Bài tập hoá học - Trắc nghiệm HIĐROCACBON - Pdf 18

Chuyên đề Hiđrocacbon - Bích Phương
TRẮC NGHIỆM HIĐROCACBON
I. HIĐROCACBON NO
Câu 1. Đốt cháy anken hoặc xicloankan thu được
A. số mol CO
2
nhỏ hơn số mol H
2
O. B. số mol CO
2
lớn hơn số mol H
2
O.
C. số mol H
2
O bằng số mol CO
2
D. số mol H
2
O : số mol CO
2
= 1: 2.
Câu 2. Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetyl propan là : (1)CH
3
C(CH
3
)
2
CH
2
Cl;

CH(Cl)CH(CH
3
)CH
2
CH
3
C.
CH
3
CH
2
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
Cl D. CH
3
CH(Cl)CH
2
CH(CH
3
)CH
3
Câu 5. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C
5
H
12
?

Câu 10. . Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng
phân của nhau?
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 11. . Hidrocacbon X có CTPT C
5
H
12
khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của
nhau. X là:
A. iso-pentan B. n-pentan C. neo-pentan D. 2-metyl butan
Câu 12. Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H
2
bằng 61,5. Tên của Y
là:
A. butan B. propan C. isobutan D. 2-metylbutan
Câu 13. Xicloankan ( chỉ có một vòng) A có tỉ khối so với nitơ bằng 3. A tác dụng với clo có chiếu sáng chỉ
cho một dẫn xuất monoclo duy nhất, xác định công thức cấu tạo cuả A?
A.
CH
3
B. C.
CH
3
CH
3
D.
CH
3
CH
3

2
H
5
Cl B. cộng H
2
vào axetilen
C. tách H
2
từ etan D. đun etanol với xúc tác thích hợp
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ankin : etin, propin, but-1-in thu được 3,36 lít CO
2
ở đktc và 1,8 gamH
2
O. Số mol của hỗn hợp 3 ankin đã cho là
A. 0,15 mol B.0,25 mol C. 0,08 mol D. 0,05 mol
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A mạch cacbon phân nhánh thu được CO
2
và hơi H
2
O
theo tỉ lệ 1,75 : 1 về thể tích. A có cùng công thức phân tử với 1 chất là đồng đẳng của benzen.A tác dụng
với Ag
2
O/dd NH
3
tạo ra kết tủa B, biết M
B
- M
A
= 214 đvC. A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

H
10
và C
6
H
12
D. C
2
H
4
và C
3
H
6
Câu 8. Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường, 1 mol X phản ứng vừa đủ với 1 mol
Ag
2
O/ dd NH
3
. Đốt cháy X tạo ra CO
2
và H
2
O

theo tỉ lệ mol 2:1 (ở cùng điều kiện t
0
, áp suất). Công thức của
X là:
A C

Cl-C(CH
3
) = CH-CH
3
3) Br-CH = CBr-CH
3
4) CH
2
= CCl - CH
3
5) (CH
3
)
2
C=C(CH
3
)
2
6) CH
3
- CH = CH- CH
3
Các chất nào có đồng phân cis-trans:
A 1, 2, 3, 4, 5 B. 2, 3, 6 C. 1, 2, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 6
Câu 11. Hiđrocacbon A mạch hở, là chất khí ở điều kiện thường. Đốt cháy hết m gam A thì thu được 8,8
gam CO
2
. Mặt khác, m gam A phản ứng vừa đủ với 16 gam Br
2
để tạo hợp chất no hoàn toàn. A là monome

3
, CH
2
=CH-C
6
H
5
, CH
3
-C

C-CH
3
Có bao nhiêu chất phản ứng với HCl (tỉ lệ mol 1: 1) chỉ cho 1 sản phẩm (không xét đồng phân cis-trans) ?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 14. Khi điều chế etilen từ rượu etylic (có H
2
SO
4
đặc, 170
0
C) thường có lẫn tạp chất khí SO
2
. Để loại
bỏ SO
2
có thể dùng
A Dung dịch NaOH B Dung dịch KMnO
4


3
/NH
3
D. Tất cả đều đúng
Câu 19. Điều chế etylen bằng cách đun rượu etylic với H
2
SO
4
đặc. Biết hiệu suất phản ứng là 40%. Khối
lượng etylen thu được khi dùng 230g rượu etylic là:
A. 350 g B. 56 g C. 196 g D. 140 g
Câu 20. Cho 13,44 lit (đktc) C
2
H
2
qua ống đựng than nung nóng ở 600
0
C thu được 14,04g bezen. Tính
hiệu suất của phản ứng:
A. 90% B. 80% C. 85% D. 95%
Câu 21. Sản phẩm của phản ứng : C
2
H
2
+ HBr (dư)  ……… là:
A. CH
2
Br –CHBr
2
B. CHBr = CHBr

2
= 27 ?
A. CH
3
-C ≡ CH. B. CH≡ CH. C. CH≡ C-CH
2
-CH
3
.

D. CH
3
-C ≡ C-CH
3
. E. CH ≡ C-C ≡ CH.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 5,2g C
2
H
2
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình X chứa dung dịch Ca(OH)
2

dư. Khối lượng dung dịch trong bình X tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
A. tăng 21,2g. B. giảm 18,8g. C. giảm 40g. D. tăng 17,6g. E. giảm 22,4 g.
Câu 26. Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm hai hidrocacbon có công thức phân tử là C
3
H
4
và C
4

H
4
và C
2
H
2
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 11,4. Mặt khác, cho 2,24 lít hỗn
hợp X qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thấy tạo ra 4,8g kết tủa vàng.
1. Thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 40%, 40%, 20%. B. 20%, 40%, 40%. C. 30%, 30%, 40%.
D. 35%, 45%, 20%. E. 45%, 35%, 20%.
2. Một mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br
2
?
A. 1,2 mol B. 1,1 mol. C. 0,8 mol. D. 1,85 mol. E. 0,6 mol.
3. Đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp X thu được khối lượng CO
2
và H
2
O tương ứng lần lượt là ?
A. 26,4 g và 17,3 g. B. 28,16 g và 12,96 g. C. 28,16 g và 11,8 g.
D. 29,92 g và 11,52 g. E. 29,04 g và 12,9 g.
Chúc các em học tốt
Chuyên đề Hiđrocacbon - Bích Phương

H
6
. D. C
5
H
8
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anken rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dung dịch
H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình 1 tăng m gam và khối lượng
bình 2 tăng (m + 5,2)gam. Giá trị của m là:
A. 1,8. B. 5,4. C. 3,6. D. 7,2.
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước. Công
thức phân tử của 2 ankin là
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
3
H
4
và C
4

6
, người ta có thể sử dụng dung dịch
A. Br
2
. B. AgNO
3
trong NH
3
. C. KMnO
4
. D. HgSO
4
, đun nóng
Câu 35. Khi cho C
2
H
2
tác dụng với HCl thu được vinylclorua với hiệu suất 60%. Thực hiện phản ứng
trùng hợp lượng vinylclorua ở trên thu được 60,0 kg PVC với hiệu suất 80%. Khối lượng C
2
H
2
ban đầu là
A. 52,0 kg. B. 59,8 kg. C. 65,0 kg. D. 62,4 kg.
Câu 36. Khi cho 2,4,4-trimetylpent-2-en tác dụng với H
2
O (H
+
), thu được sản phẩm chính là
A. 2,4,4-trimetylpentan-3-ol. B. 2,2,4-trimetylpetan-3-ol.

3
đặc/H
2
SO
4
đặc, t
0
?
A. o-nitrotoluen B. m-nitrotoluen C. p-nitrotoluen D. cả a và c đều đúng
Câu 3. Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở vị trí
…(2)…. Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là:
A. (1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para. B. (1): dễ dàng hơn, (2): meta.
C. (1): khó khăn hơn, (2): ortho và para. D. (1): dễ dàng hơn, (2): meta.
Câu 4. Những tính chất nào thuộc về tính thơm của aren ?
a) Dễ tham gia phản ứng thế b) Dễ tham gia phản ứng cộng
c) Bền vững với các chất oxi hoá d) Có mùi thơm dễ chịu , không độc
Những tính chất đó là: A. a, b, c, d B. a, c, d C.a, b, c D.a, c
Câu 5. Để thu được m-bromnitrobenzen từ benzen ta tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Brom hóa benzen rồi nitro hóa dẫn xuất tạo thànhB Nitro hóa benzen rồi brom hóa dẫn xuất tạo thành
C Cả a và b đều đúng D Không điều chế được
Câu 6. “Tính thơm“ của benzen thể hiện ở phản ứng :
A. Dể tham gia phản ứng thế B. Khó tham gia phản ứng cộng
C. Khó tham gia phản ứng oxi hoá khử D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: 1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xylen
4, Stiren
A. 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2,3 D. 1, 2
Câu 8. Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom. khối lượng brom tối đa có thể phản ứng được là:
Chúc các em học tốt
Chuyên đề Hiđrocacbon - Bích Phương
A. 8 g B. 24 g C. 16 g D. 32 g

3
đặc, nóng.
Câu 12. Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?
A. Benzen. B. Toluen. C. Stiren. D. Xilen.
Câu 13. : Stiren (C
6
H
5
-CH=CH
2
) không có khả năng phản ứng với
A. dung dịch brom. B. brom khan có Fe xúc tác.
C. dung dịch KMnO
4
. D. dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 14. Benzyl halogenua (C
6
H
5
-X) khi tham gia phản ứng thế với (Br
2
/Fe; HNO
3
đặc/H
2
SO
4

H
16
và C
15
H
20
.
Câu 17. Khi cho toluen (C
6
H
5
-CH
3
) tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất
nào dưới đây?
A. C
6
H
5
-CH
2
Cl. B. o-Cl-C
6
H
4
-CH
3
.

O D. C
2
H
3
O
Câu 2. Cho các chất sau: 1. propin; 2. propan; 3. toluen; 4. butađien-1,3; 5. benzen; 6. xiclohecxan. Những
chất phản ứng được với H
2
(khi có mặt Ni, t
0
) là:
A 1, 3, 4, 5, 6 B 1, 4, 5 C 1, 4, 5, 6 D 1, 3, 4, 5
Câu 3. Đốt cháy 4 hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O thì thể tích O
2
đã tham
gia phản ứng cháy ở đktc là :
A. 2.48 lít. B. 4,53 lít. C. 3,92 lít. D. 5,12 lít. E. kqk
Câu 4. Xét các chất sau: 1. Cloropren; 2. Bezen; 3. Propilen, 4. Butađien-1,3; 5. Isopren; 6. Toluen . Những
chất không có khả năng trùng hợp là:
A 2, 6 B 1, 2, 6 C 2, 3, 6 D 1, 2, 3, 6
Câu 5. Một hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon A, B, C đều không có đồng phân, thuộc 3 họ hiđrocacbon khác
nhau. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được hỗn hợp CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 1:1. Dẫn V lit (đktc) X

thu được 1,892 mol
CO
2
và 1,302 mol H
2
O. Số mol của anken có trong hỗn hợp A lần lượt là :
A 0,602 (mol). B 0,59 (mol). C 0,7 (mol). D Tất cả đều sai
Câu 8. Có hai bình khí mất nhãn mỗi bình chứa 1 khí: etan hoặc etilen. Bằng hóa chất nào có thể nhận ra
được khí chứa trong bình?
A dung dịch brom B dung dịch KOH C dung dịch thuốc tím D cả a và c
đều đúng
Câu 9. Hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon đồng phân, mạch hở, là chất khí ở điều kiện thường. Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp A bằng lượng oxi vừa đủ, hỗn hơp khí và hơi tạo thành được dẫn vào bình đựng P
2
O
5
dư thấy
thể tích hỗn hợp giảm đi một nửa. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên, dẫn sản phẩm vào 1,4 lit
dung dịch NaOH 1M (dư) rồi cô cạn thì thu được 71,6 gam rắn. Giá trị của m là:
A 9,8 gam B 9,46 gam C 8,4 gam D Không xác định được
Câu 10. . Cho sơ đồ phản ứng: C
2
H
4


X

PVC (polivinyl clorua). Vậy X là:
A. CH

H
2
, C
4
H
6
B. C
2
H
2
, C
2
H
4
C. C
2
H
2
, C
6
H
6
D.

C
2
H
2
, C
4

ddNH
22
3
+≡ →+≡

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 14. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm CH
4
và C
2
H
2
qua dung dịch Br
2
dư thấy dung dịch nhạt màu và có
2,24 lít khí thoát ra (các khí đo ở đktc). Thành phần % của CH
4
trong hỗn hợp là:
A. 25% B. 50% C. 60% D. 37,5%
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ( là chất lỏng ở nhiệt độ thường) thu được CO
2
và H
2
O có
số mol theo tỉ lệ 2 : 1. Công thức phân tử của X có thể là công thức nào sau đây?
A. C
4
H
4
B. C

=CH-CH=CH
2
và benzen. Khi xét khả năng làm mất
màu dung dịch brom của bốn chất trên, điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
B. có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C. có hai chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
D. chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Câu 18. Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A. Metan và etan. B. Toluen và stiren. C. Etilen và propilen. D. Etilen và stiren.
Câu 19. Cho 800g đất đèn tác dụng hết với nước thu được 100lít C
2
H
2
ở 27,3
o
C và 2,464 atm. Xác định
hàm lượng CaC
2
trong đất đèn ?A. 80%. B. 75%. C. 60% D. 40%. E. 20%.
Câu 20. Đốt cháy một số mol như nhau ba hidrocacbon X, X, Z thu được cùng một số mol CO
2
, tỉ lệ số
mol H
2
O và số mol CO
2
đối với X, Y, Z lần lượt là 0,5 ;1 ; 1,5. Xác định công thức phân tử của X, Y, Z (chú
ý thứ tự)
A. CH

3
H
8
. D. C
2
H
2
, C
2
H
6
, C
2
H
4
. E. C
4
H
4
, C
4
H
8
,
C
4
H
10
.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon mạch hở thuộc cùng một dãy đồng

2n-6
. E. Không xác định được.
2. Xác định công thức phân tử của 3 hidrocacbon ?
A. C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
. B. C
2
H
6,
C
3
H
8
, C
4
H
10
. C. C
2
H

, C
5
H
8
.
Câu 23. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp
thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được số gam kết tủa là
A. 30. B. 10. C. 20. D. 40.
Câu 24. Cho các chất sau: CH
3
CH=CHCH
3
(X); CH
3
C≡CCH
3
(Y); CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
(Z);
Cl
2
C=CHCH
3

Câu 26. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng
thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là.
A. C
2
H
2
và C
3
H
8
. B. C
3
H
4
và C
4
H
8
. C. C
2
H
2
và C
4
H

và 2 lít hơi
H
2
O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. CH
4
D. C
3
H
8
Câu 29. Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68
lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO
2
. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở
đktc).
A. CH
4
và C
2
H
4

2
→
metyl clorua
3
→
metylen clorua
4
→
clorofom
5
→
cacbon tetraclorua

6
→
C
2
H
6
7
→
C
2
H
4
8
→
C
2
H

H
4

4
→
C
2
H
5
Cl
5
→
C
3
H
8
6
→
C
2
H
4
7
→
C
2
H
4
(OH)
2

Cl
2
→
C
2
H
4

3
→
C
2
H
5
OH
4
→
C
2
H
4
5
→
C
2
H
4
Br
2
6

3
11
→
PVA
Câu 4. Viết phương trình dạng CTCT và ghi rõ điều kiện
CaCO
3

1
→
CaO
2
→
CaC
2
3
→
C
2
H
2
4
→
C
2
H
4
5
→
C

10
→
C
2
H
4
Cl
2
11
→
anđehit axetic

12
→
amoni axetat.
Chúc các em học tốt
Chuyên đề Hiđrocacbon - Bích Phương
Câu 5. Viết phương trình dạng CTCT và ghi rõ điều kiện
Nhôm cacbua
1
→
metan
2
→
C
2
H
2
3
→

10
→
caosu buna – S.
Câu 6. Viết phương trình dạng CTCT và ghi rõ điều kiện
Canxicacbua
1
→
axetilen
2
→
vinyl clorua
3
→
1,1−đicloetan
4
→
axetilen
5
→
kali oxalat
6
→
axit oxalic

7
→
vinyl axetat
8
→
poli(vinyl axetat)

7
→
vinylbenzen
8
→
polistiren(ps)
Câu 8. Viết phương trình dạng CTCT và ghi rõ điều kiện
1
→
toluen
2
→
kali benzoat
3
→
axit benzoic
4
→
CO
2
5
→
xiclohecxan
6
→
benzen
7
→
clobenzen
8

14
→
toluen
15
→
2,4,6- trinitrotoluen(TNT)
16
→
stiren
17
→
poli(butađien-stiren) hay caosubuna-S
Câu 9. Viết phương trình dạng CTCT và ghi rõ điều kiện

3
→
benzen
4
→
hecxacloxiclohexan(666)
Natri axetat
1
→
metan
2
→
etin
5
→
vinyl axetilen

2-clopropan
6
→
propilen
7
→
PP
Natri propionat
1
→
etan
2
→
eten
8
→
bromua etyl
9
→
etilen
10
→
etan- 1,2- điol
11
→
etan
12
→
etyl clorua



6
→
1,2- điclopropan
7
→
propan -1,2-điol
8
→
propilen
9
→
propan-2-ol
Câu 12 . Viết phương trình dạng CTCT và ghi rõ điều kiện
C
2
H
6
1
2
→
¬ 
C
2
H
4
3
4
→
¬ 

COOC
2
H
5
11
12
→
¬ 
C
2
H
5
OH
Chúc các em học tốt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status