Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
11
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
11
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
11
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 1
Tối đa hóa lợi nhuận
và cung cạnh tranh
Tối đa hóa lợi nhuận
và cung cạnh tranh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 2
NỘI DUNG
Đặc điểm của thò trường cạnh tranh hoàn hảo
Đường cầu, tổng doanh thu và doanh thu biên
Tối đa hóa lợi nhuận và tối thiểu hoá lỗ
Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp
Đường cung ngắn hạn của ngành (thò trường)
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
Đường cung dài hạn của ngành
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
22
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
∀
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
33
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
33
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
33
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 5
Đường tổng doanh thu
TR = P. q
mà
nên đường biểu diễn
TR là một đường
thẳng và độ dốc chính
là P
TR
q
TR
P = MR
constPq :,
∀
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 6
Doanh thu biên là chênh lệch trong tổng
doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm một
đơn vò sản phẩm.
q
0
Tối đa hóa lợi nhuận (tt)
10
20
30
40
Giá
($/sản phẩm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
50
60
MC
AVC
AC
AR=MR=P
Sản lượng
q
*
Tại q
*
: MC = MR=P
và P > AC
ABCDhay
qx AC) -(P
*
=
π
D
A
1) Tiếp tục sản xuất
Dấu hiệu:
Nguyên tắc:
Lỗ ≤ TFC
Tối thiểu hoá lỗ (tt)
SX tại q*: MC = MR = P
min
AVC Phay
:
≥
≥
∃
TVC
TR
q
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
66
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
66
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
66
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 11
Tối thiểu hoá lỗ (tt)
Giá
($/sản phẩm)
<
<
∀
TVC
TR
q
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
77
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
77
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
77
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 13
Dấu hiệu:
Nguyên tắc:
Trường hợp hoà vốn
min
0
AC Phay
:
=
==∃ TCTRqq
SX tại q* = q
0
: MC = MR = P
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 15
Lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn
Tóm tắt các quyết đònh sản xuất
Lợi nhuận đạt tối đa (lỗ tối thiểu) khi MC = MR = P
Nếu P > AC
min
doanh nghiệp hoạt động có lãi.
Nếu P = AC
min
doanh nghiệp hoạt động hoà vốn.
Nếu AVC
min
< P < AC
min
doanh nghiệp tiếp tục hoạt
động dù bò lỗ.
Nếu P < AVC
min
< AC doanh nghiệp đóng cửa.
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 16
Giá
($/sản phẩm)
MC
Sản lượng
AVC
AC
P
5
=AVC
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
99
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
99
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 17
MC
2
q
2
MC
1
q
1
Phản ứng của doanh nghiệp khi
giá yếu tố đầu vào thay đổi
Giá
($/sản phẩm)
Sản lượng
P
Tiết kiệm ròng của doanh
nghiệp khi giảm sản lượng
Khi giá yếu tố
đầu vào thay
đổi, doanh
nghiệp sẽ thay
đổi mức sản
lượng sao cho
chi phí biên
chiều ngang của những đường
cung của từng doanh nghiệp.
Q
s
2
P
1
P
3
P
2
10
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 20
q
1
A
B
C
D
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
Giá
($/sản phẩm)
Sản lượng
P = MR
SAC
SMC
q
3
q
0
P= LAC min
LAC
E
LMC
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 22
Tối đa hoá lợi nhuận trong dài hạn
Lợi nhuận kinh tế =0
Nếu TR > wL + rk, có lợi nhuận kinh tế, doanh
nghiệp mới sẽ gia nhập ngành
Nếu TR = wL + rk, lợi nhuận kinh tế =0, tuy
nhiên các doanh nghiệp vẫn thu được suất sinh lợi
thông thường; cho biết ngành sản xuất có tính
cạnh tranh
Nếu TR < wl + rk, doanh nghiệp sẽ xem xét rời
khỏi ngành
Sự cân bằng có tính cạnh tranh trong dài hạn
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
1212
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1212
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
1212
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 23
S
1
Cân bằng dài hạn trong thò
trường cạnh tranh hòan hảo
1) MC = MR = P
2) P = LAC
Không có động lực để rời bỏ hoặc gia
nhập ngành
Lợi nhuận kinh tế = 0
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
1313
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1313
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
1313
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 25
Đường cung dài hạn của ngành
Để xác đònh cung dài hạn, chúng ta giả
đònh:
Tất cả các doanh nghiệp đều có khả năng tiếp
cận với công nghệ sản xuất hiện hành.
Sản lượng gia tăng do sử dụng nhiều yếu tố
đầu vào hơn, chứ không phải do tiến bộ kỹ
thuật
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 26
A
P
Sản lượng
$/sản phẩm
$/sản phẩm
S
L
Q
3
Kinh tế Vi môKinh tế Vi mô
Bài giảng 10Bài giảng 10
Chương trình giảng dạy kinh tế FulbrightChương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
1.11.20101.11.2010
1414
Đặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1414
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.20101.11.2010
1414
Đặng Văn ThanhĐặng Văn Thanh
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 27
Cung dài hạn của ngành có chi phí tăng dần
Sản lượng Sản lượng
$/sản phẩm
$/sản phẩm
S
1
D
1
P
1
LAC
P
2
P
2
D
2
Q
2
1.11.2010 Đặng Văn Thanh 28
S
2
B
S
L
P
3
Q
3
SMC
2
P
3
LAC
2
Do giá yếu tố đầu vào giảm,
cân bằng dài hạn xảy ra ở
điểm có mức giá thấp hơn.
Cung dài hạn của ngành có chi phí giảm dần
Sản lượng Sản lượng
$/sản phẩm