Chơngn 1: Dung dịch và nồng độ dung dịch
I. Dung dich
- Khái niệm: Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan
- Chất tan: chất rắn, lỏng, khí.
- Dung môi: nớc, xăng, dầu, cồn
II. Dung dịch bão hoà
Là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định.
III. Độ tan (S)
Là số gam chất tan có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.
Hay: số mol chất tan có thể tan trong 1 lit dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà
(S
M
).
Chú ý: Độ tan của một chất đợc xác định ở một nhiệt độ xác định.
IV. Nồng độ phần trăm (C%)
Biểu thị số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Ví dụ: Dung dịch CuSO
4
15%, nghĩa là 100 gam dung dịch CuSO
4
có 15 gam CuSO
4
và
85 gam H
2
O.
V. Nồng độ mol (C
M
)
Biểu thị số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch.
VD: Dung dịch H
d. Độ tan (S):
S: độ tan (gam)
C%: nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà
e. Mối liên quan giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm:
1
ct
dd
m
C% = .100%
m
M
n
C =
V
100.C%
S =
1-C%
M
M.C
C% =
10D
Chơng II. Các hợp chất vô cơ
A. Phân loại các hợp chất vô cơ
Chất
Đơn chất Hợp chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu
cơ
Oxit Axit Bazơ Muối
B. định nghĩa, phân loại và tên gọi các hợp chất vô cơ
b. Oxit axit: Thờng là oxit của phi kim, tơng ứng với một axit.
Ví dụ: CO
2
, SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
c. Oxit lỡng tính: Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác dụng với cả axit
và bazơ (hoặc với oxit axit và oxit bazơ).
Ví dụ: ZnO, Al
2
O
3
, SnO
d. Oxit không tạo muối (oxit trung tính):CO, NO
e. Oxit hỗn tạp (oxit kép):
Ví dụ: Fe
3
O
4
, Mn
3
O
4
, Pb
Pb
2
O
3
= PbPbO
3
chì (II) metaplombat
3. Cách gọi tên:
II. Axit
1. Định nghĩa
Là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit.
- Công thức tổng quát: H
n
R (n: bằng hoá trị của gốc axit, R: gốc axit).
- Ví dụ: HCl, H
2
S, H
2
SO
4
, H
2
SO
3
, HNO
3
Một số gốc axit thông thờng
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
- Cl Clorua I
2
PO
4
Đihidropphotphat I
- OOCCH
3
Axetat I
- AlO
2
Aluminat I
2. Phân loại
- Axit không có oxi: HCl, HBr, H
2
S, HI
- Axit có oxi: H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, HNO
2
, HNO
3
Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại (hay nhóm -NH
4
) liên kết
với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
- Công thức tổng quát: M(OH)
n
M: kim loại (hoặc nhóm -NH
4
).
n: bằng hoá trị của kim loại.
- Ví dụ: Fe(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaOH, KOH
2. Phân loại
- Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
- Bazơ không tan: Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
3. Tên gọi
IV. Muối
4
, K
2
CO
3
, Ca
3
(PO
4
)
2
- Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H cha đợc thay thế bằng
nguyên tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO
4
, KHCO
3
, CaHPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
3. Tên gọi
Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Ví dụ: Na
2
CO
3
SO
2
+ H
2
O -> H
2
SO
3
SO
3
+ H
2
O
H
2
SO
4
NO
2
+ H
2
O
HNO
3
+ NO
3
PO
4
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm):
Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy
ra cả hai phản ứng.
CO
2
+ 2NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ NaOH
NaHCO
3
(2)
2
NaOH
CO
n
2
n
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
(2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
2
n
xảy ra phản ứng (2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1
n
xảy ra phản ứng (1)
2
2
2
SO
4
+ H
2
O
5
NO
2
+ NaOH
NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
c. Tác dụng với oxit bazơ: Oxit bazơ phải tơng ứng với bazơ tan:
CO
2
+ CaO
CaCO
3
CO
2
+ Na
2
O
CaO + H
2
O
Ca(OH)
2
b. Tác dụng với axit:
Na
2
O + HCl
NaCl + H
2
O
CuO + HCl
CuCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Cu
2
O + HNO
3
0
t
Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
0
t
Fe + CO
2
Chú ý: Khi Fe
2
O
3
đang bị khử mà CO bị thiếu thì chất rắn tạo thành có 4 chất
sau: Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO. Fe (Vì các phản ứng xảy ra đồng thời).
3. Oxit lỡng tính (Al
2
O
3
, ZnO)
a. Tác dụng với axit:
Al
2
O
3
+ HCl
Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
4. Oxit không tạo muối (CO, N
2
O NO )
6
- N
2
O không tham gia phản ứng.
- CO tham gia:
+ Phản ứng cháy trong oxi
+ Khử oxit kim loại
+ Tác dụng thuận nghịch với hemoglobin có trong máu, gây độc.
II. axit
1. Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím
đỏ.
2. Tác dụng với bazơ:
HCl + Cu(OH)
2
CuCl
2
CaCl
2
+ H
2
O
HCl + CuO
CuCl
2
+ H
2
O
HNO
3
+ MgO
Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
HCl + Al
2
O
3
AlCl
NaCl + H
2
O + CO
2
HCl + NaCH
3
COO
CH
3
COOH + NaCl
(axit yếu)
H
2
SO
4(đậm đặc)
+ NaCl
(rắn)
NaHSO
4
+ HCl
(khí)
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra
axit yếu.
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học).
SO
4
đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại, không giải phóng
hidro.
Cu + 2H
2
SO
4 (đặc,nóng)
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
7
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
4
+ H
2
O (2)
Chú ý: tuỳ tỉ lệ số mol axit và số mol bazơ sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2) hay xảy ra
cả phản ứng.
c. Tác dụng với kim loại: Xem phần kim loại.
d. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
e. Tác dụng với oxit axit, oxit lỡng tính: Xem phần oxit axit, oxit lỡng tính.
f. Tác dụng với hidroxit lỡng tính (Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
)
NaOH + Al(OH)
3
NaAlO
2
+ H
2
O
NaOH + Zn(OH)
2
Na
2
ZnO
a. Tác dụng với axit:
Mg(OH)
2
+ HCl
MgCl
2
+ H
2
O
Al(OH)
3
+ HCl
AlCl
3
+ H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
Fe
2
O
3
+ H
2
O
Al(OH)
3
0
t
Al
2
O
3
+ H
2
O
Zn(OH)
2
0
t
ZnO + H
2
O
Cu(OH)
NaHSO
3
+ HCl
NaCl + SO
2
+ H
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+ HNO
3
Ba(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O
Na
NaHCO
3
+ NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O
NaHCO
3
+ KOH
Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
KHCO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ NaCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ NaCl
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Chú ý: - Các muối axit tác dụng với các muối có tính bazơ hoặc lỡng tính thì phản ứng
xảy ra theo chiều axit bazơ:
Na
2
SO
4
+ Na
2
CO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thờng thì dung dịch này đợc coi là một
axit nitric loãng:
Cu + NaNO
3
+ HCl
+ Tạo chất dễ bay hơi: Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
K
2
S + HCl
KCl + H
2
S
+ Tạo ra nớc hay axit yếu, bazơ yếu:
NaOH + HNO
3
)
2
+ Ag
CuSO
4
+ Zn
ZnSO
4
+ Cu
Chú ý: không lựa chọn kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng nh K,
Na, Ca, Ba
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Một số muối bị nhiệt phân:
a. Nhiệt phân tích các muối CO
3
, SO
3
:
2M(HCO
3
)
n
0
t
M
3
)
n
0
t
M(NO
2
)
n
+
n
2
O
2
M(NO
3
)
n
0
t
M
2
O
n
+ 2nNO
2
3
)
2
0
t
Fe + NO
2
+ O
2
AgNO
3
0
t
Ag + NO
2
+ O
2
c. Một số tính chất riêng:
2FeCl
3
+ Fe
3FeCl
2
2FeCl
2
- Kim loại đứng trớc H đẩy đợc H
2
ra khỏi dung dịch axit.
- Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ kim
loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng,sẽ phản ứng với nớc của dung
dịch).
- Theo mức độ hoạt động của kim loại có thể chia kim loại thành 3 loại:
+ Kim loại mạnh: từ K đến Al.
+ Kim loại trung bình: từ Zn đến Pb.
+ Kim loại yếu: những kim loại xếp sau H.
III. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
a. Với oxi: Hầu hết các kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (trừ Ag, Pt, Au).
K + O
2
K
2
O
Fe + O
2
0
t
Fe
3
O
4
t
FeS
Na + S
0
t
Na
2
S
Cu + S
0
t
CuS
- Tác dụng với H
2
(Na, Ca, K, Ba):
Na + H
2
0
t
NaH
11
Ca + H
2
0
0
t
FeCl
3
Al + Cl
2
0
t
AlCl
3
Cu + Cl
2
0
t
CuCl
2
2. Tác dụng với dung dịch axit:
a. Axit thờng: HCl, H
2
SO
4
loãng.
Các Kl đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học tác dụng với các axit thờng tạo
thì phản ứng lại
xảy ra:
Cu + HCl + O
2
CuCl
2
+ H
2
O
b. Axit mạnh: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng.
Hầu hết các KL đều tác dụng với các axit mạnh tạo thành muối có hoá trị cao nhất và
không giải phóng khí H
2
.
- Với HNO
3
: sản phẩm tạo thành muối có hoá trị cao + nớc + một trong số các chất
sau: NH
4
NO
3
, N
3
Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
O
Mg + HNO
3
H
2
S, S, SO
2
Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
Ví dụ: Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + H
2
S
Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)
Fe
2
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
* Chú ý:
- Khi cho kim loại tác dụng với HNO
3
:
+ Phản ứng không sinh ra khí thì sản phảm tạo ra phải là NH
4
NO
3
+ Phản ứng tạo ra khí không màu, sau hoá màu nâu thì sản phẩm tạo ra là
NO và axit phản ứng là axit loãng.
+ Phản ứng tạo ra khí màu nâu thì sản phẩm tạo ra là NO
2
và axit phản ứng
là axit đặc.
- Khi cho kim loại tác dụng với H
2
SO
4
:
+ Khí H
2
S có mùi trứng thối.
+ Lu huỳnh có màu vàng ở trạng thái rắn.
+ H
2
Zn + Ba(OH)
2
BaZnO
2
+ H
2
4. Tác dụng với dung dịch muối:
Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó trong dung
dịch.
Các kim loại càng xa nhau trong dãy HĐHH (có mặt trong phản ứng) thì phản
ứng xảy ra càng mạnh.
Ví dụ: Al + Pb(NO
3
)
2
Al(NO
3
)
3
+ Pb
Fe + AgNO
3
O
0
100 C
Mg(OH)
2
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C<
Fe
3
O
4
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C>
FeO + H
2
6. Tác dụng với oxit bazơ (phản ứng nhiệt nhôm):
Kim loại đứng trớc trong dãy HĐHH đẩy lim loại đứng sau ra khỏi oxit của nó ở nhiệt
H
2
O
C + O
2
0 0
t 400 C
CO
2
C + O
2
0 0
t 900 C
CO
2
S + O
2
0
t
SO
2
SO
2
0
Ni,500 C
CH
4
N
2
+ H
2
0
Fe,450 C
NH
3
S + H
2
0
t
H
2
S
P + H
2
0
HBr + I
2
- Với các axit mạnh:
C, S, P tác dụng với các axit mạnh tạo oxit và đa về số oxi hoá cao nhất có thể có.
C + HNO
3
CO
2
+ NO
2
+ H
2
O
S + HNO
3
H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
P + HNO
3
SO
2
+ H
2
O
P + H
2
SO
4
H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
4. Tác dụng với kiềm (X
2
: Cl
2
, Br
2
, I
2
)
Cl
O
Clorua vôi
Cl
2
+ Ca(OH)
2
0
t
CaCl
2
+ Ca(ClO
3
)
2
+ H
2
O
Cl
2
+ Ca(OH)
2 (bột)
CaOCl
2
+ H
2
O
FeCl
3
Cl
2
+ CuCl
0
t
CuCl
2
6. Tác dụng với oxit bazơ
Các oxit kim loại từ K
Al trong dãy HĐHH không bị khử bởi C, H
2
, CO, kim
loại.
CuO + C
0
t
Cu + CO
2
CuO + C
0
t
Cu + CO
Fe
1. Cho nhóm các chất hoá học có công thức sau:
Na, S, C, N
2
, O
2
, O
3
, P, Al, Fe, K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, Fe
2
O
3
, H
2
S, SiO
2
, CaO,
3
(PO
4
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, CaSO
4
, FeS, Na
2
CO
3
, CuO, NO, Fe
3
O
4
,
CH
3
COOH, CO, NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Ca(H
2
CO. Chất nào tác dụng với nớc, chất nào tác dụng với dd KOH. Viết PTHH.
4. Axit HCl có thể phản ứng với những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều
kiện phản ứng: CuO, Ag, AgNO
3
, Zn, C, MnO
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
.
5. H
2
SO
4
có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều kiện
phản ứng: CO
2
, MgO, Cu, SO
3
, Fe(OH)
3
, Ca
3
(PO
4
)
2
Na
2
CO
3
, AgNO
3
, Fe
2
O
3
, CO, SO
2
, Ba(NO
3
)
2
, CaO, CaCO
3
, N
2
O
5
, Al
2
O
3
, ZnO.
a. Những chất nào tác dụng với nớc?
B. Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H
2
b. CuO, MnO
2
, HCl, NaOH.
c. H
2
O, HCl, MgCl
2
, CO
2
, CaO, Fe(OH)
3
, Ba(OH)
2
, Fe.
d. Cu, Fe
2
O
3
, Cl
2
, CO, Al, HCl, NaOH.
9. Các chất sau đây: dd NaOH, Fe
2
O
3
, dd K
2
SO
4
, dd CuCl
2
O
3
+ H
2
O
? H
2
SO
4
+ H
2
O
?
SO
3
+ H
2
O
? CO
2
+ H
2
O
? P
2
5
, CaO, KOH
rắn
, CuSO
4
khan để làm khô
một trong những khí O
2
, CO, CO
2
, Cl
2
. Giải thích?
13. Mt s oxit đợc dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm hãy
cho biết những oxit nào sau đây có thể dùng làm chất hút ẩm: CuO, BaO; CaO; P
2
O
5
;
Al
2
O
3
; Fe
3
O
4
giải thích và viết phơng trình phản ứng minh họa.
14. cho các khí sau đây bị lẫn hơi nớc ( khí ẩm): N
2;
, và khí C
1
. Khí C
1
(d) cho tác dụng với A nung nóng đợc
hỗn hợp chất rắn A
2
. Chất rắn A
2
cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nguộiddwowcj
dung dịch B
2
. Cho B
2
tác dụng với dd BaCl
2
ddwowcj keets tuar B
3
. Viết các phơng trình
hóa học.
16 . Có thể dùng dd HCl hoặc dd H
2
SO
4
loãng để hòa tan một mẩu gang thép đợc
không? vì sao?
đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và để
lâu ngoài không khí.
c. Cho AgNO
3
vào dung dịch AlCl
3
và để ngoài ánh sáng.
21. Dự đoán hiện tợng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:
a. Đốt dây sắt trong khí clo.
b. Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl
2
c. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
22. Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH khi:
a. Sục CO
2
từ từ vào dung dịch nớc vôi trong
b. Cho từ từ dung dịch HCl vào Na
2
CO
3
c. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
23. Dung dịch A chứa NaOH, dung dịch B chứa HCl và AlCl
3
. Nêu và giải thích hiện
tợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Cho từ từ dung dịch A và dung dịch B.
b. Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A.
24. Nêu, giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
27. Trình bày những hiện tợng có thể xẩy ra và viết các phơng trình phản ứng hóa học
giải thích cho từng trờng hợp sau đây:
a. Cho natri kim loại vào dd AlCl
3
.
b. Nhỏ dần từng giọt dd KOH loãng vào dd Al
2
(SO
4
)
3
c. Nhỏ đần từng giọt dd Al
2
(SO
4
)
3
vào dd KOH loãng.
18
D¹ng 2: C©u hái ®iÒu chÕ
I. S¬ ®å ph¶n øng
C©u 1. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng hoµn thµnh s¬ ®å sau:
Ca
→
CaO
→
Ca(OH)
2
→
→
Na
2
SO
3
→
SO
2
Na
2
SO
3
SO
2
→
H
2
SO
3
→
Na
2
SO
3
→
2
(SO
4
)
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
C©u 5. Fe(NO
3
)
3
→
Fe(OH)
3
→
Fe
2
O
3
→
Fe
→
FeCl
2
→
Al
→
AlCl
3
Al
2
O
3
→
Al
2
(SO
4
)
3
Na AlO
2
C©u 8. Al Al(OH)
3
AlCl
3
→
Al(NO
3
)
3
3
C©u 10. T×m chÊt thÝch hîp ®iÒn vµo A, B, C vµ hoµn thµnh s¬ ®å b»ng ph¶n øng.
1. FeS
2
→
A
→
B
→
C
→
CuSO
4
2. CuSO
4
→
B
→
C
→
D
→
Cu
19
A
3. Fe
2
O
CaCO CaO A B C CaCO
+ + + +
D
Câu 12. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có). Viết phơng trình
phản ứng.
(1) (2) G (4)
2 2 4 4
S SO A H SO BaSO
+
B
Câu 13. Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
2 2 ran 2
H O O NaOH Cl
NaOH
Axit men
A B C D E F G
+ + + +
+
Biết A đợc tạo thành nhờ phản ứng quang hợp, G là metyl clorua.
Câu 14. Chọn các chất thích hợp A, B, C, Viết phơng trình hoá học theo sơ đồ
biến hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
2
O
C H
4
A B D FeSO
+
2
CaCO
3 FeCl
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)
2
Fe(OH)
2
2. Fe Fe
2
O
3
FeCl
3
Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(NO
5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 8H
2
O
20
+K +L
(5) (6)
4Fe(NO
3
)
2
+ O
2
+ 4HNO
3
4Fe(NO
3
)
2
SO
3
H
2
SO
4
3. FeS
2
SO
2
SO
2
NaHSO
3
Na
2
SO
3
NaH
2
PO
PO
4
3K
3
HPO
4
- K
2
HPO
4
+ H
3
PO
4
2KH
2
PO
4
ZnO
Na
2
ZnO
2
5. Zn
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ KOH + H
2
O
A
o
+ X,t
6. A
Fe
B+
D
E+
G
A7. CaCl
2
NaClO
3
O
2
Al
2
O
3
Al
2
(SO
4
)
3
NaAlO
2
9. Al Al(OH)
3
AlCl
3
Al(NO
3
)
3
o
+ Y, t
o
+ Z,t
(11)
(1)
(10)
(8)
(12)
(4)
(3)
(5)
(2)
(6)
(9)
(7)
X + A
(5)
E
F
+
X + B
(6) (7)
ơ
Câu 20. Viết phơng trình hoá học thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ sau(ghi rõ
điều kiện phản ứng nếu có).
(1) (2) (3) (4)
P Q K F P (6)
2 2
E C H
Biết P, Q, K, F, E đều là hợp chất của Ca. Q là vật liệu quan trọng trong xây dựng.
Câu 21. Có những chất Na
2
O, Na, NaOH, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl.
Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi
hoá học. Viết các PTHH cho dãy chuyển đổi hoá học trên.
II. Điền chất và hoàn thành phơng trình phản ứng
1. Điền chất thích hợp vào chỗ ? và lập PTHH.
a. ? + ?
CaCO
3
? + ? + ?
c. FeS
2
+ ?
SO
2
+ ? d. Cu + ?
CuSO
4
+ ? + ?
3. Điền chất thích hợp vào chỗ ? rồi viết các PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:
a. Cu + ?
CuSO
4
+ H
2
O + ? b. Cu + ?
CuSO
4
+ ?
c. KHS + ?
H
2
S + ? d. Ca(HCO
Al
2
(SO
4
)
3
+ ? h. NaCl + ?
NaOH + ? + ? + ?
i. Al
2
O
3
+ KHSO
4
? + ? + ? k. KHCO
3
+ Ca(OH)
2
? + ? + ?
4. Viết 5 PTHH khác nhau để thực hiện phản ứng
22
(4)
(5) (6)
(5)
→
axit E
E + Cu
→
F + A + D
A + D
→
axit G
6. Hoµn thµnh c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc theo s¬ ®å sau:
Fe(nung ®á) + O
2
→
A
A + HCl
→
B + C + H
2
O
B + NaOH
→
D + G
C + NaOH
→
E + G
X¸c ®Þnh A, B, C, D, E, G. Lµm thÕ nµo ®Ĩ chun E vỊ Fe? ViÕt PTHH.
III. §iỊu chÕ mét chÊt tõ nhiỊu chÊt b»ng nhiỊu c¸ch
1. §iỊu chÕ oxit.
Phi kim + oxi NhiƯt ph©n axit N (axit mÊt níc)
Kim lo¹i K + oxi OXIT NhiƯt ph©n miN
→
Fe
3
O
4
CaCO
3
o
t
→
CaO + CO
2
4FeS
2
+ 11O
2
o
t
→
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Cu(OH)
2
2
O
→
2H
3
PO
4
H
2
+ Cl
2
ásù
→
2HCl
2NaCl + H
2
SO
4
→
Na
2
SO
4
+ 2HCl
3. §iỊu chÕ baz¬.
Kim lo¹i + H
2
O KiỊm + dd mi
O
điện p hân
cómàng n găn
→
2KOH + H
2
+ Cl
2
4. §iỊu chÕ hi®roxit lìng tÝnh.
Mi cđa nguyªn tè lìng tÝnh + NH
4
OH (ho¨c kiỊm võa ®đ)
→
Hi®roxit lìng
tÝnh + Mi míi
23
Ví dụ: AlCl
3
+ NH
4
OH
3NH
4
Cl + Al(OH)
3
ZnSO
4
Câu 2: Viết phớng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO
4
từ Fe bằng các
cách khác nhau.
Câu 3: Viết các phơng trình điều chế trực tiếp:
a) Cu
CuCl
2
bằng 3 cách.
b) CuCl
2
Cu bằng 2 cách.
c) Fe
FeCl
3
bằng 2 cách.
Câu 4: Chỉ từ quặng pirit FeS
2
, O
2
và H
2
O, có chất xúc tác thích hợp. Hãy viết phơng
trình phản ứng điều chế muối sắt (III) sunfat.
Câu 5: Chỉ từ Cu, NaCl và H
2
O, H
2
SO
4
đặc
. Hãy viết PTP điều chế: FeCl
2
, FeCl
3
, nớc
clo.
Câu 9: Từ Na, H
2
O, CO
2
, N
2
điều chế xođa và đạm 2 lá. Viết phơng trình phản ứng.
Câu 10: Phân đạm 2 lá có công thức NH
4
NO
3
, phân đạm urê có công thức (NH
2
)
2
CO.
Viết các phơng trình điều chế 2 loại phân đạm trên từ không khí, nớc và đá vôi.
Câu 11: Hỗn hợp gồm CuO, Fe
Hãy viết các PTHH điều chế:
a. Các dung dịch bazơ b. Các bazơ không tan
Câu 14. Trong phòng thí nghiệm có những chất sau: vôi sống, sô đa và nớc. Hãy
viết các PTHH điều chế NaOH.
Câu 15. Từ Cu, NaCl, H
2
O. Viết các PTHH điều chế Cu(OH)
2
Câu 16. Từ NaCl, MnO
2
, H
2
SO
4(đ)
, Fe, Cu, H
2
O. Viết phơng trình hoá học điều chế:
FeCl
2
, FeCl
3
, CuSO
4
.
24
Câu 17. Từ các chất FeS
2
, NaCl, H
2
O, O
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
, NaHSO
4
.
Dạng 3: Câu hỏi phân biệt và nhận biết
I. Lý thuyết cơ bản về thuốc thử
1. Một số thuốc thử thông dụng
Thuốc thử Dùng để nhận Hiện tợng
1
Quì tím - Axit
- Kiềm
- Quì hoá đỏ
- Quì hoá xanh
2 Phenolphtalein - Kiềm - Hoá hồng
3
H
2
O - Các kim loại mạnh: Na, K,
Ca, Ba
- Các oxit kim loại mạnh:
Na
2
O, K
2
O
3
, ZnO, Al(OH)
3
,
Zn(OH)
2
- Tan, H
2
- Tan
5
Dung dịch axit
- HCl, H
2
SO
4(l)
- HNO
3
, H
2
SO
4(đ,n)
- HCl
- H
2
SO
4
- HNO
3
2
, H
2
S bay
lên.
- Tan, H
2
- Tan, khí NO
2
, SO
2
bay lên.
Riêng Cu còn tạo dd muối đồng
màu xanh.
- Khí Cl
2
- AgCl
- Dung dịch màu xanh
- BaSO
4
- Khí NO
2
, SO
2
, CO
2
- BaSO
4
trắng
- AgCl
trắng
- CdS
vàng, PbS
đen
2. Thuốc thử cho một số loại chất
Chất cần
nhận biết
Thuốc thử Hiện tợng
25