On thi DH cap toc-Phan v o co
Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142,
trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt
mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.
a/ Xác định 2 kim loại A, B.
b/ Viết cấu hình electron của A, B và các ion tơng ứng của A và B.
c/ Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó.Lấy các ví dụ minh
họa.
d/ Viết các phơng trình phản ứng điều chế A từ muối cacbonat của A và điều chế B
từ một oxit của B. Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na(Z = 11), Mg(Z =
12), Ca(Z=20), Al(Z = 13), K(Z = 19), Fe(Z = 26), Cu (Z=29), Zn(Z = 30).
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên
nguyên tố.
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử X và các ion tạo thành từ X.
b/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho X lần lợt tác dụng với dung dịch
Fe
2
(SO
4
)
3
và axit HNO
3
đ,n.
Câu 3. Tổng số hạt proton của 3 nguyên tử nguyên tố A , B , C là 39. Số hạt mang điện
của A và C bằng 2 lần tổng số hạt mang điện của B. A, B, C thuộc cùng một chu kỳ và
các oxit tơng ứng của A, B, C đều không tan trong nớc ở nhiệt độ thờng, Z
A
< Z
C
Câu 7. Hợp chất A có công thức là MX
x
trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng; M là
kim loại, X là phi kim ở chu kì 3.Trong hạt nhân của M có n-p=4; của X có n=p. Tổng
số proton trong MX
x
là 58. Xác định tên, số khối của M, X. Viết cấu hình electron và xác
định vị trí của chúng trong bảng HTTH.
Câu 8. Cho cấu hình 1s
2
2s
2
2p
6
. Hãy cho biết cấu hình trên ứng với nguyên tử và ion nào?
Xác định điện tích hạt nhân của phần tử đó. Xác định tính chất hóa học đặc trng của tiểu
phân đó? Giải thích.
Câu 9. A, B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong
bảng HTTH. Tổng số hạt proton trong hai hạt nhân A và B là 32. Hãy viết cấu hình của A
và B.
Câu 10. A và B là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH. B
thuộc nhóm V. ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau. Tổng số hạt
proton trong hạt nhân của nguyên tử hai nguyên tố là 23.
a, Viết cấu hình của A và B.
b, Từ các đơn chất A và B cùng các hoá chất cần thiết hãy viết các phơng trình
phản ứng điều chế hai axit trong đó A và B có số oxi hoá dơng cao nhất.
Câu 11. Một hợp chất ion cấu tạo từ M
+
và X
2-
có cấu hình giống nh R
+
. Hỏi X là nguyên tố gì?. Viết cấu hình
electron của nguyên tử nguyên tố đó.
Câu 13. X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn có
tổng số điện tích hạt nhân là 90.
a/ Xác định điện tích hạt nhân của A, B, R, X, Y . Nhận xét về sự biến đổi bán
kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại - phi kim và khả năng thể hiện tính oxi hoá -
khử của chúng.
b/ Viết cấu hình electron của X
2-
, Y
-
, R, A
+
, B
2+
.
c/ Trong các phản ứng oxi hoá - khử X
2-
, Y
-
thể hiện tính chất cơ bản gì? Vì sao?
d/ Cho dung dịch A
2
X vào dung dịch phèn chua thấy có kết tủa xuất hiện và có khí
thoát ra. Giải thích? Viết phơng trình.
Câu 14. X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng hệ
thống tuần hoàn. Tổng số các hạt mang điện tích trong nguyên tử X và Y là 52.
Xác định số thứ tự của X và Y, chúng thuộc nhóm mấy, chu kì mấy trong bảng hệ
O có thể có.
Câu 17. Cho cấu hình sau: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
(*)
Hãy cho biết cấu hình (*) là cấu hình của nguyên tử hay ion ? Tại sao? Nếu là cấu
hình ion hãy xác định cấu hình của nguyên tử tơng ứng.
Câu 18. Một hợp chất ion đợc tạo ra từ 2 ion đơn đều có cấu hình electron lớp ngài cùng là
1s
2
2s
2
2p
6
. Tổng số hạt proton trong phân tử là 30.Viết cấu hìnhcủa các nguyên tử tơng ứng
tạo nên các ion của phân tử X. Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH.
Câu 19. Cho các nguyên tử sau:K(Z=19), O(Z=8), N(Z=7), H(Z=1)và Ca(Z=20).
a/ Viết cấu hình electron và xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH.
b/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất: NH
3
, H
2
O, Cl
2
O , ClF, NCl
3
, NF
3
, N
2
O
3
Câu 21. Tính thành phần phần % các đồng vị của cacbon. Biết cacbon trong tự nhiên tồn
tại hai đồng vị bền là
12
C và
13
C và có khối lợng nguyên tử trung bình là 12,011.
Câu 22 . Khối lợng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91. Trong tự nhiên brôm có hai
đồng vị trong đó một đồng vị là
79
Br chiếm 54,5%. Tìm số khối của đồng vị còn lại.
Câu 23 .Khối lợng nguyên tử trung bình của Ag là 107,87, trong tự nhiên bạc có hai đồng
vị, trong đó đồng vị
109
Ag chiếm hàm lợng 44%. Xác định số khối của đồng vị còn lại.
Câu 24. Hoà tan 4,84g Mg kim loại bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,4g khí hiđro.
a, Xác khối lợng nguyên tử trung bình của Mg.
b, Mg kim loại cho ở trên bao gồm hai đồng vị trong đó có đồng vị
24
Mg. Xác
(cho O=16, S=32).
Câu 27.Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13.
Xác định khối lợng nguyên tử và viết cấu hình electron của nguyên tố đó.
Câu 28.Tổng số hạt proton, notron và electron của một nguyên tử một nguyên tố là 21.
Xác định tên nguyên tố và viết cấu hình electron cảu nguyên tử nguyên tố đó.
Câu 29. Tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử một nguyên tố là 34. Hãy mô
tả cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó. Viết cấu hình electron và sự phân bố của các
electron vào các obitan nguyên tử. Xác định tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố đó
(kim loại(khử) hay phi kim (oxi hoá)).
Câu 30. Tổng số các loại hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm số lợng mỗi loại hạt và tính số khối của
nguyên tử nguyên tố đó.
Câu 26. Nguyên tử một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Xác đinh số hiệu nguyên tử, số khối
và tên nguyên tố đó. Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó.
Câu 27. Cho biết tổng số electron trong ion AB
3
2-
là 42, trong các hạt nhân nguyên tử của
nguyên tố A cũng nh nguyên tố B số hạt proton bằng số hạt nơtron.
a/ Tính số khối cấu A và B. Cho biết tên của A và B.
b/ Viết cấu hình electron và sự phân bố các electron vào các obitan nguyên tử của
nguyên tố A và B.
Câu 28. Hợp chất M đợc tạo thành từ cation X
+
và anion Y
2-
. Mỗi ion đều do năm nguyên
tử của hai nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X
+
. Viết cấu hình
electron của các nguyên tử trung hoà X, Y và sự phân bố các electron vào các obitan. ứng
với mỗi nguyên tố nêu tính chất hoá học đặc trng.
Câu 32. Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố có thể tạo thành cation và anion
có cấu hình của khí hiếm Agon ( Z = 18). Các ion đó có thể đóng vai trò chất oxi hoá hay
chất khử?.
Câu 33. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 5p
5
. Tỉ
số nơtron và proton bằng 1,3962. Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron trong
nguyên tử nguyên tố Y. Khi cho 1,0725g Y tác dụng với lợng d X thu đợc 4,565g sản
phẩm công thức XY.
a/ Viết đầy đủ cấu hình electron của X
b/ Xác định số hiệu nguyên tử số khối cà gọi tên X, Y.
c/ X và Y chất nào là kim loại chất nào là phi kim.
Câu 34. Nguyên tử nguyên tố có tổng số các loại hạt là 93. Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 23. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối. Viết cấu
hình electron của nguyên tử và các ion tạo thành từ X
+
và X
2+
.
Câu 35. Một kim loại M có số khối A=54. Tổng số các hạt cơ bản trong ion M
2+
là 78.
Hãy xác định vị trí của X trong bảng HTTH. Cho biết M là kim loại nào trong số các kim
loại sau:
54
24
Cr,
a/ Viết cấu hình của A và B.
b/ Từ các đơn chất A và B cùng các hoá chất cần thiết hãy viết các phơng trình
phản ứng điều chế hai axit trong đó A và B có số oxi hoá dơng cao nhất.
Câu 38.Cation R
+
có cấu hình lớp ngoài cùng là 2p
6
a/ Viết cấu hình electron và sự phân bố vào các obitan của nguyên tử nguyên tố R,
b/ Xác định vị trí của R trong HTTH. Tính chất đặc trng lấy ví dụ minh hoạ.
c/ Từ R
+
làm thế nào để điều chế đợc R.
d/ Anion X
-
có cấu hình giống nh R
+
. Hỏi X là nguyên tố gì?. Viết cấu hình
electron.
Câu 39.Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số
proton của A và B là 31. Xác định số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và tính chất đặc tr-
ng của mỗi nguyên tố
Câu 40.Tổng số p, n, e của một nguyên tố X thuộc phân nhóm VIIA là 28. Lập luận để
xác định khối lợng nguyên tử và viết cấu hình electron của nguyên tử X.
Câu 41.Hai nguyên tố X, Y tạo thành hợp chất XY
2
có đặc điểm :
- Tổng số p trong hợp chất bằng 32
- Hiệu số n của X và Y bằng 8.
Xác định X, Y. Biết các nguyên tử X, Y số hạt proton = số hạt nơtron.
Câu 42.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt là 180. Trong đó tổng số các hạt
2-
. Tổng số 3 loại hạt trong A là 140.
Tổng số các hạt mang điện trong ion M
+
lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X
2-
là
19. Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt
proton bằng số hạt nơtron. Viết cấu hình electron của M
+
và X
2-
và gọi tên chất A.
Câu 46. Cho biết tổng số electron trong ion AB
3
2-
là 42. Trong hạt nhân của A cũng nh B
số hạt proton bằng số hạt nơtron.
1. Tính số khối của A và B.
2. Viết cấu hình electron và sự phân bố trong obitan của các nguyên tố A, B.
3. Trong hợp chất AB
2
có những loại liên kết gì?
4. Lấy ví dụ minh hoạ A, B và hợp chất AB
2
có thể đóng vai trò chất oxi hoá - khử
trong các phản ứng hoá học.
5. Viết phản ứng trực tiếp tạo ra AB
3
thoả mãn điều kiện:
HO
nn =
và
HO
mm 3=
Tìm công thức phân tử của X biết A có số oxi hoá cao nhất trong X.
Câu 50. Cho hai nguyên tố A và B có số hiệu nguyên tử lần lợt là 11 và 13. Viết cấu hình
electron của A, B, A
+
và B
3+
.
a/ So sánh bán kính của A so với B.
b/ So sánh bán kính của A so với A
+
và B so với B
3+
.
c/ So sánh bán kính của A
+
so với B
3+
.
Câu 51. Một nguyên tố thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI trong bảng HTTH hỏi
nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu phân lớp ở lớp ngoài cùng? Số electron ở lớp
ngoài cùng?
Câu 52. a/ Thế nào là liên kết CHT?. Liên kết CHT có cực, không có cực?. Nêu ví dụ.
b/ Thế nào là liên kết cho nhận, nêu ví dụ. Liên kết cho nhận có thuộc loại liên kết
K=0,8, O=3,5, N=3,0, H=2,1, C=2,5, S=2,5, Cl=3,0.
Câu 53. Dựa vào độ âm điện hãy sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của các liên
kết giữa hai nguyên tử trong các phân tử sau: CaO, MgO, CH
4
, AlN, NaBR, BCl
3
, AlCl
3
.
Cho độ âm điện của các nguyên tố là Mg=1,2, Al=1,5, B=2,0.
Câu 54. Từ hoá trị của các nguyên tố hãy viết CTCT của các hợp chất sau: CaOCl
2
,
Al(OH)
3
, FeSO
3
, CaC
2
, H
2
SO
4
, HNO
3
, H
3
PO
4
, H
b/ Viết các phơng trình phản ứng dạng ion theo sơ đồ sau:
A(OH)
m
+ MX
y
A
1
+
A
1
+ A(OH)
m
A
2
(tan) +
A
2
+ HX + H
2
O
A
1
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
3. FeS + O
2
to
Fe
2
O
3
+ SO
2
O
2
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
6. K
2
SO
3
+ KMnO
4
+ KHSO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
2
SO
4
to
CO
2
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
9. Ca
3
(PO
4
)
2
+ SiO
2
+ C
to
P
+ CaSiO
to
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
12. Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
,
Bài 3. Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO
4
, toàn bộ lợng khí O
2
sinh ra cho phản ứng
hết với 18 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu thu đợc hỗn hợp B. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp
B trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thu đợc 3,92 lít SO
2
(đktc).
a/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b/ Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c/ Tính số mol H
2
SO
4
đã tham gia phản ứng .
Bài 4. Hòa tan hoàn toàn 19,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HNO
3
4M
( lấy d 20% so với lợng phản ứng ) thu đợc dung dịch Y và 10,08 lít hỗn hợp khí Z gồm
NO và N
2
O có tỷ khối so với H
2
là 52/3.
+ NaOH -> NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
Cu(NO
3
)
2
-> CuO + NO
2
+ O
2
KMnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Cl
2
+ KOH -> KClO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
S , H
2
SO
4
, NaOH . Nêu
cách nhận biết các dung dịch trên.
Câu 4. Chia 11 gam hỗn hợp X gồm Al và kim loại R thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: Hòa tan hoàn toàn trong 500 dung dịch HCl 1,2M thu đợc 4,48 lít H
2
(đktc) và dung dịch B.
Phần II: Đốt hoàn toàn trong Cl
2
d thu đợc 21,475 gam hỗn hợp 2 muối.
a/ Xác định kim loại R và tính khối lợng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Cho 400 ml dung dịch NaOH 1,625M vào dung dịch B. Lọc lấy kết tủa sau phản
ứng đem nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất
rắn.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính m.
ĐA : R là Fe.
Câu 5. Dung dịch A gồm 2 muối natri của 2 halogen X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp cạnh
nhau ( X có tính phi kim lớn Y) . Cho dung dịch AgNO
3
vào 1 lít dung dịch A đến d thu
b/ Viết các loại phản ứng điều chế trực tiếp A từ X.
ĐA A là CuCl
2
Câu 8. Hợp chất ion A đợc tạo từ ion M
2+
và ion X
-
. Trong phân tử A có tổng số hạt là
164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Trong phân
tử A, số hạt mang điện của M
2+
ít hơn số hạt mang điện của ion X
-
là 32 hạt.
Viết cấu hình electron của M, X, M
2+
, X
-
và xác định vị trí của M, X trong bảng
HTTH. ĐA CaCl
2
Câu 9. A, B, C, D, E, F là các hợp chất khác nhau của Kali.
Quan hệ của chúng với CO
2
và Cl
2
đợc biểu diễn
qua sơ đồ sau:
Câu 10. Cho 6,952 gam KMnO
Cho 19,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl d thì thu đợc 8,96 lít H
2
.
Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng
thu đợc 12,32 lít khí SO
2
( các khí đo ở đktc).
Xác định kim loại R và tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp X.
ĐA R là Mg ( 12,5%)
Câu 13. Đốt 11,2 gam Fe trong khí clo thu đợc m
1
gam chất rắn. Cho toàn bộ lợng chất
rắn vào nớc thấy tan hết và dung dịch thu đợc chỉ chứa một muối duy nhất. Cho dung
dịch NaOH d vào dung dịch trên thấy tạo ra m
2
gam kết tủa, nung kết tủa trong không khí
đến khối lợng không đổi thu đợc m
3
gam chất rắn.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra va tính m
1
, m
2
, m
3
.
O
4
Câu 16 Một hỗn hợp X gồm NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
có khối lợng là m
X
= 46,6 gam.
(1)
Cl
2
A
(2)
B
(3)
C
(4)
D
(5)
CO
2
(6)
E
; b/Cho khí H
2
S vào dung dịch
Cu(NO
3
)
2
.
e/ Sục khí H
2
S vào dung dịch nớc Brom ; f/ Sục khí H
2
S vào dung dịch chứa
BaCl
2
và NaClO
Câu 2. Cho sơ đồ sau:
Câu 3. Đem hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại A trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
Toàn bộ khí SO
2
bay ra cho hấp thụ hết trong 200 ml dung dịch KOH 2M . Sau phản ứng
thu đợc 39,8 gam hỗn hợp muối trong dung dịch.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và xác định kim loại R
Câu 4. Cho a gam SO
3
vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
+ A Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ B Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
NaCl + A B +
A + Ba(HCO
3
)
2
B + Ba(HCO
3
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
d thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm SO
2
và CO
2
. Thêm dung dịch NaOH vào
dung dịch A. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch Ba(OH)
2
d. Viết phơng trình phân tử
và phơng trình ion thu gon của các phản ứng xảy ra.
2/ Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M với 300 ml dung dịch
Ba(OH)
2
có nồng độ a mol/l thu đợc m gam kết tủavà 500 ml dung dịch có pH = 13. Tính
a và m.
3/ Cho hai dung dịch H
2
SO
4
có pH =1 và pH = 2. Thêm 100 ml dung dịch KOH
0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên. Tính nồng độ mol/l của các dung dịch thu đợc.
4/ Viết phơng trình phản ứng của Ba(HCO
Nitơ và hợp chất
Bài 1. Viết các phơng trình phản ứng nhiệt phân (nếu có) của các chất sau:
NaNO
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, FeCO
3
, NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
,
(NH
2
+ HCl khí E + 6/ H
2
SO
4
+ MgSO
3
khí F +
Cho riêng từng khí A, B , E , F tác dung với dung dịch NaOH d
Cho riêng từng khí D , E tác dung với khí C
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Bài 3. Có 4 dung dịch trong suốt. Mỗi dung dịch chứa một loại ion âm và một loại ion d-
ơng trong các ion sau: Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
3
b. Dùng Phenolphtalein làm thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch mất
nhãn sau : NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl và H
2
SO
4
.
c. Chỉ có phenolphtalein , dung dịch Ba(OH)
2
và dung dịch HCl nêu cách nhận
biết các dung dịch sau : NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
,Na
2
3
Mỗi mũi tên là một phơng trình phản ứng .
Bài 7. Cho Ba vào dung dịch muối X thu đợc kết tủa không tan trong dung dịch axit mạnh
và hỗn hợp khí Y trong đó có một khí có mùi khai. Xác định công thức của muối X và
viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
Bài 8. Tính thể tích khí NO (giả thiết là khí duy nhất) bay ra ở đktc trong các thí nghiệm
sau :
TN 1 . Cho Cu d vào 200 ml dung dịch HNO
3
4M .
TN 2 . Cho Cu d vào 200 ml dung dịch gồm KNO
3
4M và H
2
SO
4
3M
TN 3 : Cho Cu d vào 200 ml dung dịch gồm HNO
3
4M và H
2
SO
4
3M.
Bài 9. Nhiệt phân hoàn toàn m g Cu(NO
3
)
2
thu đợc chất rắn A và hỗn hợp khí B. Cho H
4
Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến d vào 500 ml dung dịch A sau đó đun nhẹ thì thu đợc 2,24 lít
khí mùi khi bay ra và trong dung dịch có 52,85 gam kết tủa . Mặt khác, cho dung dịch
HCl d vào 500 ml dung dịch A thì thu đợc 3,36 lít khí bay ra ( Thể tích các khí đo ở điều
kiện tiêu chuẩn)
Xác định nồng độ các ion trong dung dịch A.
Câu 12.a/ Nêu tính chất hóa học của HNO
3
, NH
3
.
b/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế axit HNO
3
trong
công nghiệp từ NH
3
c/ Có 3 chất rắn là Fe, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Nêu cách phân biệt 3 chất đó bằng phơng
pháp hóa học. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
d/ Một dung dịch có chứa các ion : NH
dung dịch C thu đợc kết tủa nâu.
Viết phơng trình phân tử và phơng trình ion thu gon của các phản ứng xảy ra.
Câu 14. Hòa tan hoàn toàn một lợng hỗn hợp A gồm Fe
3
O
4
và FeS
2
trong 63 gam dung
dịch HNO
3
thu đợc 1,568 lít (đktc) khí NO
2
thoát ra( duy nhất). Dung dịch thu đợc cho
tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lợng
không đổi, đợc 9,76 gam chất rắn. Tính số gam mỗi chất trong A và nồng độ % của dung
dịch HNO
3
(giả thiết HNO
3
không bị mất do bay hơi trong quá trình phản ứng).
ĐA FeS
2
( 0,24 gam ) , Fe
3
O
4
( 9,28 gam ) và HNO
3
( 46,2%)