Đề thi thử đại học số 09 (của trường chuyên đây) - Pdf 18

SỞ GD – ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BẮC NINH
(Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 3 NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn thi: VẬT LÝ, khối A.
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 931
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0
được làm bằng thuỷ tinh có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh
sáng tím lần lượt bằng 1,50 và 1,54. Chiếu tới cạnh lăng kính một chùm ánh sáng trắng hẹp vuông góc với mặt
phẳng phân giác góc chiết quang A. Phía sau lăng kính đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng phân giác
góc chiết quang 2m. Bề rộng quang phổ liên tục thu được trên màn bằng
A. 105mm. B. 113mm. C. 8,5mm. D. 17mm.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa mặt
phẳng chứa hai khe đến màn ảnh là 2m. Người ta chiếu tới hai khe đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc có bước sóng là
0,4μm; 0,5μm; 0,6μm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 24mm. B. 1,6mm. C. 2mm. D. 2,4mm.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)t,cos(x
3
504
π
π
−=
(cm;s). Vật đi qua vị trí
32=x
cm
theo chiều âm của trục toạ độ vào thời điểm

(Hz) của dòng điện được tính theo công thức:
A.
p.nf =
B.
60
np
f =
C.
p
n
f
60
=
D.
p
n
f =
Câu 12: Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A. Điện trở nối tiếp với tụ điện. B. Điện trở nối tiếp với điện trở.
Mã đề thi 931– đề thi gồm 5 trang – trang 1
C. Cuộn cảm nối tiếp với tụ điện. D. Điện trở nối tiếp với cuộn cảm.
Câu 13: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc
vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian. D. tính chất của mạch điện.
Câu 14: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng ban đầu cực đại của quang êlectron vào tần số của bức xạ
chiếu tới bề mặt kim loại làm catốt trong hệ trục toạ độ W
đ0max
Of có dạng
A. là một đường parabol. B. là một đường hypebol.

Câu 18: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn
dây là 100V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động
hiệu dụng ở mỗi pha là 173V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều một điện áp u = 100cos(100πt + π/2) V thì cường độ dòng điện
trong mạch có biểu thức i = 100cos(100πt + π/6) mA. Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 2,5kW. B. 5kW. C. 2,5W. D. 5W.
Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn dây có điện trở thuần r
= 30Ω, độ tự cảm L =
π
60,
H, tụ điện có điện dung C =
π
2
1
mF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
220V – 50Hz. Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng
A. 0. B. 10Ω. C. 40Ω. D. 50Ω.
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số
50Hz, khi đó thấy các điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử R, L, C lần lượt bằng 30V, 60V, 20V. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch và hệ số công suất của mạch lần lượt là
A. 110V; 0,8. B. 50V; 0,6. C. 70V; 0,5. D. 60V; 0,75.
Câu 22: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 15Ω, mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần r
và độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì thấy điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn dây lần lượt là 30V và 40V. Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là
A. 140W. B. 60W. C. 160W. D. 40W.
Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C có

mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng
liên tiếp là 10mm. Ánh sáng đã dùng trong thí nghiệm có bước sóng bằng
A. 0,50μm. B. 0,40μm. C. 0,54μm. D. 0,48μm.
Câu 30: Một vật ở nhiệt độ 300K có thể phát ra bức xạ điện từ nào sau đây?
A. Hồng ngoại. B. Tử ngoại. C. Rơnghen. D. Gamma.
Câu 31: Sóng điện có tần số nào sau đây được gọi là sóng hồng ngoại?
A. 50Hz. B. 2.10
13
Hz. C. 2.10
10
MHz. D. 1,5.10
8
GHz.
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
bằng 0,5mm; khoảng
cách giữa màn chứa hai khe và mà ảnh E là 1,5m. Gọi O là trung tâm màn (giao của trung trục S
1
S
2
và màn E). Khe
S
1
được chắn bởi một bản hai mặt song song mỏng có chiết suất n = 1,5; bề dày 10μm. Hai khe được chiếu bởi ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 600nm. Khoảng cách từ O tới vân sáng bậc 2 là
A. 1,8mm. B. 3,6mm. C. 11,4mm. D. 15,0mm.
Câu 33: Trong quá trình truyền, một phôtôn ánh sáng có
A. bước sóng không thay đổi. B. tốc độ không thay đổi.

động đến lúc vật đi được quãng đường 30cm là
A. 1,5s. B. 2,4s. C. 4/3s. D. 2/3s.
Câu 38: Một vật tham gia đồng thời 4 dao động điều hoà: x
1
= 8cos(πt - π/2)cm; x
2
= 6cosπt cm; x
3
= 4cos(πt +
π/2)cm; x
4
= - 2cosπt cm. Biên độ dao động của vật bằng
A. 20cm. B. 10cm. C.
24
cm. D.
26
cm.
Câu 39: Một vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào một lò xo nhẹ, độ cứng 40N/m. Kích thích cho vật dao động
điều hoà với cơ năng 50mJ. Gia tốc cực đại và tốc độ cực đại của vật lần lượt là
A. 20m/s
2
; 10m/s. B. 10m/s
2
; 1m/s. C. 1m/s
2
; 20m/s. D. 20m/s
2
; 1m/s.
Câu 40: Muốn phân biệt hai âm có cùng tần số ta phải dựa vào đặc tính vật lí của âm là
Mã đề thi 931– đề thi gồm 5 trang – trang 3

Câu 47: Một con lắc đơn treo trên trần một thang máy, cho con lắc dao động điều hoà với biên độ nhỏ. Tỉ số giữa
chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên với chu kì của con lắc khi thang máy chuyển động chậm dần
đều lên trên với gia tốc a (a < g) bằng
A.
g
ag +
. B.
g
ag −
. C.
ag
g

. D.
ag
g
+
.
Câu 48: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ m và thanh treo nhẹ l (bằng kim loại). Chu kì dao động với biên độ nhỏ của
con lắc không phụ thuộc vào
A. vị trí địa lí nơi đặt con lắc. B. độ cao nơi đặt con lắc.
C. nhiệt độ nơi đặt con lắc. D. khối lượng của vật m.
Câu 49: Hai lò xo nhẹ k
1
, k
2
cùng độ dài được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có treo các vật m
1
và m
2

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đề thi 931– đề thi gồm 5 trang – trang 4
1 C A C A 26 B A C B
2 A A B C 27 B C C A
3 A D D D 28 B C C C
4 C A B B 29 A D D A
5 A D A B 30 A C A C
6 B A A D 31 B D D D
7 C C B D 32 C A D A
8 B A C C 33 C D A B
9 A C C B 34 D A B B
10 C D A D 35 C C B B 625
11 A A C B 36 C C B A
12 C C B A 37 C B A A
13 D D A A 38 C D A B
14 D B C C 39 D B B C
15 A B A C 40 A A C A
16 D D C C 41 A A D C
17 A D C D 42 A C A C
18 A A D A 43 D C D D
19 C B D A 44 A C D C
20 D B A B 45 D D A D
21 B B C C 46 C A D A
22 B A D D 47 B A A A
23 D A B A 48 D B C D
24 D B B C 49 B C A A
25 A C A A 50 A B A D
Mã đề thi 931– đề thi gồm 5 trang – trang 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status