PHIẾU SỐ 1
ÔN TẬP HÀM SỐ
Bài toán tiếp tuyến cơ bản:
7. Cho hàm số
23
23
+−= xxy
viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến qua A(-
1;-2).
8. Cho hàm số
( )
3
43 xxxfy −==
viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến đi qua: M(1;3).
9. Cho hàm số
( )
2
23
+
+
==
x
x
xfy
. Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp qua
A(1;3).
10. Cho hàm số
( )
x
xx
y
23
2
+−
=
tìm trên đường thẳng x =1. Những điểm M sao cho
từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) mà hai tiếp tuyến đó vuông góc.
* Ôn tập công thức tính đạo hàm:
14. Tính đạo hàm của hàm số sau:
a)
( )
22cos
22
+−= xxy
b)
65
2
+−= xxy
c)
( )
xxxxy sin2cos2
2
+−=
d)
( )
x
xx
y
3
cossin3ln +
−
ππ
ff
2) Nếu
( )
x
xf
+
=
1
1
ln
thì
( )
( )
xf
exfx =+1.
'
16. Cho
( )
x
x
xf
( )
.4sin52cos4 xxxg −=
Giải phương trình
( ) ( )
xgxf =
'
19. Giải bất phương trình:
( ) ( )
xgxf
''
>
.
với
( )
12
5.
2
1
+
=
x
xf
và
( )
5ln.45 xxg
x
+=
20. Tính đạo hàm:
a)
( )
y
+=
1
1
.
21. Tính đạo hàm tại x = 0.
( )
=
≠
==
00
0,
1
cos.
2
xvoi
xvoi
x
x
x
sin
2cos1
lim
2
0
−
→
24.
( )
1sin
1
lim
23
1
−
−+
→
x
xx
x
25.
x
x
x
cos1
cos1
lim
0
−
x
x
x
28.
1
1
2
lim
+
∞→
−
+
x
x
x
x
29.
( )
2
3 22
0
1ln
1
lim
x
xx
x
32.
x
xx
x
3
0
812
lim
−−+
→
33.
1
212
lim
5
4
1
−
−+−
→
x
xx
x
* Đạo hàm cấp cao
34.
( )
32
++−= 2sin
4
3
cossin
2
1
3
1
23
tìm a để hàm số luôn
đồng biến.
37. Cho
( )
( )
941
223
+−+−+= xaxaxy
tìm a để hàm số luôn đồng biến.
38. Cho
( ) ( ) ( )
28311
3
1
23
++−+−−+= axaxaxay
Tìm a để hàm số luôn nghịch
2
+
+−−
=
x
axx
y
. Tìm a để hàm số nghịch biến trên (-1/2; +∞).
43. Chứng minh rằng với mọi x > 0 ta có
xxxx <<− sin
6
1
3
44. Chứng minh rằng với
2
0,
π
<<∀ xx
ta có:
1
2
3
sin2
222
+
>+
x
tgxx
45. Chứng minh rằng với
2
<
48. Chứng minh rằng với x>1 thì
49. Chứng minh rằng vơi x > 0, x ≠ 1. Ta có:
x
x
x 1
1
ln
<
−
50. Chứng minh rằng:
a)
( )
x
tgx
xf =
đồng biến trên
4
;0
π
b) Chứng minh rằng:
0000
10.639.5.4 tgtgtgtg <
51. Chứng minh rằng với
53. CMR:
2
sin
3
x
xtgx >−
với
2
0
π
<< x
.
54. Cho:
6
≤
a
;
8
−≤
b
và
3
≤
c
. CMR:
1
24
≥∀≥−− xcbxaxx
.
55. Cho:
231
3
1
23
+−+−−= xmxmmxy
. Tìm m để hàm số đồng biến
[2;+∞).
59. Cho hàm số
mmxxxy +++=
23
3
tìm m để hàm số đồng biến trên một đoạn có
độ dài đúng bằng 1.
B - CỰC TRỊ HÀM SỐ
60. Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số sau:
a)
x
xy
1
+=
b)
103632
23
−−+= xxxy
c)
532
2
−−= xxy
d)
62
++−= 2sin
4
3
cossin
2
1
3
1
23
.
Tìm a để hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x
1
, x
2
và x
1
2
+ x
2
2
= x
1
+x
2
.
63. Cho hàm số
( ) ( )
2
1
231
53
23
+++−−== mmxxmxxfy
. Tìm m để hàm số đạt cực
tiểu tại x = 2.
66. Cho hàm số
( ) ( )
113
23
−−−+== xmmxmxxfy
Tìm m để hàm số không có cực trị.
67. Cho hàm số
( ) ( )
1134
234
++++== xmmxxxfy
Tìm m để hàm số chỉ có cực
tiểu không có cực đại.
68. Cho hàm số
1
8
2
−
+−+
=
x
mmxx
y
. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về
hai phía đường thẳng
+−
=
xx
xx
y
b)
( )
1ln.1 ++= xxy
c)
( ) ( )
2
42.12 −−=
xx
y
d)
2
3
2
sin
2
cos3
−
−+=
xxx
y
)
6
2
−+= xxy
f)
+
=+
* Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
73. Tìm giá trị lớn nhất và nhở nhất của hàm số:
1
1
2
+
+
=
x
x
y
trên đoạn [-1;2]
74. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất uca hàm số:
2
4 xxy −+=
75.
1−
=
x
xey
trên [-2;2]
76.
( )
2log
2
3
1
= 1.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
xzyzxyzyxP +++++=
.
80. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
zyx
zyxP
111
+++++=
. Thoả mãn:
0,,
2
3
〉∀≤++ zyxzyx
PHIẾU SỐ 5
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
1.
xxy
3
sin33sin −−=
2.
2
1
cossin
2
+−= xxy
3.
xxxy
22
6.
1cos
1coscos2
2
+
++
=
x
xx
y
7.
xxxxy cossin3cossin
44
++=
8.
xxxy 3cos
3
1
2cos
2
1
cos1 +++=
9.
xxxxy 3sin
9
1
2sin
4
1
sin1 ++++=
4
cos
1
2
cos
22
+
+
+
+
=
x
x
x
x
y
13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
xx
y
cos
1
sin
1
+=
14.
( ) ( )
xxxxy 8cos4cos
2
1
4cos.2sin12 −−+=
bxay −−=
c.
12
5
−−= xy
b.
x
exy
−
= .
d.
( )
2
3
1−
=
x
x
y
84. Cho hàm số:
( )
mxmmxxy 22
23
+++−=
a. Tìm quỹ tích điểm uốn
b. Chứng minh rằng tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất.
85. Chứng minh rằng đồ thị hàm số sau có ba điểm uốn thẳng hàng.
a.
1
12
88. Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có)
a.
( )
24
3
−−
+
=
xx
x
y
d.
3
32
3 xxy −=
b.
( )
23ln
2
+−= xxy
e.
54
2
2
−+
+
=
xx
x
y
c.
mxx
x
y
+−
+
=
4
2
2
PHIẾU SỐ 7
Chuyên đề : HÀM SỐ
90. Cho hàm số
23
23
−+−= xxy
a. Khảo sát hàm số
b. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm uốn
c. Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng
d. Biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m:
03
23
=+− mxx
91. Cho hàm số
( ) ( )
xmmxxmy 231
3
1
23
−++−=
49
23
+++= xmxxy
a. Khảo sát hàm số khi m = 6.
b. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) vừa vẽ biết tiếp tuyến qua A(-4;0)
c. Tìm m trên đồ thị hàm số có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ.
95. Cho hàm số
13
3
++−= mmxxy
a. Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành.
b. Khảo sát hàm số khi m =1.
c. Gọi đồ thị hàm số vừa vẽ là đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết
tiếp tuyến song song với
xy
9
1
=
96. Cho hàm số
( )
4323
223
+−++−= xmmmxxy
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
b. Gọi đồ thị vừa vẽ là đồ thị hàm số (C). Viết phương trình parabol đi qua điểm
cực đại và, điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (C) và tiếp xúc với (D).
c. Hãy xác định m để đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại và điểm cực tiểu nằm
về hai phía của trục Oy.
97. Cho hàm số
342
đường thẳng cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến
với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau.
c. Tìm trên đường x = 2 những điểm từ đó có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị
(C)
100. Cho hàm số
( )
Cxxy 23
23
−+−=
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b. Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số (C) mà qua đó kẻ được một và chỉ một tiếp
tuyến tới đồ thị hàm số (C).
101. Cho hàm số
23
23
++−= xxy
(C)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b. Tìm trên trục hoành những điểm mà từ đó kẻ được ba tiếp tuyến tới đồ thị của
hàm số (C).
102. Cho hàm số
196
23
−+−= xxxy
(C).
a. Khảo sát sự biến thiên của hàm số.
b. Từ một điểm bất kỳ trên đường thẳng x = 2 ta có thể kẻ được bao nhiêu tiếp
tuyến tới đồ thị của hàm số (C).
PHIẾU SỐ 8
Chuyên đề hàm số
3
(C
m
)
a) Tìm m để hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đường phân giác
góc phần tư thứ nhất.
b) Với m = 1. Khảo sát và vẽ (C). Viết phương trình parabol đi qua điểm cực đại,
cực tiểu của (C) và tiếp xúc với (D):
xy
2
1
=
106. Cho hàm số:
( )
213
23
+−+−= mmxxy
a.CMR:
m∀
hàm số có cực trị.
b. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x =2.
c. Khảo sát với m vừa tìm được.
d. Gọi đồ thị vừa vẽ là đồ thị hàm số (C). Trên hệ trục toạ độ khác từ đồ thị hàm
số (C) suy ra đồ thị hàm số (C
’
) của hàm số
( )
122
2
−−−= xxxy
có bốn nghiệm phân biệt.
108. Cho hàm số:
13
23
++= xxy
a. Khảo sát hàm số.
b. Đường thẳng đi qua A(-3;1) và có hệ số góc là k. Xác định k để đường thẳng
cắt (C) tại 3 điểm phân biệt.
c. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình.
01133
23
=−+−+− mtt
có
bốn nghiệm phân biệt.
109. Cho hàm số:
63
23
−−= xxy
a. Khảo sát hàm số
b. Biện luận số nghiệm của phương trình.
mxx =−− 63
23
110. Cho hàm số:
( ) ( )
12313
23
+−+−−= xmmxmmxy
a. Khảo sát hàm số khi m = 0.
b. Với giá trị nào thì hàm số đồng biến trên tập giá trị x sao cho:
21 ≤≤ x
−++−=
1. Tìm a để hàm số
a. Luôn đồng biến.
b. Có đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị với
2
3
=a
3. Từ đồ thị suy ra đồ thị hàm số
xxxy
2
5
2
3
6
1
23
++=
114. Cho hàm số:
( )
mxxxxfy +−+== 93
23
1. Khảo sát khi m = 6.
2. Tìm m để phương trình f(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt.
115. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
( )
13
3
+−== xxxfy
2. Tìm a để đồ thị của hàm số
) cắt trục 0x tại ba điểm phân biệt hoành độ dương.
117. Cho hàm số
( )
3223
133 mxmmxxy −−+−=
a. Khảo sát khi m = 2.
b. Tìm m để (C
m
) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt trong đó có đúng hai điểm có hoành
độ âm.
118. Cho hàm số:
( )
xxmxy 912
23
−+−=
1. Khảo sát sự biến thiên của hàm số khi m = 1.
2. Tìm m để đồ thị cắt Ox tại ba điểm phân biệt lập cấp số cộng.
119. Cho hàm số:
mxxxy +−−= 93
23
1. Khảo sát hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập cấp số
cộng.
120. Cho hàm số:
mxmxxy +−−= 34
23
1. Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có cực đại, cực tiểu trái dấu.
2. Khảo sát hàm số khi m = 0.
3. Phương trình
23
2. Khảo sát hàm số khi m = 9.
3. Tìm m để
1≤y
khi
1≤x
123. Cho hàm số:
( )
32223
133 aaxaaxxy −+−+−=
1. Khi a = 1.
a. Khảo sát hàm số.
b. Tìm m để phương trình:
2
3
2
3 mxx =−
có bốn nghiệm phân biệt.
2. Tìm a để hàm số y đồng biến với
[ ] [ ]
2;01;3 ∪−−∈∀x
124. Cho hàm số:
( )
axxxfy −==
3
1. Khi a = 3.
a. Khảo sát hàm số.
b. Viết phương trình parabol đi qua A(
( )
0;3−
), B(
=
1
(1)
1-Với m =1.
a. Khảo sát hàm số.
b. Giả sử đồ thị hàm số vừa vẽ là (H). Tìm trên (H) những điểm có tổng khoảng cách
đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất.
2- Tìm a sao cho phương trình:
a
t
t
=
+
+
1sin
1sin2
có đúng hai nghiệm thoả mãn điều kiện
π
≤≤ t0
3-Chúng minh rằng với mọi m đồ thị của hàm số (1) luôn luôn tiếp xúc với một đường
thẳng cố định.
127. Cho hàm số
)(
22
m
C
mx
mmxx
y
−
1
123
2
−
+++
=
x
mmxmx
y
1-Cho
2
1
=m
a. Khảo sát hàm số.
b. Biện luận theo k số nghiệm của phương trình:
0123
2
=−++ xkxx
2-Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đối với trục Ox.
130. Tìm các đường tiệm cận nếu có của đồ thị hàm số sau:
a.
( )
23ln
2
+−= xxy
b.
1
2
−
=
23
2
+−= xxy
h.
4
1
2
2
+
+−=
x
x
xy
PHIẾU SỐ 11
HÀM SỐ
131. Cho hàm số:
)(
2
33
2
C
x
xx
y
+
++
=
d. Khảo sát hàm số (C).
e. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường
thẳng (d): 3y – x + 6 = 0.
231
2
−
+++−
=
x
mxmx
y
d. Khảo sát hàm số khi m = 1.
e. Tìm những điểm M thuộc đồ thị hàm số vừa vẽ sao cho toạ độ của M là các số
nguyên.
f. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời giá trị cực đại, cực tiểu cùng
dấu.
134. Cho hàm số:
)(
1
12
2
m
C
x
mmxmx
y
−
+++
=
d. Tìm m để đồ thị (C
m
) có cả tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
e. Tìm m để đồ thị (C
=
11
2
(1)
4. Khảo sát hàm số khi m = 1.
5. Chứng minh rằng với mọi m ≠ - 1, đồ thị của hàm số (1) luôn tiếp xúc với một
đường thẳng cố định, tại một điểm cố định.
6. Tìm m để hàm số đồng biến trên
( )
+∞;1
137. Cho hàm số:
( )
)1(
112
2
mx
mxmx
y
−−
++−+
=
4. Khảo sát hàm số khi m = 1.
5. Tìm m để hàm số nghịch biến trong khoảng
( )
+∞;2
6. Chứng minh rằng với mọi m ≠ - 1, các đường cong (1) luôn tiếp xúc với một
đường thẳng cố định tại một điểm cố định.
138. 1. Khảo sát hàm số:
1
2
C
x
xx
y
−
+−
=
4. Khảo sát hàm số:
5. Trên hệ trục toạ độ khác từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thị hàm số (C
’
):
1
55
2
−
+−
=
x
xx
y
6. Tìm m để phương trình:
( )
1252.54 −=+−
ttt
m
có bốn nghiệm phân biệt.
140. Cho hàm số:
1
33
2
( )
mx
mxmx
y
−
+−++
=
11
2
(C)
1. Khảo sát hàm số khi m = 2.
2. Chứng minh rằng: tích các khoảng cách từ một điểm tuỳ ý thuộc (C) đến hai
đường tiệm cận không đổi.
3. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu.
143. Cho hàm số:
1
2
−
+−
=
x
mmxx
y
1. Khảo sát hàm số khi m = 1.
2. Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có cực trị và khoảng cách giữa các
điểm cực trị là không đổi.
144. Cho hàm số:
2
2
−
(H)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H).
2. Tìm M thuộc (H) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trục toạ độ là nhỏ
nhất.
147. Cho hàm số:
)(
2
54
2
H
x
xx
y
+
++
=
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Tìm M thuộc (H) sao cho khoảng cách từ M đến (D):
063 =++ yx
nhỏ nhất.
148. Cho hàm số:
1
1
−
+
=
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên của hàm số.
24
−+−+=
1. Tìm m để hàm số chỉ có một cực trị
2. Khảo sát sự biến thiên của hàm số khi
2
1
=m
3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến qua O(0;0).
156. Cho hàm số:
( )
312
224
−+−−= mxmxy
(C
m
).
1. Xác định m để (C
m
) không có điểm chung với trục hoành.
2. Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x = 1. Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của hàm số với m = 1.
3. Biện luận số nghiệm của phương trình
( )
kxx =− 2
22
theo k.
157. Cho hàm số:
( )
1212
24
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
( )
0121
2
2
=+−− mx
3. Tìm b để parabol
bxy +=
2
2
tiếp xúc với đồ thị đã vẽ ở phần 1.
PHIẾU SỐ 15
HÀM SỐ
162. Cho hàm số:
( )
2
1
2
−
−
=
x
x
y
(C)
1. Khảo sát hàm số.
2. Hãy xác định hàm số y = g(x) sao cho đồ thị của nó đối xứng với đồ thị (C) qua
A(1;1).
163. Cho hàm số:
( )
điểm tương ứng nằm về hai phía đối với Ox.
166. Cho hàm số:
)(
1
1
C
x
x
y
−
+
=
1. Khảo sát hàm số.
2. Tìm những điểm thuộc Oy mà từ mỗi điểm ấy chỉ kẻ được đúng một tiếp tuyến
tới (C).
167. Cho hàm số:
1
1
1
−
++=
x
xy
1. Khảo sát hàm số:
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
1
cos
1
sin
1
0432 =−+ CDBDAD
c) ABCD là hình bình hành
d) ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và D є Ox.
2. Cho Δ ABC tìm chân đường phân giác trong AD và tâm đường tròn nội tiếp Δ
ABC
3. Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P đến A(1;2) và B(3;4)
đạt giá trị nhỏ nhất.
4. Trên mặt phẳng toạ độ cho tam giác có một cạnh có trung điểm là M(-1;1), còn
hai cạnh kia có phương trình là x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0. Xác định toạ độ
các đỉnh của tam giác.
5. Cho tam giác ABC có đỉnh A(2,2). Lập phương trình các cạnh của tam giác biết
đường cao kẻ từ B và C lần lượt là: 9x – 3y – 4 = 0 và x + 2y = 2.
6. Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm các
cạnh là M (-1;-1), N (1;9), P(9;1).
7. Cho P(3;0) và hai đường thẳng (d
1
): 2x – y – 2 = 0; (d
2
): x + y + 3 = 0. Gọi (d) là
đường thẳng qua P và cắt (d
1
), (d
2
) lần lượt ở A và B. Viết phương trình của (d)
biết rằng PA = PB.
8. Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A (1;3) và hai đường trung
tuyến có phương trình lần lượt là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0.
9. Cho tam giác ABC có đỉnh B (3;5) và đường cao AH có phương trình: 2x – 5y +
3 = 0. Trung tuyến CM có phương trình: x + y – 5 = 0. Viết phương trình các
cạnh của tam giác ABC.
1
) có phương trình:
+−=
−=
ty
tx
2
21
và (d
2
) có phương trình :
=
+−=
ty
tx
2
33
Viết phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi (d
1
) và (d
2
).
15. Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d
a) Viết phương trình đường phân giác trong góc lớn nhất của tam giác ABC.
b) Qua M(-2;-7) viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC.
22. Cho tam giác ABC, 3 cạnh có phương trình là:
04: =+− yxAB
;
052: =−+ yxBC
;
0408: =−+ yxCA
a) Tính độ dài đường cao AH.
b) CMR: Gó BAC nhọn.
c) Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
23. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua I(-2;3) và cách đều hai điểm
A(5;-1) và B(0;4).
24. Cho A (3;0) và B(0;4), C(1;3) viết phương trình đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp
tam giác ABC
25. Cho A(5;-3); B(-3;-4), C(-4;3). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác.
26. Viết phương trình đường tròn qua A(4;2) và tiếp xúc với hai đường thẳng (D
1
),
023 =−− yx
(D
2
):
0183 =+− yx
27. Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng x = 5 và tiếp xúc với
hai đường thẳng:
033 =+− yx
và
093 =+− yx
01562
22
=−+++ yxyx
. Tạo thành một dây cung có độ dài bằng
8.
34. Đường thẳng (D): 2x – y – 1 = 0. Cắt (C)
0124
22
=+−−+ yxyx
tại M và N
tính độ dài M, N.
35. Cho (C)
0142
22
=−+−+ yxyx
qua A(0;1) kẻ hai tiếp tuyến với (C), các tiếp
điểm T
1
T
2
a) Viết phương trình đường thẳng T
1
T
2
b)T ính đ ộ d ài T
1
T
2
định.
d) Cho m = -2 và điểm A(0;-1). Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn
(C) kẻ từ A.
38. Cho (C
m
):
024
22
=++−++ mymxyx
a) Tìm điểm M để (C
m
) là đường tròn
b) Tìm điểm cố định của (C
m
).
c) Khi (C
m
) đi qua gốc toạ độ O(0;0). Hãy viết phương trình đt(Δ) song song với
(D) có phương trình 3x + 4y + 2006 = 0. Và (Δ) chắn trênn đường tròn một đoạn có
độ dài bằng 1.
d) Tìm m để (C
m
) tiếp xúc với Oy.