T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ 2010-2011
Tài liệu được sưu tầm và chỉnh sửa bởi CLB GS Sinh viên Dược
Bởi vì nhiều lý do các tài liệu sưu tầm này chưa có điều kiện kiểm định chất lượng và xin phép các tác giả
khi chia sẻ rất mong quý vị thông cảm.
Nếu quý thầy cô nào là tác giả của những tài liệu này xin liên hệ email: câu lạc bộ
để chúng tôi bổ sung tên tác giả vào các tài liệu cũng như trực tiếp xin phép các thầy cô. Xin chân thành
cảm ơn!!!!
T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ
1
T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ
Câu 1: Dấu hiệu bản chất của một quần thể là:
A. Tập hợp các cá thể cùng loài
B. Sống trong một khoảng không gian xác định
C. Có khả năng giao phối với nhau
D. Các cá thể tồn tại qua thời gian lịch sử, có khả năng thích nghi
với môi trường sống và có thể tồn tại độc lập
Câu 2: Cơ chế điều hoà số lượng cá thể trong quần thể là:
A. Sự thống nhất tương quan giữa tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử
B. Số lượng thức ăn trong môi trường
C. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
D. Các điều kiện của môi trường sống
Câu 3: Trong quần thể sinh vật ở cạn gồm các loài: thực vật, châu
chấu, gà, chuột, dê, cáo. Nếu quần thể này bị nhiễm độc thì loài sinh
vật bị nhiễm độc nặng nhất là:
A.Thực vật B.Dê C. Cáo D.Gà.
Câu 4: Giả sử có đoạn gen dài 5100A
0
, số liên kết hoá trị của gen
này được xác định bằng?
A. 3000 liên kết B. 2998 liên kết
C. 5998 liên kết D. Không thể xác định được
A. AaBB B. AABB C. AABb D. Aabb
Câu 10: Loại đột biến NST nào dưới đây có ý nghĩa trong công
nghiệp sản xuất bia vì là tăng đột biến của enzim amylaza?
A. Chuyển đoạn nhỏ B. Lặp đoạn NST
C. Đảo đoạn NST D. Mất đoạn NST
Câu 11: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST thì dạng nào gây
hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. Mất đoạn NST B. Lặp đoạn NST
C. Chuyển đoạn NST D. Đảo đoạn NST.
Câu 12: Đột biến gen ở vị trí nào dưới đây gây hậu quả nghiêm
trọng nhất?
A. Mất ba nuclêôtit ở vị trí trước bộ ba mã kết thúc.
B. Thay thế cặp nu sau bộ ba sao mã mở đầu.
C. Đảo vị trí ở cặp nul ở vị trí sau bộ ba sao mã mở đầu.
D. Thêm 1 cặp nui ở vị trí sau bộ ba mã mở đầu
Câu 13: ở một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 20. Hãy xác định số
NST có trong thể 1 nhiễm?
A. 10 C. 19 B. 21 D. 9
Câu 14: Hậu quả của hiện tượng lặp đoạn NST là gì?
A. Thường gây chết.
B. Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất gen.
C. Có thể làm tăng cường hoặc giảm bớt mức độ biểu hiện tính
trạng.
D. Làm tăng số lượng gen tăng kích thước cơ thể.
Câu 15: Sự rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong nguyên
phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào?
A. 4n B. 3n C. 2n D. 2n + 2
Câu 16: Các cơ thể tam bội thường không có hạt vì?
A. Xuất phát từ các dạng 2n không sinh sản hữu tính.
B. Các dạng tam bội chuyển sang sinh sản sinh dưỡng.
cứu tế bào được thực hiện với đối tượng khảo sát chủ yếu là?
A. Tế bào bạch cầu nuôi cấy.
B. Tế bào da người nuôi cấy.
C. Tế bào niêm mạc nuôi cấy.
D. Tế bào trứng nuôi cấy.
Câu 22: Sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức
thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích là?
A. Do nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm.
B. Tổ chức cơ thể giữ nguyên trình độ nguyên thuỷ hoặc đơn giản
hoá, nếu thích nghi được thì tồn tại và phát triển.
C. Áp lực của CLTN thay đổi tuỳ từng hoàn cảnh cụ thể, trong từng
thời gian đối với từng nhánh phát sinh.
D. Tần số phát sinh đột biến là khác nhau tuỳ từng gen, từng kiểu
gen.
Câu 23: Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương
pháp?
A. Phả hệ C. Di truyền hoá sinh.
B. Di truyền tế bào. D. Nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Câu 24: Việc nghiên cứu trẻ đồng sinh cho phép?
T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ
2
A. Phát hiện các bệnh liên quan đến đột biến gen và đột biến NST.
B. Xác định mức độ tác động của môi trường lên sự hình thành các
tính trạng.
C. Xác định vai trò di truyền trong sự phát triển các tính trạng.
D. B và C.
Câu 25: Trong cơ thể sống axit nuclêôtit đóng vai trò quan trọng
trong?
A. Xúc tác và điều hoà.
C. Sinh sản và di truyền.
rồi đa bào.
B. Sự di chuyển của sinh vật từ nước lên cạn.
C. Sự hình thành đầy đủ các ngành động vật không xương sống.
D. Cả A và B.
Câu 31: Nhận xét nào dưới đây về lịch sử phát triển của sinh vật là
không đúng?
A. Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của
vỏ trái đất.
B. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến
đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới thực vật.
C. Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm
chạp của các điều kiện khí hậu, địa chất.
D. Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên trên cạn đánh dấu 1 bước
quan trọng trong quá trình tiến hoá.
Câu 32: Nguyên nhân tiến hoá theo Lamác là?
A. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới tác dụng
ngoại cảnh.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di
truyền.
C. Sự thay đổi tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh
thay đổi.
D. Do cả A và C.
Câu 33: Tồn tại trong học thuyết của Lamác là?
A. Thừa nhận sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với ngoại
cảnh.
B. Chưa hiểu được cơ chế tác động của ngoại cảnh, không phân
biệt được biến dị di truyền và không di truyền.
C. Cho rằng ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có thể
thích nghi kịp thời và không có loài nào bị đào thải.
D. Cả A, B và C.
A. Chưa biết dùng lửa.
B. Biết giữ lửa.
C. Đã biết dùng lửa nhưng chưa thông thạo.
D. Đã biết dùng lửa thông thạo để tạo thức ăn chín.
Câu 39: Hoá thạch điển hình của người cổ Nêanđectan được phát
hiện đầu tiên ở:
A. Inđônêxia B. Pháp C. Đức D. Nam Phi
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d gây ra. Những người
bạch tạng được gặp với tần số 0,04. Tỷ lệ người không mang gen
gây bạch tạng là:
A. 48.02 B. 3,92 C. 0,98 D. 0,64
Câu 41: Giả sử quần thể ban đầu có 2 cá thể: 1 cá thể mang kiểu
gen aa và 1 cá thể mang kiểu gen Aa. Cho 2 cá thể tự thụ phấn liên
tục qua 4 thế hệ. Biết A quy định tính trạng hạt đỏ, a quy định tính
trạng hạt trắng. Tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ thứ 4 là:
A. 17 hạt đỏ : 15 hạt trắng B. 17 hạt đỏ : 47 hạt trắng
C. 47 hạt đỏ : 17 hạt trắng D. 15 hạt đỏ : 17 hạt trắng
Câu 42: ở người, gen M quy định mắt nhìn bình thường, gen m
quy định mắt mù mầu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y.
Bố mắt nhìn bình thường, mẹ mù mầu. Khả năng sinh con của họ
sẽ là:
A. 100% con có kiểu hình bình thường.
B. 50% con trai bình thường; 50% con gái mù mầu.
C. 50% con gái bình thường; 50% con trai mù mầu.
D. 50% con gái bình thường; 25% con trai bình thường; 25% con
trai mù mầu.
Câu 43: Sự tổng hợp ARN xảy ra ở kỳ nào của quá trình phân
bào
A. Kỳ đầu nguyên phân hoặc giảm phân
B. Kỳ giữa nguyên phân hoặc giảm phân
A. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu ở kỷ thứ 3.
B. Lao động, tiếng nói, tư duy.
C. Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích.
D. Các nhân tố sinh học: Biến dị, di truyền và chọn lọc.
Câu 49: Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội – lặn là
A. Đối tượng xuất hiện đột biến
B. Mức độ xuất hiện đột biến
C. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến
D. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp
sau
Câu 50: Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm đã tạo
ra 8 tế bào mới. Biết bộ NST lưỡng bội của ruồi giấm 2n = 8. Số
lượng NST đơn ở kỳ cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là:
A. 64 B. 128 C. 256 D. 512
Câu 51: Hiện tượng nào sau đây có thể xuất hiện từ kết quả gen
phân li độc lập và tổ hợp tự do?
A. Hạn chế số loại giao tử tạo ra.
B. Có nhiều gen biến dị tổ hợp ở con lai.
C. Con lai ít có sự sai khác so với bố mẹ.
D. Kiểu gen được di truyền ổn định qua thế hệ.
Câu 52: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể
thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết Có thể có bao nhiêu
kiểu gen dị hợp tử trong số cá kiểu gen nói trên?
A. 1. B. 5. C. 4. D.0.
Câu 53: Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây của F2 chắc chắn được tạo ra
từ cặp P thuần chủng về hai cặp gen tương phản?
56,25% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 6,25 hoa trắng.
50% hoa hồng : 25% hoa đỏ : 25% hoa trắng.
75% hoa đỏ : 25% hoa trắng.
50% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 12,5% hoa trắng.
vượn người đã phân bố rộng.
D. Có những thời kì băng hà rât mạnh xen lẫn với những thời kì khí
hậu ấm áp.
Câu 60: Yếu tố để so sánh giữa các quần thể cùng loài là
A. Mật độ và tỉ lệ nhóm tuổi của quần thể.
B. Khả năng sinh sản, tỉ lệ tử vong.
C. Đặc điểm phân bố và khả năng thích ứng với môi trường.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 61: Yếu tố cần và đủ để quy định tính đặc trưng của ADN là:
A. Số lượng nuclêôtit.
B. Thành phần các loại nuclêôtit.
C. Trình tự phân bố các nuclêôtit.
D. Cả A và B.
Câu 62: Người hiện đại Crômanhôn có chiều cao:
A. 170 cm. B. 120-140 cm. C. 155-166 cm. D. 180 cm.
Câu 63: Đặc điểm của kỉ phấn trắng:
A. Cách đây 120 triệu năm, biển thu hẹp, khí hậu khô, các lớp mây
mù trước đây tan đi.
B. Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh do thích nghi với khí
hậu khô và ánh sáng gắt.
C. Cách đây 120 triệu năm, biển chiếm ưu thế, khí hậu thay đổi liên
tục dẫn đến sự diệt vong hàng loạt của các loài động, thực vật.
D. Cả A và B.
Câu 64: Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hoá lớn là không
đúng
A,.Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Làm hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ,
lớp, ngành.
C. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài.
D. Tiến hoá lớn là hệ quả của tiến hoá nhỏ tuy nhiên vẫn có những
chọn lọc.
A. R, D. B. R; G. C. C; S . D. T; D.
Câu 70: Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn.
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng . Hai cặp gen
nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Số kiểu gen
dị hợp về hai cặp gen là:
T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ
4
A. 2 kiểu. B. 4 kiểu. C. 5 kiểu. D. 8 kiểu
Câu 71: Theo Kimura, sự tiến hoá sinh giới diễn ra bằng con
đường củng cố ngẫu nhiên:
A. Các biến dị có lợi.
B. Các đặc điểm thích nghi.
C. Các đột biến trung tính.
D. Đột biến và biến dị tổ hợp.
Câu 72: Giá trị của bản đồ di truyền trong thực tiễn
A. Cho phép dự đoán tính chất di truyền của các tính trạng mà các
gen của chúng đã được xác lập trên bản đồ.
B. giảm thời gian chọn đôi giao phối trong công tác chọn giống, rút
ngắn thời gian tạo giống
C. Giúp tính tần số hoán vị giữa các gen không alen trên cùng cặp
NST tương đồng.
D. A và B đúng.
Câu 73: Bệnh mù màu đỏ lục di truyền theo qui luật
A. Di truyền tương tác gen.
B. Di truyền liên kết với giới tính, di truyền thẳng (gen trên NST Y).
C. Di truyền qua tế bào chất.
D. Di truyền liên kết với giới tính, di truyền chéo (gen trên NST X).
Câu 74: Theo Đacuyn chọn lọc tự nhiên (CLTN) trên một quy mô
rộng lớn, lâu dài và quá trình phân li tính trạng sẽ dẫn tới:
VI. Số lượng răng, đặc điểm của răng nanh và xương hàm.
Những đặc điểm thể hiện sự giống nhau giữa người với vượn người
là:
A. I và IV. B. II và III. C. I và V. D. II và V.
Phân tử prôtêin lớn nhất có chiều dài khoảng
A. 0,1 µm. B. 1 µm. C. 10 µm. D.0,001 µm.
Câu 78: Tế bào 2n mang kiểu gen Aa không hình thành thoi vô sắc
trong nguyên phân dẫn đến tạo ra kiểu gen nào sau đây ở tế bào
con?
A. AAAA. B. aaaa. C. AAaa. D. Aaa.
Câu 79: Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của
quần thể, bao gồm năm bước: 1. Sự phát sinh đột biến 2. Sự phát
tán của đột biến qua giao phối 3. Sự chọn lọc các đột biến có lợi 4.
Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi và quần thề gốc 5.
Hình thành loài mới Trình tự nào dưới đây của các bước nói trên là
đúng:
A. 1; 2; 3; 4; 5. B. 1; 3; 2; 4; 5.
C. 4; 1; 3; 2; 5. D. 4; 1; 2; 3; 5.
Câu 80: Cơ sở di truyền học của quá trình hình thành loài bằng con
đường lai xa và đa bội hoá là:
A. Tế bào của cơ thể lai khác loài chứa bộ nhiễm sắc thể(NST) của
2 loài bố mẹ nên cách li sinh sản với 2 loài bố mẹ
B. Sự tứ bội hoá ở cơ thể lai xa sẽ làm cho tế bào sinh dục của nó
giảm phân bình thường giúp cơ thể lai xa có khả năng sinh sản hữu
tính.
C. Cơ thể lai xa thực hiện việc duy trì và phát triển nòi giống bằng
hình thức sinh sản sinh dưỡng
D. Đa bội hoá làm tăng số lượng và hoạt động của vật liệudi truyền
ở cơ thể lai dẫn đến những thay đổi lớn về kiểu gen và kiểu hình.
Câu 81: Sự khác biệt giữa người Nêandectan và Crômanhôn thể
trồng.
B. Các tính trạng không chịu sự chi phối của kỹ thuật sản xuất.
C. Năng xuất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng.
D. Giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng
Câu 87: Trong các dạng vượn người, dạng có quan hệ gần gũi
với người nhất là:
A. Vượn. B. Tinh tinh. C. Khỉ Gôrila. D. Đười ươi.
Câu 88: Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên túi phấn, bầu
noãn, nụ hoa người tao mong muốn tạo ra loại biến dị nào sau đây:
A. Đột biến đa bội. B. Đột biến soma
C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến giao tử
Câu 89: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki
được tổng hợp theo chiều:
A. 3’ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của ADN.
B. 5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn của ADN.
C. 5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của ADN.
D. 3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của ADN.
Câu 90: Đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit quấn quanh phân tử
histol bao nhiêu vòng trong mỗi nucleoxom. .
A. 2 vòng. B. 1 ¾ vòng. C. 1 ¼ vòng. D. 1 vòng.
Câu 91: Tháp tuổi của quần thể dạng phát triển (quần thể trẻ) có:
A. Nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản.
B. Nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại.
C. Nhóm tuổi trước sinh sản bằng các nhóm tuổi còn lại.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại.
Câu 92: Chất 5-BU tác động lên một phân tử ADN qua 3 lần tự
sao liên tiếp có thể tạo ra số phân tử ADN có đột biến nhiều nhất là
A. 8 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 93: Một hợp tử F
1
Câu 96: Trong điều kiện nào hiệu ứng của phiêu bạt di truyền là
lớn nhất?
A. Kích thước quần thể bé B. Kích thước quần thể lớn
C. Cạnh tranh trong loài mạnh D. Cạnh tranh trong loài yếu
Câu 97: Trong tiến hóa các cơ tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A. Sự tiến hóa song hành B. Nguồn gốc chung
C. Sự tiến hóa đồng qui D. Sự tiến hóa phân ly
Câu 98: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định
bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F
1
có tỷ lệ kiểu hình
7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của cha - mẹ và tần số
hoán vị gen là
A. AB//ab x AB//ab và 6.25% B. Ab//aB x Ab//aB và 12.5%
C . AB//ab x Ab//ab và 25% D. Ab//aB x Ab//ab và 37.5%
Câu 99: Tháp số lượng có dạng lộn ngược (bậc dinh dưỡng sau có
số lượng lớn hơn bậc dinh dưỡng trước) được đặc trưng cho mối
quan hệ:
A. Cỏ - động vật ăn cỏ. B. Con mồi - vật ăn thịt.
C. Vật chủ - ký sinh. D. Tảo đơn bào, giáp xác.
Câu 100: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý
nghĩa sinh thái gì
A. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
B. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống của môi trường
C. Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống
D. Các cá thể hỗ trợ cho nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của
môi trường
Câu 101: Muốn năng suất vượt giới hạn của giống cần lưu ý:
A. Tăng cường chế độ thức ăn, phân bón.
B. Cải tiến giống vật nuôi – cây trồng.
tính enzim là:
A. ADN. B. ARN. C. Protêin. D. Lipit.
Câu 108: Vai trò của enzim ADN Heclicaza trong quá trình tự nhân
đôi ADN là:
A. Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của AND
B. Tổng hợp đoạn mồi mới
C. Tháo xoắn ADN và bẽ gãy các liên kết hydro
D. Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bổ sung
Câu 109: Dị đa bội là đột biến:
A. Làm tăng nguyên lần bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau và lớn
hơn 2n.
B. Làm tăng nguyên lần bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau và
lớn hơn 2n.
C. Làm tăng nguyên lần bộ NST đơn bội của cùng 1 loài và lớn hơn
2n.
D, Làm tăng nguyên lần bộ NST lưỡng bội của cùng 1 loài và lớn
hơn 2n.
Câu 110: Một cơ thể đực có kiểu gen AB/ab giảm phân. Xét 200 tế
bào giảm phân thấy có 60 tế bào xảy ra hiện tượng trao đổi chéo
nhiễm sắc thể . Số lượng từng loại giao tử là
A. AB=ab=240, Ab=aB=160 B. AB=ab=280, Ab=aB=120
C. AB=ab=340, Ab=aB=60 D. AB=ab=380, Ab=aB=20
Câu 111: Một cây AaBb tự thụ phấn liên tiếp 6 thế hệ thì tỷ lệ thể dị
hợp AaBb bị giảm là bao nhiêu . Biết rằng các gen không alen nằm
trên các NST tương đồng khác nhau
A. 50% B. 98,4375% C. 25% D. 96,9%
Câu 112: Hiện tượng khống chế sinh học tạo nên trạng thái cân
bằng sinh học không dựa trên mối quan hệ nào:
A. Quan hệ hội sinh. B. Quan hệ ký sinh vật chủ.
C. Quan hệ vật ăn thịt, con mồi. D. Quan hệ cạnh tranh.
D. A C ĐÚNG
Câu 119: Bệnh phenylketonuria ở người do gen lặn nằm trên NST
thường quy định và di truyền theo quy luật Menden. Cho sơ đồ phả
hệ sau đây:
Nam , Nữ bình thường Nam, Nữ bị bệnh
Câu 120: Xác suất những đứa trẻ mắc bệnh phenylketonuria sinh
ra từ cặp vợ chồng là anh chị em họ lấy nhau (số 4 và số 5) như
thế nào ?
A. ½ B. ¼ C. 1/6 D. 1/8
Câu 121: Xét hai gen , mỗi gen có hai alen. Hãy xác định số kiểu
gen trong quần thể nếu vị trí của hai cặp gen nằm trên 1 cặp NST
giới tính (không có alen trên Y)
A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 122: Cách li cơ học là
A. Các cá thể cũa những loài khác nhau thường không giao phối vì
mỗi loài có cơ quan sinh sản khác nhau
B. Các cá thể của những loài khác nhau có thể sinh sản vào những
mùa khác nhau nên chúng thường không giao phối
C. Các cá thể của những loài khác nhau thường không giao phối vì
mỗi loài có tập tinh giao phối riêng
D. Những cá thể của những loài có họ hàng gần gũi sống ở những
sinh cảnh khác nhau thường không giao phối với nhau
T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ
6
Câu 123: Cho phép lai sau đây : AaBbDdHh x AaBbDdHh thì tỷ lệ
đời con mang 3 cặp gen đồng hợp và 1 cặp gen dị hợp là bao
nhiêu ? Biết rằng các gen không alen phân ly độc lập
A. 25% B. 50% C. 0,78% D. 6,25%
Câu 124: Một chuỗi thức ăn thường có ít mắt xích là do
A. Quần xã có độ đa dạng thấp
nằm trên nhiễm sắc thể bình thường . Nếu F
1
có tỷ lệ: 75% hạt đào :
25% hoa hồng thì số phép lai ở thế hệ P là
A. 3 B. 7 C. 5 D. 1
Câu 130: Điểm độc đáo trong nghiên cứu di truyền của MenDen là:
A. Sử dụng lai phân tính để kiểm tra kết quả. B. Kiểm tra độ
thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.
C. Lai các bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính
trạng tương phản.
D. Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng và dùng
toán thống kê để xử lý kết quả.
Câu 131: Chim sáo ăn ruồi, muỗi trên lưng trâu, bò. Mối quan hệ
giữa chim sáo và trâu bò là
A. Quan hệ cộng sinh B. Quan hệ hợp tác
C. Quan hệ kí sinh D. Quan hệ hội sinh
Câu 132: Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi
để xác định vị trí gen trên NST.
A. Mất đoạn NST B. lặp đoạn NST
C. Đảo đoạn NST D. Chuyển đoạn NST
Câu 133: Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi
là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung
cấp năng lượng cao nhất cho con người là:
A. Thực vật → thỏ → người. B. Thực vật→cá→vịt→người.
C. Thực vật → người. D. Thực vật→cá→người.
Câu 134: Trạng thái cân bằng của quần thể theo quan điểm sinh thái
học là gì?
A. Tần số Alen của quần thể ổn định qua các thế hệ.
B. Thành phần kiểu gen của quần thể ổn định qua các thế hệ.
C. Số lượng cá thể của quần thể luôn ở mức độ ổn định.
Câu 140: Trong một huyện có 400.000 dân trong đó có 160 người
bị bạch tạng. Quần thể này cân bằng di truyền và bệnh bạch tạng là
do một gen lặn nằm trên NST thường quy định. Xác suất để 2
người bình thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con
đầu lòng bị bệnh bạch tạng.
A. 0,03842% B. 0,03843% C. 0,03844% D. 0,03841%
Câu 141: Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất
trong trường hợp:
A. Cách ly địa lý. B. Cách ly tập tính.
C. Cách ly sinh thái. D. Lai xa và đa bội hóa.
Câu 142: Người và tinh tinh là 2 loài khác nhau nhưng thành phần
axit amin ở chuỗi Hemoglobin giống nhau. Đây là bằng chứng gì
chứng tỏ có nguồn gốc chung
A. Bằng chứng phôi sinh học
B. Bằng chứng sinh học phân tử.
C. Bằng chứng địa lý – sinh học
D. Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Câu 143: Vai trò của vùng khởi động ( P) trong cấu trúc Operon là
A. Nơi gắn các enzim tham gia dịch mã tổng hợp prôtein
B. Nơi mà ARN polymeraza bám vào khởi đầu phiên mã.
C. Nơi tổng hợp Protêin ức chế.
D. Nơi gắn Protêin ức chế làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 144: Cách ly địa lý không phải là nhân tố tiến hóa nhưng có vai
trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới vì
A. Cách ly địa lý là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách ly sinh
sản.
B. Cách ly địa lý giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành
phần kiểu gen giữa các quần thể.
C. Điều kiện địa lý khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra
những biến đổi trên cơ thể sinh vật.
D. Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao hơn.
T h p câu h i tr c nghi m sinh h c LTĐHổ ợ ỏ ắ ệ ọ
7
Câu 149: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một
hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân
I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả
A. Đột biến thể lệch bội
B. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Đột biến lặp đọan và mất đoạn nhiễm sắc thể
D. Hoán vị gen
Câu 150: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen
Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với
nhau, trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử
2n, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. 1AAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: 1aaaa
B. 8AAAa: 18AAaa: 1AAAA: 8Aaaa: 1aaaa
C. 1AAAA: 8AAAa: 8AAAa: 18Aaaa: 1aaaa
D. 1AAAA: 18AAAa: 8AAaa: 8Aaaa: 1aaaa
Câu 151: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân
sơ, theo mô hình opêrôn Lac, gen điều hòa (regulator: R) có vai trò
A. tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza để xúc tác quá trình phiên mã
B. mang thông tin qui định cấu trúc prôtêin ức chế
C. mang thông tin qui định cấu trúc enzim ARN pôlimeraza
D. kiểm soát và vận hành hoạt động của opêrôn
Câu 152: Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, gen cấu trúc có mạch xoắn kép cấu tạo từ
bốn loại nuclêôtit
B. Ở một số chủng virirut, gen có cấu trúc mạch đơn
C. Ở sinh vật nhân sơ, đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồmm các
đọan không mã hóa (intron) và đoạn mã hóa (exon) nằm xen kẽ
thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X
B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X
D. A–T → U–5BU → G–5BU → G–X
Câu 157: Ở một loài thực vật, cho cây F
1
thân cao lai với cây thân
thấp được F
2
phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao. Sơ đồ
lai của F
1
là:
A. AaBb x aabb B. AaBb x Aabb
C. AaBb x AaBB D. AaBb x AABb
Câu 158: Gen đa hiệu là gen
A. Điểu khiển sự họat động của các gen khác
B. Tạo ra nhiều lọai mARN
C. Có sự tác động đế sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
D. Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau
Câu 159: Đem lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính
trạng tương phản được thế hệ F
1
. Cho F
1
lai phân tích, kết quả nào
sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hóan vị gen?
A. 13: 3 B. 9: 3: 3: 1
C. 4: 4: 1: 1 D. 9: 6: 1
C. 1 quả tròn: 1 quả dài D. 100% quả tròn
Câu 165: Giả sử một quần thể cây đậu Hà lan có tỉ lệ kiểu gen ở
thế hệ thứ nhất là 0,3AA: 0,3Aa: 0,4aa. Khi quần thể này tự thụ
phấn liên tiếp thì ở thế hệ thứ 3, tính theo lí thuyết tỉ lệ các kiểu gen
là
A. 0,5500AA: 0,1500Aa: 0,3000aa
B. 0,2515AA: 0,1250Aa: 0,6235aa
C. 0,1450AA: 0,3545Aa: 0,5005aa
D. 0,43125AA: 0,0375Aa: 0,53125aa
Câu 166: Giả sử trong điều kiện của định luật Hacdi – Vanbec,
quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen là 0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa, sau một
thế hệ ngẫu phối thì quần thể
A. Đạt trạng thái cân bằng di truyền
B. Phân li thành hai dòng thuần
C. Giữ nguyên tỉ lệ kiểu gen
D. Tăng thêm tính đa hình về kiểu hình
Câu 167: Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hacdi –
Vanbec và tần số các cá thể có kiểu hình lặn, ta có thể tính được
A. Tần số của alen lặn nhưng không tính được tần số của alen trội
cũng như các loại kiểu gen trong quần thể
B. Tần số của alen lặn, alen trội nhưng không tính được tần số các
loại kiểu gen trong quần thể
C. Tần số của alen lặn, alen trội cũng như tần số các loại kiểu gen
trong quần thể
D. Tần số của alen trội nhưng không tính được tần số của alen lặn
cũng như các loại kiểu gen trong quần thể
Câu 168: Mục đích chính của kĩ thuật di truyền là
A. Tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích con người hoặc tạo
ra các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp
B. Gây ra các đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đó
A. Nguồn gốc thống nhất của sinh giới
B. Mã di truyền có tính thoái hóa
C. Mã di truyền có tính đặc hiệu
D. Thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau
Câu 174: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự
nhiên là.
A. Đấu tranh sinh tồn
B. Nhu cầu thị hiếu phức tạp luôn luôn thay đổi của con người
C. Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài
D. Sự không thống nhất của điều kiện môi trường
Câu 175: Đột biến được coi là một nhân tố tiến hóa cơ bản vì
A. Đột biến có tính phổ biến ở tất cả các loài sinh vật
B. Đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên
C. Đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần
thể
D. Đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen
trong quần thể
Câu 176: Các quần thể trong loài thuờng không cách li hoàn toàn
với nhau và do vậy giữa các quần thể thường có sự trao đổi các cá
thể hoặc các giao tử. HIện tượng này được gọi là
A. Giao phối không ngẫu nhiên B. Các yếu tố ngẫu nhiên
C. Di nhập gen D. Chọn lọc tự nhiên
Câu 177: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm
thích nghi?
A. Mỗi quần thể thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong
hòan cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp
B. Ngay trong hoàn cảnh ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không
ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động, do đó
đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện
C. Đặc điểm thích nghi của sinh vật là do kiểu gen quy định, tuy
A. Giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt
được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
B. Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy tì và phát triển
C. Số lượng các cá thể (hoặc khối lượng, hoặc năng lượng tích lũy
trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể
D. Khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để duy trì và
phát tirển
Câu 183: Kích thước của quần thể có thể bị giảm khi
A. mức độ sinh sản lớn hơn mức độ tử vong
B. mức độ sinh sản nhỏ hơn mức độ tử vong
C. nhập cư lớn hơn xuất cư
D. mức độ sinh sản bằng mức độ tử vong
Câu 184: Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm ở cùng môi trường
sống là ví dụ về mối quan hệ
A. Ức chế – cảm nhiễm B. Kí sinh
C. Cạnh tranh D. Hội sinh
Câu 185: Trong quần xã, nhóm loài cho sản lượng sinh vật cao
nhất thuộc về
A. Động vật ăn cỏ
B. Động vật ăn thịt
C. Sinh vật tự dưỡng
D. Sinh vật ăn các chất mùn bã hữu cơ
Câu 186: Trong một lưới thức ăn, những loài thuộc bậc dinh dưỡng
cao thường là các loài
A. Tạp thực (ăn nhiều loại thức ăn)
B. Đơn thực (chỉ ăn một loại thức ăn)
C. Ăn mùn bã hữu cơ
D. Ăn thực vật
Câu 187: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng năng
lượng trong hệ sinh thái?
kiểu hình
D. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến nhiễm
sắc thể
Câu 191: Ở một số loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai
với cây hoa trắng thuần chủng thu được F
1
toàn cây hoa đỏ. Cho
các cây F
1
tự thụ phấn, thu được các cây F
2
có 245 cây hoa trắng
và 315 cây hoa đỏ. Tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. Liên kết hoàn toàn B. Phân li độc lập
C. Tương tác bổ sung D. Hoán vị gen
Câu 192: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn
toàn so với alen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội
hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa
đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F
1
phân li theo tỉ lệ 37,5%
cây thân cao, hoa trắng: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây
thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không
có đột bíên xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A. Ab//aB x ab//ab B. AaBB x aabb
C. AaBb x aabb D. AB//ab x ab//ab
Câu 193: Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo
giống biến đổi gen?
A. Tạo cừu biến đổi gen tạo prôtêin người trong sữa
B. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành
nghi vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi
D. Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen
quy định kiểu hình thích nghi
Câu 197: Số lượng ca thể của một loài bị không chế ở một mức nhất
định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các
mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng
A. Không chế sinh học B. Ức chế cảm nhiễm
C. Hiệu quả nhóm D. Tăng trưởng của quần thể
Câu 198: Chu trình cacbon trong sinh quyển là
A. Phân giải mùn bã hữu cơ trong đất
B. Tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
C. Tái sinh một phần năng lượng trong hệ sinh thái
D. Tái sinh một phần vật chất trong hệ sinh thái
Câu 199: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự
sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit (trong trường hợp gen
không có đọan intrôn)?
A. Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất (ngay sau bộ ba mở đầu)
B. Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc
C. Thay thế một cặp nuclêôtit
D. Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu
Câu 200: Phát biểu nào sau đây nói về đột biến gen ở loài sinh sản
hữu tính là không đúng?
A. Các đột biến có thể xảy ra ngẫu nhiên trong quá trình sao chép
ADN
B. Các đột biến trội gây chết có thể truyền cho thế hậ sau qua các cá
thể có kiểu gen dị hợp tử
C. Chỉ các đột biến xuất hiện trong tế bào sinh tinhvà sinh trứng mới
được di truyền cho thế hệ sau
D. Đột bíên làm tăng sự thích nghi, sức sống và sức sinh sản của
sinh vật có xu hướng được chọn lọc tự nhiên giữ lại
D. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát
triển theo hướng có lợi cho con người
Câu 204: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do
alen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định; còn bệnh mù
màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên. Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc
thẳng, mù màu đỏ – lục. Kiểu gen của người mẹ là
A. AaX
M
X
M
B. AAX
M
X
m
C. AaX
M
X
m
D. AAX
M
X
M
Câu 205: Vai trò chính của đột biến đối với quá trình tiến hoá của
sinh giới là
A. Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa, làm cho
mỗi loại tính trạng trong loài có phổ biến dị phong phú
B. Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể, trong đó tỉ lệ dị
hợp tử giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần qua các thế hệ
C. Hình thành nên vô số biến dị tổ hợp, là nguồn nguyên liệu thứ