BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 003
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A. Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Để m gam phoi Fe ngoài không khí, sau một thời gian Fe bị oxi hóa thành hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khối lượng 20 gam.
Hòa tan hết X trong 100 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 2,24 lít khí H
2
ở đktc và dung dịch Y (Y không có HCl dư).
Cho tiếp dung dịch HNO
3
tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z là dung dịch chứa hỗn hợp hai muối FeCl
3
và Fe(NO
3
)
3
và
2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc. Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 14 g và 2M B. 16,8 g và 6M C. 16,8 g và 2M D. 14 g và 0,5M
Câu 2: Hiđrocacbon X có CTPT C
7
H
8
. Cứ 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO
3
1M trong dung dịch NH
3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng
với dung dịch BaCl
2
là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 5: Dung dịch NH
3
và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. (Giả thiết cứ 100
phân tử NH
3
thì có 1 phân tử điện li), quan hệ giữa x và y là:
A. y = x + 2 B. y = x – 2 C. y = 2x D. y = 100 x
Câu 6: Cho bột Mg vào dung dịch có chứa 0,002 mol HCl; 0,004 mol ZnCl
2
và 0,005 mol FeCl
2
A. 20,88 g, 19,2 g B. 22,17 g, 18,9 g C. 10,08 g, 12,25 g D. 46,4 g , 44,72g
Câu 9: Cho phản ứng tổng quát: aA + bB
→
cC + dD
người ta làm thí nghiệm với những nồng độ khác nhau và các tốc độ như sau:
nhiệt độ không đổi [A] mol/l [B] mol/l tốc độ mol.l
-1
.s
-1
TN1 0,5 0.5 5.10
-2
TN2 0,1 1 20.10
-2
TN3 0,5 1 20.10
-2
Xác định hắng số tốc độ của phản ứng
A. k=0,1 B. k=0,2 C. k=0,3 D. k=1,4
Câu 10: Cho các quá trình sau: (1) Al → AlO
2
-
; (2) MnO
4
-
→ MnO
2
; (3) RCHO → RCOO
-
;(4) C
2
H
3
O
4
, Fe
2
O
3
bằng dd H
2
SO
4
loãng dư thì thu được 178 g muối sunfat. Nếu
cho 74 g hh X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao dẫn sản phẩm khí qua dd nước vôi trong
dư thì khối lượng kết tủa là bao nhiêu gam. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn?
A. 150 g C. 130 g C. 240 g D. 180 g
Câu 13: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)
2
0,05M được m gam
kết tủa. Giá trị của m là:
A. 19,7 g B. 4,925 g C. 9,85 g D. 5,0 g
Câu 14: Hòa tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
+ CO
2
+ H
2
O D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
¬
Ca(HCO
3
)
2
Câu 16: Một hh gồm Na, Al, Mg.
- Lấy m(g) hh cho vào H
2
O thu được 8,96 lít H
2
(đktc) thoát ra
- Nếu lấy m(g) hh cho vào dd NaOH dư thu được 15,68 lít H
2
(đktc)
- Nếu lấy m(g) tác dụng dd HCl dư thu được 26,88 lít H
2
(đktc). Xc đ nh gi tr m?i i
2
Câu 18 : Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện pư nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được
hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H
2
đktc.
-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H
2
thoát ra. Xác đònh công thức của oxit sắt:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. FeO or Fe
3
O
4
Câu 19: Cho dãy biến đổi sau
Cr
HCl+
→
X
2
Cl
+
2
CrO
4
.
C. CrCl
2
, CrCl
3
, NaCrO
2
, Na
2
CrO
4
. D. CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na
2
CrO
7
.
Câu 20: Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa tạo ra khí H
2
S. Tuy nhiên, trong khơng khí hàm lượng H
2
S
và CO có tỉ khối so với H
2
là 3,6. Tính số
mol khí X cần dùng để đốt cháy hồn tồn 1 mol hỗn hợp khí Y.
A. 1 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,2 mol
Câu 23: Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp khơng thể tan hồn tồn trong nước dư?
A. (Na, Zn, Al) B. (Al, NaNO
3
, NaOH) C. (Cu, KNO
3
, HCl) D. (K
2
S, AlCl
3
, AgNO
3
)
Câu 24: Ancol X tách nước cho hợp chất hữu cơ Y. Biết 1,5 < d
Y/X
< 1,8. Đốt cháy hồn tồn 7,4 gam Y phải dùng 13,44 lít O
2
(đktc). Cơng thức của ancol X là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
5
OH, CH
3
COCH
3
?
A. 1 phản ứng với Na kim loại dư B. 1 phản ứng với dung dịch NaHCO
3
C. 1 phản ứng với dung dịch NaOH D. 2 phản ứng với Na và NaOH
Câu 27: Đốt cháy hồn tồn 1 lít hơi của axit A mạch hở cần 0,5 lít oxi ở cùng điều kiện. A có thể là:
A. CH
3
COOH hoặc HCOOH B. HCOOH hoặc CH
2
= CH- COOH
C. HOOC - COOH D. HCOOH hoặc HOOC-COOH
Câu 28: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều có thể phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp:
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ B. Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ
C. Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ D. Axit fomic, PVC, glucozơ, saccarozơ
Câu 29: Dãy gồm tất cả các polime đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng
A. Tinh bột, tơ tằm, poli (vinyl axetat). B. Tơ capron, poli (vinyl axetat), protein.
C. Poli (vinyl clorua), xenlulozơ, tơ nilon-6,6. D. Tơ clorin, poli (metyl metacrilat), polietilen.
Câu 30: Hỗn hợp A gồm hai anđehit X, Y. Trong đó X được điều chế bằng cách cho ankin hợp H
2
O khi có mặt HgSO
4
ở 80
3
, Na D. Na, NaOH, nước Br
2
Câu 32: Cho a mol một ankin X hợp nước có xúc tác với hiệu suất 70% được hỗn hợp Y có khả năng tráng bạc. Cho toàn bộ Y ở
trên tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch AgNO
3
trong NH
3
được 17,41gam kết tủa. Tính a và xác định công thức của X?
A. 0,156 mol C
3
H
4
B. 0,12 mol C
2
H
2
C. 0,12 mol C
3
H
2
D. 0,078 mol C
2
H
2
Câu 33: X là este của glyxin. m gam X tác dụng với NaOH dư, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO dư đun nóng. Lấy sản phẩm thực
hiện phản ứng tráng bạc thấy có 8,64 gam Ag. Biết M
X
= 89, m có giá trị là:
A. 0,89 g B. 1,78 g C.3,56 g D. 2,67 g
OOC- COO[CH
2
]
3
CH
3
C. C
2
H
5
OOCCH
2
COOCH(CH
3
)
2
D. C
2
H
5
OOC- COOCH(CH
3
)C
2
H
5
Câu 36: Một loại lipit trung tính có khối lượng mol trung bình là 792,8. Từ 10 kg lipit trên sẽ điều chế được m kg xà phòng natri
có 28% chất phụ gia. m có giá trị là:
A. 11,228 kg B. 14,179 kg C. 13,721 kg D. 14,52 kg
Câu 37: Cho các dd sau: H
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: X → C
6
H
6
→
dacSOHHNO
423
/
Y
→
HClFe /
Z
→
NaOH
anilin.
Các chất X , Y và Z tương ứng là
A. C
2
H
2
, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
6
H
5
NO
2
D. CH
4
, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
ONa
Câu 39: Thủy phân một tripeptit X sản phẩm thu được chỉ có alanin. Đốt cháy m gam X được 1,05 gam nitơ. Giá trị của m là:
A. 4,725 g B. 5,775 g C. 5,125 g D. 5,725 g
Câu 40: Oxi hóa 78 gam một ancol đơn chức X được hỗn hợp Y gồm ancol dư, anđehit, axit và nước. Cho toàn bộ Y tác dụng với
Na dư được 0,85 mol H
2
. Hỗn hợp Y tác dụng với NaHCO
3
dư được 0,4 mol CO
2
. Công thức của ancol X là:
A. C
3
S
Câu 42: Cho một ancol đơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu được chất hữu cơ Y chứa C, H, Br trong đó % khối lượng Br
trong Y là 69,56%. Biết M
Y
< 260 đvC. Công thức phân tử của ancol X là:
A. C
5
H
11
OH B. C
5
H
7
OH C. C
5
H
9
OH D. C
4
H
7
OH
Câu 43: Dung dịch HCl tác dụng với nhóm dung dịch nào mà mỗi dung dịch trong nhóm đó chứa 1 anion và cation Na
+
?
A. CO
3
2-
, HCO
3
3-
, HCO
3
-
, HS
-
, ClO
4
-
Câu 44: Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb
2+
tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Hỏi nguồn nước nào dưới đây bị
ô nhiễm bởi Pb
2+
, biết kết quả phân tích các mẫu nước như sau:
A. Có 0,03 mg Pb
2+
trong 0,75 lít B. Có 0,03 mg Pb
2+
trong 1,25 lít
C. Cú 0,15 mg Pb
2+
trong 2 lớt D. Cú 0,16 mg Pb
2+
trong 4 lớt
Cõu 45: Cho cỏc cht rn: BaO, CaCO
3
, Al, CuS, Al
2
2
CH(NH
2
)COOH
C. HOOCCH(NH
2
)CH
2
CH
2
CH
3
D. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Cõu 50: Mt loi mựn ca cha 60% xenluloz c dựng lm nguyờn liu iu ch ancol etylic. Bit hiu sut ca quỏ trỡnh l
70%. Ancol etylic nguyờn cht cú d=0,8 g/ml. T 1 tn mựn ca trờn iu ch c th tớch cn 70
o
l:
A. 310,6 lớt B. 306,5 lớt C. 425,9 lớt D. 305,7 lớt
Phn II: Theo chng trỡnh nõng cao ( t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51: Hai cht hu c X v Y u cú M = 74. X tỏc dng vi Na, Y khụng tỏc dng vi Na. X, Y u tỏc dng vi NaOH v
dung dch AgNO
3
trong NH
3
o
(K
+
/K) = - 2,92 V ; E
o
(Ca
2+
/Ca) = - 2,87 V ; E
o
(Mg
2+
/Mg)
= - 2,34 V; E
o
(Zn
2+
/Zn) = - 0,762 V; E
o
(Cu
2+
/Cu) = + 0,344 V; Giỏ tr 1,106V l E
0
ca pin in:
A. Ca v Ag B. Zn v Cu C. K v Ag D. Zn v Ag
Cõu 53: Khi thy phõn hon ton 1 pentapeptit ta thu c cỏc aminoaxit X, Y, Z, E, F. Nu thy phõn khụng hon ton peptit ny
thỡ thu c cỏc ipeptit v tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Hóy chn th t ỳng ca cỏc aminoaxit trong pentapeptit cho trờn:
A. X- Z- Y- E- F B. X- E- Y- Z- F C. X- E- Z- Y- F D. X- Z- Y- F- E
Cõu 54: Phn ng no chng t glucoz cú th tn ti di dng mch vũng:
A. Oxi húa glucoz bng Cu(OH)
2
D. Ag
+
, Pb
2+
, Cu
2+
Cõu 56: Cho cỏc dung dch sau: HNO
3
, H
2
SO
4
, NH
3
, Ba(OH)
2
, CH
3
COONa, K
2
SO
3
. S dung dch hũa tan c Zn(OH)
2
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Cõu 57: Cú 5 mu kim loi Ag, Mg, Fe, Zn, Ba. Ch dựng mt húa cht no di õy cú th nhn bit c c 5 mu kim loi ú?
A. Dung dch NaCl B. Dung dch NH
3
C. Dung dch NaOH D. Dung dch H
2