HE THONG KIEN THUC ON THI DAI HOC - Pdf 18

Phần I:CẤU TẠO NGUN TỬ , LIÊN KẾT HĨA HỌC VÀ HTTH CÁC NGUN TỐ
Câu 1.Ph¸t biĨu nµo sai trong sè c¸c ph¸t biĨu sau vỊ qui lt biÕn thiªn tn hoµn trong mét chu k× ®i tõ tr¸i
sang ph¶i
a. Ho¸ trÞ cao nhÊt ®èi víi oxi t¨ng dÇn tõ 1 ®Õn 7
b. Ho¸ trÞ ®èi víi hidro cđa phi kim gi¶m dÇn tõ 7 xng 1
c. TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn, tÝnh pkim t¨ng dÇn
d. Oxit vµ hidroxit cã tÝnh baz¬ gi¶m dÇn, tÝnh axit t¨ng dÇn
Câu2.§iỊu kh¼ng ®Þnh sau ®©y kh«ng ®óng :
a. Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng cđa ®iƯn tÝch h¹t nh©n
b. Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng cđa sè hiƯu nguyªn tư
c. Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng khèi lỵng nguyªn tư
d.Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng cđa sè electron
Câu 4: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình electron như sau:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
F: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Tập hợp các nguyên tố nào thuôïc cùng một phân nhóm chính:
a) A, B, F b) B, E c) A, C d) Cả b và c đúng e) Tất cả sai
Câu5 Ngun tố X , cation Y
2+
, amion Z
-
đều có cấu hình e là : 1s
2
2s
2
2p
6

C. Các ngun tố cùng PNC có tính khử tăng dần từ trên xuống.
D. Các ngun tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo chiều tăng dần đthn các ngun tố
Câu 14. Ngun tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p
3
. A phải
A. thuộc phân nhó IIIA, có số oxyhố dương cao nhất +3 và khơng có số oxyhố âm
B. thuộc phân nhóm IIIB, có số oxyhố dương cao nhất +3 và có số oxyhố âm thấp nhất -3
C. thuộc phân nhóm VB, có số oxyhố dương cao nhất +5 và có số oxyhố âm thấp nhất -3
D. thuộc phân nhóm VA, có số oxyhố dương cao nhất +5 và có số oxyhố âm thấp nhất -3
Câu 17: Aniôn X
-
và catiôn Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Xác đònh vò trí( Ô,
nhóm, chu kì) của X và Y trong HTTH các nguyên tố hóa học.
a) Đều ở chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII và II.
b) X ở chu kì 3, phân nhóm chính V có Z=17; Y chu kì 4 phân nhóm chính II, có Z= 20.
c) X ở chu kì 3, phân nhóm chinhsVII có Z = 17; Y chu kì 4, phân nhóm chính II có Z= 20
d) Tất cả sai.
Câu 18: Những câu nào sau đây khơng đúng?
Trang 1 GV: Trần Văn Quang
A. Ngun tử của các ngun tố trong cùng nhóm có số electron ngồi cùng bằng nhau.
B.Ngun tử của các ngun tố trong cùng phân nhóm có số electron ngồi cùng bằng nhau.
C. Tính chất hố học của các ngun tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
D.Tính chất hố học của các ngun tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 19: Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :

4s
1
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
F : 1s
2
2s
2

6
3s
2
3p
6
4s
1
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s

2
X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
X

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính là :
a) X
1
, X
2
, X
6
b) X
1
, X
2
c) X
1
, X
3
d)X
1
, X
3
, X
5

2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
X
4
: 1s
2
2s
2
2p
6

3p
4
Các nguyên tố cùng một chu kì là :a) X
1
, X
3
, X
6
b) X
2
, X
3
, X
5
c) X
1
, X
2
, X
6
d) X
3
, X
4
Câu 23 : Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trò. Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y
có 5 electron hoá trò. Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là :
a) X
2
Y
5

Câu 29 : Có các đồng vò :
1
1
H;
2
1
H;
3
1
H;
35
17
Cl;
37
17
Cl .Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử HCl
khác nhau?A/ 8 B/ 12 C/ 6 D/ 9
Câu 30:Trong nguyên tử của 1 nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
hạt không mang điện là 25 hạt. Số khối của nguyên tử là:
A/ 45 B/ 40 C/ 42 D/ tất cả sai.
Câu 31: Ngun tử X, ion Y
2+
và ion Z
-
đều có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6

2
S
Câu 33: Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp ngoài cùng là 4p
X
và 4s
Y
. Biết rằng số
proton bằng số nơtron trong hạt nhân của Y và X không phải là khí hiếm. X và Y là kim loại hay phi
kim?
a) X, Y đều là kim loại b) X: kim loại; Y: Phi kim
c) X: Phi kim hay kim loại ; Y: Kim loại d) Tất cả đều sai
Trang 2 GV: Trần Văn Quang
Câu 34: Cho biết trong các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có electron ở mức năng lượng cao nhất
Được xếp vào các phân lớp để có cấu hình electron là: 2p
3
(X); 4s
1
(Y); 3d
1
(Z). Vò trí các nguyên tố trên
trong HTTH các nguyên tố hóa học là:
a) X ở chu kì 2, nhóm IIIA; Y ở chu kì 4, nhóm IA ; Z ở chu kì 4, nhóm IIIB.
b) X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 3, nhóm IIIA.
c) X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 4 , nhóm IIIB.
d) Tất cả đều sai.
Câu 35 : Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH
2n
. Oxit cao nhất của R có dạng :
a) RO
4-n

; (Y): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; (Z): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazờ tăng dần là
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH
C. Z(OH)

chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố trên là
a) Z
2
Y với liên kết cộng hóa trò b) ZY
2
với liên kết iôn
c) ZY với liên kết iôn d) Z
2
Y
3
với liên kết cộng hóa trò.
Câu47: Ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa hai đồng vị
C
12
6

C
13
6
. Biết khối lượng ngun tử trung bình của cacbon
M =12,011.Xác định thành phần % các đồng vị:
A. 98% và 12% B. 50% và 50% C. 98,9% và 1,1% D. 0,98% và 99,2% E. 25% và 75%
Câu 48: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có 2 đồng vò . Biết
79
R chiếm
54,5%. Tìm khối lượng nguyên tử ( số khối) của đồng vò thứ 2.
Trang 3 GV: Trần Văn Quang
a) 80 b) 81 c) 82 d) Đáp số khác
Câu 50. Trong tự nhiên, ngun tố Cu có 2 đồng vị là
63

. Phân tử nào có liên kết cho nhận:
a) NH
4
NO
2
b) NH
4
NO
2
và N
2
c) NH
4
NO
2
và H
2
O
2
d) N
2
và AgCl
Câu 56: Cho các phân tử sau: LiCl , NaCl , KCl , RbCl , CsCl. Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào
mang nhiều tính chất iôn nhất?
a) LiCl b) NaCl c) KCl d) RbCL e) CsCl
Câu 57: Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất :
CaO, MgO, CH
4
, AlN, N
2

+ NO + H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,5,2,2,5,2,2 B. 2,5,3,2,3,5,2 C. 3,5,3,3,4,4,3 D. 1,5,3,1,2,5,2
Câu 3.Cho các phản ứng hóa học sau: Cu + HCl +NaNO
3
-> CuCl
2
+ NO + NaCl + H
2
O Hệ số cân bằng
A. 3,4,2,3,3,2,4 B. 2,6,2,6,4,2,4 C. 3,4,2,3,4,2,4 D. 3,8,2,3,2,2,4
Câu 4.Cho các phản ứng hóa học sau: CrCl
3
+ NaOCl + NaOH -> Na
2
CrO
4
+ NaCl + H
2
O Hệ số cân bằng
A. 2,6,4,2,3,4 B. 4,6,8,4,3,4 C. 2,3,10,2,9,5 D. 2,4,8,2,9,8
Câu 5.Cho các phản ứng hóa học sau: Mg + HNO
3
-> Mg(NO
3
)
2
+ NH
4

-> Cl
2
+ H
2
O + Mn
2+
A. 3,4,2,1,1,1 B. 2,4,2,1,2,1 C. 1,6,1,1,1,2 D. 1,4,2,1,2,1
Câu 10.Cho phản ứng hóa học sau: CuFeS
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ O
2
+ H
2
O -> CuSO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
A. 6, 8, 8, 4, 6, 12, 16 B. 3, 16, 8, 6, 6, 24, 16 C. 6, 8, 16, 16, 6, 24, 16 D. 6, 16, 16, 16, 6, 38, 16
Câu 11.Cho phản ứng hóa học sau: As
2

Câu 13.Cho các phản ứng hóa học sau: HNO
3
+ H
2
S -> NO + S + H
2
O Hệ số cân bằng lần lượt là:
A. 2,3,2,3,4 B. 2,6,2,2,4 C. 2,2,3,2,4 D. 3,2,3,2,4
Câu 14.Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO
3
tạo hỗn hợp khí X gồm : NO, NO
2
theo
phương trình phản ứng:Al + HNO
3
-> Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ NO + H
2
O
Trang 4 GV: Trần Văn Quang
Nếu d
x/40
=1,122 thì hệ số cân bằng phản ứng lần lượt là:
A. 16, 30, 16, 2, 29, 44 B. 16, 90, 16, 3, 39, 45 C. 17, 15, 8, 3, 19, 44 D. 16, 30, 16, 3, 39, 90
Câu 15.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS + HNO

3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
↑ + H
2
O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
A. 2, 14, 1, 2, 5, 7 B. 3, 14, 1, 4, 30, 14 C. 1, 9, 1, 4, 15, 7 D. 1, 18, 1, 2, 15, 7
Câu 18.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
↑ + H
2
O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
A. 4, 5, 2, 4 B. 4, 11, 2, 8 C. 4, 6, 2, 8 D. đáp số khác
Câu 19.Cho phản ứng hóa học sau: CrCl
3
+ Br

4
→ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
A. 5, 4, 6, 3, 4, 6 B. 2, 5, 6, 3, 2, 3 C. 5, 2, 6, 9, 2, 3 D. 5, 4, 6, 9, 2, 6
Câu 28.Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử).
KMnO
4
+ C
6
H
5
-CH =CH
2
+H
2
SO
4
-> MnSO
4
+ (Y) +CO
2
+ K

O
4
+C
6
H
5
-NH
2
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,2,3,4 B. 4,8,4,3,4 C. 4,9,4,3,4 D. 2,3,2,3,4
Câu 32.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C
2
H
5
OH + KMnO
4
-> CH
3
COOK + MnO
2
+ H
2
O +KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,4,3,4,1,4 B. 6,2,6,4,2,6 C. 3,8,3,8,2,3 D. 4,8,4,4,1,4
Câu 34.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
KMnO
4
+ H
2

2
C
2
O
2
+ MnO
2
+ KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,3,2,5,8 B. 1,4,2,3,4,4 C. 3,8,4,3,4,4 D. 2,8,3,3,8,8
Câu 36.Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO
4
+ H
2
C
2
O
4
+ H
2
SO
4
-> K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ CO
2

CH
3
-CH
2
-OH + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
-> CH
3
CHO + Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O Các hệ số chất lần lượt là:
A. 3,1,4,3,1,1,7 B. 6,2,4,3,2,2,7 C. 3,2,4,3,2,2,7 D. 3,1,2,3,2,2,7

4
-> CH
3
COOH + K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O Các hệ số theo thứ tự
A. 5,2,3,5,2,2,11 B. 5,2,3,5,2,2,11 C. 5,4,6,5,2,4,11 D. 5,4,3,5,2,4,11
Câu 41.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH
3
CH
2
OH + KMnO
4
-> CH
3
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,4,6,4,2,4 B. 6,4,2,4,2,8 C. 3,8,6,1,4,8 D. 3,4,3,1,4
Câu 43.Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO

+ KMnO
4
+H
2
SO
4
-> K
2
SO
4
+MnSO
4
+CO
2
+H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,24,13,12,24,30,33 B. 5,24,13,12,24,30,66 C. 5,24,36,12,24,30,66 D. 2,12,13,6,24,30,36
Câu 45. Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K
2
Cr
2
O
7
+ CH
3
-CH
2
-OH + HCl -> KCl + CrCl

Câu 47.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH
3
CH
2
OH + KMnO
4
-> CH
3
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,4,6,4,2,4 B. 6,4,2,4,2,8 C. 3,8,6,1,4,8 D. 3,4,3,1,4
Câu 49.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH
3
-CH
2
-OH + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4

H
4
(OH)
2
, MnSO
4
, K
2
SO
4
, H
2
O B. CH
3
CHO, MnSO
4
, K
2
SO
4
, H
2
O
C. CH
3
COOH, MnO, K
2
SO
4
, H

Câu 4.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: Kl + MnO
2
+ H
2
SO
4
-> I
2
+ …các chất là:
A. MnSO
4
, KlO
3
, HI B. MnSO
4
, KlO
3
, K C. MnSO
4
, K
2
SO
4
,H
2
O D. MnSO
4
, KlO
3
,

2
(SO
4
)
3
, HNO
3
D. K
2
SO
4
, Cr
2
(SO
4
)
3
, HNO
3
, H
2
O
Câu 6.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO
2
+ KMnO
4
+H
2
O -> các chất là :
A. K

y
+ HNO
3
-> N
n
O
m
+ các chất là:
A. Fe(NO
3
)
3
, H
+
B. Fe
3+
, OH
-
C. Fe(NO
3
)
2
, H
2
O D. Fe(NO
3
)
3
, H
2

2
S
3
+ HNO
3
+ H
2
O -> các chất là:
A. H
3
AsO
4
, N
2
, H
2
S B. H
2
S, N
2
, H
2
SO
4
C. H
3
AsO
4
, NO, H
2

m
, N
2
O, CO
2
, H
2
O
C. M(NO
3
)
m
, NO, CO
2
, H
2
O D. M(NO
3
)
m
, N
2
, CO
2
, H
2
O
Câu 11.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeSO
4
+ K

)
3
, K
2
S, H
2
O D. Fe
2
(SO
4
)
3
, K
2
SO
4
, Cr
2
(SO
4
)
3

Câu 14.Cho phản ứng. Cu
2
S + HNO
3
-> NO + chất đó là:
A. Cu(NO
3

2
-> Cu
2
O + Fe
3
O
4
+ chất đó là:
A. SO
2
, S B. SO
3
C. S D. SO
2
E. Chất khác
Trang 6 GV: Trần Văn Quang
Câu 20 .Cho phản ứng K
2
Cr
2
O
2
+ H
2
SO
4
-> O
2
+ chất đó là:
A. Cr

4

Câu 21.Cho phản ứng KMnO
4
+ H
2
C
2
O
4
-> CO
2
+ chất đó là:
A. MnSO
4
, KHSO
4
, HMnO
4
B. K
2
SO
4
, HMnO
4
, H
2
O C.MnSO
4
, K

2
O
Câu 23.Cho phản ứng Na
2
SO
3
+KMnO
4
+ H
2
O -> chất đó là:
A. Na
2
SO
4
, KOH B. MnO
2
, KOH C. Na
2
SO
4
, MnO
2
D. KOH, MnSO
4

Câu 24.Cho phản ứng CuFeS
2
+ O
2

2
O Với giá trị nào của x ở phản
ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
Câu 3.Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. NO < NO
2
< NH
3
< NO
3
B. NH
+
4
< N
2
< N
2
O < NO < NO
2
< NO
3
C. NH
3
< N
2
< NO
2
< NO < NO
3
D. NH

2-
3
, MnO, Na, Cu. Các chất ion
nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa:
A. Cl
-
, NaS
2
, NO
2
, Fe
2+
B. NO
2
, Fe
2+
, SO
2
, MnO, SO
3
2-
C. NaS
2
, Fe
3+
, N
2
O
5
, MnO D. MnO, Na, Cu

2
+ 11e
C. 2MnO
4
+ 10I
-
+ 16H
+
-> 2Mn
2+
+ 8H
2
O + 5I
2
D. MnO
4
+ 2I
-
+ 8H
+
-> Mn
2+
+ 4H
2
O + I
2

Câu 7.Cho các cặp oxi hóa khử sau: Cu
2+
/Cu; Al

3+
/Fe
2+
< Cu
2+
/Cu
C. Al
3+
/Al < H
+
/H < Fe
2+
/Fe < Fe
3+
/Fe
2+
< Cu
2+
/Cu D. Al
3+
/Al < Fe
2+
/Fe < H
+
/H < Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+

C. X
1
, X
2
, X
3
,X
4
D. X
3
, X
2

Dạng IV
Câu 1.Cho phương trình phản ứng: Al + HNO
3
-> Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H
2
O
Nếu tỉ lệ mol giữa N
2
O và N
2
là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol n

(ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn các oxit trong phần một
là: A. 0,64 B. 0,78 C. 0,8064 D. 0,0448
Câu 8.Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng:
A. Một chất hay ion có tính oxi hóa gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hóa
khử.
B. Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxi hóa
Trang 7 GV: Trần Văn Quang
C. Trong mỗi phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hồn, chỉ gồm các ngun tố kim loại hoặc gồm các
ngun tố phi kim
D. Số ngun tử của mỗi ngun tố trong cơng thức phân tử ln ln là số ngun dương
E. Tất cả các phát biểu trên đều ln ln đúng
Câu 13.Hồ tan hồn tồn một kim loại oxit bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lít khí
SO
3
(đktc) và 120 gam muối. Cơng thức của kim loại oxit là:
A. Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O

2
SO
4
+CO
2
+ H
2
O B.H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2


FeSO
4
+ H
2
O
C.H
2
SO
4
+ Cu

CuSO
4
+ H
2

O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng ?
A.Ag là chất oxi hoá , H
2
S là chất khử B. O
2
là chất oxi hoá , H
2
S là chất khử
C. Ag là chất khử , O
2
là chất oxi hoá D.H
2
S là chất oxi hoá , Ag là chất khử
6. Cho sơ đồ: Cu → A → CuS. A có thể là
A. S B. CuSO
4
C. H
2
S D. SO
2

7. Cho phản ứng :
Fe
x
O
y
+ H
2
SO

O,
17
O,
18
O. Có bao nhiêu loại phân tử CO
2
có thể tạo thành:
a, 21. b, 12. c, 10. d, 20. e, 13.
10.Sục H
2
S vào dung dòch nào thì không tạo kết tủa?
a, Ca(OH)
2
. b, CuSO
4
. c, AgNO
3
. d, Pb(NO
3
)
2
.
11. Trong các chất sau : HCl, C, H
2
, Cu, Fe, CuO, H
2
S, H
2
SO
4

được diễn tả đúng nhất trong các phản ứng trên là:
A. Chỉ có tính oxyhố . B. chỉ có tính khử
C. khơng có tính oxyhố, khơng có tính khử D. vừa có tính oxyhố vừa có tính khử
14.Cho phản ứng: SO
2
+ 2H
2
S  3S + 2H
2
O Câu nào sau đây diễn tả đúng phản ứng trên?
A. Lưu huỳnh bị oxyhố và hydro bị khử B. lưu huỳnh bị khử và khơng có sự oxyhố
Trang 8 GV: Trần Văn Quang
C. lưu huỳnh bị khử và hydro bị oxyhố . D. Lưu huỳnh trong SO
2
bị khử, trong H
2
S bị oxyhố .
15. Lưu huỳnh dioxit tham gia những phản ứng sau:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O  H
2
SO
4
+ 2HBr (1)
SO

+ H
2
S + 4H
2
O. Tìm câu trả lời sai.
A. H
2
SO
4
là chất oxyhố, HI là chất khử.
B. HI bị oxyhố thành I
2
, H
2
SO
4
bị khử thành H
2
S.
C. HI oxyhố H
2
SO
4
thành H
2
S và nó bị khử thành I
2
.
D. H
2

2
, NaCl
18. Cho luồng khí H
2
S qua dung dịch muối kim loại ta thu được kết tủa màu vàng. Dung dịch muối đó là:
A. Pb(NO
3
)
2
B. Mn(NO
3
)
2
C. Cu(NO
3
)
2
D. Cd(NO
3
)
2
19. Cần điều chế một lượng CuSO
4
khan. Phương pháp nào sau đây đúng và tiết kiệm nhất?
A. axit sunfuric tác dụng với CuO B. axit sunfuric tác dụng với Cu
C. đồng clorua tác dụng với natri sunfat D. đồng hydroxyt tác dụng với barisunfat
20: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H
2
SO

với dd KI thì I
-
bò O
3
oxihoá.
d. Trong phản ứng O
3
với dd KI thì I
-
bò O
3
khử.
22. Hỗn hợp gồm khí O
2
và O
3
có tỉ khối hơi đối với hydro bằng 18. Phần trăm theo thể tích của ozon bằng
A. 15% B. 20% C. 25% D. 30%
23/ Cho 3,36 lít khí SO
2
(đktc) hấp thụ hồn tồn vào 200 ml dd NaOH 1M, sản phẩm thu được là:
a/ 0,1 mol Na
2
SO
3
b/ 0,05 mol Na
2
SO
3
và 0,1 mol NaHSO

,FeS,H
2
c/ H
2
, S,FeS, SO
2,
H
2
S d/ H
2
, S, H
2
S, SO
2
, FeS.
26/ Tính axit giảm theo thứ tự :
a/ H
2
SO
4
, H
2
SeO
4,
H
2
TeO
4
b/ H
2


H
2
SO
4
,

H
2
SeO
4

28. Phản ứng nào trong sơ đồ sau không
H
2
S
→
)1(
H
2
SO
4
→
)2(
CuSO
4
→
)3(
CuCl
2

4
35%, H
2
SO
4
49%c/ Fe, FeSO
4
56% , H
2
SO
4
38%
32/ Dẫn 3,92 (lít) khí SO
2
(đktc) vào 74 (g) dung dịch Ca(OH)
2
10%. Sản phẩm thu được là:
a. Ca(HSO
3
)
2
0,075 mol; CaSO
3
0,025 mol. c.CaSO
3
0,1 mol; SO
2
dư 0,075 mol.
b. Ca(HSO
3

2
+ H
2
SO
4
 MnSO
4
+ O
2
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Nếu có 2 mol H
2
O
2
phản ứng thì thể tích O
2
(đktc) thu được là
A. 44,8 lit B. 54,6 lit C. 32,4 lit D. 68,7 lit
36. Xác định khối lượng axit sunfuric điều chế được từ 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS
2
. Biết hiệu suất q
trình là 100%. A. 1568kg B. 1,725 tấn C. 1,20 tấn D. 6320kg
377. Để điều chế 1lit dung dịch H
2

4
đặc->Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
C. FeO + H
2
SO
4
lỗng -> FeSO
4
+ H
2
O D. Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
lỗng -> Fe
2

3
. B.H
2
SO
4
.2SO
3
. C.H
2
SO
4
.3SO
3
. D.H
2
SO
4
.4SO
3
.
43. Hồ tan hồn tồn a gam R
2
O
3
cần b gam dung dịch H
2
SO
4
12,25% thì vừa đủ. Sau phản ứng thu được
một muối có nồng độ 15,36%. R là kim loại nào sau đây:

PHẦN IV:BÀI TẬP VỀ HALOGEN
Câu1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen
A. Ở điều kiện thừơng là chất khí B. Có tính oxi hoá mạnh
Trang 10 GV: Trần Văn Quang
C. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D. Tác dụng mạnh với H
2
O.
Câu 2 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, CL, Br, I)
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e B. Tạo ra hợp chất liên kết tạo hoá trò có cực với Hiđrô
C. Có số oxi hoá –1 trong mọi hợp chất D. Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e.
Câu 3 : Trong phòng thí nghiệm Clo được điều chế bằng cách nào ?
A. Cho KMnO
4
tác dụng với dung dòch HCl đặc B. Cho KClO
3
tác dụng với dung dòch HCl đặc
C. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với hỗn hợp NaCl và MnO
2
D. Cả A,B,C. điều đúng.
Câu 4 : Trong phản ứng Cl
2
+ H
2
O = HCl + HClO, phát biểu nào sau đây đúng:
A. ClO chỉ đóng vai trò chất oxi hoá B. ClO chỉ đóng vai trò chất khử
C. ClO vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hoá D. H

Câu 21 : Cho dãy Axít : HF,HCl, HBr, HI. Sắp xếp theo chiều tính Axít giảm dần.
A. HI > HBr > HCl > HF B. HF > HCl > HBr > HI ; C. HBr > HCl > HF > HI D. HCl > HI >HBr > HF.
Câu 9

: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của tính khử
A. F
-
< Cl
-
< Br
-
< I
-
;B. F
-
< Br
-
< Cl
-
< I
-
; C. I
-
< Br
-
< Cl
-
< F
-
; D. Cl

+ 2KCl
A. (I)và (II) ; B. (I)và (III) ; C. (I)và (IV) ; D. Chỉ có (I).
Câu 11:Trong phòng thí nghiệm người ta không thể điều chế Br
2
bằng phản ứng:
A. Cho MnO
2
tác dụng với dung dòch HBr đặc B. ChoKMnO
4
tác dụng với dung dòch HBr đặc
C. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO
2
D. Cho NaBr tác dụng với dung dòch H
2
S0
2

loãng.
Câu 12: Brom bò lẫn tạp chất là Clo, để thu được Brom cần làm cách gì sau đây :
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch H
2
SO
4
loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua muối
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch NaI.
Câu 13: Cho 4 dung dòch muối NaCl, NaF, NaI, NaBr, dể phân biệt chúng chỉ cần dùng thêm dung dòch

Dung dòch AgNO
3
, dung dòch NaOH và lắc mạnh
C)
Dung dòch AgOH
3
và dung dòch BaCl
2
d.A, B đều đúng.
Câu 16: Cho sơ đồ sau:
Kết tủa trắng X
KCl
Y KaliClorua
t0
O
2
X, Y lần lược là: A. Cl
2
, AgBr ; B. Cl
2
, AgCl ; C. AgCl, Cl
2
; D. AgCl, H
2
.
Câu 17: Độ mạnh của các axit HClO
4
,HBrO
4
,HIO

Câu 19: Nước clo có tính oxi hoá mạnh là do
A, HCl là axit mạnh. B, HClO có tính oxi hoá mạnh. C, HClO là axit mạnh. D, clo có
Câu 21: Chọn câu đúng:
A, clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 gốc axit.
B, clorua vôi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 gốc axit.
C, clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 gốc axit.
D, clorua vôi không phải là muối
Câu 22:Trong CaOCl
2
, số oxi hoá của clo là: A, -1 , B, +1 , C, 0 D. -1 và +1
Câu 23: Khi cho clo tác dụng với dung dòch NaOH dư ở 100
0
C, sản phâm thu được trong dung dòch sau
phản ứng là: A, NaCl, NaClO, NaOH dư. B, NaCl, NaClO
3
, NaOH dư. C, NaCl, NaClO, D,
NaCl, NaClO
3
,
Câu 24: Khi cho clo tác dụng với dung dòch KOH dư ở điều kiện thường, sản phâm thu được trong dung
dòch sau phản ứng là:
A, KCl, KClO, KOH dư. B, KCl, KClO
3
, KOH dư. C, KCl, KClO, D, KCl, KClO
3
,
Câu 25. Hổn hợp khí nào có thể cùng tồn tại (không xãy ra phản ứng hoá học )?
A.Khí H
2
S và khí Cl

BrCl
mm =
B.
22
BrCl
mm >
C.
22
BrCl
mm <
D.
)g(5,45mm
22
BrCl
=−
Câu 30. Cho phương trình phản ứng hố học:
5Cl
2
+ Br
2
+ 6H
2
O  2HBrO
3
+ 10HCl Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A. Brom là chất oxyhố và clo là chất khử B. brom là chất bị oxyhố và clo là chất bị khử
C. clo là chất bị oxyhố và brom là chất bị khử D. clo là chất oxyhố và brom là chất bị khử
Câu 31. Thí nghiệm cho biết:
HBr + H
2

Câu 32. Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: một dung dịch lỗng và nguội; dung dịch hai đặc
và đun nóng tới 100
0
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì thỷ lệ thể tích khí clo
đi qua hai dung dịch bằng bao nhiêu? A. 5/6 B. 6/3 C. 5/3 D. Tất cả đều sai
Câu 33. Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết các dd sau: KCl, KBr, KI, KNO
3
thì thuốc thử cần chọn là:
A. ddAgNO
3
B. dd BaCl
2
C. Hồ tinh bột D. dd Br
2
Câu 35 :Cho các axit sau : HClO (1), HClO
2
(2), HClO
3
(3), HClO
4
(4). Sắp xếp theo chiều tính oxi hóa
mạnh dần; tính axit mạnh dần
a) 1, 2, 3, 4 ; 1, 2, 3, 4 b) 4, 3, 2, 1 ; 1, 2, 3, 4 c)1, 3, 2, 4 ; 4, 3, 1, 2 d) 1, 2, 3, 4 ;4, 3, 2, 1
Câu 37 : Dẫn 2 luồng khí Cl
2
đi qua hai dung dòch NaOH : dung dòch I loãng và nguội, dung dòch II đặc
và đun nóng tới 100
o
C. Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung dòch bằng nhau thì tỉ lệ số mol Clo
đi qua dung dòch I và dung dòch II là: a) 3/5 b) 5/3 c) 1/3 d) 3/1

e) MnO
2
và K
2
Cr
2
O
7

Câu 39 :Có những chất sau : KMnO
4
, MnO
2
, K
2
Cr
2
O
7
. Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung
dòch HCl đặc. Nếu các chất oxi hoá có số mol bằng nhau, chất có thể điều chế được lượng clo nhiều hơn
là: a) KMnO
4
b) MnO
2
c) K
2
Cr
2
O

nhất đònh, chất oxi hoá có thể chọn để tiết kiệm được
HCl là : a) KMnO
4
b) MnO
2
c) K
2
Cr
2
O
7
d)MnO
2
vàK
2
Cr
2
O
7
e) KMnO
4
vàK
2
Cr
2
O
7
Câu 44 : Điện phân nóng chảy a gam một muối A tạo bởi kim loại M và phi kim X hoá trò 1 thu được
0,896 lít khí (đktc). Hoà tan a gam muối A vào 100 ml dung dòch HCl 1M rồi cho tác dụng với dung dòch
AgNO

dư, thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức và khối lượng mỗi muối có thể là:
a) NaBr (28,84 gam); NaI (3 gam) b) NaCl (29,78 gam); NaBr (2,06 gam)
c) NaCl (16,38 gam); NaBr (15,46 gam) d) NaBr (3 gam); NaI (28,24 gam)
Câu 50: Cho X, Y là hai halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn. Hỗn hợp A có chứa
2 muối của X, Y với Na. Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A phải dùng 150 ml dung dòch AgNO
3
0,2 M. X, Y có thể là : a)F, Cl b) Cl, Br c) Br, I d) b và c đúng
Câu 51 : Hoà tan một muối halogenua kim loại vào nước để thu được dung dòch X. Nếu lấy 250 ml dung
dòch X (chứa 27 gam muối) cho vào AgNO
3
dư thì thu được 57,4 gam kết tủa. Mặt khác, điện phân hết
Trang 13 GV: Trần Văn Quang
muối trong 125 ml dung dòch X trên thì thu được 6,4 gam kim loại và halogen đơn chất. Công thức của
muối là:
a) CuCl
2
b) AlCl
3
c) CuBr
2
d) NaI
Câu 52 :Sục khí Cl
2
vào dung dòch hỗn hợp NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 17 gam
NaCl Tổng số mol NaBr, NaCl trong hỗn hợp ban đầu là : a) 0,1 b) 0,15 c) 1,5 d) 0,02
Câu 53 : Cho 69,6 gam MnO
2
tác dụng với dung dòch HCl đặc, dư. Dẫn khí thoát ra đi vào 500 ml dung
dòch NaOH 4M ở nhiệt độ thường. Nồng độ mol của những chất trong dung dòch sau phản ứng là:
a)NaCl 1,2M ; NaClO 1,6M; NaOH 0,8M b)NaCl 1,6M ; NaClO 1,2M; NaOH 0,8M

H
< 0

(1) Để nâng cao hiệu suất tổng hợp NH
3
ta tác động như sau:
a. Tăng nhiệt độ của hệ và tăng nồng độ NH
3
.b. Giảm nhiệt độ và giảm nồng độ NH
3
.
c. Tăng áp suất và giảm nhiệt độ. d. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ.
Câu 2: Cho N
2
và H
2
vào bình kín có thể tích không đổi để thực hiện phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3

Sau một thời gian nồng độ các chất trong bình như sau: [N
2
] = 1,5mol/lít , [H
2
] = 3 mol/lít , [NH
3

D.Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng .
Câu 6. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác
A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B.Chỉ làm tăng tốc độ củaphản ứng nghòch
C. Làm tăng tốc độ củaphản ứng thuận và phản ứng nghòch như nhau
D.Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghòch
Câu 7. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì :
A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B.Chỉ làm tăng tốc độ củaphản ứng nghòch
C. Làm tăng tốc độ củaphản ứng thuận và phản ứng nghòch như nhau
D.Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghòch
Trang 14 GV: Trần Văn Quang
Câu8. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm chất xúc tác thì
a.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận d.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
b.Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch như nhau
c.Khơng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Câu 9 Trong phản ứng H
2
SO
4
, giai đoạn oxihóa SO
2
thành SO
3
được biểu diễn:
2SO
2

(khí)
+ O
2


, tăng áp suất b/ Tăng nhiệt độ, tăng nồng độ SO
2
, tăng áp suất
c/ Giảm nhiệt độ, giảm nồng độ SO
3
, giảm áp suất d/ Giảm nhiệt độ, tăng nồng độ O
2
, tăng áp suất
Câu 11.Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng A
(k)
+ B
(k)
C
(k)
+ D
(k)
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi , xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do :
A.Sự tăng nồng độ của khí B B.Sự giảm nồng độ của khí B
C.Sự giảm nồng độ của khí C D.Sự giảm nồng độ của khí D
Câu 12. Tốc độ phản ứng hố học A(k) + 2B(k)  C(k) + D(k) được tính theo biểu thức v = k[A].[B]
2
. Khi
nồng độ chất B tăng, nồng độ chất A khơng đổi thì tốc độ phản ứng:
A. Tăng 3 lần B. tăng 9 lần C. giảm 3 lần D. khơng thay đổi
Câu 13. Cho phản ứng đơn giản sau: 2A + B  C
Tốc độ tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k [A]
2
[B] Hằng số tốc độ k phụ thuộc
A. Nồng độ chất A B. nồng độ chất B
C. Nhiệt độ của hệ phản ứng. D. Thời gian phản ứng xảy ra

(k)
(
OH 〈∆
)
Cân bằng sẽ chuyển dòch về bên phải , khi tăng
A.Nhiệt độ B. p suất C. Nồng độ khí H
2
D. Nồng độ khí HCl
Câu 18.Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng H
2(k)
+ Cl
2(k)
2HCl
(k)
(
OH 〈∆
)
Cân bằng sẽ chuyển dòch về bên phải , khi tăng
A.Nhiệt độ B. p suất C. Nồng độ khí H
2
D. Nồng độ khí HCl
Câu 19. Chọn giải pháp hợp lý nhất cho phản ứng: N
2(k)
+ O
2(k)
2NO
(k)

∆Η
> 0.

(k)
. Khi phản ứng này đạt tới trạng thái cân bằng,
lượng các chất là 0,4mol Co
2
; 0,4mol H
2
; 0,8mol CO và 0,8mol hơi nước trong bình kín dung tích 1 lit. K
C

của phản ứng trên có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 8 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 24. Ở 850
0
C, hằng số cân bằng của phản ứng: CO
2
+ H
2
CO +H
2
O(k) có giá trị bằng 0,54.
Nồng độ ban đầu của các chất như sau: [CO
2
]=0,2mol/l; [H
2
]=0,8mol/l. Nồng độ khí CO ở trạng thái cân
bằng là: A. 0,24mol/l B. 0,32 mol/l C. 0,14mol/l D. 0,64mol/l
Câu 25.Ở nhiệt độ khơng đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất?
A. 2H
2
(k) + O

2
, Glixerol , HCl , BaSO
4
, CuSO
4,
Benzen . Số chất điện li và khơng
điện li tương ứng bằng

A. 4 và 2 B. 2 và 4 C . 3 và 3 D. 5 và 1
Câu 4 . Ba chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
A. HCl,NaOH,NaCl B. HCl, NaOH,CH
3
COOH C. KOH, NaCl, HgCl
2
D. NaNO
3
, NaNO
2
, NH
3

Câu 5.Nhóm nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại chất điện ly?
A. Al(NO
3
)
3
, CaCO
3
, CH
3

Câu 7. Theo định nghĩa về axit-bazơ cùa Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ Na
+
,
Cl
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
, NH
4
+
, S
2-
?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu8 .Cho các chất và ion sau: HCO
3
-
, H
2
O, Al
2
O

B. HCO
3
-
, H
2
O, Al
2
O
3
, ZnO, Be (OH)
2
, Zn(OH)
2
, CH
3
COONH
4
C.HSO
4
-
,

Al
2
O
3
, ZnO, Zn(OH)
2
, Be (OH)2, Mn(NO
3

, để tăng độ điện li α của
CH
3
COOH ta thêm vào dung dịch này vài giọt dung dịch
Trang 16 GV: Trần Văn Quang
A. HCl B. CH
3
COONa C. NaCl D. NH
3

Câu 11. Dung dịch axit formic có q trình phân ly: HCOOH

HCOO
-
+ H
+
, khi nồng độ của HCOOH
là 0,007M thì pH=3. Độ điện ly α của nó bằng
A. 14,28% B. 7,14% C. 50,50% D. 24,28%
Câu 12.Dung dòch CH
3
COOH 0,6% (có d

1g/ml) và
α
= 1,0% thì [H
+
] (mol/lít) là
A. 10
-1

hấp thụ hoàn toàn vào dd có b mol NaOH (a<b)thu được dd C có pH là
a. pH > 7 , b pH <7 . c.pH = 7 . d .Không xác đònh.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Các dung dịch: NH
4
Cl, Al(NO
3
)
3
, NaHSO
4
đều có pH < 7.
B. Các dung dịch: NaHCO
3
, KHS, NaHSO
4
đều có pH< 7.
C. Các dung dịch KHSO
4
, CH
3
COONa có pH = 7.
D. Dung dịch NaNO
2
có pH > 7.
Câu 18: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl
tới dư vào dung dịch có màu xanh thì
A. dung dịch khơng thay đổi c.màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
B. màu xanh nhạt dần, mất hẳn, sau đó dung dịch chuyển dần sang màu đỏ.
D.Màu xanh càng đậm hơn.

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 21.Các dung dòch sau có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7. NH
4
NO
3
(1) ,NaCl (2) ,Al(NO
3
)
3
(3) K
2
S
(4) ,CH
3
COONH
4
(5) , NaCN (6)
a.1,2,3 có pH >7 b.2,4,6 có pH =7 c. 1,3 có pH < 7 d.4,5 có pH =7
Câu 22 . Cho các dung dịch được đánh số theo thứ tự như sau
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4.CH
3
COONa 5.Al
2
( SO

, Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-
D. OH
-
, Na
+
, Ba
2+
, Fe
3+
.
Câu 24 : Tập hợp các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dd ?
A. Cu
2+
, Cl
-
,Na
+
,OH
-
, NO
3
-
B. Fe
2+
, K

Câu25 .Nhóm nào sau đây gồm các chất rắn hoặc các ion đều có phản ứng với ion H
+
trong dung dịch?
A. CaCO
3
, BaSO
4
, Fe
2
O
3
B. Zn(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Cu C. OH
-
, CO
3
2-
, HPO
4
2-
D. HCO
3
-
, HSO
3
-
, NH

4
+
, SO
4
2-
D. NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
, SO
4
2-
Trang 17 GV: Trần Văn Quang
Câu 27 .Trong các ion sau: NH
4
+
, Al
3+
, Mg
2+
, NO
3
-
, HSO
4

2+
, HSO
4
-
, CH
3
COO
-
C. NH
4
+
, Al
3+
, Mg
2+
, HSO
4
-
D. NH
4
+
, Al
3+
, HSO
4
-
Câu 28.Dung dòch NaOH có pH =10 pha loãng bao nhiêu lần được dd có pH =9
a.1 lần b.10 lần c.100lần d.2 lần
Câu 29.Dung dịch X chứa HCl 0,02M và H
2

A. 22,4ml và 0,1g B. 33,6ml và 0,15g C. 40,32ml và 0,18g D. 20,16ml và 0,09g
Câu 34 .Trộn Vlit dung dịch Ba(OH)
2
0,015M với 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,045M thu được a gam kết tủa
và dung dịch có pH=2. Giá trị của V và a là
A. 0,6lit và 1,398g B. 0,4lit và 2,097g C. 0,4lit và 1,398g D. 0,6lit và 2,097g
Câu 35 .Để trung hồ 25ml dung dịch H
2
SO
4
có pH=x, phải dùng hết 50ml dung dịch NaOH 0,01M. Giá trị
của x là A. 2,7 B. 3 C. 1,7 D. 2
Câu 36 .Trộn 150ml dung dịch KOH với 100ml dung dịch H
2
SO
4
có pH=1, sau phản ứng cơ cạn dung dịch
thu được 2,3g chất rắn khan. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là
A. 0,12M B. 0,24M C. 0,2M D. 0,1M
Câu 37.Dung dịch A là dung dịch HCl, dung dịch B là dung dịch Ba(OH)
2
. Trộn 100ml dung dịch A với
100ml dung dịch B được dung dịch C có pH=2. Trộn 100ml dung dịch A với 150ml dung dịch B được dung
dịch D có pH=11. Nồng độ mol/l của dung dịch A và dung dịch B lần lượt là
A. 0,0375M và 0,0125M B. 0,045M và 0,025M C. 0,035M và 0,0125M D. 0,05M và 0,015M
Câu 38 .Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05mol/l với 100ml dung dịch Ba(OH)

COOH b mol/lit; H
2
SO
4
c mol/lit có pH bằng nhau. Kết luận nào
sau đây đúng A. c < a < b B. a > b > c C. c = 2a = 2b D. a = b = 2c
Câu 45 : Trong dd CH
3
COOH 0,8M có α = 0,014. Nồng độ của ion H
+

A. 0,012M B. 0,0112M C. 0,1M D. 0,0145M
Câu 46 : Axit CH
3
COOH là axit yếu , thực nghiệm cho biết dd CH
3
COOH 1M có [H
+
] = 4.10
-3
. Độ điện li
của CH
3
COOH là A. 0,004 B.0,04 C.0,0004 D.0,001
Trang 18 GV: Trần Văn Quang
Cõu 47 : Tớnh nng mol ca ion CH
3
COO
-
trong dd CH

3
COOH trong nc cú nng 0,1M,
à
= 1% cú pH l
A. 11 B.3 C. 5 D. 7
Cõu 53 . Trn V
1
lớt dung dch axit mnh cú pH = 5 vi V
2
lớt dd baz mnh cú pH = 9 thu c mt dd cú
pH = 6 . t s V
1
/V
2
l
A. V
1
/V
2
= 1 B. V
1
/V
2
= 9/11 C. V
1
/V
2
= 2 D. V
1
/V

ca axit nng
ú l A. 2,3% B. 1,3% C. 1,2% D. 1,32%
Cõu59.Mt dung dch CH
3
COOH 0,1M cú in li

l 1,32%. Hng s phõn li ca axit ú l bao nhiờu
( trong cỏc s cho di õy)? A. 1,78.10
-5
B. 1,75.10
-5
C. 1,74.10
-5
D. 1,77.10
-5
Cõu 60. Cho C
2
H
5
COOH

C
2
H
5
COO
-
+ H
+
cú K

Cõu 63. Trn 100ml dung dũch (gm Ba(OH)
2
0,1M v NaOH 0,1M) vi 400ml dung dũch gm (H
2
SO
4
0,0375M v HCl 0,0125M), thu ủửụùc dung dũch X. (gi s H
2
SO
4
v Ba(OH)
2
c hai nc phõn li u mnh).
Giỏ tr pH ca dung dũch X l A. 1 B. 2 C. 7 D. 6
Cõu 64. Cho m gam Ba vo nc c dung dũch cú pH = 13, (coi Ba(OH)
2
in li mnh c hai nc). Thỡ
giỏ tr ca m l A. 13,7 B. 1,37 C. 27,4 D. 6,85
Cõu 65. Nng ion OH
-
(mol/lớt) trong dung dch NH
3
0,10M (cú K
b
= 1,80.10
-5
) bng
A. 1,34.10
-3
B. 13,4.10

2+
( 0,1 mol ) và Al
3+
( 0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl
-
( x mol
) và SO
4
2-
( y mol) . Khi cô cạn dd thu được 46,9 gam chất rắn , vậy x,y có giá trị lần lượt là
A. 0,2mol và 0,3mol B. 0,1mol và 0,15 mol C. 0,3 mol và 0,2 mol D. 0,15mol và 0,1mol
Câu 6 9.Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với
dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO
2
( đktc ). Hai kim loại đó là
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D.Rb, Cs
Câu 70: NH
3
có thể tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp
A. Dung dịch HCl; dung dịch KOH, N
2
; O
2
; P
2
O
5.
B. Dung dịch HCl; dung dịch CuCl
2
; Cl

trên, sau đó thêm tiếp NH3 dư thì số kết tủa thu được được là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 72: Có dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn là: MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
3
, BaCl
2
. Có thể dùng một hóa chất
duy nhất nào sau đây để nhận biết chúng?
A. Dung dịch HCl dư. B. KCl. C. Dung dịch H
2
SO
4
. D. Dung dịch
NaOH.
Câu 73. Một dd X có chứa các ion Ca
2+
, Al
3+
, Cl
-
. Để làm kết tủa hết ion Cl
-
trong 10ml dd phải dùng hết
70ml dd AgNO
3
1M. Khi cô cạn 100ml dd X thu được 35,55g hỗn hợp hai muối khan. Nồng độ mol/ lít của

COOH (4) có cùng nồng độ là 0,1M thì
khả năng dẫn diện của các dung dịch đó tăng theo thứ tự
A. (1)<(2)<(3)<(4) B. (2)<(4)<(1)<(3) C. (2)<(4)<(3)<(1) D. (3)<(2)<(1)<(4)
Câu 77. Để pha chế thành 1lít dung dịch gồm ( Na
2
SO
4
0,05M, KCl 0,1M và NaCl 0,5M) thì ta lấy x mol
NaCl và y mol K
2
SO
4
cho vào nước để được 1lít dung dịch. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,60 và 0,05 B. 0,06 và 0,5 C. 0,12 và 0,05 D. 0,60 và 0,01
Câu 78. Có bốn dung dịch mất nhãn riêng biệt chứa Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
và KNO
3
với nồng độ khoảng
0,1M. Chỉ dùng thêm quì tím thì tối đa số dung dịch nhận biết được là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 79.Trộn từng đôi một các cặp dung dịch sau đây lại với nhau: NaOH, FeSO

lần lượt là
A. 0,3lit và 0,2lit B. 0,2lit và 0,3lit C. 0,35lit và 0,15lit D. 0,15lit và 0,35lit
Câu 82 hoa tan 2 muối vào nước thu được 500ml dung dịch X chứa 0,2mol ion Na
+
, 0,08mol ion sắt,
0,24mol ion NO
3

và a mol ion SO
4
2-
. Khi cô cạn 100ml dung dịch X thu được 6,712g chất rắn khan. Hai
muối đã dùng là 2 muối nào và khối lượng mỗi muối bằng bao nhiêu gam?
A. Fe(NO
3
)
3
: 9,68g và Na
2
SO
4
: 7,1g B. Fe(NO
3
)
2
: 14,4g và Na
2
SO
4
: 14,2g

, (NH
4
)
2
SO
4
, HBr D. KMnO
4
, HCl, KAlO
2
Trang 20 GV: Trần Văn Quang
Câu 84.Trộn lẫn từng cặp dung dịch sau: Ba(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, MgCl
2
, H
2
SO
4
loãng, Na
3
PO
4
có bao nhiêu

3
, NaHSO
4
,
(NH
4
)
2
CO
3
. Với dung dịch nào có phản ứng xảy ra?
A. Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
B. Ba(OH)
2
, HNO
3
, (NH
4
)

2
ra
khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H
2
CO
3
.
b.Không có xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO
3
.
c.Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra.
d.Tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu
không đun nóng dung dịch thì sẽ không thấy xuất hiện bọt khí.
Câu 88.Cho rất từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch HCl. Chọn phát biểu đúng nhất:
a.Thấy có bọt khí thoát ra.
b.Không có bọt khí thoát ra lúc đầu, vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO
3
, một lúc sau mới có bọt khí CO
2
thoát ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO
3
.
c.Do cho rất từ nên CO
2
tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na
2

c.NH
3
là một bazơ rất yếu, nó không tác dụng được với dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
d.Tất cả đều sai.
Câu 90.Nhỏ từ từ dung dịch Xút vào dung dịch Zn(NO
3
)
2
, ta nhận thấy:
a.Thấy xuất hiện kết tủa rồi tan ngay.
b.Lúc đầu dung dịch đục, khi cho dung dịch Xút dư vào thì thấy dung dịch trở lại trong suốt.
c.Lúc đầu dung dịch đục là do có tạo Zn(OH)
2
không tan, sau đó với kiềm dư, nó tạo phức chất [Zn(NH
3
)
4
]
2+
tan, nên dung dịch trở lại trong.
d.(a) và (c)
Câu 91.Cho khí CO
2
vào một bình kín chứa Al(OH)

3
và CO
2
.
Câu 92. Cho dung dịch NaOH lượng dư vào 100 ml dung dịch FeCl
2
có nồng C (mol/l), thu được một kết
tủa. Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn, Đem
hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO
3
loãng, có 112cm
3
khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc).
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của C là
a) 0,10 b) 0,15 c) 0,20 d) 0,05
Trang 21 GV: Trần Văn Quang
Câu 93. Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc có sẵn (có nồng độ 97,5%) và khối lượng nước để
pha được 2 lít dung dịch H
2
SO
4
37,36% (có tỉ khối 1,28) (là dung dịch axit cần cho vào bình acqui)?
a) 980,9 gam; 1 579,1 gam b) 598,7 gam; 1 961,3 gam
c) 1120,4 gam; 1 439,6 gam d) Tất cả đều không phù hợp
Câu 94. Dung dịch H
2

2
; NaCl
c) HCOONa; Mg(NO
3
)
2
; HCl d) Al
2
(SO
4
)
3
; MgCl
2
; Cu(NO
3
)
2
Câu 96. Cho 624 gam dung dịch BaCl
2
10% vào 200 gam dung dịch H
2
SO
4
(có dư). Lọc bỏ kết tủa, lấy dung
dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch Pb(CH
3
COO)
2
, thu được 144 gam kết tủa. Nồng độ % của

O.
c) (a) và (b) đều đúng. D.Tất cả đều lấy số lượng không đúng.
Câu 98. Trộn dung dịch NaOH 40% với dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch 30%. Khối lượng mỗi
dung dịch cần lấy đem trộn để thu được 60 gam dung dịch NaOH 30% là
a) 20 gam dd NaOH 40%; 40 gam dd NaOH 10% b) 40 gam dd NaOH 40%; 20 gam dd NaOH 10%
c) 30 gam dd NaOH 40%; 30 gam dd NaOH 10% d) 35 gam dd NaOH 40%; 25 gam dd NaOH 10%
Câu 99. Dung dịch hỗn hợp B gồm KOH 1M – Ba(OH)
2
0,75M. Cho từ từ dung dịch B vào 100 ml dung
dịch Zn(NO
3
)
2
1M, thấy cần dùng ít nhất V ml dung dịch B thì không còn kết tủa. Trị số của V là
a) 120 ml b) 140 ml c) 160 ml d) 180 ml
Câu 100. Một dung dịch MgCl
2
chứa 5,1% khối lượng ion Mg
2+
. Dung dịch này có khối lượng riêng 1,17
g/ml. Có bao nhiêu gam ion Cl
-
trong 300 ml dung dịch này?
a) 13,0640 gam b) 22,2585 gam c) 26,1635 gam d) 52,9571 gam
Câu 101. Thể tích nước (D = 1g/ml) cần thêm vào 50 ml dung dịch H
2
SO
4
92% (D = 1,824 g/ml) để thu được
dung dịch H

VV
dVdV
d
+
+
=
b)
1
2
1
2
dd
dd
V
V


=
c)
dd
dd
V
V


=
1
2
2
1

2
với dung dịch chứa y mol HCl thu được một lượng kết tủa. Kết
luận đúng là A. y > x B. 0 < y < 4x C. y = x D. y > 4x
Câu 106.Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
. Dung dịch sau phản ứng có
những chất tan nào? A. NaCl và HCl dư nếu a/b > 1 B. NaHCO
3
và NaCl nếu 1 < a/b < 2
C. Chỉ có NaHCO
3
nếu a/b = 1 D. Chỉ có NaCl nếu a/b ≤ 2
Câu 107.Dung dịch A: HCl 0,5M và H
2
SO
4
0,15M, dung dịch B.: KOH 0,3M và Ba(OH)
2
0,1M. Trung hoà
200 ml dung dịch A cần V ml dung dịch B và thu được p gam kết tủa. Giá trị của V và p là
Trang 22 GV: Trần Văn Quang
A. 320ml và 7,475g B. 400ml và 7,475g C. 400ml và 6,99 g D. 320ml và 6,99 g
Câu 108.Để kết tủa hết ion SO
4
2-
trong V
1
lit dung dịch A chứa HCl 0,05M và H

,

cần dùng các
muối với số mol là A. 0,15mol Na
2
SO
4
, 0,1mol Cu(NO
3
)
2
B. 0,05mol Cu(NO
3
)
2
, 0,15mol Na
2
SO
4
,
0,05mol CuSO
4
C. 0,2mol NaNO
3
, 0,05mol Na
2
SO
4
, 0,1mol CuSO
4

Câu 115.Cho 9g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
và M
2
CO
3
tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư sinh ra 1,792lít
khí (ĐKTC). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 7,04g B. 9,88g C. 8,12g D. 9,68g
Câu 116.Hoà tan hết 4,12g hỗn hợp X gồm Ba và Na vào nước thu được 1,12lit khí (ĐKTC) và dung dịch Y.
Hấp thụ hết 1,904lit khí CO
2
(ĐKTC) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 2,955g B. 3,94g C. 1,97g D. 3,152
Câu 117.10,5g hỗn hợp K và Al tan hết trong nước được dung dịch A. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào
dung dịch A, khi thể tích dung dịch HCl thêm vào đúng 100ml thì bắt đầu có kết tủa. Tỷ số mol của K và Al
trong hỗn hợp lA. 3 : 2 B. 3 : 1 C. 2 : 1 D. 1 : 2
Câu 118.Dung dịch A chứa 0,03mol Al
3+
; 0,02mol Fe
2+
; 0,01mol H
+
; 0,05mol SO
4
2-

3
với dung dịch chứa b mol NaOH được 2a/3 mol kết tủa. Tính b
theo a? A. b = 2a hoặc b = 4a/3 B. b = 2a hoặc b = 4a/3b C. b = 4a/3 D. b = 2a hoặc b = 10a/3
Câu 122.Hỗn hợp X gồm Al và Fe. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với 220ml dung dịch HCl 2M thu được
4,48lit khí (ĐKTC) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2,5M, tách kết
tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 6,04g chất rắn. Giá trị của a là
A. 5,5g B. 3,8g C. 6,5gD. 5,5g hoặc 6,469g
Câu 123.Cho 9,86g hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào bình chứa 430ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Sau khi kim loại
tan hết, thêm tiếp vào bình 1,2lit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)
2
0,05M và NaOH 0,7M. Kết thúc phản ứng, lọc
lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 26,08g chất rắn. Khối lượng Mg và Zn trong hỗn
hợp X lần lượt là A. 7,26g và 2,6g B. 3,36g và 6,5g
Trang 23 GV: Trần Văn Quang
C. 7,26g và 2,6g hoặc 3,36g và 6,5g D. 5,96g và 3,9g hoặc 3,36g và 6,5g
Câu 124.Cho 3,25g hỗn hợp X gồm kim loại kiềm A và kim loại B hóa trị II tan hồn tồn vào nước thu
được dung dịch Y và có 1,008lit khí thốt ra (ĐKTC). Cơ cạn ½ dung dịch Y thu được 2,03g chất rắn. A, B
là kim loại nào? A. Na và Ca B. Na và Zn C. K và Zn D. Na và
Ba
Câu 125.Tích số tan của CaSO
4
ở 20
o
C là 2,4.10
-5
. Trộn 30ml dung dịch CaCl

, Ba(OH)
2
, HCl, H
2
SO
4
B. dung dịch Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, H
2
SO
4
C. cả 6 dung dịch D. 2 trong 6 dung dịch
Câu 127.Dùng thêm dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch NH
4
Cl, NaCl, Na
2
SO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
?
A. NaOH B. AgNO
3

, dung dịch Na
2
CO
3
D. tất cả
Câu 129.Cho từ từ đến dư dung dịch axit clohydrric vào dung dịch natrialuminat thấy
A. dung dịch vẩn đục B. tạo kết tủa keo trắng
C. có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần D. có khí bay ra và kết tủa keo trắng
Câu 130.Cho dung dịch NH
4
Cl vào dung dịch NaAlO
2
, có hiện tượng gì xảy ra?
A. khơng có hiện tượng gì B. kết tủa tạo thành và khí mùi khai bay ra
C. kết tủa sau đó kết tủa tan D. khí mùi khai bay ra
Câu 131.Cho dung dịch NH
3
, khí CO
2
, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na
2
CO
3
, dung dịch
NH
4
NO
3
, khí hoặc dung dịch nào có thể tạo kết tủa Al(OH)
3

. Cho tác dụng với NaOH dư đun
nóng được 1,16gam kết tủa và 1,344 lít khí ở đktc. (Giả sử Mg(OH)
2
kết tủa hoàn toàn trong nước).
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dòch là
A. 6,11g B. 3,055g C. 61,1g D. 30,55g
Câu 134 Trộn từng đơi một các cặp dung dịch sau đây lại với nhau: KOH, Fe
2
(SO
4
)
3
, BaCl
2
, HNO
3
, số phản
ứng xảy ra tối đa là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 135 Cho các muối sau: Na
3
PO
4
, K
2
CO
3
, KNO
3
, (NH
4

với nồng độ
khoảng 0,1M. Chỉ dùng thêm q tím thì tối đa số dung dịch nhận biết được là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 138.Dung dịch A có a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO
4
2-
, d mol HCO
3
-
. Biểu thức nào sau đây biểu thị
sự liên quan giữu a, b, c, d là đúng nhất
A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d
Câu 139.Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3,
NH
4
NO
3
. Nếu chỉ được phép dùng

, Ba(OH)
2
, AlCl
3
, CuSO
4
. Chỉ dùng
thêm quì tím ta nhận biết được A. 4 dd B. 5dd C.6dd D.7dd
PHẦN VII : NITƠ-PHOTPHO-AXIT NITRIC VÀ MUỐI
Câu 1 .Cần lấy bao nhiêu lít khí N
2
cho tác dụng với H
2
(đktc) để điều chế được 51g NH
3
. Biết hiệu suất phản
ứng là 25%
A. 403,2lít B. 134,4lít C. 268,8lít D. kết quả khác
Câu 2. Một hỗn hợp khí gồm NO và N
x
O
y

4,36=M
, dNO/N
x
O
y
=
23

N
2
→ NH
3
→ NO → NO
2
→ HNO
3
→ NH
4
NO
3
A,B,C,D,E lần lượt là
a.H
2
, O
2
, O
2
, H
2
O , NH
3
c.H
2
, O
2
, O
2
, H

2
, N
2
O
5
b.NH
4
+
, N
2
, N
2
O,NO,NO
2
, NO
3
-
c.NO, N
2
, NH
3
, HNO
3
d.NH
4
+
, NO
2
-
, N

)
2
+ X + Y → Fe(OH)
2
+ NH
4
NO
3
. X, Y lần lượt là
A. NO, H
2
O B. NH
3
, H
2
O C. NH
4
NO
2
, O
2
D. N
2
, NO
2
.
Câu 13 .FeCO
3
+ HNO
3

3
, CO
2
, NO
2
, H
2
O.
Câu 14.NH
4
HCO
3
→ X → Y → N
2
O. Các chất X, Y lần lượt là
A. NH
3
, NO B. NH
3
, NH
4
NO
3
C. NH
3
, N
2
D. NH
3
, NH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status