Đề thi thử Hoá số 04/09-10 - Pdf 17

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM
ĐỀ SỐ 04/09-10
1. Cấu hình electron của nguyên tố
39
19
K
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
A. K thuộc chu kỳ 4, nhóm I
A
. B. Số nơtron trong nhân K là 20.
C. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4. D. Cả a,b,c đều đúng.
2. Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
, Be(OH)
2
?
A. Al(OH)

X
,
26
12
Y
,
27
13
Z
,
24
12
T
. Điều nào sau đây là sai:
A. X và Y là hai đồng vị của nhau.
B. X và Z là hai đồng vị của nhau.
C. Y và T là hai đồng vị của nhau.
D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau.
6. Cho một số nguyên tố sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY
2

dư, thu được 0,448 lít khí H
2
(27,3
o
C và 1,1
atm). Kim loại A là
A. Fe. B. Zn. C. Mg. D. Pb.
9. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted
A. Cl

. B. HSO
4

. C. PO
4
3

. D. Mg
2+
.
10. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với các điện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot là
A. O
2
. B. CO. C. CO
2
. D. cả B và C.


C. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag
D. 2Ag + CuSO
4
→ Ag
2
SO
4
+ Cu
12. Cho biết hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình hoá học khi sục từ từ khí CO
2
và dung dịch
nước vôi trong cho đến dư?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thu được dung dịch trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay.
D. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan.
13. Cho sắt dư vào dung dịch HNO
3
loãng thu được

3
. B. Na
2
CO
3
. C. NH
4
HCO
3
. D. (NH
4
)
2
CO
3
.
17. Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại?
A. Phương pháp nhiệt luyện. B. Phương pháp thủy luyện.
C. Phương pháp điện phân. D. Phương pháp nhiệt phân muối.
18. Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxít. Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong
nước được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Kim loại
X là
A. Li. B. Na. C. K. C. Cs.
19. Thêm 100 cm
3
dung dịch NaOH 7 M vào 100 cm

2

] = 1,5M, [Al
3+
] = 0,1M.
D. [Na
+
] = 3,5M, [SO
4
2

] = 0,3M, [AlO
2

] = 0,5M.
20. Trong công nghiệp hiện đại người ta điều chế Al bằng cách nào?
A. Điện phân nóng chảy.
B. Điện phân muối AlCl
3
nóng chảy.
C. Dùng Na khử AlCl
3
nóng chảy.
D. Nhiệt phân Al
2
O
3
.
21. Nung hỗn hợp A gồm bột Al và Fe
2

3
bằng axit H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít khí SO
2
(các
khí đều được đo ở đktc)?
A. 22,4 lít. B. 11,2 lít. C. 2,24 lít. D. kết quả khác.
24. Nhiệt phân muối KNO
3
thì thu được
A. khí NO
2
. B. khí O
2
.
C. hỗn hợp khí NO
2
và O
2
. D. hỗn hợp khí NO và O
2
.
25. Cho hai phản ứng:
(1) 2P + 5Cl
2
→ 2PCl
5

A. có kết tủa trắng. B. có khí bay ra.
C. không có hiện tượng gì. D. cả A và B.
30. Để nhận biết khí H
2
S, người ta dùng
A. giấy quì tím ẩm. B. giấy tẩm dung dịch CuSO
4
.
C. giấy tẩm dung dịch Pb(NO
3
)
2
. D. cả A, B, C đều đúng.
31. Axit ω-amino enantoic có
A. 5 nguyên tử cacbon. B. 6 nguyên tử cacbon.
C. 7 nguyên tử cacbon. D. 8 nguyên tử cacbon.
32. Protit tự nhiên là chuỗi poli peptit được tạo thành từ các
A. α-amino axit. B.β-amino axit.
C. γ-amino axit. D. δ-amino axit.
33. Nilon-6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa
A. axit ađipic và hexametylen điamin.
B. axit axetic và hexametylen điamin.
C. axit ađipic và anilin.
D. axit axetic và glixin.
34. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với axit axetic?
A. Cl
2
, CaO, MgCO
3
, Na. B. Cu, Zn(OH)

CO
3
, dung dịch Br
2
.
C. dung dịch Br
2
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. dung dịch Br
2
, dung dịch KMnO
4
.
37. Đốt cháy một axit đơn chức mạch hở X thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ khối lượng là 88 : 27. Lấy muối
natri của X nung với vôi tôi xút thì được một hiđrocacbon ở thể khí. CTCT của X là
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
5
COOH.

A. Ankan và ankađien. B. Ankan và ankin.
C. Anken và anken. D. Cả A,B, C đều đúng.
42. Hợp chất X có công thức phân tử C
3
H
5
Cl
3
. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất Y. Y tác dụng được
với Na giải phóng H
2
và có phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là
A.
2 2
3 2 3
CH Cl CHCl CH Cl
CH CH CCl
− −
− −
B.
3 2
3 2 2
CH CHCl CHCl
CH CCl CH Cl
− −
− −
C.
3 2
2 2 2
CH CHCl CHCl

3
.
C. Cho tác dụng với dung dịch NaOH.
D. Đun nóng.
46. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc.
B. dd AgNO
3
trong môi trường axit.
C. H
2
(Ni/ t
o
).
D. Cu(OH)
2
.
47. Rượu dễ tan trong nước là vì
A. giữa các phân tử rượu tồn tại liên kết hiđro liên phân tử.
B. giữa rượu và nước có liên kết hiđro.
C. rượu có tính axit yếu.
D. khối lượng riêng của rượu và nước xấp xỉ nhau.
48. 3,8 gam một điol tác dụng với K (dư) giải phóng 0,56 lít H
2

CH
3
CH
2
CH
CHO
CH CH
3
CH
3
A. 2-isopropylbutanal. B. 2-etyl-3-metylbutanal.
C. 2-etyl-3-metylbutan. D. 2-etyl-3-metylbutanol.
50. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp?
A. Tơ tằm. B. Tơ visco. C. Tơ axetat. D. nilon-6.
ĐÁP ÁN ĐỀ 05:
1. D 6. D 11. D 16. A 21. D 26. A 31. C 36. C 41. D 46. B
2. B 7. B 12. B 17. D 22. D 27. B 32. A 37. D 42. C 47. B
3. C 8. B 13. A 18. B 23. B 28. D 33. A 38. B 43. B 48. A
4. A 9. B 14. C 19. A 24. B 29. D 34. A 39. C 44. B 49. B
5. A 10. D 15. A 20. A 25. B 30. D 35. D 40. B 45. C 50. D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status