Tham khảo Đề cương ôn thi hóa vô cơ năm học 2009-2010
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010
CHƯƠNG 6: KIM LOạI KIềM, KIM LOạI KIềM THổ, NHÔM
1. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai? Từ Li đến Cs
a. năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần.
b. khối lượng riêng (g/cm
3
) tăng dần.
c. độ cứng tăng dần.
d. bán kính nguyên tử tăng dần.
2. Hiện tượng gì xảy ra khi bỏ một mẩu natri vào nước?
a. Không có hiện tượng gì
b. Natri bốc cháy, chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra kèm theo tiếng nổ lách tách.
c. Natri tan dần có sủi bọt khí thoát ra.
d. Natri bốc cháy tạo ra khối màu vàng.
3. Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào sau đây ?
a. Kim loại kiếm tác dụng với nước b. Kim loại kiềm tác dụng với oxi
c. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit d. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối
4. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)
2
?
a. Điều chế nước gia-ven trong công nghiệp. b. Chế tạo vôi vữa xây nhà
c. Khử chua đất trồng trọt d. Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và sát trùng
5. Thành phần hóa của thạch cao sống là:
a. CaSO
4
.2H
2
O b. CaSO
4
.H
6
3s
2
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
c. 1s
2
2s
2
2p
5
d. 1s
2
2s
2
2p
6
8. Cho biết Ca (Z=20) cấu hình electron của ion Ca
2+
là:
a. 1s
2
2s
2
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
2
9. Biện pháp để bảo quản kim loại kiềm là:
a. ngâm chúng trong dầu hỏa b. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
c. ngâm chúng vào nước d. ngâm chúng trong rượu nguyên chất
10. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
a. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại
b. Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước
c. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tan mạnh trong nước.
d. Kim loại kiềm có tỉ trọng và nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ cùng chu kì.
11. Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?
a. Khử Na
2
O bằng CO nung nóng. B. Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối NaCl
c. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn d. Điện phân muối NaCl nóng chảy.
12. Quá trình nào sau đây, ion Na
+
bị khử?
: 19%
16. Đốt một lượng nhôm trong 6,72 lít O
2
(đktc). Sau khi kết thúc phản ứng cho chất rắn thu được hòa tan
hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy giải phóng ra 6,72 lít H
2
(đktc). Khối lượng nhôm đã dùng là:
Tham khảo Đề cương ôn thi hóa vô cơ năm học 2009-2010
a. 8,1g b. 16,2g c. 18,4g d. 19,2g
17. Nhỏ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,7mol AlCl
3
thu được 39 gam kết tủa. Dung dịch sau
phản ứng có hai muối trong đó có 1 muối clorua. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:
a. 1,5 lít b. 2,3 lít c. 0,26 lít d. 0,23 lít
18. Nhận xét nào dưới đây về NaHCO
3
không đúng?
a. Muối NaHCO
3
là muối axit b. Muối NaHCO
3
không bị phân huỷ bởi nhiệt
c. Dung dịch NaHCO
3
có pH>7 d. NaHCO
3
là chất lưỡng tính
19. Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Fe, Al và Al
2
O
2+
, 0,05mol
−
3
HCO
và 0,02mol
Cl
-
. Nước trong cốc thuộc loại nước cứng nào?
a. Nước cứng tạm thời b. Nước cứng vĩnh cửu c.Nước toàn phần d. Nước mềm
22. Khi nhúng một lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội không thấy có hiện tượng gì. Nếu lấy lá nhôm
ra và cho vào dung dịch HCl thì có hiện tượng gì xảy ra?
a. không có hiện tượng gì
b. là nhôm tan dần và dung dịch có sủi bọt khí không màu, không mùi thoát ra.
c. lá nhôm tan dần, dung dịch có sủi bọt khí mùi sốc thoát ra.
d. lá nhôm tan, tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
23. Để khơi màu cho phản ứng giữa Al và Fe
2
O
3
người ta thuờng dùng hóa chất nào sau đây?
a. Dải Mg b. Bột Fe c. V
2
O
5
d. H
3
dư. d. có kết tủa màu trắng keo xuất hiện rồi tan.
26. Có 4 mẫu bột kim loại bị mất nhãn: Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nuớc làm thuốc thử có thể phân biệt
được tối đa mấy kim loại?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 1
27. Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với Al
2
O
3
là:
a. ddNaOH, dd Cu(NO
3
)
2
b. dd HNO
3
, dd NH
3
c. dd H
2
SO
4
, dd Na
2
CO
3
d. ddKOH, ddHCl
28. Criolit (Na
3
AlF
a. Li b. Na c. K d. Cs
31. Cho 6,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 2,24 lít khí (đktc) bay ra. Cô
cạn dung dịch thì lượng chất rắn thu được là:
a. 9,4g b. 9,5g c. 9,6g d. 9,7g
32. Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí
(đktc). Hai kim loại đó là:
Tham khảo Đề cương ôn thi hóa vô cơ năm học 2009-2010
a. Li, Na b. Na, K c. K, Rb d. Rb, Cs
33. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a. Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp. b. Làm giảm mùi vị thực phẩm
c. Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi d. Làm tắc ống dẫn nước nóng
34. Cho 700ml dd KOH 0,1M vào 100ml dd AlCl
3
0,2M. Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là :
a. 0,78g b. 1,56g c. 0,97g d. 0,68g
35. Nguyên tử của kim loại kiềm có n lớp e. Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a. ns
1
b. ns
2
c. ns
2
np
1
d. (n-1)d
x
ns
y
36. Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?
a. Au b. Na c. Ne d, Ag
3
+ CO
2
+ H
2
O
c. MgCO
2
+ CO
2
+ H
2
O → Mg(HCO
3
)
2
b. Mg(HCO
3
)
2
→ MgCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
40. Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?
a. CaSO
4
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O đựng trong 4 lọ riêng biệt, người ta đã
sử dụng
a. H
2
O và dung dịch NaOH b. Giấy quỳ tím tẩm ướt và H
2
SO
4
đặc
c. dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein d. H
2
O và dung dịch HCl
44. Cho từ từ đến dư khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
, hiện tượng quan sát được là
48. Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì
a. nhôm luỡng tính nên bị kiềm phá hủy. b. Al
2
O
3
và Al(OH)
3
luỡng tính nên nhôm bị phá hủy.
c. nhôm bị ăn mòn hoá học d. nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy
49. Để tách nhanh nhôm ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất nào sau đây?
a. H
2
SO
4
loãng b. H
2
SO
4
đặc nguội c. Dung dịch NaOH, khí CO
2
d. Dung dịch NH
3
50. Cho phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NH
4
2
(đktc).Giá trị của V là:
a. 4,48 lít b. 3,36lít c. 2,24lít d. 6,72lít
53. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H
2
(đktc). Khối luợng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
a. 10,8 và 20,4 gam b. 11,8 và 19,4 gam c. 9,8 và 21,4 gam d.5,4 và 25,8 gam
54. Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al
2
O
3
bằng hoá chất nào sau đây?
a. Dung dịch HCl b. Dung dịch NaOH c.H
2
O d. Dung dịch HNO
3
đặc
55. Sục 4,48 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 0,3mol Ca(OH)
2
. Khối lượng dung dịch sau phản ứng biến
đổi thế nào so với dung dịch ban đầu?
a. giảm 11,2g b. tăng 16g c. giảm 18g d. giảm 16g
56. Sục amol CO
3s
2
3p
6
3d
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. D. 2s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
5 – Cho Fe tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570
0
C thu được chất nào sau đây?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Fe(OH)
2
.
6 – Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?
A. Cho Fe vào H
2
O ở điều kiện thường. B. Cho Fe vào bình chứa O
2
khô.
C. Cho Fe vào bình chứa O
2
ẩm. D. Cho Fe vào bình chứa ZnCl
2
.
7 – Cho phản ứng: Fe + Cu
2+
→ Cu + Fe
2
S
3
B. FeS C. FeS
2
D. Fe
2
S.
10 – Kim loại nào sau đây td được với dd HCl và dd NaOH, không tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc, nguội?
A. Mg B. Fe C. Al D. Cu.
11 – Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl
2
tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng
với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại
nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe.
Tham khảo Đề cương ôn thi hóa vô cơ năm học 2009-2010
12 – Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeCl
3
D. Fe(NO)
3
tác dụng với kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Ca C. Ag D. Hg.
15 – Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO
4
?
A. Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
B. FeCl
2
+ CuSO
4
C. Fe + H
2
SO
4
đặc, nóng D. Fe + BaSO
4
16 – Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO
3
)
3
?
A. Fe + HNO
3
đặc, nguội B. Fe + Cu(NO
3
O
4
, Fe
2
O
3
bằng khí CO. Khí đi ra sau phản ứng
được dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa. Khối lượng Fe thu được là:
A- 4,63 gam B- 4,36gam C- 4,46 gam D- 4,64 gam
21 – Hoà tan Fe vào dd AgNO
3
dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
2
)
2
, Fe(NO
3
A. AgNO
3
B. FeSO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. Cu(NO
3
)
2
24. Kim loại tan được trong nước là
A. Be B. Fe C. Ba D. Al
25 – Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH
4
Cl , FeCl
2
, FeCl
3
, MgCl
2
, AlCl
3
.
A. dd H
2
SO
2
B. 25,4g FeCl
3
; 35,4g FeCl
2
C. 32,5g FeCl
3
; 25,4 gFeCl
2
D. 32,5g FeCl
3
; 32,5g FeCl
2
.
29 – Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
lõang tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là:
A. Mg B. Fe C. Cr D. Mn.
30 – Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd A. Cho dd A tác
dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất
rắn có khối lượng là:
A. 11,2g B. 12,4g C. 15,2g D. 10,9g.
31 – Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe
3
SO
4
C – dung dịch BaCl
2
D – dung dịch Ca(OH)
2
35- Trộn 5,4 g Al với 4,8g Fe
2
0
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu
được m(g) hỗn hợp chất rắn. Gía trị của m là:
A. 8,02(g) B. 9,02 (g) C. 10,2(g) D. 11,2(g)
36- Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, tạo ra 20 gam kết tủa. Công thức của oxit sắt là:
A- FeO B- Fe
2
O
3
C- Fe
3
O
4
D- FeO
4
37- Trong số các cặp kim loại sau, cặp nào bền vững trong không khí và nước nhờ có màng ôxit bảo vệ?
A- Fe và Al B- Fe và Cr C- Al và Cr D- Cu và Al
38- Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
42- Ngâm một thanh Zn trong dung dịch FeSO
4,
sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì
khối lượng thanh Zn thay đổi thế nào?
Tham khảo Đề cương ơn thi hóa vơ cơ năm học 2009-2010
A- Tăng B- Giảm C- Khơng thay đổi D- Giảm 9 gam
43- X là một oxit sắt. Biết 1,6 gam X td vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 2M. X là oxit nào sau đây?
A- FeO B- Fe
2
O
3
C- Fe
3
O
4
D- FeO
4
44- Cu có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A- CaCl
2
B- NiCl
2
C- FeCl
3
D- NaCl
45- Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO
3
, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khơ, đem cân thì
khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?
A- Tăng B- Giảm C- Khơng thay đổi D- Tăng 152 gam
-
, SO
4
2-
.
C. Ít ion Mg
2+
,Cl
-
, SO
4
2-
. D. Nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
.
50. Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp:
A. Nhiệt luyện. B. Điện phân dd. C. Thủy luyện. D. Điện phân nóng chảy.
51. Muối nào có tính lưỡng tính?
A. Na
2
SO
4
. B. Na
2
CO
3
. C. NaHCO
3
2
c. Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dung dịch NaOH
d. Cho từng khí đi qua dung dịch Ca(OH)
2
, sau đó lội qua dung dịch Br
2
3. Có 5 lọ đựng 5 chất bột trắng riêng biệt sau: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
có thể dùng nhóm
hóa chất nào sau đây để phân biệt từng lọ?
a. H
2
O và CO
2
b. H
2
O và
NaOH c. AgNO
3
thuốc thử sau:
a. Dung dịch H
2
SO
4
b. Dung dịch NaOH c. Dung dịch NH
3
d. Dung dịch Ba(OH)
2
.
5. Để phân biệt 2 chất khí CO
2
và SO
2
ta chỉ cần một thuốc thử là
a. Nước vơi trong b. Nước Brom c. Quỳ tím d. Dung dịch BaCl
2
6. Để nhận biết các chất rắn riêng biệt gồm: Mg, Al, Al
2
O
3
, ta dùng :
a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch HCl c. H
2
O d. Dung dịch NH
3
Tham khảo Đề cương ôn thi hóa vô cơ năm học 2009-2010
7. Chỉ dùng NaOH có thể nhận biết được dãy hóa chất nào sau đây?
a. Na
2
)
2
, FeCl
3
, MgSO
4
8. Chỉ dùng quỳ tím nhận biết các chất riêng biệt trong dãy dung dịch nào sau đây ?
a. Na
2
CO
3
, K
2
SO
3
, HCl b. Na
2
CO
3
, NaOH, HCl.
c. Al(NO
3
)
3
, CuCl
2
, HCl d. H
2
SO
4
a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch AgNO
3
c. dung dịch BaCl
2
d. Dung dịch quỳ tím
11. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt Fe
2
O
3
và FeO ?
a. Dung dịch H
2
SO
4
loãng b. Dung dịch HNO
3
c. Dung dịch HCl d. Dung dịch KMnO
4
Chương 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
1. Người ta sử dụng clo để diệt khuẩn nước vì lý do nào sau đây?
a. Clo độc nên có tính sát trùng b. Clo có tính oxi hóa mạnh
c. Trong nước clo có mặt HClO là chất oxi hóa mạnh d. Trong nước clo có mặt HCl là axit mạnh
2. Ta tiến hành các thí nghiệm sau
-MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc (1) -Nhiệt phân KClO
3
(2)
-Nung hỗn hợp CH
3
d. Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối.
7. Một ruộng lúa mới cấy được một tháng cần bón thúc bằng phân đạm ure. Tuy nhiên rêu xanh đã phủ
kín mặt đất, cần phải bón vôi để diệt rêu. Cách làm nào sau đây giúp bà con nông dân vừa diệt được rêu
vừa bón đạm cho lúa tốt?
a. Bón vôi trước một lúc rồi bón đạm b. Bón đạm trước một lúc rồi bón vôi
c. Bón vôi bột trước vài ngày sau mới bón đạm d. Trộn đều vôi bột với đạm rồi bón cùng một lúc.
8. Trong phòng thí nghiệm, để loại được một số khí lớn clo gây ô nhiễm không khí người ta sử dụng :
a. dd NaOH b. dd Ca(OH)
2
c. dd NH
3
d. Dd AgNO
3
9. Thủy ngân dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc. Khi đo nhiệt độ chẳng may làm vỡ nhiệt kế và thủy
ngân rơi xuống sàn nhà, chọn chất nào sau đây để loại bỏ thủy ngân?
a. Oxi b. Lưu huỳnh c. Nito d. Clo
10. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang nóng lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng
hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng
nhà kính?
Tham khảo Đề cương ôn thi hóa vô cơ năm học 2009-2010
a. SO
2
b. N
2
c. CO
2
d. SO
3
11. Công dụng nào sau đây không phải của NaCl ?
a. Làm thức ăn cho người và gia súc. b. Điều chế Cl
các khí độc trước khi thỉa ra khí quyển.
a. CaCO
3
và H
2
O b. SiO
2
và H
2
O c. Nước vôi trong d. CaCl
2
14. Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh. Hãy chọn chất tốt nhất để khử mùi tanh đó.
a. Xà phòng b. Ancol etylic c. Xođa (Na
2
CO
3
) d. Giấm (axit axetic)
15. Sắt tồn tại trong nước tự nhiên pH khoảng 6-7 (nước nguồn của các nhà máy nước) chủ yếu dưới dạng
Fe(HCO
3
)
2
. Hãy chọn cách hiệu quả nhất (loại hết sắt, kinh tế) để loại sắt khỏi nước nguồn dưới dạng
hidroxit.
a. Dùng dd NaOH b. Dùng nước vôi trong c. Sục khí Cl
2
d. Sục oxi (không khí)
16. Trong thực tế người ta dùng những thùng bằng thép để bảo quản và chuyên chở axit H
2
SO
21. Để diệt chuột trong một nhà kho ta đốt lưu huỳnh rồi đóng kín của nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ
bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt, cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất gì đã làm chuột chết?
a. H
2
S b. H
2
SO
4
c. SO
2
d. SO
3
22. Trường hợp nào sau đây nước được coi là không bị ô nhiềm?
a. Nước ruộng có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học.
b. Nước không chứa các độc tố như asen, sắt, quá mức cho phép.
c. Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa vi khuẩn gây bệnh.
d. Nước tại từ các nhà máy có chứa nồng độ lớn các ion kim loại nặng như Pb
2+
, Cd
2+
, Hg
2+
, Ni
2
+.
23. Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá, ) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
a. Dùng fomon, nước đá b. Dùng phân đạm, nước đá
c. Dùng nước đá, nước đá khô d. Dùng nước đá khô, fomon.
24. Một nhà máy nhiệt điện tiêu tốn 2,2 triệu tấn than mỗi năm. Than chứa 3,5% lưu huỳnh, trong đó 90%
bị thoát vào không khí dưới dạng SO