Đề thi khảo sát chất lượng đầu vào ĐH - CĐ 2009 môn Hoá Khối A - Pdf 18

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO ĐH – CĐ 2009
MÔN HOÁ. Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. Phần chung cho các thí sinh. (8,0 điểm)
Câu 1: Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
COOH (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 11,5 gam
C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc), thu được m gam este (h = 100%). Giá trị của m là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 13,96. B. 14,08. C. 16,20. D. 12,96.
Câu 2: Cho 1 chất khí Y đi qua CuO nung nóng, thấy một phần CuO chuyển thành màu đỏ. Dẫn khí đi ra qua
dung dịch nước vôi trong dư, không thu được kết tủa và còn 1 chất khí thoát ra. Khí Y có thể là
A. CO. B. NO
2
. C. H
2
. D. NH
3
.
Câu 3: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
8

2
H
4
Br
2
.
Câu 5: Nung nóng CuO rồi nhúng vào cốc chứa etylen glicol thì số chất hữu cơ tối đa sinh ra là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 6: Đun nóng benzen với Br
2
(Fe, t
o
) với tỉ lệ mol 1:1. Sản phẩm hữu cơ được đun với NaOH ở nhiệt độ
cao và áp suất cao. Sản phẩm hữu cơ cuối cùng không phản ứng với
A. HNO
3
. B. Na. C. HCl. D. O
2
.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no là đồng đẳng kế tiếp, thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ
mol tương ứng là 1 : 2. Công thức phân tử của 2 amin là
A. C
3
H
9
N và C

H
6
, C
3
H
8
(đktc), thu được 8,064 lít khí CO
2
(đktc) và
9,18 gam H
2
O. Giá trị của V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 6,72. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
Câu 9: Cho phản ứng: X + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO↑ + H
2
O. Số lượng chất X có thể thực hiện được phản
ứng trên là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 10: Cho 0,18 mol hỗn hợp bột X gồm Mg, Zn, Al tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
, thu được 0,07 mol một
sản phẩm khử duy nhất (X). Công thức phân tử của X là

2
H
5
, C
6
H
6
, C
3
H
5
(OH)
3
, C
6
H
5
NH
3
Cl,
C
6
H
5
NH
2
. Chỉ dung dịch NaOH, có thể nhận được
A. 6 mẫu. B. 4 mẫu. C. 3 mẫu. D. 2 mẫu.
Câu 14: Trong công nghiệp, sau khi điều chế; người ta phải ngâm X trong nước. X là
A. canxicacbua. B. nhôm kim loại. C. kim loại kiềm. D. phôtpho trắng.

2
H
5
COOC
3
H
5
.
C. HCOOC
4
H
9
và CH
3
COOC
4
H
9
. D. HCOOC
4
H
7
và CH
3
COOC
4
H
7
.
Câu 16: Cho các chất HCHO (X), C

(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48.
Câu 19: Có thể nhận được 4 dung dịch mất nhãn: HCl, HNO
3
, NaNO
3
, NaCl bằng một kim loại là
A. Mg. B. K. C. Cu. D. Ag.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam X gồm CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO, thu được 0,8 mol CO
2
. Mặt khác, cho m
gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
(Ag
2
O) trong NH
3
, thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là (Cho
H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)
A. 39,0. B. 40,0. C. 16,0. D. 25,0.
Câu 21: Axit C
3
H
4

A. P
2
O
5
. B. H
2
SO
4
đặc. C. H
3
PO
4
đặc. D. CaO.
Câu 24: SO
2
bị khử trong phản ứng với
A. O
2
. B. H
2
S. C. H
2
O. D. H
2
O, Br
2
.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH
4
, C

. C. dung dịch HCl. D. H
2
O.
Câu 27: Thuỷ phân hoàn toàn m gam xenlulozơ, thu được (m + 144) gam glucozơ. Khi thuỷ phân hoàn toàn m
gam saccarozơ, thu được x gam glucozơ. Giá trị của x là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 682. B. 1364. C. 720. D. 1440.
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe
2
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư, thu được
dung dịch Y và V lít khí H
2
(đktc). Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không
khí đến khối lượng không đổi, thu được 28 gam chất rắn. Giá trị của V là (Cho H = 1, O = 16, Mg = 24,
Fe = 56)
A. 11,20. B. 22,40. C. 12,32. D. 10,08.
Câu 29: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở catôt xảy ra quá trình
A. ion natri bị khử. B. ion clorua bị oxi hoá. C. ion clorua bị khử. D. ion natri bị oxi hoá.
Câu 30: Dãy chuyển hoá không thực hiện được là
A. C
2
H
2
→ C
6

12
→ C
6
H
6
→C
6
H
5
NO
2
→ C
6
H
5
NH
3
Cl. D. C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → CH
3
CHO → CO
2
.

Câu 33: Fructozơ không phản ứng với
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. B. H
2
trên xúc tác Pt, t
o
.
C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch AgNO
3
(Ag
2
O) trong NH
3
.
Câu 34: Cho 16,2 gam một kim loại M hoá trị không đổi tác dụng với 0,15 mol O
2
đến khi phản ứng hoàn
toàn. Lấy chất rắn thu được hoà tan hết vào dung dịch HCl, thu được 13,44 lít khí H
2
(đktc). Kim loại M là
(Cho Mg = 24, Al = 27, Zn = 65, K = 39)
A. Al. B. Zn. C. Mg. D. K.
Câu 35: Phát biểu không đúng là: Lipit (chất béo)
A. thuộc loại hợp chất este. B. tan được trong dung dịch kiềm nóng.
C. không tan trong nước do nhẹ hơn nước. D. có trong cơ thể động vật và thực vật.
Câu 36: Cho 3,4 gam X bay hơi hết, thu được 1,313 lít hơi (quy về đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác
dụng hết với dung dịch AgNO

H
12
O. B. C
7
H
8
O
2
. C. C
7
H
10
O
2
. D. C
6
H
4
O
3
.
Câu 38: Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng hợp là
A. cao su buna-S. B. phenolfomanđehit.
C. nilon-6,6. D. poli metyl metacrylat.
Câu 39: Phát biểu không đúng là
A. Na để trong không khí thì nhanh chóng bị mất tính ánh kim.
B. Na là kim loại rất mềm, có thể cắt bằng dao.
C. Cho Na vào dung dịch HCl thì Na phản ứng với nước trước.
D. Cho Na vào dung dịch phenolphtalein thì dung dịch có màu hồng.
Câu 40: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
. D. 1s
2
2s
2
2p
6

-
, Br
-
, SO
4
2-
, PO
4
3-
. Một trong 3 dung dịch chắc chắn phải
chứa các ion
A. Ag
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
. B. Ba
2+
, Na
+
, NO
3
-
, Cl
-

Câu 45a: Người ta cho V lít H
2
O vào 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13, thu được dung dịch có pH = 12. Giá
trị của V là
A. 12. B. 10. C. 9. D. 1.
Câu 46a: Phản ứng có thể tạo FeO với độ tinh khiết cao là (điều kiện các phản ứng coi như đủ)
A. Cho Fe tác dụng với Fe
2
O
3
. B. Cho Fe tác dụng với O
2
.
C. nhiệt phân Fe(NO
3
)
2
. D. Cho Fe tác dụng với H
2
O.
Câu 47a: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
đến khối lượng không đổi, thu được 69 gam chất
rắn. Phần trăm khối lượng của Na
2
CO

2
với 1 mol I
2
trong một bình kín dung tích 1 lít. Ở 410
o
C, hằng số tốc độ của phản ứng
thuận và nghịch tương ứng là 0,0659 và 0,0017. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì nồng độ mol của
HI là
A. 2,95. B. 0,76. C. 1,52. D. 1,47.
Câu 42b: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
loãng và HNO
3
được dung
dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,05 mol N
2
O và 0,2 mol H
2
. Cô cạn Y thu đươc lượng muối khan là:
A. 62,1 gam. B. 61,5 gam. C. 50,3 gam. D. 55,9 gam.
Câu 43b: Hợp chất X tạo bởi hai nguyên tố M, N. Trong đó M có số oxi hóa dương cao nhất là +m, số oxi hóa
âm là –x; N có số oxi hóa dương cao nhất là +n, số oxi hóa âm là –y thỏa mãn: m=x; n=3y. Hợp chất đó là:
A. CS
2
B. SiO
2
C. CO
2

phân là
A. 0,75. 10
-3
. B. 1,25.10
-3
. C. 0,5.10
-3
. D. 0,25.10
-3
.
Câu 47b: Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm Cu, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
, FeO nung nóng. Khí thoát ra cho
vào dung dịch nước vôi trong dư thì có 30 gam chất kết tủa. Sau phản ứng, chất rắn trong ống có khối lượng
202g. Giá trị của a là
A. 200,8. B. 206,8. C. 216,8. D. 103,4.
Câu 48b: Cho 0,3 mol FeO tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ, thu được dung dịch X. Sục Cl
2
dư qua
X, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (Cho O = 16, S = 32, Fe = 56, Cl =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status