ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A, B.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C =12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO
3
loãng, thu
được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí
hoá nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Nếu cho dung dịch NaOH (dư) vào
dung dịch X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong
hỗn hợp ban đầu là :
A. 11,37%. B. 11,54%. C. 18,28%. D. 12,80%.
Câu 2: Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và cấu tạo phân
tử hơn kém nhau một liên kết
π
. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol A cần dùng 36,96 lít O
2
(ở đktc),
sau phản ứng thu được 16,2 gam H
2
O. Hỗn hợp A gồm
A. C
2
H
4
MnO
2
+ HCl
đặc
→
khí X + … ; KClO
3
0
2
t
MnO
→
khí Y + … ;
NH
4
NO
2(r)
0
t
→
khí Z + … ; FeS + HCl
0
t
→
khí M + …. ;
Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có
p/ ứng là:
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < H
2
O.
C. C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
D. C
2
H
5
OH < H
2
(đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K
2
CO
3
0,4M
thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa
đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 21,67. B. 16,83. C. 71,91. D. 48,96.
Câu 9: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
. X vừa có thể phản ứng với dung dịch
NaOH, vừa có thể phản ứng được với CH
3
OH (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác, ở 140
0
C). Số công
thức cấu tạo có thể có của X là:
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung
dịch Y, 10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688 lít H
CaSiO
3(r)
(3). N
2(k)
+ 3H
2(k)
ƒ
2NH
3(k)
(4).
N
2(k)
+ O
2(k)
ƒ
2NO
(k)
(5). Fe
2
O
3(r)
+ 3CO
(k)
ƒ
2Fe
(r)
+ 3CO
H
2n -2
(COOH)
2
( n
≥
2). D. C
n
H
2n -1
COOH ( n
≥
2).
Câu 13: Có hai amin bậc nhất: A là đồng đẳng của anilin và B là đồng đẳng của metylamin. Đốt
cháy hoàn toàn 3,21 gam A thu được 336 cm
3
N
2
(đktc); đốt cháy hoàn toàn B cho hỗn hợp khí
và hơi trong đó tỉ lệ
2 2
: 2: 3
CO H O
V V
=
. Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là
A. C
2
H
5
C. CH
3
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
CH
2
NHCH
3
D. CH
3
C
6
H
4
NH
2
và CH
3
(CH
2
)
2
NH
2
và
15,30 gam H
2
O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H
2
. Các thể
tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là:
A. 16,90. B. 11,10. C. 8,90. D. 12,90.
Câu 17: Cho các chất: CH
3
COONH
4
,
Na
2
CO
3
, Ba, Al
2
O
3
, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa, Zn(OH)
2
150ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là:
A. 30. B. 50. C. 300. D. 100.
Câu 19: Hiđro hoá hoàn toàn một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y. Đốt
cháy hoàn toàn Y thu được 6,60 gam CO
2
và 3,24 gam H
2
O. Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol)
thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:
A. 4. B. 3. C. 7. D. 6.
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.
- TN2:Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch
CuSO
4
.
- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch AgNO
3
.
- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.
- TN 5:Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
3p
5
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
4
, 1s
2
2s
2
2p
5
, 1s
2
2s
2
2p
6
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa,
C
6
H
12
O
6
(glucozơ), C
2
H
5
Cl, số chất phù hợp với X là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 25: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?
H
2
chất rắn thu được là
A. 5,60 gam. B. 4,88 gam. C. 6,40 gam. D. 3,28 gam.
Câu 27: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca
2+
; 0,6 mol Cl
-
; 0,1 mol Mg
2+
; a mol HCO
3
-
; 0,4 mol
Ba
2+
. Cô cạn dung dịch A, thu được chất rắn B. Nung B trong không khí đến khối lượng không
đổi thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 102,2. B. 127,2. C. 90,1. D. 105,5.
Câu 28: Oxi hoá 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) thu được 6,0 gam hỗn
hợpY gồm axit cacboxylic Z tương ứng và anđehit dư. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Z là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó.B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương.
C. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O
2
.
D. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng, tạo ra Ag với số mol gấp đôi số mol X
phản ứng.
2
CH
2
COOH. Để trung hoà m gam hỗn hợp
M cần 100ml dung dịch HCl 1M. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ
với 300ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH
3
COOH
và NH
2
CH
2
COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A. 72,80 và 27,20. B. 40 và 60. C. 44,44 và 55,56 D. 61,54 và 38,46.
Câu 33: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp.
B. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
C. Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu
trúc mạng không gian.
D. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
Câu 34: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)
2
, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ
dung dịch X thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu)
etylic từ tinh bột là:
A. 59,4%. B. 100,0%. C. 70,2%. D. 81,0%.
hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn G. Trong G chứa
A. BaO, Fe, Cu, Mg, Al
2
O
3
. B. MgO, BaSO
4
, Fe, Cu.
C. MgO, BaSO
4
, Fe, Cu, ZnO. D. BaSO
4
, MgO, Zn, Fe, Cu.
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H
2
(ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị
của m là:
A. 5,40. B. 6,17. C. 10,80. D. 21,60.
Câu 40: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH ; CH
3
COOH ; C
6
H
5
3
CHO bằng oxi (có xúc tác) đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp axit tương ứng Y có tỉ khối hơi so với X bằng145/97. Thành phần % theo
khối lượngcủa HCHO trong hỗn hợp đầu là
A. 83,33 B. 79,31. C. 77,32 D. 12,00.
Câu 45: Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp các chất tan: NaBr ; FeCl
3
; CuCl
2
; HCl thì thứ
tự phóng điện ở catot lần lượt là (biết trong dãy điện hoá, cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng sau cặp Cu
2+
/Cu)
A. Cu
2+
, H
+
, Fe
3+
, Fe
2+
, H
2
O. B. Fe
3+
, Cu
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
2
CH
3
B. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH.
C. CH
3
OH, C
2
H
2
. D. NaCl , NaOH.
Câu 48: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp gồm
các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO
2
(ở
đktc) và 7,2 gam H
2
O. Hai ancol đó là
A. C
2
H
5
OH và CH
3
OH. B. CH
3
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
2
H
5
2
Cl
2
, CFCl
3
…).
B. CO
2
, CH
4
; SO
2
, NO
2
; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…)
C. CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…) ; CO, CO
2
; SO
của pin M-X = +0,63V thì E
0
của pin X-R bằng
A. 0,47V. B. 1,05V. C. 1,10V. D. 0,21V.
Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
3
CHO
HCN
→
X
3
0
H O
t
+
→
Y. Công thức cấu tạo của X,
Y lần lượt là:
A. CH
3
CN, CH
3
COOH. B. CH
3
CH(OH)CN, CH
3
CH(OH)COOH.
C. OHCCH
2
CN, OHCCH
A. 0,800. B. 0,032. C. 0,016. D. 0,128.
Câu 54: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. Fe
2
O
3
+ 6HI
→
2FeI
3
+ 3H
2
O.B. 2CrO
3
+ 2NH
3 (k)
→
Cr
2
O
3
+ N
2
+ 3H
2
O .
C. (NH
4
)
(ở đktc) và b gam H
2
O. Biểu thức tính V theo a, b là:
A. V = 22,4.( a-b ) B. V = 5,6.( b-a ) C. V = 11,2.( b-a) D. V = 5,6.( a-b )
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amin bậc một có phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và
giải phóng nitơ.
B. Hỗn hợp rắn gồm các chất: CuCl
2
, AgNO
3
, ZnCl
2
cùng số mol không thể tan hết trong dung
dịch NH
3
dư.
C. Dùng hoá chất Cu(OH)
2
/OH
-
, không thể phân biệt được hết các dung dịch không màu: Gly-
Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong các lọ mất nhãn.
D. Khử este CH
3
COOC
2
H
5
bằng LiAlH
2
Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm
trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của chất
hữu cơ là:
A. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
B. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl D. HCOOC(CH
3
)Cl-CH
3
Câu 60: Ở dạng mạch vòng, các hợp chất cacbohiđrat có phản ứng với metanol (HCl xúc tác)
tạo ra metyl glicozit gồm:
A. Mantozơ, glucozơ. B. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ. D. Saccarozơ, mantozơ, fructozơ.
HẾT
ĐÁP ÁN