bài toán xác định kim loại M - Pdf 18

Chun đề 14: XÁC ĐỊNH KIM LOẠI M
Câu 1 :Cho 1,625g kim loại hoá trò 2 tác dụng với dung dòch HCl lấy dư . Sau phản
ứng cô cạn dung dòch thì được 3,4g muối khan . Kim loại đó là
A. Mg ; B. Zn ; C : Cu ; D. Ni
Câu 2 :Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trò II,
được 0,48g kim loại ở catôt. Kim loại đã cho là:
A. Zn B. Mg C. Cu D. Fe
Câu 3 :Hoà tan hòan toàn 9,6g kim loại R hoá trò (II ) trong H
2
SO
4
đặc thu được dung
dòch X và 3,36 lit khí SO
2
(đktC Vậy R là:
A.Mg B.Zn C. Ca D. Cu
Câu 4 :Cho 0,84 g kim loại R vào dung dòch HNO
3
loãng lấy dư sau khi kết thúc phản
ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc. R là
A. Mg B. Cu C. Al : D. Fe
Câu 5 :Điện phân dung dòch muối MCl
n
với điện cực trơ . Ở catôt thu được 16g kim
loại M thì ở anot thu được 5,6 lit (đktC Xác đònh M?
A. Mg B. Cu C. Ca D. Zn
Câu 6 :Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu
được 12,6gam muối trung hòa.Công thức của muối tạo thành là
A .NaHSO
3
B .Na

loại đó là :
A. Li và Na B. Kvà Cs C. Ba và K D. kết quả
khác
Câu 10 :Điện phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68
lít khí (đktc) M là:
A. K B. Li C. Na D. Ca
Câu 11 :Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH. Lấy
3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H
2
(đktC A, B là 2 kim loại:
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
Câu 12 :A,B là các kim loại hoạt động hoá trò II, hoà tan hỗn hợp gồm 23,5g muối
cacbonat của A và 8,4g muối cacbonat của B bằng dung dòch HCl dư, sau đó cô cạn và
điện phân nóng chảy hoàn toàn các muôí thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở
catot và V lít khí ở anot. Biết khối lượng nguyên tử của A bằng khối lượng oxit của B.
Hai kim loại A và B là:
A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Sr và Ba D. Ba và Ra
Câu 13 :Hoà tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dòch HCl thu được 0,672
lít khú ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dòch B. Mặt khác để hoà tan 1,9 gam kim loại
A thì cần không hết 200ml dung dòch HCl 0,5M. M thuộc phân nhóm chính nhóm II.
Kim loại M là:
A. Ca B. Cu C. Mg D. Sr
Câu 14 :Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có hoá trò 2 và có khối lượng
nguyên tử M
A
< M
B.
Nếu cho 10,4g hỗn hợp X ( có số mol bằng nhau) tác dụng với
HNO
3

a. Khối lượng hai muối của dung dòch X là:
A. 30 gam B. 31 gam C.31,7 gam D.41,7 gam
b. Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của phân mhóm chính nhóm II thì hai
kim loại đó là:
A.Be và Mg B.Mg và Ca C.Ca và Sr D.Ba và Ra
Câu 18 :Nhúng thanh kim loại X hoá trò II vào dung dòch CuSO
4
.Sau một thời gian lấy
thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh kim loại như
trên nhúng vào dung dòch Pb(NO
3
)
2
thì khối lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO
4

Pb(NO
3
)
2
tham gia ở hai trường hộp bằng nhau. Kim loại X đó là:
A.Zn B.Al C.Fe D.Cu
Câu 19:Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trò II bằng 250 ml H
2
SO
4
O,3
M(loãng) .Muốn trung hòa axit dư trong dung dòch sau phản ứng phải dùng 60 ml dung
dòch NaOH 0,5 M . Kim loại đó là:
A.Be B.Ca C. Ba D.Mg

được.
Câu 24 :Điện phân một muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy. Sau một thời
gian ta thấy catốt có 2,74 g kim loại và ở anốt có 448 ml khí (đktc). Vậy công thức của
muối clorua là:
A. CaCl
2
B. NaCl C. KCl D.
BaCl
2
Câu 25 :Hai kim loại A và B có hoá trò không đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan
hoàn toàn trong dung dòch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Số mol của hai kim
loại trong hỗn hợp là bằng nhau. Hai kim loại đó là:
A. Zn, Cu B. Zn, Ba C. Zn, Mg D. Mg,
Ca
Câu 26 :Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế
tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dòch HCl thu được 1,12 lít khí CO
2
(ở đktC Hai
kim loại A, B lần lượt là:
A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr
và Ba
Câu 27Cho V lít CO qua ống sứ đựng 5,8 gam oxit sắt FexOy nóng đỏ một thời gian thì
thu được hỗn hợp khí Xvà chất rắn Y. Cho Y tác dụng với HNO
3
lỗng được dung
dịch Z và 0,784 lít NO .Oxit có cơng thức phân tử là
A.Fe
3
O
4

A.Al B.Cu C.Fe
D.Ca
Câu 31: Khử hoàn toàn 3,48 gam một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lit H
2
(đktc).
Toàn bộ lợng kim loại M thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d cho 1,008 (l) H
2

(đktc ). Kim loại M và oxit củ M là:
A. Fe và Fe
2
O
3
B. Al và Al
2
O
3
C. Fe và Fe
3
O
4
D. Fe
và FeO
Câu 32: Trong một cốc đựng muối cacbonat của 1 kim loại. Thêm từ từ dd H
2
SO
4
10 % vào
cốc cho tới khi vừa thoát hết khí thu đợc dd muối sunfat có nồng độ là 13,63%. Kim loại đó
là:

2
O C. Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
O D.
FeSO
4
.7H
2
O
Cõu 37: Ho tan hon ton 1,805gam mt hh gm Fe v mt kim loi M cú hoỏ tr khụng
i n bng dd HCl thu c 1,064lit khớ. Cũn khi ho tan 1,805gam hh trờn bng HNO
3
loóng d thỡ thu c 0,896lit khớ NO duy nht. Cỏc th tớch khớ o kc. Xỏc nh kim
loi M
A. Zn B. Al C. Sn D. Mg
Cõu 38: Kh hon ton 1 lng oxit st cn V lớt H
2
. Hũa tan hon ton lng st sinh ra
trờn trong dd HCl thy to ra V

lớt H
2
.Bit V > V


( M : Kim loi kim ) vo cc B . Sau
khi hai mui ó tan hon ton , cõn tr li v trớ thng bng . Xỏc nh Kim loi M bit a
= 5 gam , b = 4,787 gam
( K = 39 , Na = 23 , Li = 7 , Cs =133 )
A. Cs B. K C. Li D. Na
Câu 41: Hoà tan 16,2gam kim loại bằng dd HNO
3
thu được 5,6lit (đkc) hh khí A nặng
7,2 gam NO và N
2
. Xác định kim loại M
A. Fe B. Zn C. Một KL khác D. Al
Câu 42: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào 100 ml dd CuSO
4
0,3M. Kết thúc
phản ứng, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38g. R là
A. Zn B. Al C. Fe D. Mg
Câu 43: Cho m gam FexOy tác dụng với CO, đun nóng, chỉ có phản ứng CO khử oxit
sắt, thu được 5,76 gam hỗn hợp các chất rắn và hỗn hợp hai khí gồm CO
2
và CO. Cho
hỗn hợp hai khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa.
Đem hòa tan hết 5,76 gam các chất rắn trên bằng dung dịch HNO
3
loãng , dư thì có khí
NO thoát ra và thu được 19,36 gam một muối duy nhất. Trị số của m và công thức của
FexOy là:
A. 6,4; Fe
3
O

có lẫn tạp chất
C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
Câu 45: Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc
phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đã dùng là:
A. Fe
2
O
3
B. FeO
C. Fe
3
O
4
D. Cả 3 trường hợp A, B, C đều thỏa
đề bài
Câu 46: Dùng H
2
dư khử 4,64g một oxit sắt ở nhiệt độ cao thì thu được 1,44g H
2
O. Công
thức hoá học của oxit sắt đã dùng là :
A. FeO B. Fe
3

4
B. FeO
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO
Câu 49: Để hoà tan 4g oxit Fe
x
O
y
cần vừa đủ 52,14ml dd HCl 10% ( d = 1,05g/ml). Oxit
Fe
x
O
y
là :
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO. Fe
2
O
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status