MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN VẾ HÓA VÔ CƠ - Pdf 17

MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
1.1. Xác định đương lượng nguyên tố C phản ứng:
C + ½O
2
→ CO
1.2. Xác định đương lượng nguyên tố C phản ứng:
C + O
2
→ CO
2
1.3. Xác định khối lượng đương lượng nguyên tố Fe phản ứng:
Fe +
3
/
2
Cl
2
→ FeCl
3
1.4.
Xác định đương lượng (∋) của axit và bazơ trong phản ứng:
H
3
PO
4
+ NaOH → NaH
2
PO
4
+ H
2

1.8.
Xác định đương lượng (∋) của chất gạch dưới:
K
2
Cr
2
O
7
+3H
2
S +4H
2
SO
4
→ Cr
2
(SO
4
)
3
+ 3S↓ + K
2
SO
4
+ 7H
2
O
1.9.
Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của chất gạch
dưới:

3
+ SnCl
2
→ 2FeCl
2
+ SnCl
4
1.13.
Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của các chất gạch
dưới:
FeSO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4
+ FeCl
2
1.14.
Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của chất gạch
dưới:
K Cr(SO
4
)
2
.12H
2
O + 3KOH → Cr(OH)
3
+ 2K

Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của chất gạch
dưới:
Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O
1.17.
Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) chất gạch dưới:
Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
1.18. Hòa tan sắt trong dung dịch HCl theo phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
Tính đượng lượng của Fe.
1.19. Hòa tan sắt trong dung dịch HNO
3

H
=1
1.25. Cùng một lượng kim loại hóa hợp được với 0,2g oxy hoặc 3,17g một
halogen. Xác định khối lượng đương lượng của halogen. (126,8)
1.26. Khối lượng 1 lít oxy bằng 1,4g. Phải mất bao nhiêu lít oxy để đốt cháy
21g magiê. (10lit)
1.27. Khối lượng đương lượng của một kim loại lớn gấp hai lần khối lượng
đương lượng của oxy. Khối lượng của oxyt lớn gấp bao nhiêu lần khối
lượng kim loại? (3 lan = m
kl
+ m
o
)
1.28. Xác định khối lượng NaHSO
4
được tạo thành khi trung hòa dung dịch
H
2
SO
4
bằng dung dịch chứa 8g NaOH.
1.29. Cho 1,355 một muối sắt clorua tác dụng vừa đủ 1,00g NaOH. Tính
đương lượng của muối sắt clorua, định công thức phân tử của nó.
(FeCl
3
)
1.30. Canxi clorua chứa 36% canxi và 64% clo. Xác định đương lượng canxi
biết đương lượng clo = 35,5
1.31. Sunfua một kim loại chứa 52% kim loại. Định đương lượng kim loại, biết
đương lượng của lưu huỳnh là 16g/mol.

khối lượng. Hoà tan 7,2 gam A vào dung dịch HNO
3
thì có 4,032 lít khí
NO bay ra ở đktc. Tính đương lượng của R.
1.43.
Ở trạng thái khí 250 gam phốt pho chiếm một thể tích
V = 50 lít ở 22
0
C và 1 atm. Hãy cho biết số nguyên tử trong một phân tử
khí đó, biết P = 31. (4 nguyen tu).
1.44.
Trong một thí nghiệm quang hợp, khí oxi sinh ra được thu qua nước.
Thể tích khí thu được ở điều kiện 22
0
C và dưới áp suất khí quyển
758mmHg là 186ml. Tính khối lượng oxi biết rằng áp suất hơi nước ở
22
0
C là 19,8mmHg.
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status