ÔN TẬP HÓA VÔ CƠ 12 - Pdf 52

Chơng 7 - Đại cơng kim loại:
Câu 1: Cho Al có số hiệu nguyên tử bằng 13. Điều khẳng định nào sau đây sai:
A. Al thuộc chu kì 3 phân nhóm chính nhóm III. B. Al là nguyên tố họ p.
C. ion Al
3+
có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
. D. Al là kim loại có tính khử mạnh hơn cả Mg.
Câu 2 . Trong các kết luận sau kết luận nào sai:
A. tất cả các phản ứng của kim loại đều là phản ứng đều là phản ứng oxi hoá khử.
B. Trong bảng tuần hoàn kim loại chỉ nằm ở các chu kì lớn(4,5,6,7)
C. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại.
D. Trong tinh thể kim loại đều có electron tự do.
Câu 3: Hãy chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
A. liên kết kim loại là liên kết sinh ra do các electron gắn các ion dơng kim loại với nhau.
B. liên kết kim loại là liên kết trong nguyên tử kim loại.
C. liên kết kim loại là liên kết sinh ra do các electron tự do gắn các ion dơng kim loại với nhau.
D. liên kết kim loại là liên kết đợc sinh ra do các điện tích âm gắn các ion kim loại lại với nhau.
Câu 4: Nguyên nhân gây lên tính chất vật lí chung của kim loại là do:
A. kiểu mạng tinh thể của kim loại. B. các electron tự do trong kim loại gây lên
C. các electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử kim loại gây lên D. tất cả đều đúng
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây gây ra tính khử đặc trng của kim loại?
A. do lớp ngoài của kim loại có ít electron thờng từ 1, 2 hoặc 3 electron. C. Do năng lợng ion hóa của kim loại nhỏ.
B. do kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim. D. Do cả 3 yếu tố trên.
Câu 6: Trong các nguyên tử có cấu hình electron, sau nguyên tử nào là nguyên tử kim loại
A. 1s
2

3p
5
Câu 7: trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của nguyên tử kim loại
A. Có số e lớp ngoài cùng nhỏ (1,2,3 e) B. Có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim
C. Thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn. D. Chỉ nằm ở phân nhóm chính
Câu 8: Hoà tan m gam Al trong dd HNO
3
vừa đủ thu đợc 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO
2
có tỉ khối so với
H
2
là 21. Tính m = ? A. 1,35 gam B. 2,7 gam C. 5,4 gam D. 8,1 gam
Câu 9: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl d thu đợc 8,96 lít khí H
2
(đktc).Mặt
khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO
3
loãng thu đợc 6,72 lít khí NO(đktc). Xác định kim loại M?
A. Mg B. Cu C. Zn D. Ca
Câu 10: Trong các dãy kim loại sau dãy nào gồm các kim loại đều tan trong dung dịch NaOH d:
A. Al, Fe,Cu, Ni B. Na, Cu,Al,Mg C. Mg,K,Li,Fe D. Al,Zn,K,Ca
Câu 11: Cho 1mol Al kim loại lần lợt vào các dung dịch axit sau axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong cùng điều kiện?
A. H
2
SO
4
đặc nóng B. HNO
3
đặc nóng C. HCl D. H

A. chất oxi hoá B. axít C. chất khử D. tất cả đều đúng
Câu 17. Trong dãy các kim loại sau kim loại dãy kim loại nào có chứa các kim loại đều có khả năng tan trong dd HCl
A. Cu,Fe,Al,Ni B. Fe,Al,Ag,Ba C. Na,Fe,Ba,Zn D. Al,Fe,Ag,Na
Câu 18: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đ ợc sắp xếp nh sau: Al
3+
/Al ; Fe
2+
/Fe ;
Ni
2+
/Ni ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Hãy cho biết: Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, kim loại n o phản ứng đ ợc với dung
dịch muối sắt (III). A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni C. Al, Ni, Ag D. Al, Ni
Câu 19: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đ ợc sắp xếp nh sau: Al
3+
/Al ; Fe
2+
/Fe ;
Ni
2+
/Ni ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag

2+
+ Fe
2+
(2); Mg + Fe
2+
đ

Mg
2+
+ Fe (3).
Thứ tự xảy ra các phản ứng là: A. 1,2,3 B. 3,2,1 C. 1,3,2 D. 2,1,3
Câu 21: Cho một thanh kim loại M vào 200 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,75 M thấy khối lợng thanh M tăng 1,2g. Xác đinh
kim loại M? A. Mg B. Zn C. Fe D. Al
Câu 22: Cho 10,4 gam Zn vào 200ml dung dịch AgNO
3
1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ-
ợc m gam chất rắn. Tính m? A. 17,2 gam B. 19,36 gam C. 25,44 gam D. 28,0 gam
9
Câu 23: Nhúng một lá Al trong dung dịch CuSO
4
sau một thời gian lấy lá Al ra khỏi dung dịch thì thấy khối lợng dung
dịch giảm 1,38 gam. Khối lợng Al đã phản ứng là: A. 0,27 gam B. 0,81 gam C. 0,54 gam D. 0,59 gam
Câu 24: Cho một lá Fe lần lợt vào từng dung dịch muối sau: ZnCl
2

3
)
2
B. Mg với AgNO
3
và Zn với Cu(NO
3
)
2
.
C. Mg với Cu(NO
3
)
2
và Zn với AgNO
3
D. Zn với AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.
Câu 27: Khi cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO
3
. Hãy cho biết hiện nào sau đây xuất hiện.
A. dung dịch có màu xanh. B. trên các hạt Cu có một lớp Ag màu sáng.
C. dới đáy của ống nghiệm có kết tủa Ag. D. cả A và B.
Câu 28: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B tan hoàn toàn trong dung dịch H
2

3
+ Ag (2);
Ba + CuSO
4

đ
BaSO
4
+ Cu (3) ; Na + H
2
O + CuCl
2

đ
Cu(OH)
2
+ 2NaCl (4), phản ứng viết sai là:
A. 1,2 B. 2,3 C. 1,3,4 D. 4,1
Câu 31: Cho kim loại M phản ứng với 400 ml dung dịch CuSO
4
1M thấy khối lợng thanh kim loại giảm 0,4 gam. Xác
định kim loại M. A. Fe B. Mg C. Pb D. Zn
Câu 32. Cho 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch AgNO
3
0,7M. Tính khối lợng Ag thu đợc
A. 32,4 gam B. 37,8 gam C. 54 gam D. 16,8 gam
Câu 33.Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg vào 500 ml dung dịch CuSO
4
0,48M thu đợc m gam chất rắn.
Tính m = ? A. 15,36 gam B. 17,04 gam C. 18,96 gam D. 18,72 gam

4
ban u?
A. 0,25M B. 2M C. 1M D. 0,5M
Câu 38: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO
4
0,1M. Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra. Hãy
cho biết khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe).
A. tăng 1,28 gam B. tăng 1,6 gam C. tăng 0,16 gam D. giảm 1,12 gam
Câu 39: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,2M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M. Hãy cho biết sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào?
A. tăng 0,32 gam B. tăng 2,56 gam C. giảm 0,8 gam D. giảm 1,6 gam.
Câu 40: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với 270 ml dung dịch CuSO
4
1M lọc kết tủa thu đợc m gam chất rắn. Tính m
= ? A. 17,28 B. 12.8 C. 17,82 D. 18,2
Câu 41: cho hỗn hợp bột gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO
4
sau phản ứng hoàn toàn thu đợc
2,2 gam chất rắn gồm 2 kim loại. Nồng độ mol/lít của CuSO
4
là: A. 0,2 M B. 0,3 M C. 0,15 M D. 0,1 M
Câu 42: Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là kim loại nào sau đây?

Câu 49 : chon đáp án đúng với bản chất của sự ăn mòn điện hoá :
A. là quá trình oxi hoá khử xảy ra trên bề mặt các điện cực.
B. là quá trình oxi hoá khử xảy ra ở đó kim loại nhờng electron trực tiếp cho môi trờng tác dụng.
C. là quá trình oxi hoá xảy ra ở đó kim loại nhờng electron qua dây dẫn cho môi trờng tác dụng.
D. là quá trình khử xảy ra trên bề mặt các điện cực.
Câu 50: Khi ngâm hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl d. Hãy cho biết cơ chế ăn mòn xảy ra ở trên là :
A. điện hoá B. hoá học C. Cả 2 loại trên D. không bị ăn mòn.
Câu 51: Để bảo vệ thép, ngời ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Hãy cho biết phản ứng chống ăn
mòn kim loại trên thuộc vào phơng pháp nào sau đây?
A. phơng pháp điện hóa B. phơng pháp tạo hợp kim không gỉ.
C. phơng pháp cách ly D. phơng pháp dùng chất kìm hãm.
Câu 52: Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. Kim loại đó là:
A. Mg B. Zn C. Al D. Cu.
Câu 53: Cho lá sắt kim loại vo: cốc 1 đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng .
cốc 2 đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng có một l ợng nhỏ CuSO
4
. So sánh tốc độ thoát khí H
2
trong hai tr ờng hợp trên.
A. bằng nhau B. cốc 1 lớn hơn cốc 2 C. cốc 1 nhỏ hơn cốc 2 D. không xác định đợc
Câu 54: Khi để miếng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm. Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là gì?
A. H

A. Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B.Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO
4
d
C. Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl
3
d D. A,B,C đều đúng
Câu 59: Từ Cu(OH)
2
làm thế nào để thu đợc Cu kim loại?
A. Hoà tan Cu(OH)
2
trong dd HCl d rồi điện phân dung dịch B. Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua
C. Hoà tan Cu(OH)
2
trong dd HCl d rồi cho p với Fe D. A,B,C đều đúng
Câu 60: Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ca
Câu 61: Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào không làm khối lợng catot tăng?
A. dd NaCl B. dd CuCl
2
C. dd FeCl
2
D. dd AgNO
3
Câu 62: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ đợc tạp chất:
A. bột Fe d và lọc kết tủa. B. bột Zn d lọc kết tủa. C. bột Cu d lọc kết tủa. D. A, B đều đúng

Câu 66: Điện phân một dung dịch muối RCl
a
với điện cực trơ. Khi ở K thu đợc 16 gam kim loại R thì ở A thu đợc 5,6 lít
khí (đktc). Kim loại R là: A. Mg B. Fe C. Cu D. Sn
Câu 67: Điện phân 200 ml dung dịch CuCl
2
sau một thời gian thu đợc 1,12 lít khí (đktc) ở A. Ngâm đinh sắt sạch trong
dung dịch sau điện phân sau phản ứng hoàn toàn lấy đinh sắt ra thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,2 gam: Nồng độ mol/lít ban
đầu của CuCl
2
là: A. 1M B. 1,5M C. 1,2M D. 2M
Câu 68: Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ có màng ngăn xốp sản phẩm thu đợc là:
A. H
2
; Cl
2
, NaOH B. H
2
; Cl
2
, nớc zaven C. H
2
; Cl
2
, Na D. Cl
2
và dung dịch NaOH
Câu 69: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaOH. Kết luận nào sau đây sai:
A. Na
+

B. Hoà tan hỗn hợp vào dd FeCl
3
C. Đốt cháy hỗn hợp trong O
2
d rồi hoà tan vào HCl d. D. A,B,C đều đúng
Câu 74: Cho các mẫu kim loại đều màu trắng: Fe, Mg, Ag, Al, Ba . Chỉ sử dụng dung dịch H
2
SO
4
loãng có thể nhận biết
đợc các kim loại nào:
A. Chỉ có Ba B. Ba và Ag C. Ba,Ag và Al D. Ba,Ag, Al,Mg,Fe.
Câu 75: Có năm mẫu chất rắn đựng trong năm lọ riêng biệt: BaCO
3
,BaSO
4
,Na
2
CO
3
,Na
2
SO
4
,NaNO
3
. Chỉ sử dụng khí CO
2

và H

SO
4
, FeCl
2
, AlCl
3
. Chi dùng một
hoá chất nào sau đây có thể nhận biết đợc các lọ trên?
A. dd NaOH B. dd H
2
SO
4
C. dd Ba(OH)
2
D. quỳ tím
Câu 78: Trong các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: dd Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
, NaOH, H
2
SO
4
, NaCl có thể nhận biết đợc
những dung dịch nào nếu chỉ sử dụng thuốc thử là quỳ tím:
A. Chỉ có H
2
SO

2
Zn C. Cu
2
Zn
3
D. Cu
3
Zn
2
Chơng 8: Kim loại phân nhóm chính I;II và Al
A- kim loại kiềm:
Câu 1: Chọn câu trả lời sai: Các kim loại kiềm có:
A. Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lợng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr) B. Cấu hình e
-
lớp ngoài cùng là ns
1
.
C. Năng lợng ion hoá tơng đối nhỏ do bán kính nguyên tử tơng đối nhỏ. D. Tính khử mạnh
Câu 2: Do cấu tạo kiểu lập phơng tâm khối nên các kim loại kiềm có:
A. Lực liên kết kim loại kém bền. B. Lực liên kết kim loại bền.
C. Năng lợng để phá vỡ mạng tinh thể lớn. D. Khối lợng riêng lớn
Câu 3: Kim loại kiềm có khả năng phản ứng với những chất nào trong số các chất sau đây: S; O
2
, X
2
, HX, H
2
O (X:
halogen) A. O
2

2
CO
3
+ H
2
O B. HCO
3
-
+ H
+
---> CO
2
+ H
2
O
C. HCO
3
-
+ OH
-
---> CO
3
2-
+ H
2
O D. Na
2
CO
3
+ HCl ---> NaCl + H

4

đ
Na
2
SO
4
+ H
2
.
Câu 7: Cho 6 lít hỗn hợp CO
2
và N
2
(đktc) đi qua dung dịch KOH thu đợc 2,07 gam muối trung hoà và 6 gam muối axít .
Thành phần % thể tích của CO
2
trong hỗn hợp là :
A. 42% B. 56% C. 28% D. 50%
Câu 8: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khối lợng không đổi thu đợc 69 gam chất rắn . tính
thành phần của từng chất trong hỗn hợp ban đầu?
A. 63% và 37% B. 84% và 16% C. 42% và 58% D. 21% và 79%
Câu 9: Cho 5 gam hỗn hợp Na , Na
2

B. 4MOH
dfnc
ắắđ
4M + 2H
2
O
C. 4AgNO
3

dfdd
ắắđ
4Ag + 4HNO
3
+ O
2
D. 2NaCl + 2H
2
O
dfdd
ắắđ
2NaOH + H
2
+ Cl
2
( có màng xốp ngăn)
Câu 12: Cho các phản ứng sau: Na
2
O + CO
0
t cao

tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần ba thể tích dung dịch A.
A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 600 ml.
Câu 14: ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của kim loại kiềm?
A. mạ bảo vệ kim loại B. Chế tạo tế bào quang điện
C. Điều chế một số kim loại khác bằng phơng pháp nhiệt kim loại. D. Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 15: Thứ tự sắp xếp tính khử của kim loại kiềm tăng dần:
A. Li < K < Na < Rb < Cs. B. Li < Na < K < Cs < Rb C. Cs < Rb < K < Na < Li D. Li < Na < K < Rb < Cs.
Câu 15 : Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu đợc có pH trong khoảng
nào? A. = 7 B. < 7 C. > 7 D. không xác định đợc.
Câu 16: Dung dịch nào dới đây không đổi màu quỳ tím?
A. NaOH B. NaHCO
3
C. K
2
CO
3
D. NH
4
Cl .
Câu 17: Trộn 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,05 M với 300 ml NaOH 0,05M thu đợc dung dịch X. pH của dung dịch X là?
A. 2 B. 1 C. 1,5 D. 3.
Câu 18: Cho 2 quá trình sau: (1) điện phân dung dịch NaCl có màng xốp ngăn thu đựơc V
1
lít H

CO
3
C. Na
2
SO
4
D. NaNO
3

Câu 21: Hiện tợng nào xảy ra khi cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa AlCl
3
0,1M và HCl 0,4M.
A. có khí bay lên sau đó có kết tủa trắng xuất hiện. B. có kết tủa trắng xuất hiện và kết tủa tan một phần
C. có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan hết. D. chỉ có khí bay lên.
Câu 22: Cho 1,0 gam kim loại kiềm tác dụng với nớc d thu đợc 487ml H
2
(đktc). Hãy xác định kim loại kiềm đó.
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau có tổng khối lợng là 8,5 gam. Cho X vào nớc d thu
đợc 3,36 lit H
2
(đktc). Xác định 2 kim loại kiềm.
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs.
Câu 24: Nung a gam muối hiđrocacbonat của kim loại kiềm R ở nhiệt độ cao thu đ ợc 0,69a gam chất rắn. Hãy xác định
công thức của muối.
A. LiHCO
3
B. NaHCO
3
C. KHCO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status