TR NG I H C KINH T ƯỜ ĐẠ Ọ Ế
KHOA K TOÁNẾ
Bài t pậ
NGUYÊN LÍ K TOÁNẾ
L I NÓI UỜ ĐẦ
Cùng v i vi c biên so n Giáo trình Nguyên lí kớ ệ ạ ế
toán, Khoa K toán, Tr ng i h c Kinh t - iế ườ Đạ ọ ế Đạ
h c à N ng biên so n quy n BÀI T P NGUYÊN LÍọ Đ ẵ ạ ể Ậ
K TOÁN d a trên n i dung Giáo trình này.Ế ự ộ
Trên tinh th n ph c v gi ng d y và h c t p,ầ ụ ụ ả ạ ọ ậ
góp ph n nâng cao ch t l ng đào t o, quy n BÀIầ ấ ượ ạ ể
T P NGUYÊN LÍ K TOÁN đã đ c nhóm gi ng viênẬ Ế ượ ả
tr c a Khoa chu n b chu đáo, th o lu n nhi uẻ ủ ẩ ị ả ậ ề
l n, sát v i chu n m c k toán, v i các bài t p tầ ớ ẩ ự ế ớ ậ ừ
đ n gi n đ n ph c t p.ơ ả ế ứ ạ
Hi v ng quy n Bài t p s giúp cho sinh viênọ ể ậ ẽ
c ng c nh ng ch ng đã h c, nâng cao k n ngủ ố ữ ươ ọ ỹ ă
th c hành và chu n b t t cho vi c h c các mônự ẩ ị ố ệ ọ
k toán c th ti p theo.ế ụ ể ế
Trân tr ng gi i thi u v i b n đ c, đ c bi tọ ớ ệ ớ ạ ọ ặ ệ
v i sinh viên trong và ngoài ngành k toán, v iớ ế ớ
sinh viên các h đào t o quy n BÀI T P NGUYÊNệ ạ ể Ậ
LÍ K TOÁN Ế
TR NG I H C KINH T ƯỜ ĐẠ Ọ Ế
KHOA
K TOÁNẾ
- 2
-
BÀI 1
Nh ng nh n đ nh sau đây là úng hay Sai. Gi iữ ậ ị Đ ả
thích.
đ u t ngày 1/1/N. Anh (ch ) hãy cho bi t s ti nầ ừ ị ế ố ề
thuê v n phòng đ c ghi nh n vào chi phí qu nă ượ ậ ả
lý doanh nghi p c a tháng 01/N là bao nhiêu?ệ ủ
3. Ngày 15/06/N Công ty X xu t 100 s n ph m Aấ ả ẩ
chuy n đi bán cho Công ty Y. Ngày 20/06/N Côngể
ty Y nh n đ c hàng và ch p nh n thanh toán.ậ ượ ấ ậ
S s n ph m trên đ c h ch toán tiêu th vàoố ả ẩ ượ ạ ụ
th i đi m nào?ờ ể
4. Ch s h u công ty X mua m t ôtô con đủ ở ữ ộ ể
dùng riêng cho gia đình v i giá 330.000.000ớ
đ ng, đã thanh toán b ng chuy n kho n t tàiồ ằ ể ả ừ
kho n cá nhân c a ông ta. Giá tr c a ôtô trên cóả ủ ị ủ
đ c ghi vào s k toán c a công ty X không? ượ ổ ế ủ
BÀI 3
Ch n m t ý c t A phù h p v i m t ý c t B:ọ ộ ở ộ ợ ớ ộ ở ộ
C t Aộ C t Bộ
1. Khái ni m th c th kinh doanhệ ự ể a. Chi
phí đ c ghi nh n đ xác đ nh k t qu kinhượ ậ ể ị ế ả
doanh trong kì là chi phí phát sinh đ t o nênể ạ
doanh thu đã ghi nh n trong kì.ậ
2. Gi thi t ho t đ ng liên t cả ế ạ ộ ụ b. Vi c ghiệ
chép k toán c a m t đ n v là đ c l p và táchế ủ ộ ơ ị ộ ậ
bi t v i ch s h u c a nó và đ i v i các đ n vệ ớ ủ ở ữ ủ ố ớ ơ ị
khác.
- 4
-
3. Nguyên t c kì k toánắ ế c. Báo cáo kế
toán c a đ n v đ c l p sau nh ng kho ng th iủ ơ ị ượ ậ ữ ả ờ
gian nh t đ nh.ấ ị
4. Nguyên t c th c đo ti n tắ ướ ề ệ d. Giá trị
d. B o đ m các thông tin gi ng nhau đ cả ả ố ượ
trình bày trong m i kì k toánỗ ế
3. Khái ni m th c th kinh doanh đ c ph n ánhệ ự ể ượ ả
t t nh t qua phát bi u nào sau đây:ố ấ ể
a. Khi công ti m và công ti con đ c h p nh tẹ ượ ợ ấ
cho m c đích k toán, gi thi t này b vi ph mụ ế ả ế ị ạ
b. Cách t t nh t đ đo l ng tin c y k t quố ấ ể ườ ậ ế ả
ho t đ ng c a đ n v là đo l ng các k t qu đ1oạ ộ ủ ơ ị ườ ế ả
t i th i đi m nó b gi i th .ạ ờ ể ị ả ể
c. Ho t đ ng c a đ n v đ c tách bi t v iạ ộ ủ ơ ị ượ ệ ớ
ng i ch s h u và các đ n v khác.ườ ủ ở ữ ơ ị
d. M t th c th kinh doanh là đ n v kinhộ ự ể ơ ị
doanh đ làm t i đa hoá l i ích c a ng i ch sể ố ợ ủ ườ ủ ở
h uữ
4. n v k toán có th là:Đơ ị ế ể
a. Doanh nghi p s n xu t hay doanh nghi pệ ả ấ ệ
th ng m iươ ạ
b. Ngân hàng
c. Tr ng h c, b nh vi nườ ọ ệ ệ
d. C a, b và c.ả
5. Khi có l m phát phi mã thì vi c áp d ngạ ệ ụ
nguyên t c nào sau đây s làm gi m tính h u íchắ ẽ ả ữ
c a thông tin k toán :ủ ế
a. Nguyên t c giá g cắ ố
b. Nguyên t c phù h pắ ợ
c. Nguyên t c th n tr ngắ ậ ọ
d. C a và cả
- 6
-
6. M c dù có ý ki n ph n đ i liên quan đ n vi cặ ế ả ố ế ệ
-
b. Phù h pợ
c. Nh t quánấ
d. Khách quan
10. Nguyên t c tr ng y u liên quan đ nắ ọ ế ế
a. Nh ng kho n m c có s ti n l n:ữ ả ụ ố ề ớ
b. Nh ng thông tin mà vi c không trình bàyữ ệ
ho c trình bày sai nh ng thông tin này làm nhặ ữ ả
h ng đ n vi c ra quy t đ nh c a ng i s d ngưở ế ệ ế ị ủ ườ ử ụ
nh ng thông tin này.ữ
c. Nh ng nghi p v phát sinh th ng xuyênữ ệ ụ ườ
v i qui mô l nớ ớ
d. Vi c cung c p đ thông tin cho ng i sệ ấ ủ ườ ử
d ng ụ
BÀI 5
Nh ng nh n đ nh sau đây là úng hay Sai. Gi iữ ậ ị Đ ả
thích.
1. Khái ni m đ n v k toán ch phù h p khiệ ơ ị ế ỉ ợ
đ n v đ c đ c p đ n là m t doanh nghi p ho tơ ị ượ ề ậ ế ộ ệ ạ
đ ng vì l i nhu n.ộ ợ ậ
2. Gi thi t ho t đ ng liên t c đ c v n d ngả ế ạ ộ ụ ượ ậ ụ
trong h u h t các tr ng h p tr khi m t doanhầ ế ườ ợ ừ ộ
nghi p chu n b gi i th .ệ ẩ ị ả ể
3. N u công ti A mua tài s n c a công ti B,ế ả ủ
nguyên t c giá phí yêu c u công ti A ghi nh n tàiắ ầ ậ
s n theo đúng giá g c ban đ u mà công ti B đãả ố ầ
ghi nh n.ậ
4. Theo nguyên t c phù h p, có th có m tắ ợ ể ộ
kho n chi phí đ c ph n ánh trên báo cáo tàiả ượ ả
chính c a m t kì, nh ng vi c chi ti n l i di n raủ ộ ư ệ ề ạ ễ
s n ph i ch c ch n.ả ả ắ ắ
6. T t c nh ng tài s n thuê đ u không ph i làấ ả ữ ả ề ả
tài s n c a đ n v .ả ủ ơ ị
- 9
-
7. Chi phí nghiên c u không đu c ghi nh n làứ ợ ậ
tài s n vô hình vì không ch c ch n chi phí này cóả ắ ắ
mang l i l i ích kinh t trong t ng lai hayạ ợ ế ươ
không.
8. Chí phí tr tr c là tài s n.ả ướ ả
9. Vi c qui đ nh tiêu chu n giá tr đ i v i TSCệ ị ẩ ị ố ớ Đ
th hi n nguyên t c tr ng y u c a k toán.ể ệ ắ ọ ế ủ ế
10. Hàng t n kho ch bao g m nh ng hàng hoáồ ỉ ồ ữ
đ c l u tr t i kho c a đ n v .ượ ư ữ ạ ủ ơ ị
11. Theo chu n m c k toán (VAS 01), chi phíẩ ự ế
ph i tr đ c xem là n ph i tr . ả ả ượ ợ ả ả
12. Ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p lãiạ ộ ủ ệ
ho c l s làm t ng ho c gi m ngu n v n ch sặ ỗ ẽ ă ặ ả ồ ố ủ ở
h u.ữ
13. Trách nhi m pháp lý c a đ n v đ i v iệ ủ ơ ị ố ớ
ngu n v n ch s h u và n ph i tr là gi ngồ ố ủ ở ữ ợ ả ả ố
nhau.
14. M t lo i ngu n v n ch tham gia hình thànhộ ạ ồ ố ỉ
nên m t lo i tài s n.ộ ạ ả
15. Ngu n v n ch s h u c a m t đ n v đ cồ ố ủ ở ữ ủ ộ ơ ị ượ
xác đ nh khi đã xác đ nh đ c giá tr tài s n và nị ị ượ ị ả ợ
ph i tr c a đ n v .ả ả ủ ơ ị
BÀI 7
Ch n m t ý c t A phù h p v i m t ý c t B:ọ ộ ở ộ ợ ớ ộ ở ộ
C t Aộ C t Bộ
12. N dài h nợ ạ m. Ngh a v hi n t i phát sinh tĩ ụ ệ ạ ừ
các giao d ch và s ki n đã qua mà đ n v ph iị ự ệ ơ ị ả
thanh toán t ngu n l c c a mình.ừ ồ ự ủ
13. Chu kì kinh doanh n.Tài s n dài h n doả ạ
đ n v n m gi đ s d ng cho ho t đ ng thôngơ ị ắ ữ ể ử ụ ạ ộ
th ng c a đ n v .ườ ủ ơ ị
14. Quy n ki m soátề ể o. Quy n c a đ n v đề ủ ơ ị ể
nh n ti n, hàng hoá ho c d ch v t các t ch c,ậ ề ặ ị ụ ừ ổ ứ
cá nhân khác.
-
11 -
15. Chí phí tr tr cả ướ p. Tài s n có th i gian luânả ờ
chuy n dài h n m t chu kì kinh doanh bìnhể ơ ộ
th ng.ườ
BÀI 8
D a vào đ nh ngh a và tiêu chu n ghi nh n tàiự ị ĩ ẩ ậ
s n hãy gi i thích các ngu n l c sau đây có ph iả ả ồ ự ả
là tài s n c a đ n v hay không? ả ủ ơ ị
1. Nguyên li u, v t li u đ n v mua v đ ph cệ ậ ệ ơ ị ề ể ụ
v cho quá trình s n xu t.ụ ả ấ
2. M t đ i ng công nhân v i tay ngh cao.ộ ộ ũ ớ ề
3. M t l ng hàng hoá th c ph m l n t i khoộ ượ ự ẩ ớ ạ
c a đ n v đã b m m c và quá h n không thủ ơ ị ị ẩ ố ạ ể
tiêu th đ c dù đ n v có h giá đ n m c nào.ụ ượ ơ ị ạ ế ứ
4. M t thi t b s n xu t đ c đ n v thuêộ ế ị ả ấ ượ ơ ị
ngoài trong th i gian ng n đ s d ng thay choờ ắ ể ử ụ
thi t b c a đ n v b h h ng đang s a ch a.ế ị ủ ơ ị ị ư ỏ ử ữ
5. Nhãn hi u s n ph m hàng hóa c a đ n vệ ả ẩ ủ ơ ị
r t n i ti ng đ a ph ng.ấ ổ ế ở ị ươ
BÀI 9
25. u t c phi u dài h nĐầ ư ổ ế ạ 17.000
26. Ngu n v n đ u t xây d ng c b nồ ố ầ ư ự ơ ả
110.000
27. Giá tr quy n s d ng đ tị ề ử ụ ấ 120.000
28. Câu l c b , nhà v n hóaạ ộ ă 20.000
Yêu c u:ầ
-
13 -
1. Hãy s p x p các kho n m c trên theo t ng lo iắ ế ả ụ ừ ạ
tài s n (ng n h n và dài d n) và t ng lo i ngu nả ắ ạ ạ ừ ạ ồ
v n (N ph i tr và Ngu n v n ch s h u) c aố ợ ả ả ồ ố ủ ở ữ ủ
Công ti.
2. Cho bi t t ng giá tr tài s n và t ng giá trế ổ ị ả ổ ị
ngu n v n c a công ti. Nh n xét.ồ ố ủ ậ
BÀI 10
V n d ng m i quan h gi a tài s n và ngu n v nậ ụ ố ệ ữ ả ồ ố
đ xác đ nh ngu n v n kinh doanh c a doanhể ị ồ ố ủ
nghi p trong tr ng h p sau:ệ ườ ợ
Ti n m tề ặ 50.000
Ph i tr cho ng i bánả ả ườ 100.000
Thành ph mẩ 35.000
Ph i thu c a khách hàngả ủ 22.000
Vay ng n h nắ ạ 250.000
Máy móc, thi t bế ị 600.000
u t ng n h nĐầ ư ắ ạ 120.000
Hàng mua đang đi đ ngườ 20.000
Vay dài h nạ 450.000
Ph i tr cho ng i lao đ ngả ả ườ ộ 10.000
Hàng g i đi bánử 30.000
Nguyên li u, v t li uệ ậ ệ 130.000
đ m b o v hình th c khi ki m tra:ả ả ề ứ ể
a. T y xoáẩ
b. Ghi b ng bút chìằ
-
15 -
c. Không ghi ngày tháng
d. C a, b và c.ả
5. Khi ki m tra n i dung ch ng t c n ki m tra:ể ộ ứ ừ ầ ể
a. Vi c tính toán s li u trên ch ng tệ ố ệ ứ ừ
b. Qui mô nghi p v có đúng m c phêệ ụ ứ
chu n khôngẩ
c. Nghi p v kinh t ph n ánh trên ch ng tệ ụ ế ả ứ ừ
có h p pháp khôngợ
d. C a, b và c.ả
6. Trong hóa đ n giá tr gia t ng, y u t nào làơ ị ă ế ố
b t bu cắ ộ
a. S l ng, thành ti n hàng muaố ượ ề
b. Ph ng th c thanh toánươ ứ
c. Ngày, tháng, n m ă
d. C a,b và c ả
BÀI 12
Nh ng nh n đ nh sau đây là úng hay Sai. Gi iữ ậ ị Đ ả
thích.
1. Ch ng t đ c xác đ nh là b o đ m tínhứ ừ ượ ị ả ả
pháp lí tr c h t ph i có đ y đ các y u t c aướ ế ả ầ ủ ế ố ủ
m t b n ch ng t .ộ ả ứ ừ
2. M t yêu c u v tính pháp lý c a ch ng t làộ ầ ề ủ ứ ừ
ph i có các ch ký c a các bên có liên quan. ả ữ ủ
3. Ch ng t m nh l nh có th làm c n c đứ ừ ệ ệ ể ă ứ ể
ghi sổ
17 -
n i dung kinh t d ng t ng quát g i là kộ ế ạ ổ ọ ế
toán........
3. ........là s hi n có c a đ i t ng k toánố ệ ủ ố ượ ế
ph n ánh trên tài kho n lúc đ u kì.ả ả ầ
4. S bi n đ ng làm t ng đ i t ng k toánố ế ộ ă ố ượ ế
trong kì là .........
5. K t c u c a tài kho n ph n ánh ........ luônế ấ ủ ả ả
ng c v i k t c u c a tài kho n ph n ánh .......ượ ớ ế ấ ủ ả ả
6. K t c u c a tài kho n........luôn gi ng v iế ấ ủ ả ố ớ
k t c u c a tài kho n........ế ấ ủ ả
7. Tài kho n .......dùng đ ph n ánh m t cáchả ể ả ộ
chi ti t v đ i t ng k toán đã ph n ánh trongế ề ố ượ ế ả
tài kho n ........ t ng ng.ả ươ ứ
8. S d đ u kì c a tài kho n ph n ánh tài s nố ư ầ ủ ả ả ả
đ c qui đ nh n m bên ........ượ ị ằ ở
9. S phát sinh t ng n m ........ v i s d đ uố ă ằ ớ ố ư ầ
kì, s phát sinh gi m n m ........v i s d đ u kì.ố ả ằ ớ ố ư ầ
10. Vi c ghi chép ph n ánh nghi p v kinh tệ ả ệ ụ ế
vào ít nh t hai tài kho n có liên quan theo đúngấ ả
quan h đ i ng k toán g i là .......ệ ố ứ ế ọ
11. M i nghi p v kinh t sau khi ....... đ xácỗ ệ ụ ế ể
đ nh ghi N vào tài kho n nào, ghi Có vào tàiị ợ ả
kho n nào v i s ti n bao nhiêu, k toán th cả ớ ố ề ế ự
hi n b ng m t l n ghi vào tài kho n g i là.......ệ ằ ộ ầ ả ọ
12. ki m tra s liêu ghi chép gi a các tàiĐể ể ố ữ
kho n t ng h p có th s d ng b ng.... ho cả ổ ợ ể ử ụ ả ặ
b ng ......., còn đ ki m tra vi c ghi chép gi a tàiả ể ể ệ ữ
kho n t ng h p và tài kho n chi ti t có th l pả ổ ợ ả ế ể ậ
b ng .......ả
-
19 -
4. Phát sinh t ng tài s n đ c ph n ánh vào:ă ả ượ ả
a. Bên N TK ph n ánh tài s nợ ả ả
b. Bên Có TK ph n ánh tài s n ả ả
c. Bên N TK ph n ánh ngu n v n ợ ả ồ ố
d. Bên Có TK ph n ánh ngu n v nả ồ ố
5. Phát sinh gi m tài s n đ c ph n ánh vào:ả ả ượ ả
a. Bên Có TK ph n ánh tài s nả ả
b. Bên Có TK ph n ánh ngu n v nả ồ ố
c. Bên N TK ph n ánh ngu n v nợ ả ồ ố
d. Bên N TK ph n ánh tài s nợ ả ả
6. Phát sinh t ng ngu n v n đ c ph n ánh vào:ă ồ ố ượ ả
a. Bên N TK ph n ánh ngu n v n ợ ả ồ ố
b. Bên Có TK ph n ánh ngu n v nả ồ ố
c. Bên Có TK ph n ánh tài s nả ả
d. Bên N TK ph n ánh tài s nợ ả ả
7. Phát sinh gi m ngu n v n đ c ph n ánh vào:ả ồ ố ượ ả
a. Bên Có TK ph n ánh tài s nả ả
b. Bên Có TK ph n ánh ngu n v nả ồ ố
c. Bên N TK ph n ánh ngu n v nợ ả ồ ố
d. Bên N TK ph n ánh tài s nợ ả ả
8. Quan h đ i ng k toán đ c hi u là:ệ ố ứ ế ượ ể
a. Quan h gi a tài s n và ngu n v nệ ữ ả ồ ố
b. Quan h v i ít nh t 2 tài kho nệ ớ ấ ả
c. Quan h gi a t ng và gi mệ ữ ă ả
d. Quan h v s bi n đ ng gi a các đ i t ngệ ề ự ế ộ ữ ố ượ
k toán qua m i nghi p v kinh t phát sinh. ế ỗ ệ ụ ế
c. Không có quan h đ i ngệ ố ứ
d. C a, b và cả
-
21 -
14. Công d ng c a “B ng cân đ i tài kho n”:ụ ủ ả ố ả
a. Ki m tra tính cân đ i c a tài s n và ngu nể ố ủ ả ố
v n ố
b. Ki m tra vi c ghi chép trên TK chi ti tể ệ ế
c. Ki m tra vi c ghi chép trên TK t ng h p ể ệ ổ ợ
d. C a, b và cả
15. Công d ng c a “ B ng t ng h p chi ti t”:ụ ủ ả ổ ợ ế
a. Ki m tra vi c ghi chép trên TK chi ti tể ệ ế
b. Ki m tra vi c ghi chép trên TK t ng h p ể ệ ổ ợ
c. Ki m tra s li u gi a k toán t ng h p vàể ố ệ ữ ế ổ ợ
k toán chi ti t ế ế
d. Không câu nào đúng
BÀI 15
Nh ng nh n đ nh sau đây là úng hay Sai. Gi iữ ậ ị Đ ả
thích.
1. N , Có là thu t ng dùng trong k toán đợ ậ ữ ế ể
phân bi t hai bên c a tài kho n ch không có ýệ ủ ả ứ
ngh a v m t kinh t .ĩ ề ặ ế
2. Ghi kép vào tài kho n là ch ghi vào hai tàiả ỉ
kho n có liên quan.ả
3. Qua các lo i quan h đ i ng k toán có thạ ệ ố ứ ế ể
th y r ng tính cân đ i gi a tài s n và ngu n v nấ ằ ố ữ ả ồ ố
s không b phá v .ẽ ị ỡ
4. gi m nh kh i l ng công vi c ghi s cóĐể ả ẹ ố ượ ệ ổ
th g p nhi u đ nh kho n gi n đ n thành m tể ộ ề ị ả ả ơ ộ
đ nh kho n ph c t p.ị ả ứ ạ
2. Xác đ nh tài s n và ngu n v n c a công tiị ả ồ ố ủ
sau m i nghi p v kinh t trên qua ph ng trìnhỗ ệ ụ ế ươ
k toán.ế
-
23 -
BÀI 17
Công ti A có tình hình tài s n và ngu n v n vàoả ồ ố
ngày 31/12/N nh sau: ư
( VT: 1.000 đ ng)Đ ồ
1. Ti n m tề ặ 50.000
2. Vay ng n h nắ ạ 80.000
3. Máy móc thi t bế ị 220.000
4. Ph n m m máy vi tínhầ ề 35.000
5. Nguyên li u, v t li uệ ậ ệ 70.000
6. Vay dài h nạ 150.000
7. Ti n g i ngân hàngề ử 170.000
8. Nhà x ngưở 350.000
9. Ph ng ti n v n chuy nươ ệ ậ ể 250.000
10. Qu đ u t phát tri nĩ ầ ư ể 30.000
11. Ph i tr cho ng i bánả ả ườ 65.000
12.Ngu n v n kinh doanhồ ố X
Trong tháng 01/N+1 có các nghi p v kinh tệ ụ ế
phát sinh t i công ti nh sau: ( VT: 1.000 đ ng)ạ ư Đ ồ
1. Mua nguyên v t li u nh p kho tr giá 8.000ậ ệ ậ ị
b ng ti n g i ngân hàngằ ề ử
2. Mua công c , d ng c nh p kho tr giáụ ụ ụ ậ ị
7.500 ch a tr ti n cho ng i bán.ư ả ề ườ
3. Vay ng n h n ngân hàng mua nguyên v tắ ạ ậ
li u nh p kho: 10.000.ệ ậ
4. Mua b ng phát minh sáng ch tr giá 20.000ằ ế ị
2. Khách hàng tr ti n 20.000 b ng ti n g iả ề ằ ề ử
ngân hàng.
3. Tr h t l ng cho ng i lao đ ng b ng ti nả ế ươ ườ ộ ằ ề
m t: 30.000ặ
-
25 -