kinh tế học vĩ mô dành cho chính sách công,lý thuyết sản xuất - Pdf 17

Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
11
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
Lý thuyết sản xuấtLý thuyết sản xuất
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 2
Các chủ đề thảo luận
 Công nghệ sản xuất
 Hàm sản xuất
 Sản xuất với một đầu vào biến đổi
 Sản xuất với hai đầu vào biến đổi
 Hiệu suất theo quy mô
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
22
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 3
Công nghệ sản xuất
 Hoạt động sản xuất là gì?
Là hoạt động phối hợp các nguồn lực sản xuất (các
yếu tố đầu vào) để tạo ra sản phẩm (xuất lượng)
Xuất lượng
• Lao động
Nguyên liệu
Vốn
(Đầu vào) (Đầu ra)
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 4

)
 Hàm sản xuất COBB-DOUGLAS
Q = F(k,l) = a.k
α
l
β
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
44
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 7
Hàm sản xuất
1 20 40 55 65 75
2 40 60 75 85 90
3 55 75 90 100 105
4 65 85 100 110 115
5 75 90 105 115 120
Vốn 1 2 3 4 5
Lao động
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 8
Ngắn hạn và dài hạn
 Ngắn hạn:
Là khoảng thời gian trong đó lượng của một
hoặc nhiều yếu tố đầu vào không đổi.
 Dài hạn
Là khoảng thời gian cần thiết để tất cả các
yếu tố đầu vào đều có thể thay đổi.
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô

MP
L
= ∆Q/∆l
Năng suất biên có quy luật giảm dần (Law of
diminishing marginal product)
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
66
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 11
Tổng sản phẩm
A: độ dốc của tiếp tuyến =
MP
L
(20)
B: độ dốc của OB = AP
L
(20)
C: độ dốc OC= MP
L
= AP
L
l
Q
60
112
0 2 3 4 5 6 7 8 9 101
A

Bên phải E : MP
L
< AP
L
& AP
L
giảm dần
Tại E: MP
L
= AP
L
& AP
L
đạt cực đại
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
77
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 13
Sản xuất với hai đầu vào biến đổi
l
1
2
3
4
1 2 3 4 5
5
Q

Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 15
Các đường đồng lượng khi hai yếu tố
đầu vào thay thế hoàn toàn
X
1
X
2
Q
1
Q
2
Q
3
A
B
C
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 16
Các đường đồng lượng khi hai yếu
tố đầu vào thay thế hoàn toàn
 Ví dụ
 2 loại xe của công ty taxi
 Máy và nhân công trạm thu phí
 Hàm sản xuất
Q = F(k,l) = 2k + 4l
 MRTS = const
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
99

1010
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 19
Đường đồng phí
l
k
C
0
C
1
C
2
C
2
/ r
C
1
/ r
C
0
/ r
C
2
/ w
C
1
/ w
C
0

l
3
. Tuy nhiên, cả hai
kết hợp này đều cho mức sản
lượng thấp hơn kết hợp k
1
l
1
.
Q
2
= Q max
C
1
A
k
1
l
1
k
3
l
3
k
2
l
2
Q
1
Q

C
2
A
k
1
l
1
k
3
l
3
k
2
l
2
C
1
= C min
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1212
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 23
Phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất
 Điều kiện tối ưu:
 Độ dốc đường đồng lượng = Độ dốc đường đồng phí
∆k/∆l = - w/ r
Mà MRTS

Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 25
 Khi các yếu tố sản xuất được kết hợp tối ưu:
w/r MRTS
LK
=
Năng suất biên và
phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất
(1)
Mà:
KLLK
/MP MP MRTS
=
 Nên điều kiện tối ưu có thể viết:
r w /MPMP

KL
/
=
(2)
 Hoặc viết:
(3)
rMPwMP
KL
//
=
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 26
 Để đạt được sản lượng cao nhất nhà sản xuất
phải phân bổ số tiền đầu tư có hạn của mình
để mua các yếu tố sản xuất với số lượng mỗi

1
l
k
C
1/
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 28
Hiệu suất theo quy mô
Thể hiện mối quan hệ giữa quy mô sản xuất và sản lượng đầu ra.
1) Hiệu suất tăng dần theo quy mô (increasing returns to scale):
sản lượng tăng cao hơn mức tăng của các nhập lượng.
2) Hiệu suất không đổi theo quy mô (constant returns to scale):
sản lượng tăng bằng với mức tăng của các nhập lượng.
3) Hiệu suất giảm dần theo quy mô (decreasing returns to scale):
sản lượng tăng thấp hơn mức tăng của các nhập lượng.
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 8Bài giảng 8
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1515
1.11.20101.11.2010
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 29
Hiệu suất tăng dần theo quy mô
l
k
10
20
30
5 10
2
4

2
4
0
A
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 32
Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi
người tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG NHÀ SẢN XUẤT
MỤC TIÊU
TỔNG QUÁT
Tối đa hoá lợi nhuận
Tối đa hoá độ thoả dụng
CÔNG CỤ
PHÂN TÍCH
-Đường đẳng ích
-Đường ngân sách
-Đường đồng lượng
-Đường đồng phí
THÔNG TIN
BÀI TOÁN
-Hàm thoả dụng U(x,y)
- P
X
, P
Y
-I = I
0
hoặc U = U
0
-Hàm sản xuất Q(k,l)

MIN E = xP
x
+ yP
y
MIN C = wl + rk
U(x,y) = U
0
Q(k,l) = Q
0
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 34
Sự tương đồng giữa lý thuyết hành vi
người tiêu dùng và lý thuyết sản xuất
NGƯỜI TIÊU DÙNG
NHÀ SẢN XUẤT
ĐIỀU
KIỆN
TỐI
ƯU
ĐIỀU
KIỆN
TỐI
ƯU
* Đường ngân sách tiếp xúc
với đường đẳng ích
* Độ dốc đường đẳng ích =
độ dốc đường ngân sách

∆∆
∆y/∆
∆∆

MP
L
/ MP
K
= w/r
MU
X
/ P
X
= MU
Y
/ P
Y
MP
L
/ w = MP
K
/ r


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status