Bài tập nguyên lý kế toán - Pdf 18

ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
H THNG BI TP NGUYấN Lí K TON
Bi s 1
Cú tỡnh hỡnh v ti sn ca mt doanh nghip sn xut vo ngy 31/12/2008 nh sau (n
v tớnh 1.000 ng)
1. Tin gi ngõn hng: 280.000 15. Thnh phm: 550.000
2. Phi tr ngi bỏn: 720.000 16. Chi phớ SXKD d dang: 125.000
3. Vay ngn hn: 800.000 17. Ngun vn kinh doanh: X
4. Ph tựng thay th: 300.000 18. Qu phỳc li: 102.000
5. Mỏy múc thit b: 2.530.000 19. Phng tin vn ti: 825.000
6. Phi tr cụng nhõn viờn: 20.000 20. Hng gi bỏn: 20.000
7. Qu u t phỏt trin: 265.000 21. Nguyờn vt liu: 160.000
8. Nh xng: 960.000 22. C phiu: 105.000
9. Tin mt: 80.000 23. Ngun vn TXDCB: 250.000
10. N ngn hn: 450.000 24. Gúp vn liờn doanh: 250.000
11. N di hn: 3.034.000 25. Dng c nh: 15.000
12. Phi np Nh nc: 28.000 26. Quyn s dng t: 805.000
13. Tm ng 10.000 27. Lói cha phõn phi: 86.000
14. Phi thu ca khỏch hng 560.000
Yờu cu: Da vo phng trỡnh c bn ca k toỏn hóy tỡm giỏ tr ca X v phõn bit ti
sn v ngun vn trong doanh nghip.
Bi s 2. Cú tỡnh hỡnh v ti sn ca mt doanh nghip sn xut vo ngy 31/12/2008 nh
sau (n v tớnh 1.000 ng)
1. Tin gi ngõn hng: 830.000 15. Thnh phm: 250.000
2. Phi tr ngi bỏn: 120.000 16. Chi phớ SXKD d dang: 62.000
3. Vay ngn hn: 850.000 17. Ngun vn kinh doanh: X
4. Ph tựng thay th: 230.000 18. Qu phỳc li: 102.000
5. Mỏy múc thit b: 3.930.000 19. Phng tin vn ti: 825.000

12. Nguồn vốn kinh doanh 470.000.000
13. Tiền mặt 30.000.000
14. Phải thu khác 5.000.000
15. Phải trả cho ngời bán 30.000.000
16. Tiền gửi ngân hàng 20.000.000
17. Đầu t chứng khoán ngắn hạn 10.000.000
18. Vay dài hạn 30.000.000
19. Thành phẩm 150.000.000
20. Phải trả công nhân viên 5.000.000
21. Chi phí SXKD dở dang 50.000.000
22. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc 10.000.000
23. Cầm cố, ký quỹ, ký cợc ngắn hạn 10.000.000
24. Xây dựng cơ bản dở dang 20.000.000
Yêu cầu : Hãy phân biệt tài sản và nguồn vốn dựa vào số liệu trên.

Trang
2
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
Chơng 3
Phơng pháp tính giá
Bài tập 1:
Hãy tính giá các loại tài sản sau:
1. Mua 1 TSCĐ hữu hình, nguyên giá 10.000.000đ, thuế GTGT đầu vào 10%, chi phí
chuyên chở, lắp đặt, chạy thử 500.000đ
2. Mua 1 công thức sản xuất, giá mua 8.000.000đ, thuế GTGT đầu vào 10%, phải trả tiền
hoa hồng môi giới 100.000đ, tất cả cha thanh toán.
3. Nhập khẩu một số nguyên vật liệu, giá mua ghi hoá đơn: 1.000USD, thuế nhập khẩu

1. Doanh nghiệp mua một TSCĐHH giá mua cha thuế 10.000.000, thuế GTGT khấu trừ
5%, chi phí vận chuyển 500.000
2. DN mua quyền sử dụng đất, giá thực tế 50.000.000đ, chi thêm 10.000.000đ san lấp mặt
bằng, 2.000.000đ đóng thuế trớc bạ, làm thủ tục sang tên.
3. DN đợc một công ty A góp vốn liên doanh 1 TSCĐ giá trị 50.000.000đ, giá do hội đồng
liên doanh đánh giá 45.000.000đ
4. DN đợc cấp trên cấp cho 1 TSCĐ với giá ghi trên biên bản 15.000.000đ
5. Đợc một doanh nghiệp khách hàng tặng một bản quyền sáng chế giá thị trờng của bản
quyền này là 15.000.000đ.
Bài số 4.
Có tình hình tồn kho, nhập, xuất kho của một loại nguyên vật liệu A tại một doanh
nghiệp trong tháng 9 năm 2005 nh sau:
Số lợng nguyên vật liệu A tồn kho đầu tháng 9: 300kg, trị giá 21.000.000đồng
Ngày Nội dung Số lợng Đơn giá (đ) Thành tiền
02/9 Mua NVL nhập kho 500 60.000 ?
07/9 Mua NVL nhập kho 600 65.000 ?
15/9 Xuất NVL cho sản xuất 400 ? ?
20/9 Xuất NVL cho sản xuất 500 ? ?
22/9 Mua NVL nhập kho 1.000 67.000 ?
28/9 Xuất NVL cho sản xuất 1.200 ? ?
Yêu cầu: Hãy tính trị giá nguyên vật liệu nhập kho và xuất kho trong tháng 9 theo các ph-
ơng pháp đã học.
Trang
4
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
Bài số 5
Có số liệu kế toán giả định tại một doanh nghiệp nh sau:

phng phỏp khu tr:
1. Rỳt tin gi ngõn hng v qu tin mt 10.000.000
2. Mua NVL nhp kho tr giỏ 5.000.000, thu GTGT 10%, cha thanh toỏn
3. Vay ngn hn ngõn hng tr n cho ngi bỏn: 70.000.000
4. Chi tin mt tr n ngi bỏn 200.000
5. Rỳt tin gi ngõn hng 33.000.000 nhp qu tin mt 20.000.000, tr tin n
mua nguyờn vt liu thỏng trc 13.000.000
6. Mua mt s cụng c dng c theo giỏ ó cú thu GTGT 10% l 7.700.000 cha
thanh toỏn, tin vn chuyn 150.000 ó thanh toỏn bng tin mt.
7. Xut qu tin mt thanh toỏn tin lng cho cụng nhõn viờn: 10.000.000
8. Gúp vn liờn doanh vi Cụng ty Y mt ti sn c nh hu hỡnh cú nguyờn giỏ
350.000.000, ó khu hao 20.000.000, giỏ do Hi ng liờn doanh ỏnh giỏ 328.000.000
9. Nhn vn gúp liờn doanh mt ti sn c nh hu hỡnh cú giỏ ghi s ti Cụng ty
gúp vn l 480.000.000, ó khu hao 30.000.000, giỏ do Hi ng liờn doanh ỏnh giỏ
453.000.000
Bi 2: Hóy nờu ni dung cỏc nh khon sau:
1. N TK Tin mt (TK 111): 2.000.000
Cú TK TGNH (TK 112): 2.000.000
2. N TK Nguyờn vt liu (TK 152): 5.000.000
N TK Thu GTGT c KT (TK 133): 500.000
Cú TK Phi tr ngi bỏn (TK 331): 5.500.000
3. N TK Tm ng (TK 141): 1.000.000
Cú TK Tin mt (TK 111): 1.000.000
4. N TK Phi tr CNV (TK 334): 6.000.000
Cú TK Tin mt (TK111): 6.000.000
Trang
6
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập

Vật liệu A : 1.000 kg
- Vật liệu B : 700 kg
- Vật liệu C : 500 m
2
Yêu cầu :
1. Định khoản kế toán, mở và ghi vào tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp theo hình
thức chữ T của tài khoản Nguyên vật liệu, biết doanh nghiệp xuất kho theo phơng pháp
bình quân gia quyền
Trang
7
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
2. Lập bảng chi tiết nguyên vật liệu, bảng tổng hợp chi tiết nguyên vật liệu theo mẫu :
Sổ chi tiết vật liệu
Tên nguyên vật liệu :
Kho : Đơn vị tính
Chứng từ
Diễn giải
Đơn
giá
Nhập kho Xuất kho Tồn kho
Số Ngày Sl TT Sl TT Sl TT
Bảng tổng hợp nhập xuất - tồn vật liệu
Đơn vị tính:
Tên nguyên vật liệu Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Tồn cuối kỳ Tồn cuối kỳ
Bài 4:
Bảng cân đối kế toán ngày 31 tháng 12 năm 2005 của công ty Hoà Bình (ĐVT 1.000đồng):
Tài sản Số đầu năm Số cuối kỳ

29.500.000
30.000.000
(500.000)
Trang
8
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
Tổng công tài sản 32.795.000 33.438.000
Nguồn vốn
Số đầu năm Số cuối kỳ
A. Nợ phải trả
1. Vay ngắn hạn
2. Phải trả cho ngời bán
B> Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Nguồn vốn kinh doanh
2. Quỹ đầu t phát triển
3. Lợi nhuận cha phân phối
4. Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản
920.000
400.000
520.000
31.875.000
???
400.000
1.495.000
900.000
1.000.000
800.000

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
CHƯƠNG V
K TON CC QU TRèNH KINH DOANH CH YU
Bi s 1

Ti liu k toỏn gi nh ca doanh nghip Sao Khuờ trong thỏng 9//2008 nh sau:
I. Số d ngày 1/ 9:
TK 111 155 000 TK 311 380 000
TK 112 960 000 TK 331- D Có 80 000
TK 131- D Nợ 45 000 TK 33311 20 000
TK 138 500 TK 334 20 000
TK 141 10 500 TK 338 20 000
TK 152 580 000 TK 341 200 000
TK 154 10 000 TK 411.1 1 420 000
TK 155 150 000 TK 414 380 000
TK 211 1 635 000 TK 421-d Có 50 000
TK 214.1 400 000 TK 441 350 000
TK 241 270 000 TK 431 ?
II. Cỏc NVKT phỏt sinh trong thỏng 9/2008:
1) Mua nguyờn vt liu dựng trc tip cho sn xut theo giỏ trờn hoỏ n cha cú thu
GTGT: 60.000.000, thu sut thu GTGT 10%, cha thanh toỏn.
2) Mua cụng c dng c khụng nhp kho dựng phc v thng cho sn xut theo giỏ
mua ghi trờn hoỏ n cha cú thu GTGT 10% l 5.500.000 ó thanh toỏn bng tin mt.
3) Xut kho NVL sn xut trc tip: 40.000.000, dựng phc v QLDN 2.000.000
4) Tớnh tin lng phi tr trong k cho cụng nhõn trc tip SX: 60.000.000, nhõn
viờn qun lý PX: 5.000.000, nhõn viờn bỏn hng: 2.000.000, cỏn b QLDN:
18.000.000. Cỏc khn trớch theo lng tớnh theo quy nh
5) Trớch KHTSC b phn SX: 18.500.000, b phn bỏn hng: 2.600.000, b phn
QLDN: 5.900.000.

tr thu trong thỏng 8/2007 nh sau:
1) Mua nguyờn vt liu theo giỏ trờn hoỏ n cha cú thu GTGT: 50.000.000, thu
sut thu GTGT 10%, ó tr bng tin mt, dựng trc tip cho sn xut 60% s cũn li
nhp kho
2) Trớch KHTSC phõn xng SX: 2.800.000, b phn QLDN: 900.000
3) Xut kho NVL sn xut trc tip: 65.000.000, dựng phc v SX: 2.000.000
4) Tớnh tin lng phi tr trong k cho cụng nhõn trc tip SX: 48.000.000, nhõn viờn
qun lý PX: 5.000.000, cỏn b QLDN: 17.000.000. BHXH, BHYT, KPC trớch theo quy
nh
5) Chi phớ dch v phi tr cho ngi cung cp phõn b cho phõn xng: 3.000.000, b phn
bỏn hng: 1.000.000, b phn qun lý doanh nghip: 1.500.000, thu sut VAT 10%.
Trang
11
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
6) Kt chuyn chi phớ tớnh giỏ thnh sn phm hon thnh trong k. Bit rng giỏ tr
sn phm d dang cui k v u k phỏt sinh khụng ỏng k.
7) Nhp kho 80% giỏ tr sn phm hon thnh t sn xut, s cũn li gi bỏn i lý T
8) Xut kho thnh phm bỏn cho cụng ty X, giỏ vn: 55.800.000, tng giỏ bỏn ó cú thu
GTGT 10% l 108.900.000, khỏch hng ó thanh toỏn bng chuyn khon.
9) Cụng ty X tr li 20% s hng ó mua vỡ lý do cht lng khụng m bo yờu cu.
DN ó nhn li nhp kho v thanh toỏn cho cụng ty X bng tin mt
10)Kt chuyn chi phớ, doanh thu, xỏc nh kt qu kinh doanh trong k bit thu sut
thu TNDN 28%
Yờu cu: - Hóy nh khon cỏc nghip v kinh t phỏt sinh trờn.
Trang
12
ThS.

+ cho bộ phận văn phòng: 10 000
+ cho công tác cải tiến kỹ thuật: 15 000
5. Bảng tổng hợp tiền lơng phải trả cho công nhân viên:
+ Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm : 100 000
Trang
13
ThS.

Đàm Phơng Lan Hệ thống bài tập
Nguyên lý kế toán
+ Nhân viên phân xởng: 5 000
+ Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 15 000
+ Nhân viên bán hàng: 5 000
+ Công nhân cải tiến kỹ thuật: 5 000
6.Trích BHXH, BHYT và KPCĐ theo tỷ lệ quy định trên tiền lơng phải trả theo quy định
7. Bảng trích khấu hao TSCĐ:
+ Bộ phận sản xuất sản phẩm : 85 000
+ Bộ phận bán hàng : 12 000
+ Bộ phận văn phòng 48 000
8. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt : 100 000
9. Bảng tổng hợp các khoản tiền mặt chi trong kỳ:
+ Tiền điện nớc điện thoại dùng ở các phân xởng (cả 10 % thuế GTGT) là 40.700.
+ Chi trả lƯơng cho công nhân viên: 11 000
+ Trả tiền điện, điện thoại ở văn phòng (cả 10 % thuế GTGT) là 6 600
10. Nhập kho thành phẩm hòan thành theo giá thành sản xuất thực tế biết trị giá sản phẩm
dở dang cuối kỳ là 15 000.
11. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng theo trị giá vốn thực tế là 300 000.
Tổng gia ban là 495. 000 ( đã có 10 % thuế GTGT), cha thu tiền
12. Vay ngắn hạn ngân hàng chuyển trả khoản nợ cho ngời bán: 20 000
13. Thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status