B GIÁO DỘ ỤC VÀ ĐÀO T OẠ
TRƯ NG Đ I H C VINHỜ Ạ Ọ
=== ===
GIÁO TRÌNH
PH NG PHÁP GIÁO DƯƠ C TH CH TỤ Ể Ấ
TÀI LI U DÙNG CHO SINH VIÊN TRONG CÁC TR NG Ệ ƯỜ Đ i H CẠ Ọ
BIÊN SOẠN. ThS. Đ U BẬ ÌNH H NGƯƠ
N ĂM 2009
1
Ch ng Iươ
NH NG V N Đ CHUNGỮ Ấ Ề
C A LÝ LU N GIÁO D C TH CH TỦ Ậ Ụ Ể Ấ
I. M T S KHÁI NI M C B N Ộ Ố Ệ Ơ Ả
Lý lu n giáo d c th ch t, cũậ ụ ể ấ ng nh bư t kỳ môn khoa h c có tính ch t t ngấ ọ ấ ổ
hợp nào khác, đòi h i khi tìm hi u nỏ ể ội dung ph i xác đ nh rả ị ành m ch các kháiạ
ni m m ệ ở đ u có tính ch t chung nhầ ấ ất liên quan đ n đế ối tư ng c n nghiên c uợ ầ ứ
và ph i chính xác hoá nh ng m i liên quan gi a khái ni m ả ữ ố ữ ệ đó v i các kháiớ
niệm c bơ n g n vả ầ ới chúng. Trư c h t c n đ c p đ n các khái ni m giớ ế ầ ề ậ ế ệ áo d cụ
th ch t và h th ng giáo d c th ch t cũể ấ ệ ố ụ ể ấ ng nh các khái niư ệm có liên quan
đ n các khái niế ệm nh phát triư n th ch t, hoàn thi n th ch t, vể ể ấ ệ ể ấ ăn hoá thể
ch t vấ à th thao. ể
I.1. Khái ni m giáo d c th ch t:ệ ụ ể ấ
Giáo d c th ch t là m t lo i hình giáo d c mà n i dung chuyên bi t làụ ể ấ ộ ạ ụ ộ ệ
d y h c v n ạ ọ ậ đ ng (đ ng tác) vộ ộ à phát tri n có ch ể ủ đ nh các t ch t v n đ ngị ố ấ ậ ộ
của con ngư i. T ng h p quá trình ờ ổ ợ đó xác đ nh kh năng thích nghi th l c c aị ả ể ự ủ
con ngư i.ờ
Giáo d c th chụ ể ất đư c chia thành hai m t riêng bi t, d y h cợ ặ ệ ạ ọ đ ng tác vộ à
giáo d c các t ch t v n ụ ố ấ ậ đ ng.ộ
- D y h c đ ng tác lạ ọ ộ à nội dung c bơ n c a quá trình giáo dả ủ ư ng th chỡ ể ất.
Phát tri n th ch t là quá trình t nhiên vì nó tuân theo nh ng quy lu tể ể ấ ự ữ ậ
sinh h c t nhiên, nh quy lu t phát tri n th ch t theo l a tu i gi i tính, quyọ ự ư ậ ể ể ấ ứ ổ ớ
lu t th ng nh t h u c gi a c th và môi tr ng, quy lu t thay ậ ố ấ ữ ơ ữ ơ ể ườ ậ đ i v hổ ề ình
thái d n ẫ đ n thay đ i v ch c năng, theo nh ng quy lu t thay đ i s l ng d nế ổ ề ứ ữ ậ ổ ố ượ ẫ
đ n thay đ i ch t l ng ế ổ ấ ượ
Tuy v y s phát tri n th ch t c a con ng i còn ch u s chi ph i c aậ ự ể ể ấ ủ ườ ị ự ố ủ
môi tr ng xã h i nh ườ ộ ư đi u ki n s ng v t ch t, đi u ki n v sinh, đi u ki nề ệ ố ậ ấ ề ệ ệ ề ệ
lao đ ng, h c t p, ngh nộ ọ ậ ỉ g i.ơ
- S phát tri n th ch t c a con ng i ch u nh h ng c a 3 y u t :ự ể ể ấ ủ ườ ị ả ưở ủ ế ố
B m sinh di truy n, môi tr ng (đi u ki n s ng) vẩ ề ườ ề ệ ố à giáo d c. Trong ụ đó b mẩ
sinh di truy n lề à ti n ề đ v t ch t cho s phát tri n. Ví d : 2 b m đ u khoề ậ ấ ự ể ụ ố ẹ ề ẻ
m nh thạ ì khi sinh ra con, đ a con đó s có đi u ki n thu n l i phát tri n thứ ẽ ề ệ ậ ợ ể ể
3
ch t.ấ
Môi tr ng (đi u ki n s ng) tác đ ng đ n s phát tri n th ch t m tườ ề ệ ố ộ ế ự ể ể ấ ộ
cách t phát nghĩa lự à v i ớ đi u ki n nh ăn u ng đ y đ , lao đ ng đúng m c thề ệ ư ố ầ ủ ộ ứ ì
th ch t phát tri n t t và ng c l i.ể ấ ể ố ượ ạ
Giáo d c: Tác đ ng đ n s phát tri n th ch t 1 cách t giác (ch đ ng,ụ ộ ế ự ể ể ấ ự ủ ộ
tích c c h p lý). V b n ch t giáo d c lự ợ ề ả ấ ụ à quá trình đi u khi n s phát tri n thề ể ự ể ể
ch t 1 cách h p lý hoá.ấ ợ
Vai trò c a giáo d c còn th hi n ch có th kh c ph c ủ ụ ể ệ ở ỗ ể ắ ụ đ c nh ngượ ữ
h u qu tiậ ả êu c c c a lao ự ủ đ ng, h c t p ho c nh ng ho t đ ng s ng khác gâyộ ọ ậ ặ ữ ạ ộ ố
nên.
VD: Nh ch a các b nh cong v o c t s ng ho c phát tri n m t cân đ iư ữ ệ ẹ ộ ố ặ ể ấ ố
gi a các b phân c th , h i ph c ch c năng c a các c quan b t n th ng,ữ ộ ơ ể ồ ụ ứ ủ ơ ị ổ ươ
th m trí thông qua t p luy n có th t o ra đ c nh ng ph m ch t ậ ậ ệ ể ạ ượ ữ ẩ ấ mà b n thânả
di truy n không có, VD: kh nề ả ăng làm vi c trên không trung hay d i ệ ướ đ sâuộ
c a n c ủ ướ
- C 3 y u t này di n ra ả ế ố ễ đ ng th i, có quan h ch t ch vồ ờ ệ ặ ẽ à b xung choổ
nhau trong vi c phát tri n t ch t và nhân cách con ng i. Trên c s y u tệ ể ố ấ ườ ơ ở ế ố
cu n sách d ch đ u tiố ị ầ ên v lý luề ận và ph ng pháp giáo dươ c th ch t đụ ể ấ ã nêu
đư c n i dung c a khái ni m "TDTT là t ng hoà các giá tr v t ch t và tinhợ ộ ủ ệ ổ ị ậ ấ
thần đư c sáng t o ra trong qúa trình phát tr n xã hợ ạ ể ội loài ngư i trong lĩnh v cờ ự
hoàn thi n th chệ ể ất cho con ngư i". Thu t ngờ ậ ữ TDTT đư c dùng l n ợ ầ đ u tiầ ên
vào cu i th k 19 trong ngôn ng Anh SPORT.ố ế ỷ ữ
G n đây trong quá trầ ình phát tri n khái ni m TDTT ngày càng hoàn thiể ệ ện
đư c b sung nh ng n i dung m i, theo s phát tri n c a nh n th c xã h i sợ ổ ữ ộ ớ ự ể ủ ậ ứ ộ ự
hi u bi t phát tri n - khái ni m phát tri n. Th c ra n u d ch theo ể ế ể ệ ể ự ế ị đúng t đi nừ ể
thì thu t ng th d c thậ ữ ể ụ ể thao đang dùng phải mang tên là văn hoá th chể ất.
Nh vư y thu t ng TDTT đ ng nghĩa v i VHTC.ậ ậ ữ ồ ớ
Mu n hiố ểu đư c văn hoá th ch t hay TDTT ta cợ ể ấ ần đi sâu nghiên c u kháiứ
ni m văn hóa. Trong các ngôn ng c a các dân t c trệ ữ ủ ộ ên th giế ới có hàng trăm
nghĩa khác nhau. Thông thường ngư i ta dùng thu t ng vờ ậ ữ ăn hoá đ ch nh ngể ỉ ữ
ho t đ ng tinh th n c a con nạ ộ ầ ủ gư i và xã h i, ch trình ờ ộ ỉ đ h c v n cộ ọ ấ ủa loài
ngư i, văn hoá cũờ ng thường dùng đ ch hành vi c chể ỉ ử ỉ con người "ngư i thi uờ ế
văn hóa" những hành vi văn minh.
Trong khoa h c các tài li u g c theo t ọ ệ ố ừ đi n tri t hể ế ọc bách khoa toàn thư
ngư i ta đ nh nghĩa "Văn hoá lờ ị à ho t đ ng cạ ộ ủa con ngư i và toàn xã h i nh mờ ộ ằ
5
c i t o tả ạ ự nhiên. Nh vư ậy văn hoá chính là ho t đ ng cạ ộ ủa con ngư i nh m vàoờ ằ
t nhiên (Cày b a cu c x i c i t o tự ừ ố ớ ả ạ ự nhiên đ đáp ể ứng cho con ngư i đ l iờ ể ạ
nh ng di s n ho t đ ng gữ ả ạ ộ ọi là văn hoá).
Trong nh ng tài liữ ệu hi n đ i, n i dung khái niệ ạ ộ ệm văn hoá phong phú và đa
dạng h n. Văn hoá bao gơ m ho t đ ng sáng t o cồ ạ ộ ạ ủa con ngư i chinh ph c tờ ụ ự
nhiên, những ph ng tiươ ện, ph ng pháp hoươ t đ ng vạ ộ à nh ng k t qu ho tữ ế ả ạ
đ ng đem l i cho cá nhân vộ ạ à xã h i. Trong quá trình phát tri n c a xã hộ ể ủ ội loài
ngư i đờ ã n y sinh m t lo i ho t ả ộ ạ ạ đ ng đ c bi t, nó không ch tác đ ng vộ ặ ệ ỉ ộ ào tự
nhiên bên ngoài mà tác đ ng vào ngay ph n tộ ầ ự nhiên trong con người, đó là cơ
thể con người. C thơ ể con ngư i g m 2 ph n: Th c th t nhiên (th xác) vàờ ồ ầ ự ể ự ể
th c th xã h i (tinh th n).ự ể ộ ầ
nhà ph i có nh ng pả ữ h ng pháp dươ ng c sáng t o ra gụ ụ ạ ọi là văn hoá (trong
trư ng h p này TDTT bao g m nh ng môn t p nh ng bài tờ ợ ồ ữ ậ ữ ập mà con ngư iờ
sáng tạo ra nh thư d c nh p đi u, th d c th hể ụ ị ệ ể ụ ể ình, ph ng pháp tươ p luyậ ện)
đư c s d ng trong thi đ u vợ ử ụ ấ à t p luy n.ậ ệ
- TDTT là k t qu c aế ả ủ ho t đ ng.ạ ộ
K t qu c a t p luy n TDTT th hiế ả ủ ậ ệ ể ện ngay trên chính c thơ ể con người đó
là s c kho , th ch t phát tri n, k l c th thao, phong trào th thao. V yứ ẻ ể ấ ể ỷ ụ ể ể ậ
TDTT theo nghĩa h p là: B ph n hẹ ộ ậ ữu c cơ a n n văn hoá xủ ề ã h i Theo nghĩaộ
r ng là t ng hoà nh ng giá tr v t ch t và tinh thộ ổ ữ ị ậ ấ ần loài ngư i sáng t o ra trongờ ạ
lĩnh v c t p luy n.ự ậ ệ
II. NGU N G C C A TH D C TH THAO VÀ CH C NỒ Ố Ủ Ể Ụ Ể Ứ ĂNG V N CÓỐ .
Th d c th thao ra đ i phát tri n theo s phát tri n c a xể ụ ể ờ ể ự ể ủ ã hội loài ngư i.ờ
Lao đ ng s n xu t lộ ả ấ à ngu n gồ ốc c bơ n c a th d c thả ủ ể ụ ể thao. Nói cách khác,
đó là c sơ sinh t n c a t t c m i ho t đ ng, lở ồ ủ ấ ả ọ ạ ộ à ho t ạ đ ng th c tiộ ự ễn c bơ nả
nh t. Th d c thấ ể ụ ể thao đư c phát sinh trong nh ng đi u ki n sinh ho t v tợ ữ ề ệ ạ ậ
ch t nh t đ nh c a xấ ấ ị ủ ã h i ộ đ c biặ ệt là săn b t.ắ
Trong th i cờ ổ x a con ngư ư i s ng thành t ng b y l n sinh s ng b ng sờ ố ừ ầ ớ ố ằ ăn
b t lắ à b ph n kinh t s n xu t ra v t ph m tiêu dùng ch y u nh t c a th iộ ậ ế ả ấ ậ ẩ ủ ế ấ ủ ờ
đó. Ngay trong quá trình gi i quy t nh ng v n ả ế ữ ấ đ thi t thân: Ăn, , m c c aề ế ở ặ ủ
mình. T t c m i ho t ấ ả ọ ạ đ ng c a con nộ ủ gư i đ u ph c v săn b n. Nh săn bờ ề ụ ụ ắ ờ ắt
7
con ngư i kiờ ếm đư c thợ ức ăn và m t s v t ph m tiêu dùng. Chính vì v yộ ố ậ ẩ ậ
muốn có đư c thợ ức ăn và sống đư c an toàn, h luôn ph i ợ ọ ả đ u tranh v i thiấ ớ ên
tai và thú dữ, con ngư i ph i bi t leo trèo, l i qua suờ ả ế ộ ối, b i qua sôngơ v.v Nói
cách khác săn b t lắ à cu c thi giộ ữa con ngư i và con v t v s c nhanh và s cờ ậ ề ứ ứ
m nh, s c b n. Th c t ạ ứ ề ự ế đ u tranh kh c li t đ sinh t n đó buấ ố ệ ể ồ ộc con ngư iờ
ph i bi t chu n b , d y và hả ế ẩ ị ạ ọc. Đây chính là đi u ki n khách quan đ ra đ iề ệ ề ờ
TDTD m t khác do ho t đặ ạ ộng t duy có rư t s m nh ng kinh nghi m ho t đ ngấ ớ ữ ệ ạ ộ
của con người đư c l p l i nhi u l n trong cu c s ng và dợ ặ ạ ề ầ ộ ố ần đư c tích lu l iợ ỹ ạ
đã làm cho con ngư i nh n thờ ậ ức đư c hiợ ện tư ng t p luy n, vì h hi u r ngợ ậ ệ ọ ể ằ
thay đ i hổ ình thái và nâng cao năng l c v n đ ng. Hai m t đó luôn liự ậ ộ ặ ên qua m tậ
thi t và tác ế đ ng l n nhau ( c u trúc thay đ i d n đ n ch c năng thay đ i).ộ ẫ ấ ổ ẫ ế ứ ổ
Ho t đ ng TDTT lạ ộ à m t trong nh ng ho t ộ ữ ạ đ ng v n đ ng tích c c th cộ ậ ộ ự ự
hi n trong nh ng đi u ki n ph c t p c a th gi i t nhiệ ữ ề ệ ứ ạ ủ ế ớ ự ên. Ph ng ti n ho tươ ệ ạ
đ ng TDTT g m ộ ồ có các bài t p th ch t, các ậ ể ấ đi u ki n t nhiề ệ ự ên nh : ánh sáng,ư
không khí, n c, b c x m t tr i… và các yêu c u v v sinh, chính vì v y màướ ứ ạ ặ ờ ầ ề ệ ậ
t p luy n TDTT có tác ậ ệ đ ng vộ à nh h ng t t ả ưở ố đ i v i th ng i t p.ố ớ ể ườ ậ
T p luy n TDTT là ph ng pháp phòng b nh tích c cậ ệ ươ ệ ự , tăng c ng s c đườ ứ ề
kháng cho c th , ch ng b nh t t, t o đi u ki n cho c th phát tri n t nhiơ ể ố ệ ậ ạ ề ệ ơ ể ể ự ên,
cân đ i, tăng c ng s c kho vố ườ ứ ẻ à kéo dài tu i th .ổ ọ
Nâng cao năng l c ho t đ ng c a c th , góp ph n rự ạ ộ ủ ơ ể ầ èn luy n nh ng ph mệ ữ ẩ
ch t ấ đ o đ c - ý chí c n thi t cho ạ ứ ầ ế con ng i, phát tri n toàn di n các t ch tườ ể ệ ố ấ
v n ậ đ ng: s c nhanh, s c m nh, s c b n, đ m m d o vộ ứ ứ ạ ứ ề ộ ề ẻ à s khéo léo.ự
T p luy n TDTT s góp ph n kh c ph c s a ch a đ c m t s khuy t t tậ ệ ẽ ầ ắ ụ ử ữ ượ ộ ố ế ậ
c a c th vủ ơ ể à nh ng hi u qu tiêu c c c a ho t ữ ệ ả ự ủ ạ đ ng lao đ ng vộ ộ à h c t p gâyọ ậ
ra (ch a các b nh cong v o c t s ng, b t bàn chân), phòng ch ng b nh nghữ ệ ẹ ộ ố ẹ ố ệ ề
nghi p và góp ph n quan tr ng vào vi c ệ ầ ọ ệ đi u tr , h i ph c tích c c các c quanề ị ồ ụ ự ơ
v n đ ng vậ ộ à m t s b nh lý khác.ộ ố ệ
Thông qua ho t đ ng TDTT m t cách có h th ng s nâng cao đ c khạ ộ ộ ệ ố ẽ ượ ả
năng trao đ i ch t trong c th , góp ph n tích c c nâng cao s c kho , giúp cổ ấ ơ ể ầ ự ứ ẻ ơ
th phát tri n t nhiể ể ự ên cân đ i hố ài hoà v th ch t, nâng cao ề ể ấ đ c c ng đượ ườ ộ
ho t đ ng, kh năng thăng b ng, đ linh ho t, kh năng phân tích - t ng h pạ ộ ả ằ ộ ạ ả ổ ợ
9
c a h th n kinh, t đó nâng cao năng l c thích ng c a c th đ i v i nh ngủ ệ ầ ừ ự ứ ủ ơ ể ố ớ ữ
thay đ i c a th i ti t, khí h u vổ ủ ờ ế ậ à hoàn c nh, t o ả ạ đi u ki n thích nghi v i môiề ệ ớ
tr ng s ng. Ngoườ ố ài ra TDTT còn giúp cho ng i t p có ườ ậ đ c tinh th n s ngượ ầ ả
khoái, nâng cao năng l c trí tu gi m stress.ự ệ ả
Do v y, t p luy n TDTT th ng xuyên có nh h ng r t l n t i ch tậ ậ ệ ườ ả ưở ấ ớ ớ ấ
l ng cu c s ng cũng nh nượ ộ ố ư ăng l c công tác, lao đ ng, h c t p c a con ng i,ự ộ ọ ậ ủ ườ
làm thay đ i theo h ng tích c c vổ ướ ự à và nâng cao kh nả ăng làm viêc c a các hủ ệ
ch t lấ à nh ng yêu c u c ng c qu c phòng c a ữ ầ ủ ố ố ủ đất nư c, trong b t kỳ tình thớ ấ ế
nào m i qu c gia ỗ ố đ u ph i th c hi n ch c năng qu c phề ả ự ệ ứ ố òng (qua năm th i kỳờ
nô l - CNCS) đ u có quân s trong TDTT. M t trong nh ng thệ ề ự ộ ữ ành ph n quanầ
tr ng nh t t o nên s c m nh quân s là trình ọ ấ ạ ứ ạ ự đ chu n b th l c cho chi n sộ ẩ ị ể ự ế ỹ.
Ph ng tiươ n k thu t hi n đ i đệ ỹ ậ ệ ạ òi h i quân s ph i ti p thu và s d ng chúngỏ ự ả ế ử ụ
có hi u qu trong các tình hu ng chi n ệ ả ố ế đ u, yấ êu c u t i ầ ố đa v ho t đ ng thề ạ ộ ể
l c vự à tinh th n.ầ
M c đích c a giáo d c th ch t XHCN lụ ủ ụ ể ấ à s ph n ánh nhu c u c th c aự ả ầ ụ ể ủ
xã h i có c i ngu n t lao ộ ộ ồ ừ đ ng, song đi u đó không có nghĩa giáo d c th ộ ề ụ ể ch tấ
ch hoàn toàn nh m t i s c kho tho mãn nhu c u th c d ng xã h i. M c ỉ ằ ớ ứ ẻ ả ầ ự ụ ộ ụ đích
c a giáo d c th ch t vủ ụ ể ấ à m c ụ đích c a giáo d c nói chung trong ch đ XHCNủ ụ ế ộ
ph i lả à s ph n ánh nguyên t c cao nh t c a CNCS "t t c vì con ngự ả ắ ấ ủ ấ ả ư i". Tínhờ
nhân đ o cao c c a thạ ả ủ ực ti n giáo d c XHCN còn th hi n ch l n ễ ụ ể ệ ở ỗ ầ đầu tiên
trên c sơ th c t xoá b mâu thu n gi a ch c năng xở ự ế ỏ ẫ ữ ứ ã h i th c d ng c a giáoộ ự ụ ủ
dục và đáp ng đ y đ l i ích phát tri n toứ ầ ủ ợ ể àn di n cân ệ đ i c a m i thố ủ ọ ành viên
trong xã h i.ộ
M c đích c a GDTC trong các tr ng đ i h c lụ ủ ườ ạ ọ à góp ph n th c hi n n cầ ự ệ ụ
tiêu đào t o ạ đ i ngũ cán b khoa h c k thu t, qu n lý kinh t vộ ộ ọ ỹ ậ ả ế à văn hoá xã
h i, phát tri n hài hoà, c ng tráng, ộ ể ườ đáp ng yứ êu c u chuyên môn ngh nghi pầ ề ệ
và có kh nả ăng ti p c n v i th c ti n lao đ ng s n xu t… c a n n kế ậ ớ ự ễ ộ ả ấ ủ ề inh t thế ị
tr ng.ườ
M c đích c a GDTC đụ ủ ự c cơ th hoá trong 3 nhóm nhi m vụ ể ệ ụ
IV.2. NHI M V .Ệ Ụ
IV.2.1. Nhóm nhi m v giáo d c th ch t theo nghĩa h p.ệ ụ ụ ể ấ ẹ
11
" Giáo dục c thơ " c ng cể ủ ố và tăng cư ng s c kho phát tri n toàn di n cânờ ứ ẻ ể ệ
đ i, hố ình thái chức năng c thơ , phát tri n toàn di n các t ch t v n ể ể ệ ố ấ ậ đ ng vộ à
kh nả ăng ho t đ ng th l c.ạ ộ ể ự
- Nhóm nhi m vệ ụ này đư c đ m b o phát tri n toợ ả ả ể àn di n các t ch tệ ố ấ
nhanh, m nh, b n, khéo léo, chúng là nhân t t ng h p ch y u c a kh nạ ề ố ổ ợ ủ ế ủ ả ăng
bài tập đ n giơ n chuy n t kả ể ừ ỹ năng c bơ n đả ã là các k nỹ ăng, k x o th thao.ỹ ả ể
M t n i dung quan tr ng cộ ộ ọ ủa giáo dư ng th ch t là trang b nh ng ki nỡ ể ấ ị ữ ế
th c chuyên môn cũứ ng nh thư ư ng xuyên b sung v n d ng chúng trong th cờ ổ ậ ụ ự
tiễn. Đó là nh ng ki n th c làm ti n ữ ế ứ ề đ cho vi c ti p thu k x o (sề ệ ế ỹ ả hi u bi tự ể ế
k thu t, nh ng ki n th c v v sinh t p luyỹ ậ ữ ế ứ ề ệ ậ ện, ph ng pháp tươ p luy n thiậ ệ
đ u, nh ng ý ki n v ý nghĩa xấ ữ ế ề ã h i c a GDTC).ộ ủ
IV.2.3. Nh i m v hình thành nhân cách con ngệ ụ ư i.ờ
Đây là quá trình hình thành nhân cách cho con ngư i, nhi m v giáo d cờ ệ ụ ụ
Ch nghĩa C ng s n. Rõ ràng nh ng nhi m v ph c t p ủ ộ ả ữ ệ ụ ứ ạ đ hể ình thành nhân
cách hoàn ch nh chỉ ỉ đư c gi i quy t trong đi u ki n th ng nh t hợ ả ế ề ệ ố ấ ữu c cácơ
m t giáo d c riêng bi t v i giáo d c ặ ụ ệ ớ ụ đ o đ c. Giáo d c đ o đạ ứ ụ ạ ức dường như
xuyên su t toàn b th c ti n giáo d c xã h i, xuyên su t các m t giáo d c vàố ộ ự ễ ụ ộ ố ặ ụ
hình th c giáo d c. B i vì hi u qu cu i cùng c a b t kỳ m t giáo d c nàoứ ụ ở ệ ả ố ủ ấ ặ ụ
cũng ph thu c ch y u vào gi i quy t toàn di n nhi m v hình thành lý tụ ộ ủ ế ả ế ệ ệ ụ ư ngở
tiêu chu n ẩ đ o đ c, thói quen đ o đ c. Tính giai c p c a giáo d c cạ ứ ạ ứ ấ ủ ụ hính là hình
thành nhân cách đ c tặ r ng cho chư đ xế ộ ã h i. Giáo d c ộ ụ đ o đạ ức dường như
xuyên su t toàn b quá trình giáo d c xã h i, xuyên su t b t kỳ b ph n, khíaố ộ ụ ộ ố ấ ộ ậ
c nh, hình th c nào c a th c ti n ạ ứ ủ ự ễ đó. B i vở ì đ o đ c lạ ứ à m t thành viên xã h i,ộ ộ
đ đi u ch nh ể ề ỉ hành vi của con ngư iờ
Đ đi u ch nh hể ề ỉ ành vi của con ngư i m i ch đ xờ ỗ ế ộ ã h i ộ đ t ra nh ngặ ữ
chu n m c quy đ nh thái đ cẩ ự ị ộ ủa con ngư i đ i v i b n thân, bờ ố ớ ả ạn bè, gia đình,
t p th , qu c gia.ậ ể ố
Trong quá trình giáo d c th ch t chúng ta cũng ph i gi i quy t nhi m vụ ể ấ ả ả ế ệ ụ
này, đ i v i trí d c cũng v y nh t là nh ng môn xã h i h c vố ớ ụ ậ ấ ữ ộ ọ ăn h c.ọ
Bên c nh vi c giáo d c ạ ệ ụ đ o đ c, chúng ta c n ti n hạ ứ ầ ế ành giáo d c ý chí. Ýụ
chí là kh nả ăng của con ngư i t p trung s c m nh tinh th n đ kh c ph cờ ậ ứ ạ ầ ể ắ ụ
13
nh ng khó khăn trong quá trữ ình ho t ạ đ ng ộ và trong quá trình s ng.ố
Ch có nhỉ ững ngư i có ý chí, có b n lĩnh mờ ả ới vượt qua đư c tr ngợ ở ại trên
đư ng đ t t i mờ ạ ớ ục đích. Trong hành vi của con ngư i gờ ọi là hành đ ng ý chíộ
Bài t p th ch t là nh ng hành vi v n ậ ể ấ ữ ậ đ ng cộ ủa con người, đư c l a ch nợ ự ọ
đ gi i quy t các nhi m v c a giáo d c th ch t.ể ả ế ệ ụ ủ ụ ể ấ
Trong cu c sộ ống con ngư i th c hi n nhờ ự ệ ững hành đ ng v n độ ậ ộng nh laoư
động, vui ch i, sinh hoơ t, giao ti p. Thông qua ho t đạ ế ạ ộng con ngư i bi u thờ ể ị
nhu c u cầ ảm xúc và thái đ tích c c đ i v i th gi i bộ ự ố ớ ế ớ ên ngoài. Song không
ph i t t c nhả ấ ả ững hành đ ng đó đ u ộ ề g i là bài t p th ch t. ọ ậ ể ấ Đ c đi m quanặ ể
tr ng nh t c a bọ ấ ủ ài t p th ch t là s phù h p gi a hình th c và n i dung c aậ ể ấ ự ợ ữ ứ ộ ủ
bài t p th ch t.ậ ể ấ
Ví d : Nh ng hình th c v n ụ ữ ứ ậ động c bơ n cả ủa con người nh đi, chư y, nh yạ ả
v.v có th tr thành bài t p th ch t khi chúng có hình th c h p lý theo quanể ở ậ ể ấ ứ ợ
đi m giáo d c th ch t vể ụ ể ấ à tạo ra đư c các quá trình bi n ợ ế đ i ch c năng cổ ứ ủa cơ
th m c đ c n thi t, phể ở ứ ộ ầ ế ù h p v i yêu c u gi gìn s c kho , nâng cao các tợ ớ ầ ữ ứ ẻ ố
ch t th l c, hoàn thi n các k nấ ể ự ệ ỹ ăng v n đậ ộng v.v Nh vư y b t kậ ấ ỳ đ ng tácộ
nào c a lao ủ động và đ i s ng cũng có thờ ố ể đư c c i bi n đ trợ ả ế ể ở thành ph ngươ
15
ti n giáo d c th chệ ụ ể ất. Nh vư y bài t p th ch t nh t thi t không ph i làậ ậ ể ấ ấ ế ả
nh ng môn th thao.ữ ể
D u hi u đấ ệ ặc tr ng cư a bài t p th ch t là s l p ủ ậ ể ấ ự ặ đi l p l i đ ng tác, ch cặ ạ ộ ỉ ó
l p l i nhi u l n mặ ạ ề ầ ột hành đ ng v n độ ậ ộng nào đó m i có th hình thành kớ ể ỹ
năng k x o, ho c lỹ ả ặ àm phát tri n t ch t th l c.ể ố ấ ể ự
I.1.2. Ngu n g c bài t p th ch tồ ố ậ ể ấ :
Các công trình nghiên c u l ch s cho th y bài t p th ch t ứ ị ử ấ ậ ể ấ đã xu t hi nấ ệ
cùng v i s xu t hi n c a xã hớ ự ấ ệ ủ ội loài ngư i trong quá trình lao ờ đ ng. Nhân tộ ố
quan tr ng nh t lọ ấ àm n y sinh BTả TC là đi u ki n s ng v t ch t và ho t ề ệ ố ậ ấ ạ đ ngộ
của con người mà trư c nhớ ất là lao đ ng, các bài t p th ch t ộ ậ ể ấ đ u tiầ ên có liên
h tr c ti p v i các ệ ự ế ớ đ ng tác lao độ ộng ngoài lao đ ng các ho t đ ng quân s ,ộ ạ ộ ự
ngh thu t, tôn giáo v.v cũng ệ ậ ảnh hư ng t i s phát tri n bài t p th ch t,ở ớ ự ể ậ ể ấ
các bài t p nậ ảy sinh và đáp ng nhu c u lao đứ ầ ộng đư c g i là bài t p tợ ọ ậ ự nhiên.
Nh ng xư ã hội loài ngư i ngày càng phát tri n nh ng bài t p t nhiên m t d nờ ể ữ ậ ự ấ ầ
tính th c d nh tr c tiự ụ ự ếp, ngư i ta sáng t o ra nh ng bài t p không có nh ngờ ạ ữ ậ ữ
đ nghiể ên cứu sâu h n vơ b n ch t c a bài t p th ch t chúng ta c n phânề ả ấ ủ ậ ể ấ ầ
tích n i dung và hình th c c a BTTC.ộ ứ ủ
I.1.3. N i dung và hình th c c a bài t p th ch t:ộ ứ ủ ậ ể ấ
- N i dung:ộ
Là các tác đ ng c u thành bài t p và các quá trình cộ ấ ậ bơ n diả ễn ra trong cơ
th ph n ánh tác đ ng c a BTTC đ i vể ả ộ ủ ố ới ngư i t p. M i bài t p khác nhau cóờ ậ ỗ ậ
n i dung khác nhau, quá trình sinh lý di n ra cũng khác nhau. Nh ng quá trìnhộ ễ ữ
này r t ấ đa d ng vạ à ph c t p chúng có thứ ạ ể đư c xem xét theo các quan đi mợ ể
tâm lý h c, sinh lý họ ọc, sinh hoá, sinh c v.v ơ
Dư i góc đ tâm lý, BTTC lớ ộ à các đ ng tác t ý đó lộ ự à nh ng ữ động tác đư cợ
đi u khi n b ng trí tu về ể ằ ệ à ý chí khác v i ớ đ ng tác “vôộ ý th c”, tứ ức là các đ ngộ
tác ph n x không đi u ki n.ả ạ ề ệ
Vi c th c hi n bài t p th ch t bao gi cũng nh m ệ ự ệ ậ ể ấ ờ ằ đạt đư c hi u qu cợ ệ ả ụ
th nói cách khác m i bài t p th ch t ể ỗ ậ ể ấ đ u có m c đích t giác. Đ đề ụ ự ể ạt đư cợ
mục đích con ngư i phờ ải t duy tích cư c, xác đự ịnh ph ng hươ ướng hành đ ngộ
đáng giá đi u kiề ện hành động và đi u khi n đ ng tác n l c ý chí. Nhề ể ộ ỗ ự vư y vậ ề
17
m t tâm lý n i dung c a bài t p th ch t là quá trình nh n th c c m xúc và ýặ ộ ủ ậ ể ấ ậ ứ ả
chí.
Xét v m t sinh lý h c, BTTC là s chuyề ặ ọ ự ển c thơ sang m t m c ho tể ộ ứ ạ
đ ng chộ ức năng cao h n so vơ i tr ng thái không ho t đ ng. Nh ng bi n đ iớ ạ ạ ộ ữ ế ổ
sinh lý trong v n đ ng s kích thích quá trậ ộ ẽ ình h i phồ ục và thích nghi sau đó.
VD: Thông khí phổi tăng h n 30 lơ n, h p th ôxy tăng 20 lầ ấ ụ ần, l u lư ư ngợ
phút c a máu tăng đ n 10 l n hoủ ế ầ ặc h n, t ng ơ ươ ng v i quá trình ứ ớ đó các quá
trình đ ng hoá vồ à d hoá cũị ng tăng lên. Nh đó BTTC tr thờ ở ành m t nhân tộ ố
m nh mạ ẽ làm tăng cư ng kh năng ch c ph n vờ ả ứ ậ à hoàn thi n cệ ấu trúc c thơ .ể
Khi xem xét n i dung BTTC theo quan điộ ểm s phư m thì ạ đi u quan tr ngề ọ
không hẳn ch là nh ng bi n ỉ ữ ế đ i sinh lý, sinh hoá diổ ễn ra trong c thơ , mà chể ủ
y u là nh ng kh nế ữ ả ăng do bài t p t o ra ậ ạ đ phát tri n h p lý năng lể ể ợ ực con
ngư i, cùng v i vi c hình thành k x o nh t ờ ớ ệ ỹ ả ấ đ nh. V mị ề ặt s phư m tác đ ngạ ộ
Tuỳ theo n i dung và hình th c mà m i bài t p th ch t ộ ứ ỗ ậ ể ấ đ u gây tác đ ngề ộ
nh t đ nh đấ ị ến c thơ ể con ngư i.ờ
Vì c thơ ể con ngư i là kh i th ng nh t hoàn ch nh, b t c m t tác ờ ố ố ấ ỉ ấ ứ ộ đ ngộ
nào cũng gây nên s bi n ự ế đổi trong c thơ cho nên trong quá trình t p luy nể ậ ệ
n u không d a trên nh ng quy lu t GDTC thì s mang l i tác h i ế ự ữ ậ ẽ ạ ạ đ i vố ới cơ
th . Cho nên trong quá trình gi ng d y, phể ả ạ ải hư ng d n đúng đ n v mớ ẫ ắ ề ặt sư
phạm và các ph ng pháp hươ p lý, các nhân t đó bao g m.ợ ố ồ
- B n thân bài t p.ả ậ
Các bài t p khác nhau v cậ ề ấu trúc, lư ng v n đ ng, v đ ph c tợ ậ ộ ề ộ ứ ạp và độ
m i l s gây ra nh ng ph n ớ ạ ẽ ữ ả ứng khác nhau trong c thơ ể ngư i t p.ờ ậ
VD: Bài tập b i khác bài tơ p đi b , nh ng bậ ộ ữ ài t p khác nhau d n ậ ẫ đ n ph nế ả
ứng c thơ cũng khác nhau.ể
- Đ c điặ ểm cá nhân ngư i t pờ ậ .
L a tu i, gi i tính, tr ng thái s c kho , trình ứ ổ ớ ạ ứ ẻ đ t p luy n ộ ậ ệ
Cùng m t bài t p, ộ ậ đối tư ng khác nhau dợ ẫn đ n ph n ế ả ứng c thơ cũng khácể
nhau ho c cùng mặ ột lư ng v n đ ng tr ng thái s c kho khác nhau cũng khácợ ậ ộ ạ ứ ẻ
nhau.
19
- Đi u ki n bề ệ ên ngoài
Nh thư i ti t, đ a đi m, đi u ki n v sinh phờ ế ị ể ề ệ ệ òng t p, chậ ất lư ng d ng cợ ụ ụ
t p luy nậ ệ
-Ph ng pháp tươ p luy nậ ệ .
Tập ph ng pháp khác nhau dươ n đ n ph n ẫ ế ả ứng c thơ cũng khác nhau. Víể
dụ ph ng pháp đươ ng đồ ều khác ph ng phươ áp l p l i v i quãng ngh ng n.ặ ạ ớ ỉ ắ
Nh vư y, đậ ể có đư c hi u qu đợ ệ ả ịnh trư c c a vi c s d ng bài tớ ủ ệ ử ụ ập, nhà sư
ph m ph i tr lạ ả ả ời đư c câu h i: Ai t p? t p cái gì? t p ợ ỏ ậ ậ ậ đâu? tở ập nh thư nào?ế
I.3. Ý NGHĨA PH NG TIƯƠ N C A CÁC NHÂN TỆ Ủ Ố MÔI TRƯ NG T NHIÊNỜ Ự
VÀ CÁC NHÂN T V SINH.Ố Ệ
I.3.1. Các nhân t cố ủa môi trư ng t nhiên ờ ự
Các nhân t cố ủa môi trư ng tờ ự nhiên nh ánh sáng mư t trặ ời, không khí và
II.1.1. lư ng v n đ ng vợ ậ ộ à quãng ngh là thành t cỉ ố ủa ph ng pháp giáoươ
d c th ch t.ụ ể ấ
M t trong nhộ ững c sơ quan tr ng nh t c a t t cở ọ ấ ủ ấ ả các ph ng pháp giáoươ
d c th chụ ể ất là ph ng pháp điươ u chề ỉnh lư ng v n đ ng vợ ậ ộ à tr t t k t hậ ự ế ợp
lư ng v n đ ng v i nghợ ậ ộ ớ ỉ ng i.ơ
II.1.1.1. Khái niệm lư ng v n đ ng: ợ ậ ộ
Lư ng v n đ ng trong các bợ ậ ộ ài t p th l c là m c ậ ể ự ứ đ tác đ ng c a chúng tộ ộ ủ ới
c thơ nể gư i t p. Nói cách khác thu t ngờ ậ ậ ữ lượng v n đậ ộng được dùng đ chể ỉ
s đự ịnh lư ng tác đ ng c a các bợ ộ ủ ài t p th lậ ể ực. Lư ng v n đ ng d n đ nợ ậ ộ ẫ ế
nh ng di n bi n chữ ễ ế ức năng trong c thơ ể nh các trư ạng thái trư c v n đ ng, b tớ ậ ộ ắ
đ u v n đ ng, n đ nh, m t m i. S tiầ ậ ộ ổ ị ệ ỏ ự êu hao năng lư ng trong v n đ ng cũợ ậ ộ ng
nh mư t m i nói chung chính là nguyên nhân t o nên s hoàn thiệ ỏ ạ ự ện c thơ ể
b ng v n đ ng. M t m i sau v n đ ng không mằ ậ ộ ệ ỏ ậ ộ ất đi hoàn toàn mà đ l iể ạ
nh ng “d u v t”. Quá trình tích lu nh ng “d u v t”, nh ng bi n ữ ấ ế ỹ ữ ấ ế ữ ế đ i thíchổ
nghi đó s lẽ àm phát tri n trình ể đ t p luyộ ậ ện. Nh vư ậy, lư ng v n đ ng d n t iợ ậ ộ ẫ ớ
m t m i vệ ỏ à tiếp đó là h i ph c thích nghi.ồ ụ
21
Hi u qu cệ ả ủa lư ng v n đ ng t l thu n v i khợ ậ ộ ỉ ệ ậ ớ ối lượng và cư ng đ c aờ ộ ủ
nó n u coi bế ài t p là m t nhân t tác ậ ộ ố đ ng thộ ì khái ni m khệ ối lư ng v n đợ ậ ộng
là đ dài th i gian tác ộ ờ đ ng lộ à t ng s l n v n ổ ố ầ ậ đ ng th l c độ ể ự ã đư c th c hi nợ ự ệ
và nhi u thông sề ố khác. Cư ng đ v n đ ng lờ ộ ậ ộ à s tác ự động vào c thơ c a bàiể ủ
t p vào m i th i ậ ỗ ờ đi m c th , lể ụ ể à m c cứ ăng th ng chẳ ức năng, là tr s m t l nị ố ộ ầ
g ng sắ ức… Lư ng v n đ ng chung c a m t s bợ ậ ộ ủ ộ ố ài t p hay c a c bu i tậ ủ ả ổ ập nói
chung đư c xác đợ ịnh thông qua cư ng đ vờ ộ à khối lư ng trong m i bài t p.ợ ỗ ậ
Trong th c tự ế, người ta thư ng đánh giá t ng khờ ổ ối lư ng v n đ ng theo cácợ ậ ộ
thông s riố êng l bên ngoài tuỳ theo ẻ đ c đi m bặ ể ài t p. Ví d , khậ ụ ối lư ng làợ
t ng sổ ố công và VĐV sinh ra trong su t bu i t p, 1 tu n, 1 tháng, 1 năm, t ngố ổ ậ ầ ổ
s d dố ộ ài, t ng s th i gian, s l n l p l i vv ổ ố ờ ố ầ ặ ạ
Cư ng đờ ộ: Đư c đánh giá b ng m c đ căng th ng v m t sinh lý sinh hoáợ ằ ứ ộ ẳ ề ặ
th c tự ế ngư i ta tình b ng t c ờ ằ ố đ trung bộ ình. Ví d , t l gi a kilômụ ỉ ệ ữ ét ch y v iạ ớ
v n đ ng vậ ộ à nghỉ ng i tích cơ c có tác d ng thúc đ y nhanh quá trự ụ ẩ ình h i ph cồ ụ
sau v n ậ động, thông thường ngư i ta k t h p hai hình th c nghờ ế ợ ứ ỉ ng i vơ i nhau.ớ
Ví d , gi a các l n t p nghụ ữ ầ ậ ỉ ng i thơ đ ng, gi a các lo t t p ngh tích c c.ụ ộ ữ ạ ậ ỉ ự
Th i gian quãng nghờ ỉ trong các ph ng pháp khác nhau đươ ư c xác đ nh tuỳợ ị
theo m c đích c a bu i t p vụ ủ ổ ậ à các quy lu t c a quá trình h i ph c.ậ ủ ồ ụ
II.1.1.2. Các quãng nghỉ trong ph ng pháp giáo dươ c th ch t. ụ ể ấ
Căn c vứ ào m c ứ đ h i ph c sau v n độ ồ ụ ậ ộng mà ngư i ta phân bi t 3 quãngờ ệ
ngh : Quãng ngh ỉ ỉ đ y đ , quầ ủ ãng ngh ng n, quãng nghỉ ắ ỉ vư t m c.ợ ứ
- Quãng ngh ỉ đ y đ : Lầ ủ à quãng ngh đ m bỉ ả ảo, cho lư ng v n đ ng tiợ ậ ộ ếp
theo đư c th c hi n vào th i ợ ự ệ ờ đi m kh năng v n đ ng th l c để ả ậ ộ ể ự ã h i ph c t iồ ụ ớ
m c ban ứ đ u, nh v y khi l p l i các ch c năng không b căng th ng. ầ ờ ậ ặ ạ ứ ị ẳ
- Quãng nghỉ vư t m c: Là quãng ngh ợ ứ ỉ đ m bả ảo cho lư ng v n đ ng l pợ ậ ộ ặ
lại đư c ti n hành vào th i ợ ế ờ đi m di n ra pha h i phể ễ ồ ục vư t m c. Tợ ứ ức là dường
nh xư y ra trên n n nâng cao nẩ ề ăng l c ho t đ ng, trự ạ ộ ên n n hi u quề ệ ả l u lư i tạ ừ
bu i tổ ập trư c.ớ
- Quãng ngh ng n: Là quãng nghỉ ắ ỉ mà trong đó lư ng v n đợ ậ ộng đư c l p l iợ ặ ạ
vào th i ờ đi m cáể c chức năng riêng l ho c toàn bẻ ặ ộ c thơ ể ch a kư p h i ph cị ồ ụ
đ y đ . V i quầ ủ ớ ãng nghỉ này lư ng v n đợ ậ ộng bên trong ngày càng tăng lên.
23
III. CÁC NGUYÊN T C VẮ Ề PH NG PHÁP ƯƠ
GIÁO D C TH CH TỤ Ể Ấ
Nh ng nguyên lý chung nh t ữ ấ đ xác đ nh toể ị àn bộ ph ng hươ ư ng và t ch cớ ổ ứ
ho t ạ đ ng trong giáo d c th ch t lộ ụ ể ấ à ba nguyên t c chung. Ngoài ra còn cóắ
nh ng nguyên t c vữ ắ ề ph ng pháp giáo dươ c th chụ ể ất. Đó là nh ng nguyên lý,ữ
c sơ khoa h c - th c tiở ọ ự ễn, dùng đ xác đ nh nh ng yể ị ữ êu cầu c bơ n v c u t o,ả ề ấ ạ
nội dung, ph ng phươ áp t ch c quá trình d y h c và giáo d c th ch t, nh mổ ứ ạ ọ ụ ể ấ ằ
đạt đư c hi u qu mong mu n. Các nguyên t c nghiên cợ ệ ả ố ắ ứu dư i đây m t m tớ ộ ặ
ph n ánh quy lu t c a quá trả ậ ủ ình s phư m m t khác ph n ánh quy lu t đ c thạ ặ ả ậ ặ ù
c a giáo d c th ch t. H th ng nguyên t c bao g m nủ ụ ể ấ ệ ố ắ ồ ăm nguyên t c.ắ
c c h c t p.ự ọ ậ
- H ng thú b v ng:ứ ề ữ
H ng thú ch có giá tr lâu dài khi nó g n li n v i nhu cứ ỉ ị ắ ề ớ ầu và nh vư ậy
ngư i ta g i là h ng thú b n v ng. Chính vì v y trong quá trình giáo d c thờ ọ ứ ề ữ ậ ụ ể
ch t m t m t c n t ch c quá trình t p luy n có s c lôi qu n h p d n. M tấ ộ ặ ầ ổ ứ ậ ệ ứ ấ ấ ẫ ặ
khác ngư i t p c n ph i th m nhu n giá tr chân chính c a t p luy n TDTT.ờ ậ ầ ả ấ ầ ị ủ ậ ệ
Ngu n g c th ba c a tính t giác tích cồ ố ứ ủ ự ực đó là lý tư ng. Nhi u lo i ho tở ề ạ ạ
đ ng đ c bi t đ i hộ ặ ệ ồ ỏi con ngư i ph i có n lờ ả ỗ ực vư t b c m i đ m b o sợ ậ ớ ả ả ự
thhành công. Ho t ạ đ ng th d c th thao ph i có lý tộ ể ụ ể ả ư ng.ở
Lý tư ng là m c ở ụ đích cao đ p c a cu c sẹ ủ ộ ống đư c phợ ản ánh dư i d ngớ ạ
hình nh cao ả đ p. Lý tẹ ư ng mang tính hi n th c lãng m n.ở ệ ự ạ
Lý tư ng ph i là s n ph m c a giáo d c. Khi có lý tở ả ả ẩ ủ ụ ư ng nó có tác đ ngở ộ
định hư ng cho ho t đ ng. Trong ho t đ ng đ c bi t m i đớ ạ ộ ạ ộ ặ ệ ớ òi h i có lý tỏ ư ng.ở
đ xây d ng lý tể ự ư ng, nhở ững ph ng pháp lươ ý tư ng thở ể thao thường ngư iờ
ta cho v n đ ng viậ ộ ên tr ẻ đ c v ti u s c a nh ng v n đ ng viọ ề ể ử ủ ữ ậ ộ ên ki t xu t. Tệ ấ ổ
ch c nh ng bu i trao ứ ữ ổ đ i mổ ạn đàm, g p g nh ng hu n luy n viên, tr ng tàiặ ỡ ữ ấ ệ ọ
và nh ng v n ữ ậ đ ng viộ ên l i l c.ỗ ạ
25