PHN BT BUC CHO TT C CC TH SINH (GM 40 CU, T CU 1 N CU 40).
Câu 1
:
Để mức cờng độ âm tăng thêm 20dB thì cờng độ âm I phải tăng đến giá trị I bằng
A.
20I. B.
I+100I
0
. C.
100I
0
. D.
100I.
Câu 2 :
Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bớc sóng
1
640
nm
và một bức xạ màu lục,
chiếu sáng khe Y-âng . Trên màn quan sát, ngời ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân
màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là
A.
tần số không đổi, bớc sóng tăng. D.
tần số không đổi, bớc sóng giảm.
Câu 5 :
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lợng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn với một viên bi nhỏ.
Con lắc này đang dao động theo phơng nằm ngang. Véc tơ gia tốc của viên bi luôn
A.
hớng về vị trí cân bằng. B.
ngợc hớng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên bi.
C.
cùng hớng chuyển động của viên bi. D.
hớng theo chiều âm quy ớc.
Câu 6 :
Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng
A.
giảm điện áp, tăng cờng độ dòng điện. B.
giảm điện áp, tăng công suất sử dụng điện.
C.
tăng điện áp, giảm cờng độ dòng điện. D.
m
. A và B là hai phần tử của môi trờng nằm
trên cùng một phơng truyền sóng, khi cha có sóng truyền qua chúng cách nhau 0,1m. Biết biên độ sóng là 2cm.
Khoảng cách gần nhất giữa hai phần tử A và B trong quá trình dao động là
A.
10 cm. B.
12 cm. C.
8 cm. D.
6 cm.
Câu 9 :
Mạch dao động ở lối vào của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 15pF đến 860pF
và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. Máy có thể bắt đợc các sóng điện từ có bớc sóng từ 10m đến 1000m.
Cho c = 3.10
8
m/s. Giới hạn biến thiên độ tự cảm của cuộn dây là
A.
28,7.10
-3
H đến 5.10
-3
H. B.
.10
8
Q
0
/I
0
.
B.
6
.10
8
Q
0
/I
0
. C. 6
.10
8
Q
0
.I
0
. D. 3
.10
8
I
0
2
). B.
R
1
+ R
2
= C
2
+ C
1
.
C.
R
1
/R
2
= C
2
/C
1
. D.
R
1
/R
2
= C
1
/3;
2 2
cm
.
C.
./4;
2 2
cm
D.
/2 ; 2cm.
Câu 14 :
Chọn câu đúng: Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng
A.
không có màu dù chiếu thế nào. B.
có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C.
có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu D.
có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết R = 20
3
; C =
3
10
4
F và cuộn dây thuần cảm có L =
0,6
H. Điện áp đặt
vào mạch u = 200
2
cos(100
t+
4
) (V). Biểu thức của dòng điện là
A.
i = 5
2
cos(100
t +
5
t -
12
) (A).
Câu 16 :
Công thoát electron của một quả cầu kim loại là 2,36eV. Chiếu vào quả cầu bức xạ có bớc sóng 0,3m. Nếu quả cầu
ban đầu trung hòa về điện và đặt cô lập thì điện thế cực đại mà nó có thể đạt đợc là
A.
1,53 V. B.
1,78 V. C.
1,35 V. D.
1,1 V.
Câu 17 :
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lợng của con lắc bị mất đi
trong một dao động toàn phần là
A.
6%. B.
3%. C.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một mặt phẳng ngang. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lợt là
3s và 10cm. Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 là lúc con lắc đi qua li độ +5cm và đang chuyển
động theo chiều dơng. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
1,25 s. B.
1,5 s. C.
1,75 s. D.
1,125 s.
Câu 20 :
Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 3
o
(coi là góc bé), theo
phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Biết chiết suất của màu đỏ và màu tím đối với
lăng kính lần lợt là n
đ
= 1,50 và n
t
= 1,60. Góc hợp bởi tia đỏ và tia tím sau khi ra khỏi lăng kính là
A.
1,5
o
. B.
0,3
0,95 mm.
B.
1,2 mm.
C.
1,9 mm.
D.
0,83 mm.
Câu 22 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng lần lợt là
1
= 0,48 m và
2
= 0,64 m. Vân sáng của hai hệ vân trùng nhau tiếp theo kể từ vân trung tâm ứng với vân bậc k
của bớc sóng
1
. Giá trị của k là
A.
6. B.
2. C.
3. D.
4.
Câu 23 :
a
i
D
.
D.
D
i
a
.
Câu 25 :
Một con lắc vật lí đợc treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T
là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có
A.
T = T
10
11
.
B.
T = T
9
11
.
C.
= R. B.
Z
L
> Z
C
. C.
Z
L
< Z
C
. D.
Z
L
= Z
C
.
Câu 27 :
Khi điện áp giữa hai cực của ống phát tia Rơnghen là U
1
= 16 000V thì vận tốc cực đại của electron lúc tới anốt là v
1
.
X
A R
0
một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa
nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
D.
khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhất trên phơng
truyền dao động cùng pha.
Câu 29 :
Một sợi dây đàn hồi đợc treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Ngời ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé
nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A.
2. B.
4. C.
6. D.
3.
Câu 30 :
480V. D.
120
2
.
Câu 32 :
Một nguồn điểm phát sóng trong không gian với công suất và tần số không đổi. Coi môi trờng truyền sóng là tuyệt
đối đàn hồi. Phần tử N của môi trờng cách nguồn sóng một khoảng r dao động với biên độ a. Phần tử M của môi
trờng cách nguồn sóng một khoảng 2r dao động với biên độ là
A.
a/4. B.
a. C.
a/8. D.
a/2.
Câu 33 :
Chọn câu Đúng: Trong hiện tợng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đa đến
A.
sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.
B.
sự phát ra một phôtôn khác.
D.
2,5
.
Câu 35 :
Một mạch dao động gồm một tụ điện có diện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH. Tần số của dao
động điện từ riêng trong mạch sẽ là
A.
1,6 MHz. B.
19,8 Hz. C.
6,3.10
7
Hz. D.
0,05 Hz.
Câu 36 :
Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phơng dao động. Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc vào
A.
tần số chung của hai dao động. B.
LC
.
D.
T = 2
.
Câu 38 :
Tia laze không có đặc điểm nào dới đây ?
A.
Cờng độ lớn. B. Công suất lớn. C. Độ đơn sắc cao. D. Độ định hớng cao.
Câu 39 :
Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng = 0,3 m. Biết công suất chùm
bức xạ là 2 W và cờng độ dòng quang điện bão hoà thu đợc là 4,8 mA. Hiệu suất lợng tử là
A.
2%. B.
1%. C.
10%. D.
0,2%.
Câu 40 :
Trong mạch dao động LC có sự biến thiên tơng hỗ giữa
độ a = 2mm và cùng pha ban đầu. Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336m/s. Xét hai điểm M, N nằm trên
đoạn S
1
S
2
và cách S
1
lần lợt là 4m và 5m. Khi đó:
A.
tại M nghe đợc âm rõ nhất còn tại N không
nghe đợc âm.
B.
tại N nghe đợc âm rõ nhất còn tại M không nghe đợc âm.
C.
tại cả M và N không nghe đợc âm. D.
tại cả M và N đều nghe đợc âm rõ nhất.
Phần riêng : Thí sinh chỉ đợc chọn làm một trong hai phần (phần I hoặc phần II)
Phần I. Chơng trình chuẩn 10 câu: Từ câu 41 đến câu 50.
Câu 42 :
Biết bớc sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Ban-me là
1,282
m.
D.
1,875
m.
Câu 43 :
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan
sát 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là
A.
0,48
m.
B.
0,76
m.
C.
0,60
m.
D.
hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số góc
là
A.
40
rad/s.
B.
100
rad/s.
C.
125
rad/s.
D.
250
rad/s.
Câu 45 :
Một mạch dao động LC có một tụ C = 25pF, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10
-4
H. Biết ở thời điểm ban đầu
của dao động cờng độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40mA. Biểu thức cờng độ dòng điện và điện tích trên
hai bản của tụ lần lợt là
C.
i = 8.10
-3
cos(2.10
7
t +
/ 4
) A;
q = 4.10
-9
sin(2.10
7
t -
/ 2
) C.
D.
i = 8.10
-2
cos(2.10
7
t -
/ 4
) A;
q = 4.10
-9
rad/s; 3 cm
Câu 47 :
Chiếu lần lợt hai ánh sáng có bớc sóng
1
= 0,47
m và
2
= 0,60
m vào bề mặt một tấm kim loại thì thấy tỉ số
các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A.
0,72
m.
B.
0,58
m.
C.
0,62
24/25. C.
1/7. D.
1/25.
Câu 49 :
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến
màn là 2m. Chiếu ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,4
m đến 0,75
m vào hai khe. Tại điểm cách vân sáng trung
tâm 3,84mm có cực đại giao thoa của các bức xạ đơn sắc
A.
0,64
m và 0,50
m.
B.
0,60
m và 0,48
m. C. 0,64
m và 0,48
10,8 m/s. D.
6,2 m/s.
Câu5 2 :
Đối với vật rắn quay quanh một trục cố định, tính chất nào sau đây là sai ?
A.
ở cùng một thời điểm các điểm của vật rắn có
cùng tốc độ dài.
B.
ở cùng một thời điểm các điểm của vật rắn có cùng gia tốc
góc.
C.
ở cùng một thời điểm các điểm của vật rắn có
cùng tốc độ góc.
D.
Trong cùng một khoảng thời gian các điểm của vật rắn quay
đợc những góc bằng nhau.
Câu 53 :
Một thấu kính thuỷ tinh có hai mặt lồi giống nhau bán kính 20 cm. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng màu đỏ n
đ
= 1,50 và đối với ánh sáng màu tím n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm đối với ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu
D C B lợng của hệ là
A.
8,75 kgm
2
/s. B.
17,5 kgm
2
/s. C.
4,375 kgm
2
/s. D.
35 kgm
2
/s.
Câu 56 :
Một vật có khối lợng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng, có các phơng
trình dao động là x
1
= 5sin(10t +
) cm và x
2
êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với
bán kính lớn nhất có thể.
D.
nguyên tử không bức xạ.
Câu 58 : Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4 kW và hệ số công suất 0,866 đợc đấu theo kiểu hình sao vào
mạch điện ba pha có điện áp dây là 380 V lấy
3
= 1,732. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua động cơ có giá trị
A.
35 A. B.
60 A. C.
20 A. D.
105 A.
Câu 59 :
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phơng thẳng đứng tại hai điểm cố định A và B
cách nhau 7,8 cm. Biết bớc sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là
A.
12. B.
13. C.
11. D.