m t s c lao đ ng t 81% tr lên;ấ ứ ộ ừ ở
b) C ng 2 đi m cho m t trong các đ i t ng:ộ ể ộ ố ượ
- Con Anh hùng l c l ng v trang, con Anh hùng lao đ ng, con Bà m Vi t Nam anh hùng; con th ng ự ượ ũ ộ ẹ ệ ươ
binh, b nh binh và con c a ng i đ c h ng ch đ nh th ng binh, b nh binh có t l m t s c laoệ ủ ườ ượ ưở ế ộ ư ươ ệ ỷ ệ ấ ứ
đ ng d i 81%;ộ ướ
t ng tr ng h p c th ;ừ ườ ợ ụ ể
c) B n sao gi y khai sinh h p l .ả ấ ợ ệ
2. i u ki n d tuy n: trong đ tu i quy đ nh và có đ h s h p l .Đ ề ệ ự ể ộ ổ ị ủ ồ ơ ợ ệ
i u 7. H i ng tuy n sinhĐ ề ộ đồ ể
1. M i tr ng THCS ho c tr ng ph thông nhi u c p h c có c p THCS (sau đây g i chung là tr ng ỗ ườ ặ ườ ổ ề ấ ọ ấ ọ ườ
THCS) thành l p m t h i đ ng tuy n sinh, do tr ng phòng giáo d c và đào t o ra quy t đ nh thành l p.ậ ộ ộ ồ ể ưở ụ ạ ế ị ậ
2. Thành ph n, nhi m v và quy n h n c a h i đ ng tuy n sinh:ầ ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ể
a) Thành ph n g m có: ch t ch là hi u tr ng ho c phó hi u tr ng, phó ch t ch là phó hi u tr ng, th-ầ ồ ủ ị ệ ưở ặ ệ ưở ủ ị ệ ưở
ký và m t s u viên.ộ ố ỷ
b) Nhi m v và quy n h n:ệ ụ ề ạ
- Ki m tra h s d tuy n c a ng i h c;ể ồ ơ ự ể ủ ườ ọ
- Xét tuy n và l p biên b n xét tuy n, danh sách ng i h c đ c tuy n;ể ậ ả ể ườ ọ ượ ể
Biên b n xét tuy n ph i có đ h tên, ch ký c a các thành viên h i đ ng, danh sách h c sinh đ c tuy n ả ể ả ủ ọ ữ ủ ộ ồ ọ ượ ể
ph i có h tên, ch ký c a ch t ch h i đ ng;ả ọ ữ ủ ủ ị ộ ồ
- Báo cáo k t qu tuy n sinh v i phòng giáo d c và đào t o;ế ả ể ớ ụ ạ
- c s d ng con d u c a nhà tr ng vào các v n b n c a h i đ ng;Đượ ử ụ ấ ủ ườ ă ả ủ ộ ồ
- ngh khen th ng đ i v i cá nhân, t ch c có thành tích; đ ngh x lý đ i v i cá nhân, t ch c vi Đề ị ưở ố ớ ổ ứ ề ị ử ố ớ ổ ứ
ph m quy đ nh c a Quy ch này.ạ ị ủ ế
Ch ng 4:ươ
TUY N SINH TRUNG H C PH THÔNGỂ Ọ Ổ
M C 1: PH NG TH C TUY N SINH, C N C TUY N SINH, I T NG, H S D Ụ ƯƠ Ứ Ể Ă Ứ Ể ĐỐ ƯỢ Ồ Ơ Ự
TUY N VÀ I U KI N D TUY NỂ Đ Ề Ệ Ự Ể
i u 8. Ph ng th c tuy n sinhĐ ề ươ ứ ể
Tuy n sinh THPT có 3 ph ng th c sau đây:ể ươ ứ
11
1. Xét tuy n.ể
2. Thi tuy n.ể
3. K t h p thi tuy n v i xét tuy n.ế ợ ể ớ ể
i u 9. C n c tuy n sinh, i t ng, h s d tuy n, i u ki n d tuy nĐ ề ă ứ ể đố ượ ồ ơ ự ể đ ề ệ ự ể
1. C n c tuy n sinh: vi c tuy n sinh đ c c n c vào k t qu rèn luy n, h c t p c a 4 n m h c ă ứ ể ệ ể ượ ă ứ ế ả ệ ọ ậ ủ ă ọ ở
i u 11. H i ng tuy n sinhĐ ề ộ đồ ể
1. Giám đ c s giáo d c và đào t o ra quy t đ nh thành l p h i đ ng tuy n sinh c a t ng tr ng THPT.ố ở ụ ạ ế ị ậ ộ ồ ể ủ ừ ườ
2. Thành ph n, nhi m v và quy n h n c a h i đ ng:ầ ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ
a) Thành ph n h i đ ng g m có: ch t ch là hi u tr ng ho c phó hi u tr ng, phó ch t ch là phó hi u ầ ộ ồ ồ ủ ị ệ ưở ặ ệ ưở ủ ị ệ
tr ng, th- ký và m t s u viên. Thành viên h i đ ng tuy n sinh đ c l a ch n trong s cán b qu n lý và ưở ộ ố ỷ ộ ồ ể ượ ự ọ ố ộ ả
giáo viên có kinh nghi m, có ph m ch t đ o đ c t t và tinh th n trách nhi m cao;ệ ẩ ấ ạ ứ ố ầ ệ
b) Nhi m v và quy n h n:ệ ụ ề ạ
- Ki m tra h s d tuy n c a ng i h c;ể ồ ơ ự ể ủ ườ ọ
- C n c ch tiêu đ c giao và đi m xét tuy n, ti n hành xét tuy n t đi m cao xu ng th p cho đ n đ ch ă ứ ỉ ượ ể ể ế ể ừ ể ố ấ ế ủ ỉ
tiêu. N u nhi u ng i h c có đi m b ng nhau thì l y t ng đi m trung bình c n m h c l p 9 c a t t ế ề ườ ọ ể ằ ấ ổ ể ả ă ọ ớ ủ ấ
c các môn có tính đi m trung bình đ x p t cao xu ng th p; n u v n có tr ng h p b ng đi m nhau ả ể ể ế ừ ố ấ ế ẫ ườ ợ ằ ể
thì phân bi t b ng t ng đi m trung bình c a môn toán và môn ng v n c a n m h c l p 9. L p biên b nệ ằ ổ ể ủ ữ ă ủ ă ọ ớ ậ ả
xét tuy n và danh sách ng i h c đ c đ ngh tuy n; biên b n xét tuy n ph i có đ h tên, ch ký c a t t ể ườ ọ ượ ề ị ể ả ể ả ủ ọ ữ ủ ấ
c thành viên; danh sách ng i h c đ c đ ngh tuy n ph i có h tên, ch ký c a ch t ch h i đ ng;ả ườ ọ ượ ề ị ể ả ọ ữ ủ ủ ị ộ ồ
- Báo cáo v i s giáo d c và đào t o k t qu tuy n sinh; h s báo cáo g m: biên b n xét tuy n và danh sách ớ ở ụ ạ ế ả ể ồ ơ ồ ả ể
ng i h c đ c đ ngh tuy n;ườ ọ ượ ề ị ể
- c s d ng con d u c a nhà tr ng vào các v n b n c a h i đ ng;Đượ ử ụ ấ ủ ườ ă ả ủ ộ ồ
- ngh khen th ng đ i v i cá nhân, t ch c hoàn thành t t nhi m v ; đ ngh x lý đ i v i cá nhân, t Đề ị ưở ố ớ ổ ứ ố ệ ụ ề ị ử ố ớ ổ
ch c vi ph m quy đ nh c a Quy ch này.ứ ạ ị ủ ế
M C 3: THI TUY NỤ Ể
i u 12. Môn thi, th i gian làm bài thi, i m bài thi, h s i m bài thi, i m c ng thêm và i m xétĐ ề ờ đ ể ệ ố đ ể đ ể ộ đ ể
tuy nể
1. Môn thi:
a) Thi vi t ba môn: toán, ng v n và môn th 3;ế ữ ă ứ
b) Môn thi th 3 đ c ch n trong s nh ng môn h c còn l i, phù h p cho các lo i đ i t ng d tuy n ứ ượ ọ ố ữ ọ ạ ợ ạ ố ượ ự ể
quy đ nh t i kho n 2 i u 9 c a Quy ch này. Giám đ c s giáo d c và đào t o ch n và công b môn thi ị ạ ả Đ ề ủ ế ố ở ụ ạ ọ ố
th ba s m nh t 15 (m i l m) ngày tr c ngày k t thúc n m h c theo biên ch n m h c c a B Giáo ứ ớ ấ ườ ă ướ ế ă ọ ế ă ọ ủ ộ
d c và ào t o.ụ Đ ạ
2. Th i gian làm bài thi:ờ
13
hi n theo các quy đ nh t ng ng c a Quy ch thi t t nghi p THPT.ệ ị ươ ứ ủ ế ố ệ
14
3. M i s giáo d c và đào t o thành l p m t h i đ ng phúc kh o (n u có yêu c u phúc kh o), h i đ ng do ỗ ở ụ ạ ậ ộ ộ ồ ả ế ầ ả ộ ồ
giám đ c s giáo d c và đào tao ra quy t đ nh thành l p. Vi c thành l p h i đ ng và công tác t ch c phúc ố ở ụ ế ị ậ ệ ậ ộ ồ ổ ứ
kh o th c hi n theo quy đ nh t ng ng c a Quy ch thi t t nghi p THPT.ả ự ệ ị ươ ứ ủ ế ố ệ
i u 16. H i ng tuy n sinhĐ ề ộ đồ ể
1. M i tr ng THPT thành l p m t h i đ ng tuy n sinh. Th m quy n ra quy t đ nh thành l p, thành ỗ ườ ậ ộ ộ ồ ể ẩ ề ế ị ậ
ph n, tiêu chu n các thành viên, nhi m v và quy n h n th c hi n theo quy đ nh t i i u 11 c a Quy ầ ẩ ệ ụ ề ạ ự ệ ị ạ Đ ề ủ
ch này. Giám đ c s giáo d c và đào t o quy t đ nh vi c b trí cán b , giáo viên c a tr ng tham gia h i ế ố ở ụ ạ ế ị ệ ố ộ ủ ườ ộ
đ ng tuy n sinh hay đi u đ ng t tr ng khác đ n.ồ ể ề ộ ừ ườ ế
2. Ngoài nhi m v , quy n h n đ c quy đ nh t i i u 11, h i đ ng tuy n sinh còn có nhi m v ti p ệ ụ ề ạ ượ ị ạ Đ ề ộ ồ ể ệ ụ ế
nh n k t qu đi m các bài thi c a ng i d tuy n t s giáo d c và đào t o đ th c hi n xét tuy n.ậ ế ả ể ủ ườ ự ể ừ ở ụ ạ ể ự ệ ể
M C 4: K T H P THI TUY N V I XÉT TUY NỤ Ế Ợ Ể Ớ Ể
i u 17. Môn thi, th i gian làm bài thi, i m bài thi, h s i m bài thiĐ ề ờ đ ể ệ ố đ ể
1. Môn thi, th i gian làm bài thi:ờ
a) H c sinh thi vi t hai môn: toán và ng v n;ọ ế ữ ă
b) Th i gian làm bài thi: 120 phút / môn thi.ờ
2. i m bài thi, h s đi m bài thi:Đ ể ệ ố ể
a) i m bài thi là t ng đi m thành ph n c a t ng câu trong đ thi, đi m bài thi cho theo thang đi m t đi mĐ ể ổ ể ầ ủ ừ ề ể ể ừ ể
0 đ n đi m 10, đi m l đ n 0,25;ế ể ể ẻ ế
b) H s đi m bài thi: môn toán, môn ng v n tính h s 2.ệ ố ể ữ ă ệ ố
i u 18. i m tính theo k t qu rèn luy n và h c t p, i m c ng thêm, i m xét tuy nĐ ề Đ ể ế ả ệ ọ ậ đ ể ộ đ ể ể
1. i m tính theo k t qu rèn luy n và h c t p m i n m h c c a ng i h c THCS đ c tính nh Đ ể ế ả ệ ọ ậ ỗ ă ọ ủ ườ ọ ở ượ ư
sau:
a) H nh ki m t t, h c l c gi i: 5 đi m;ạ ể ố ọ ự ỏ ể
b) H nh ki m khá, h c l c gi i ho c h nh ki m t t, h c l c khá: 4,5 đi m;ạ ể ọ ự ỏ ặ ạ ể ố ọ ự ể
c) H nh ki m khá, h c l c khá: 4 đi m;ạ ể ọ ự ể
d) H nh ki m trung bình, h c l c gi i ho c h nh ki m t t, h c l c trung bình: 3,5 đi m;ạ ể ọ ự ỏ ặ ạ ể ố ọ ự ể
đ) H nh ki m khá, h c l c trung bình ho c h nh ki m trung bình, h c l c khá: 3 đi m;ạ ể ọ ự ặ ạ ể ọ ự ể
e) Tr ng h p còn l i: 2,5 đi m.ườ ợ ạ ể
i u 23. T ch c phân ban trong tr ng chuyên bi tĐ ề ổ ứ ườ ệ
Vi c t ch c phân ban trong các tr ng chuyên, l p chuyên và các tr ng chuyên bi t khác đ c th c hi n ệ ổ ứ ườ ớ ườ ệ ượ ự ệ
theo quy đ nh t i i u 20 và i u 21 c a Quy ch này.ị ạ Đ ề Đ ề ủ ế
Ch ng 5:ươ
TRÁCH NHI M C A C QUAN QU N LÝ VÀ C S GIÁO D CỆ Ủ Ơ Ả Ơ Ở Ụ
i u 24. Trách nhi m c a u ban nhân dân c p t nh và trách nhi m c a u ban nhân dân c p huy nĐ ề ệ ủ ỷ ấ ỉ ệ ủ ỷ ấ ệ
16
1. U ban nhân dân c p t nh có trách nhi m:ỷ ấ ỉ ệ
a) Ch đ o, thanh tra, ki m tra công tác tuy n sinh;ỉ ạ ể ể
b) Phê duy t k ho ch tuy n sinh và đ nh m c thu l phí tuy n sinh.ệ ế ạ ể ị ứ ệ ể
2. U ban nhân dân c p huy n có trách nhi m:ỷ ấ ệ ệ
a) Phê duy t k ho ch tuy n sinh THCS;ệ ế ạ ể
b) Ch đ o, thanh tra, ki m tra công tác tuy n sinh;ỉ ạ ể ể
i u 25. Trách nhi m c a s giáo d c và ào t oĐ ề ệ ủ ở ụ đ ạ
1. L p k ho ch tuy n sinh, trình u ban nhân dân c p t nh phê duy t.ậ ế ạ ể ỷ ấ ỉ ệ
2. H ng d n tuy n sinh, phê duy t ph ng án phân ban c a tr ng THPT.ướ ẫ ể ệ ươ ủ ườ
3. Ra quy t đ nh thành l p h i đ ng tuy n sinh c a t ng tr ng THPT; h i đ ng ra đ thi, h i đ ng coi ế ị ậ ộ ồ ể ủ ừ ườ ộ ồ ề ộ ồ
thi, h i đ ng ch m thi, h i đ ng phúc kh o.ộ ồ ấ ộ ồ ả
4. Ti p nh n h s c a các h i đ ng tuy n sinh, h i đ ng coi thi, h i đ ng ch m thi, ra quy t đ nh phê ế ậ ồ ơ ủ ộ ồ ể ộ ồ ộ ồ ấ ế ị
duy t k t qu tuy n sinh c a t ng tr ng THPT.ệ ế ả ể ủ ừ ườ
5. T ch c thanh tra, ki m tra công tác tuy n sinh THCS và THPT.ổ ứ ể ể
6. L u tr h s tuy n sinh THPT theo quy đ nh c a pháp lu t v l u tr .ư ữ ồ ơ ể ị ủ ậ ề ư ữ
i u 26. Trách nhi m c a phòng giáo d c và ào t oĐ ề ệ ủ ụ đ ạ
1. L p k ho ch tuy n sinh THCS trình u ban nhân dân c p huy n phê duy t và h ng d n vi c t ậ ế ạ ể ỷ ấ ệ ệ ướ ẫ ệ ổ
ch c th c hi n k ho ch này.ứ ự ệ ế ạ
2. Quy t đ nh thành l p h i đ ng tuy n sinh c a các tr ng THCS.ế ị ậ ộ ồ ể ủ ườ
3. Phê duy t k t qu tuy n sinh c a t ng tr ng THCS.ệ ế ả ể ủ ừ ườ
4. Thanh tra, ki m tra công tác tuy n sinh THCS.ể ể
5. L u tr h s tuy n sinh THCS theo quy đ nh c a pháp lu t v l u tr .ư ữ ồ ơ ể ị ủ ậ ề ư ữ
i u 27. Trách nhi m c a các tr ng THCS, tr ng THPTĐ ề ệ ủ ườ ườ
i u 29. X lý vi ph mĐ ề ử ạ
1. Cán b , giáo viên, nhân viên ho c t ch c vi ph m quy đ nh c a Quy ch này thì b x lý theo quy đ nh ộ ặ ổ ứ ạ ị ủ ế ị ử ị
v x lý cán b , giáo viên, nhân viên c a Quy ch thi t t nghi p THPT c a B Giáo d c và ào t o.ề ử ộ ủ ế ố ệ ủ ộ ụ Đ ạ
2. Ng i d tuy n vi ph m quy đ nh c a Quy ch này thì b x lý theo quy đ nh v x lý ng i d thi ườ ự ể ạ ị ủ ế ị ử ị ề ử ườ ự
c a Quy ch thi t t nghi p THPT c a B Giáo d c và ào t o.ủ ế ố ệ ủ ộ ụ Đ ạ
18
B GIÁO D C VÀ ÀO T OỘ Ụ Đ Ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAMỘ Ộ Ủ Ĩ Ệ
c l p – T do – H nh phúcĐộ ậ ự ạ
S : 24/2008/Q -BGD Tố Đ Đ
Hà N i, ngày 28 tháng 4 n m 2008ộ ă
QUY T NHẾ ĐỊ
V VI C S A I, B SUNG I U 3 C A QUY CH TUY N SINH TRUNG H C C S VÀỀ Ệ Ử ĐỔ Ổ Đ Ề Ủ Ế Ể Ọ Ơ Ở
TUY N SINH TRUNG H C PH THÔNG BAN HÀNH KÈM THEO QUY T NH S 12/2006/Q -Ể Ọ Ổ Ế ĐỊ Ố Đ
BGD& T NGÀY 05 THÁNG 4 N M 2006 C A B TR NG B GIÁO D C VÀ ÀO T OĐ Ă Ủ Ộ ƯỞ Ộ Ụ Đ Ạ
B TR NG B GIÁO D C VÀ ÀO T OỘ ƯỞ Ộ Ụ Đ Ạ
C n c Ngh nh s 178/2007/N -CP ngày 03 tháng 12 n m 2007 c a Chính ph quy nh v ch c ă ứ ị đị ố Đ ă ủ ủ đị ề ứ
n ng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a b , c quan ngang b ;ă ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
C n c Ngh nh s 32/2008/N -CP ngày 19 tháng 3 n m 2008 c a Chính ph quy nh ch c n ng, ă ứ ị đị ố Đ ă ủ ủ đị ứ ă
19
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và ào t o;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ Đ ạ
C n c Quy t nh s 07/2007/Q -BGD T ngày 02 tháng 4 n m 2007 c a B tr ng B Giáo d c và ă ứ ế đị ố Đ Đ ă ủ ộ ưở ộ ụ
ào t o ban hành i u l tr ng trung h c c s , tr ng trung h c ph thông và tr ng ph thông có Đ ạ Đ ề ệ ườ ọ ơ ở ườ ọ ổ ườ ổ
nhi u c p h c;ề ấ ọ
C n c Quy t nh s 12/2006/Q -BGD& T ngày 05 tháng 4 n m 2006 c a B tr ng B Giáo d c và ă ứ ế đị ố Đ Đ ă ủ ộ ưở ộ ụ
ào t o ban hành Quy ch tuy n sinh trung h c c s và tuy n sinh trung h c ph thông, ban hành kèm Đ ạ ế ể ọ ơ ở ể ọ ổ
- Website Chính ph ; ủ
- Website B GD& T; ộ Đ
- Nh i u 3;ư Đ ề
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Vinh Hi nễ ể
20
- L u: VT, V GDTrH, V PC.ư ụ ụ
21