Chương trình ôn tập hóa hwuc cơ 12 - Pdf 18

Bµi tËp tỉng hỵp Hidrocacbon
D¹ng 1: X¸c ®Þnh d·y ®ång ®¼ng
1. Khi ®èt ch¸y hoµn toµn hçn hỵp Y gåm 2 hi®rocacbon m¹ch hë A, B thc cïng mét d·y ®ång
®¼ng thu ®ỵc 21,28 lÝt CO
2
(®ktc) vµ 9,9 gam H
2
O. H·y cho biÕt A, B thc d·y ®ång ®¼ng nµo?
A. ankan B. anken C. ankin D. c¶ ankin vµ anka®ien
2. §èt ch¸y hoµn toµn hçn hỵp X gåm axetilen vµ hi®rocacbon m¹ch hë A thu ®ỵc CO
2
vµ h¬i níc
theo tû lƯ mol lµ 1 : 1. H·y cho biÕt A thc d·y ®ång ®¼ng nµo ?
A. ankan B. anken C. ankin D. anka®ien
3.§èt ch¸y 6,72 lit khÝ (®ktc) hai HC cïng d·y ®ång ®¼ng t¹o thµnh 36,9 g CO
2
vµ 10,8g H
2
O
a.X¸c ®Þnh c«ng thøc chung cđa d·y ®ång ®¼ng
b.T×m c«ng thøc ph©n tư mçi HC
5.§èt ch¸y 2lit hh gåm 2 HC A,B ë thĨ khÝ vµ cïng d·y ®ång ®¼ng ,cÇn 10lit O
2
®Ĩ t¹o thµnh 6lit CO
2

c¸c khÝ ®o ë cïng ®k
a.X¸c ®Þnh d·y ®ång ®¼ng cđa 2 HC
b.Suy ra ctptcđa A,B nÕu V
A
=V

H
10
C. C
3
H
6
D. C
3
H
8
3. Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO
2
và 0,132 mol H
2
O. Khi X tác dụng
với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là
A. 2-Metylbutan. B. etan C. 2,2-Đimetylpropan. D. 2-Metylpropan.
4. §èt ch¸y hoµn toµn 0,1 mol anken X thu ®ỵc CO
2
vµ h¬i níc. HÊp thơ hoµn toµn s¶n phÈm b»ng
100 gam dung dÞch NaOH 21,62% thu ®ỵc dung dÞch míi trong ®ã nång ®é cđa NaOH chØ cßn 5%.
Lùa chän c«ng thøc ph©n tư ®óng cđa X.
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6

. D. C
5
H
8
.
7.§èt ch¸y hoµn toµn hçn hỵp hai anken thu ®ỵc 7,2 gam H
2
O. DÉn toµn bé khÝ CO
2
võa thu ®ỵc vµo
dung dÞch Ca(OH)
2
d th× thu ®ỵc bao nhiªu gam kÕt tđa?
A. 40
gam.
B. 20 gam. C. 100 gam. D. 200 gam.
8. §èt ch¸y hoµn toµn 112ml 1 hi®rocacbon A lµ chÊt khÝ (®ktc) råi dÉn s¶n phÈm qua b×nh 1 ®ùng
H
2
SO
4
®Ëm ®Ỉc vµ b×nh 2 chøa KOH d, ngêi ta thÊy khèi lỵng b×nh 1 t¨ng 0,18g b×nh 2 t¨ng 0,44g
a, NÕu dÉn toµn bé s¶n phÈm qua b×nh 2 th× khèi lỵng t¨ng bao nhiªu
A . 0,26 B. 0,46 C . 0,36 D . 0,62
b, X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tư cđa A
A: C
2
H
6
B: C

1
10. Cho 0,5 lít hỗn hợp hiđrocacbon A và khí CO
2
vào 2,5 lít O
2
(lấy d) rồi đốt. Sau phản ứng, thể tích
của hỗn hợp sản phẩm là 3,4 lít. Dẫn hỗn hợp sản phẩm qua thiết bị làm lạnh thể tích còn lại 1,8lít và
sau khi cho lội qua KOH chỉ còn 0,5lít khí thoát ra (Các thể t]ch đo cùng điều kiện).
a) Xác định A.
A: C
2
H
6
B: C
3
H
8
C: C
4
H
10
D: Câu B đúng
b) % thể tích của A và CO
2
trong hỗn hợp đầu lần lợt là:
A: 80 và 20 B: 70 và 30

C: 60 và 40

D: 50 và 50

4
. B. C
2
H
2
. C. C
3
H
8
. D. C
3
H
4
.
Dạng 3 : Xác định CTPT của 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
1. Hỗn hợp X gồm hai ankan liên tiếp có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 24,8. Công thức phân tử của hai
ankan là
A. CH
4

và C
2
H
6
.
B. C
2
H
6


8
B. C
3
H
8
v C
4
H
10
C. C
4
H
10
v C
5
H
12
D. C
5
H
12
v
C
6
H
14
3.Hn hp 2 ankan l ng ng liờn tip cú khi lng l 24,8 gam. Th tớch tng ng ca hn hp
l 11,2 lớt( ktc). Cụng thc phõn t ca cỏc ankan l:
A.C
2

14

4.Hn hp 2 hirocacbon cú phõn t khi hn kộm nhau 14 vc .t chỏy hon ton hn hp trờn ta
thu c 5,6 lớt khớ CO
2
( ktc ) v 6,3 gam hi nc. Cụng thc phõn t ca hai hirocacbon ú l:
A. C
2
H
6
v C
3
H
8
B. C
3
H
8
v C
4
H
10
C. C
3
H
6
v C
4
H
8

H
2
v C
3
H
4

6.Đốt cháy hoàn toàn hhA gồm 2 ankin kế tiếp nhau . Cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dd
Ca(OH)
2
d thì thấy khối lợng bình tăng lên 8,66g và tạo thành 16 gam kết tủa.Tìm CTPT 2 ankin và
viết phản ứng tráng gơng của 2 ankin trên.
7. Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu đợc CO
2

và nớc có khối lợng hơn kém nhau 6,76 gam. Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4

(đktc).
Xđ CTPT của 2 HC biết M
hai HC


60.
2. Cho 4,48 lit hai HC thuộc dùng dãy đồng đẳng bằng lợng oxi vừa đủ. Sản phẩm cháy cho đI qua
bình 1đựng dd H
2
SO
4
đ thì khối lợng bình tăng lên 12,6g bình 2 đựng dd Ba(OH)
2
d thì tạo thành
50gam kết tủa . Lập CTPT 2 HC biết 2HC đều ở thể khí ở đktc
2
3. Cho hh 2 HC no t/d với clo theo tỉ lệ 1:1 thì thấy tốn 2,24lit Cl
2
(đktc) Thu đc sp đem đốt cháy hoàn
toàn thu đc 5,5g CO
2
.Mặt khác đem sp cháy cho đI qua dd H
2
SO
4
đ thì thấy khối lợng bình tăng thêm
4,05g. Tìm CTPT 2HC
4. Đốt cháy 4,48lit hh 2 HC no có tỉ lệ về thể tích là 1:3 .Sau p cho sp cháy qua bình đựng dd Ca(OH)
2
d thì thấy tạo thành 45g kết tủa. Tìm 2 HC và % về khối lợng biết các thể tích khí đo ở đktc.

v C
4
H
10
D. C
3
H
8
v C
5
H
12

8.Hn hp 2 hirocacbon cú phõn t khi hn kộm nhau 28vc .t chỏy hon ton hn hp trờn ta
thu c 6,72 lớt khớ CO
2
( ktc ) v 7,2 gam hi nc . Cụng thc phõn t ca hai hirocacbon ú l:
A. CH
4
v C
3
H
8
B. C
2
H
4
v C
4
H

H
8
B. C
2
H
4
v C
4
H
8
C. C
3
H
6
v C
5
H
10
D. C
4
H
8
v C
6
H
12
E.
C
4
H

trên làm mất màu vừa đủ 80gam dung dịch Br
2
20% trong dung môi CCl
4
. Công thức phân tử của
ankan và anken lần lợt là các chất nào dới đây?
A. C
2
H
6

và C
2
H
4
.
B. C
3
H
8

C
3
H
6
.
C. C
4
H
10

B. C
3
H
4

C
4
H
6
.
C. C
4
H
6

C
5
H
8
.
D. C
5
H
8

C
6
H
10
.

.
D. Phơng án
khác.
5. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) vào bình đựng dung dịch
Br
2
d không thấy có khí thoát ra khỏi bình. Khối lợng brom đã phản ứng là 40 gam. Đốt cháy hoàn
toàn 3,36 lít hh X (đktc) thu đợc 15,4 gam CO
2
. Hỗn hợp X gồm :
A. C
2
H
4
và C
3
H
4
B. C
2
H
2
và C
3
H
6
C. C
2
H
2

2
O/ dd NH
3
thì thu đợc kết
tủaY có phân tử khối là 292. Hãy cho biết, X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
8. Hỗn hợp X gồm 2 ankin đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn
hợp X thu đợc 0,17 mol CO
2
. Cho 0,05 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,015 mol Ag
2
O trong
dung dịch NH
3
. Vậy hỗn hợp X gồm:
3
A. CH
3
-C≡CH vµ CH
3
-C≡C-CH
3
B. CH
3
-C≡CH vµ CH
3
-CH
2
-C≡CH
C. CH

C. C
2
H
6
vµ C
3
H
6
D. CH
4
vµ C
3
H
6
.
10. Hçn hỵp X gåm 3 anken. Cho a gam hçn hỵp X lµm mÊt mµu võa hÕt 32 gam brom. Hi®ro ho¸
hoµn toµn hçn hỵp X thu ®ỵc hçn hỵp Y. §èt ch¸y hoµn toµn hçn hỵp Y thu ®ỵc 22 gam CO
2
vµ b
gam níc.Lùa chän gi¸ trÞ ®óng cđa a, b.
A. a =7gam vµ b=9 gam B. a =7gam vµ b=10,8gam C. a = 7gam vµ b = 12,6gam D.
a=8,4gam vµ b=10,8gam
11. (CĐ - 2007) Khi cho ankan X (83,72% khối lượng cacbon trong phân tử) tác dụng với clo theo tỉ
lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên
của X là
A. butan B. 2- metylpropan C. 2,3-đimetylbutan D. 3-metylpentan.
12. (KA – 2007) Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành
phần khối lượng clo là 45,223%. Cơng thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. C
4

. B. C
2
H
2
và C
3
H
8
. C. C
2
H
2
và C
4
H
8
. D. C
2
H
2
và C
4
H
6
.
14. (KB – 2008) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt
cháy hồn tồn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO
2
. Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết

4
.Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp đó thì thu được 0,6 mol CO
2
.Ankan và anken đó
có cơng thức phân tử là:
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C
3
H
8
và C
3
H
6
C. C
4
H
10
và C
4
H
8
D. C

H
8
và C
5
H
10
D. C
5
H
10
và C
6
H
12
2. Tỷ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là:
A. 1: 2 B. 2: 1 C. 2 : 3 D. 1: 1
PHẦN ANCOL-PHENOL-AXIT CACBOXILIC
Câu 1: Trung hòa 6,0 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dòch
NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là
A. CH
3
COOH. B. CH
2
=CH-COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Câu 2: Cho anđehit cộng hiđro theo phản ứng sau:
C

A. Butan-1-ol. B. 2-metylpropan-2-ol. C. 2-metylpropan-1-ol D. Butan-2-ol.
4
Câu 5: Chất hữu cơ C
2
H
4
O
2
có mấy đồng phân tác dụng với Na:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Dẫn hỗn hợp gồm hơi ancol C
4
H
10
O và không khí qua ống đựng bột Cu nung nóng thu
được anđehit tương ứng. Công thức cấu tạo của ancol là
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CHOHCH
2
CH
3.

đặc, sinh ra hỗn hợp 2 anken đồng phân của nhau. Tên của X là
A. butan-1-ol. B. 2-metylpropan-1-ol. C. 2-metylpropan-2-ol. D. butan-2-ol.
Câu 8: Cho 5,8 gam một ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ thu được m gam muối (ancolat)
và 1,12 lít H
2
(đktc). Giá trò của m là
A. 8,1 gam. B. 7,9 gam. C. 8,2 gam. D. 8,0 gam.
Câu 9: Ancol etylic và phenol lỏng đều phản ứng với
A. Na. B. nước Br
2
. C. dd Na
2
CO
3
. D. dd NaOH.
Câu 10: Chất X có công thức C
7
H
8
O có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với NaOH:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2
gam CO
2
và 8,1 gam nước. Công thức của ancol là
A. C
3
H
7
OH. B. C

C thu được sản phẩm chính là
A. C
2
H
5
OSO
3
H. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
5
OC
2
H
5
. D. CH
3
OCH
3
.
Câu 14: Số đồng phân ancol của C
3
H
7
OH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

3
CH
2
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CHOHCH
2
CH
3.
C. (CH
3
)
2
CHCH
2
OH. D. (CH
3
)
3
COH.
Câu 18: Khi đun nóng butan-1-ol với H
2
SO
4
đặc ở 180
0

5
CHO C. C
3
H
7
CHO D. (CHO)
2
.
Câu 22: Trong 4 chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất : Na, NaOH, NaHCO
3
?
A. C
6
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. HO-CH
2
-CH
2
-OH.
Câu 23: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và ancol etylic là
A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. dung dòch NaNO
3
. D. dung dòch NaCl.

.
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH
2
=CH-COOH và 0,1 mol CH
3
CHO. Thể tích H
2
(ở
đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 8,96 lít. D. 2,24 lít.
Câu 26: Cho 9,2 gam ancol etylic phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí H
2

(ở đktc). Giá trò V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24.
Câu 27: Cho 2,9 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng hoàn toàn với dung dòch
AgNO
3
trong dung dòch NH
3
, đun nóng thu được 10,8 gam Ag. Anđehit có công thức là
A. CH
3
CHO. B. C
2
H
5
CHO. C. CH
2
=CHCHO. D. HCHO.

Câu 33: Nhận đònh nào sau đây đúng ?
A. Anđehit không có tính : khử và oxi hóa. B. Anđehit chỉ có tính oxi hóa.
C. Anđehit chỉ có tính khử. D. Anđehit có tính khử và tính oxi hóa.
Câu 34: Cho 2,2 gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư AgNO
3
trong dung dòch NH
3
. Khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 5,40 gam. D. 1,08 gam.
Câu 35: Glixerol tạo được dung dòch màu xanh lam khi phản ứng với
A. CuO. B. CuCl
2
. C. C
2
H
5
OH. D. Cu(OH)
2
.
Câu 36: Chất nào sau đây khi phản ứng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành ancol etylic ?
A. CH
3
CHO. B. CH
2
=CHCHO. C. HCOOCH
3
. D. C

H
6
.
6
Câu 39: Tách nước ancol X thu được olefin Y duy nhất làchất khí ở điều kiện thường. Y tác
dụng với nước chỉ thu được X duy nhất. Tên của X là
A. propan-2-ol. B. etanol. C. 2-metylpropan-1-ol. D. propan-1-ol.
Câu 40: Glixerol khác với ancol etylic ở phản ứng
A. với Na. B. este hóa. C. với Cu(OH)
2
. D. với HBr.
Câu 41: Để trung hòa 6,72 gam một cacboxylic Y (no, đơn chức) cần dùng 200 gam dung dòch
NaOH 2,24%. Công thứccủa Y là
A. CH
3
COOH. B. C
3
H
7
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Câu 42: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 3,36 lít H
2
(ở
đktc). Nếu cho hỗn hợp ancol đó vào dung dòch H
2
SO

2
OH. C. C
3
H
6
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 48: Cho 11,16 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
NaHCO
3
thu được 4,48 lít CO
2
(ở đktc). Công thức cấu tạo của 2 axit là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C

3
H
8
O
3
.
Phân tử X, Y, Z có chứa chức
A. ete. B. ancol. C. anđehit. D. xeton.
Câu 51: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là
A. phenol, ancol etylic, axit axetic. B. ancol etylic, axit axetic, phenol.
C. ancol etylic, phenol, axit axetic. D. axit axetic, ancol etylic, phenol.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 0,2 mol O
2
và thu được 0,2 mol CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
4
O. C. C
2
H
4

4
O
4
.
Phân tử X, Y, Z có chứa chức
A. este. B. ancol. C. anđehit. D. axit.
Câu 55: Để trung hòa 300 gam dung dòch của axit hữu cơ no, mạch hở, đơn chức X nồng độ
7,4% cần 100 ml dung dòch NaOH 3M. X là
A. CH
3
COOH. B. C
3
H
7
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Câu 56: Phenol tan được trong
A. nước lạnh. B. dung dòch NaOH. C. dung dòch brom. D. dung dòch HCl.
Câu 57: Để nhận ra ancol etylic có lẫn một ít nước, người ta thường dùng
A. dung dòch CuSO
4
. B. CuSO
4
khan. C. một ít Na. D. H
2
SO
4

etylic 6
0
. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/ml.
A. 31,3 gam. B. 34,5 gam. C. 39,8 gam. D. 34,9 gam.
Câu 63: Đun hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thì số ete thu được là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 64: Oxi hóa V (ml) ancol etylic 92
0
(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8
g/ml) thu được dung dòch axit axetic. Để trung hòa hoàn toàn lượng axit axetic đó cần dùng 30
ml dung dòch NaOH 3M. Giá trò của V là (Cho hiệu suất phản ứng oxi hóa đạt 100%)
A. 5,75. B. 5,18. C. 4,66. D. 4,60.
Câu 65: Có 3 chất : ancol etylic, glixerol và axit axetic. Để nhận biết các chất trên có thể dùng
A. quỳ tím. B. CaCO
3
. C. Cu(OH)
2
. D. Na.
Trung hòa 3,6 gam axit đơn chức bằng dung dòch NaOH thu được 4,7 gam muối, axit đó là
A. axit fomic. B. axit axetic. B. axit acrylic. D. axit propionic.
Câu 67: Liên kết hiđro bền nhất trong hỗn hợp metanol-nước theo tỉ lệ mol 1:1 là liên kết nào?
A. O H O H – – B. O H O H – –

H CH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status