LUYỆN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2009-2010.
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ ÔN THI SỐ 1.
Câu 1: Hòa tan một lượng oxit Fe trong d.d H
2
SO
4
loãng, dư. Chia d.d thu được sau phản ứng thành hai phần. Nhỏ d.d
KMnO
4
vào phần 1 thấy màu tím biến mất. Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, d.d có màu xanh. Công
thức của oxit Fe đã dùng là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
.
Câu 2: Cho phản ứng sau đây: N
2
+ 3H
2
→
C. H
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
3
. D. KMnO
4
, HCl, KAlO
2
.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Axit là những chất có khả năng nhận prôtôn.
B. D.d CH
3
COOH nồng độ 0,01M có pH =2.
C. Chất điện li nguyên chất không dẫn được điện.
D. D.d muối sẽ có môi trường trung tính.
Câu 6. Hòa tan 5,6 gam Fe bằng d.d H
2
SO
4
loãng (dư) thu được d.d X. D.d X phản ứng vừa đủ với V ml d.d KMnO
4
thu được 7,82 gam muối Fe. Giá trị của p và V là:
A. 2,24 gam và 120 ml. B. 1,68 gam và 120 ml.
C. 1,8 gam và 129 ml. C. 2,43 gam và 116 ml
Câu 11. Điện phân d.d CuCl
2
với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catốt và một lượng khí X ở anốt.
Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml d.d NaOH ( ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng nồng độ NaOH còn
lại là 0,05M ( giả thiết coi thể tích của d.d không thay đổi). Nồng độ ban đầu của d.d NaOH là:
A. 0,15M B. 0,1M. C. 0,05M. D. 0,2M.
Câu 12. Cho 14,6 gam hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với d.d HCl dư thu được 5,264 lít khí H
2
(đktc). Cũng lượng hỗn hợp như
vậy cho tác dụng với 200 ml d.d CuSO
4
a mol/lít thu được 14,72 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 0,3M. B. 0,975M. C. 0,25M. D. 0,75M.
Câu 13. Hỗn hợp gồm FeS
2
và CuS
2
. Cho hỗn hợp trên phản ứng với d.d HNO
3
, sau phản ứng chỉ thu được 2 muối sunfat và
khí NO. Hỏi phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng:
A. 2FeS
2
+ 10HNO
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
SO
4
+ 10NO + H
2
O.
3Cu
2
S + 10HNO
3
→ 6CuSO
4
+ NO + 5H
2
O.
C. FeS
2
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
+ NO + H
2
O.
3Cu
2
S + 10HNO
3
→ 6CuSO
4
+ NO + 5H
2
O.
Câu 14. Cho FeS
2
+ HNO
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO
2
+ … Chất nào được bổ sung trong dấu …
A.H
2
O. B.Fe(NO
3
)
C và 1atm là:
A. 5,6 lít. B. 6,16 lít. C. 7,142 lít D. 8,4 lít.
Câu 16. Cation R
+
có phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Trong bảng hệ thống tuần hoàn R ở vị trí nào?
A. Ô thứ 18, chu kì 3, PNC nhóm VIII. B. Ô thứ 17, chu kì 3, PNC nhóm VII.
C. Ô thứ 19, chu kì 3, PNC nhóm I. D. Ô thứ 19, Chu kì 4, PNC nhóm I.
Câu 17. Một hỗn hợp gồm 2 mol N
2
và 8 mol H
2
được dẫn vào một bình kín có xúc tác thích hợp. Khi phản ứng với đạt tới
trạng thái cân bằng thu được 9,04 mol hỗn hợp khí. Hiệu suất tổng hợp NH
3
là:
A. 20% B. 24% C. 25% D. 18%.
Câu 18. Cho từng chất : C, Fe, BaCl
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeCO
3
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
Câu 20. Có 4 d.d muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm d.d KOH (dư) rồi thêm tiếp d.d NH
3
(dư) vào 4 d.d
trên thì số kết tủa thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21. Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X ( gồm a mol Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
O). Người ta hòa tan X bởi d.d
chứa (6a + 2b+2c) mol HNO
3
được d.d Y, sau đó thêm tiếp: … ( biết hiệu suất phản ứng là 100%).
2
( ở đktc) vào 250 ml d.d Ba(OH)
2
1M thu được 19.7 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 2.24 lít B. 11,2 lít C. 6.72 lít D. 8.96 lít.
Câu 26. A là một axit no 2 chức mạch hở. B là một rượu đơn chức mạch hở chứa một nối đôi. E là este không chứa nhóm
chức khác tạo bởi A và B. E có công thức nào sau đây:
A. C
n
H
2n-6
O
4
B. C
n
H
2n-4
O
4
C. C
n
H
2n-2
O
4
D. C
n
H
2n+1
COOC
6
. D. C
2
H
2
và C
4
H
6
.
Câu 28. Thủy phân hoàn toàn 3,96 gam vinyl fomiat trong d.d H
2
SO
4
loãng. Trung hòa hoàn toàn d.d sau phản ứng rồi cho
tác dụng tiếp với d.d AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
A. 23,76gam. B. 11,88 gam C. 21,6 gam. D. 15,12 gam.
Câu 29. Cho chuỗi phản ứng: CH
4
→ A → C
2
H
6
. Chất A là:
(1). Axetylen. (2). Mêtyl clorua. (3). Mêtanal. (4). Etylen.
A. (1) hoặc (2) B. (1) hoặc (3). C. (1) hoặc (4). D. chỉ có (1).
tác dụng được với d.d brôm.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng được với d.d NaOH thu được anđêhit và muối.
Câu 32. A,B,C có công thức phân tử tương ứng là : CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
O
2
. Phát biểu đúng về A, B,C là:
(1). A,B,C đều là axit. (2). A là axit, B là este, C là anđêhit có 2 chức.
(3). A,B,C đều là ancol có hai chức. (4). Đốt cháy a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H
2
O.
A. (1,3) B. (2,4) C. (1,2) D. (1,2,3,4).
COOH và CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
. D. C
3
H
7
COOH và C
3
H
7
COOCH
3
.
Câu 36. Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây:
A
X
2
Câu 37. Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức X, mạch hở phản ứng với lượng dư d.d AgNO
3
/ NH
3
, đun nóng. Lượng Ag
sinh ra cho phản ứng hết với HNO
3
loãng, thoát ra 2,24 lít NO duy nhất (đktc), Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
=CH-CHO.
Câu 38. Cho bay hơi 2,38 gam hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức ở 136,5
o
C và 1 atm thu được 1,68 lít hơi. Oxi hóa 4,76 gam
hỗn hợp X bởi CuO thu được hỗn hợp 2 andêhit. Hỗn hợp anđêhit tác dụng với d.d AgNO
3
/NH
3
dư thu được 30,24
gam Ag. Phần trăm khối lượng mỗi rượu trong X.
A. 56,33% và 43,67%. B. 45,28% và 54,72%.
C. 66,67% và 33,33% D. 26,89% và 73,11%.
Câu 39. Cho hợp chất hữu cơ X có thành phần % về khối lượng là : 53,33%C ; 15,56%H; 31,11%N. Công thức phân tử của
X là:
2
)COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
Câu 41. Thể tích H
2
( đktc) Cần để hiđrô hoá hoàn toàn 1 tấn olein ( glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Niken là bao nhiêu
lít?
A. 76018 lít B. 760.18 lít C. 7.6018 lít D. 7601.8 lít.
Câu 42. Cho 4 hợp chất thơm sau :
OH
NH
2
CHO COOH
(1) (2)
(3)
(4)
Cho 4 chất trn tham gia phản ứng thế thì chất no sẽ định hướng vị trí mêta:
A. 1 ,3 ,4 B. 1, 2 , 3 C. 2 ,3 ,4 D. 3 ,4
Câu 43. Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo đó là
A. C
15
H
COOH.
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
.Mặc khác để trung hoà a mol Y cần dùng vừa đủ 2a mol
NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A. HOOC-COOH. B. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 45. Glixerin có thể phản ứng với bao nhiêu chất sau đây.
(1). HCl. (3). NaOH (5). Cu(OH)
2
(7). C
6
H
5
NH
2
(2). Na (4). CH
3
COOH (6). Mg(OH)
2
7
N. D. C
3
H
5
N.
Câu 50. Cho các chất sau: Phênol, êtanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit. Số cặp chất tác dụng được
với nhau là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Đáp án đề 1: 1-C 11-B 21-D 31-A 41-A
2-C 12-B 22-B 32-C 42-D
3-A 13-A 23-A 33-A 43-D
4-C 14-D 24-C 34-B 44-A
5-C 15-B 25-D 35-C 45-B
6-C 16-D 26-A 36-B 46-D
7-B 17-B 27-C 37-A 47-A
8-A 18-B 28-A 38-D 48-A
9-C 19-C 29-A 39-A 49-A
10-A 20-A 30-B 40-B 50-D