SỞ GDĐT THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
TRƯỜNG THCS BẬC TRUNG HỌC NĂM HỌC 2008-2009
Đề chính thức
Họ và tênhọc sinh: ………………………………………………………………
Lớp: ……………………… cấp THCS.
Thờii gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi : 13/12/2008.
Chú ý: - Đề này gồm: 4 trang.
- Thí sinh làm bài trực tiếp trên bài thi này.
ĐIỂM TOÀN BÀI THI
CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO
Bằng số Bằng chữ GK1 GK2
Quy định: Nếu không giaỉ thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1: (10 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:
a) A =
( )
4 2 4
0,8: .1,25 1,08 :
4
5 25 7
1,2.0,5 :
1
5 1 2
5
0,64
6 3 .2
25
9 4 17
−
+
+
+
d)
( ) ( )
0 0 0 2 0
D tg25 15' tg15 27' cotg35 25' cotg 78 15'= − −
e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351.
Tính : E = cotg(A + B – C) ?
Bài 2: (6 điểm)
Tìm giá trị của x, y, z dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả
vào ô vuông :
E =
A =
B =
C =
D =
Chữ ký của GT1:
Chữ ký của GT2:
a)
1 1 1
x. 4
2 1 3
3 1 2
3 1 5
5 1 4
4 7
2
7 6
1 1 3 1
20
3 2,65 .4: 1,88 2 .
20 5 25 8
z
− −
÷ ÷
− + =
− +
÷ ÷
Bài 3: (10 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng:
7463 1
24
1
307
3
1
4
?
Bài 5: (3,5 điểm )
Cho đa thức : P (x) = x
3
+ bx
2
+ cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9.
a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x).
y =
a = b =
ÖCLN =
z =
r =
BCNN =
x =
Số lớn nhất là:
Số nhỏ nhất là:
U
13
=
Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:
DC = AB. Tính tổng số đo
·
·
ACB ADB+
?
Bài 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC có
µ
0
A 120=
; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM. Từ B, kẻ
BH vuông góc với AC taïi H và từ M, kẻ MK vuông góc với AC tại K (H, K ∈ AC). Tính độ dài
đường trung tuyến AM.
• Điền kết quả vào ô vuông:
Bài 9: (3điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và
·
0
BAC 72=
. (Tính chính xác đến 3 chữ số
thập phân).
AM =
Cách giải:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B
A D C
a) Độ dài đường cao BH.
b) Diện tích tam giác ABC.
c) Độ dài cạnh BC.
• Điền kết quả vào ô vuông:
BH = S
ABC
= BC =
Bài 10: (2điểm)
Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ;
µ µ
0
B C 90= =
) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ;
·
0
ADC 57=
.
a) Tính chu vi của hình thang ABCD.
b) Tính diện tích của hình thang ABCD.
c) Tính các góc của tam giác ADC.
( Làm tròn đến độ )
• Điền kết quả vào ô vuông:
Lưu ý: Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm!
C
ABCD
= S
ABCD
=
a) A =
( )
4 2 4
0,8: .1,25 1,08 :
4
5 25 7
1,2.0,5 :
1
5 1 2
5
0,64
6 3 .2
25
9 4 17
−
÷ ÷
+ +
−
−
÷
KQ:
b) B =
3 3
847 847
6 6
27 27
1 1 1
x. 4
2 1 3
3 1 2
3 1 5
5 1 4
4 7
2
7 6
9 8
÷
÷
÷
+ + =
÷
+ + +
÷
+ + +
÷
+ +
b)
y y
5
1 1
1 4
1 1
5 2
3 3
Bài 3: (10 điểm) Mỗi câu đúng 2 điểm
y =
41
8
363
z = 6
E = 0,206600311
x =
301
16714
A = 2
1
3
B = 3
C =
673
43382
673
310
64
=
D = 0,266120976
a) Tìm ccác số tự nhiên a và b biết rằng:
7463 1
24
1
307
3
2. Xác định u
13
?
Bài 5: (3,5 điểm )
Cho đa thức : P (x) = x
3
+ bx
2
+ cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9.
a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x). ( 2 điểm)
Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:
3 2
3 2
3 2
1 .1 .1 15
2 .2 .2 15
3 .3 .3 9
b c d
b c d
b c d
+ + + = −
+ + + = −
+ + + = −
BCNN = 2047033248
4
Số lớn nhất là: 5949372
Số nhỏ nhất là: 5041322
U
13
= 468008
r
= 1701
m = 1,985738113
Q(x)
= x
2
+ 10x +132
Bài 7: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC vng tại A, biết AC = 3AB . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho
DC = AB. Tính tổng số đo
·
·
ACB ADB+
?
Bài 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC có
µ
0
A 120=
; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM. Từ B, kẻ
BH vng góc với AC tại H và từ M, kẻ MK vng góc với AC tại K (H, K ∈ AC). Tính độ dài
đường trung tuyến AM.
AC.BH =
1
2
10,32.8.474 = 43,726 cm
2
c) Ta có AH = AB. cos = 8,91.cos72
0
= 2,753 cm
Suy ra HC = AC – AH = 10,32 – 2,753 = 7,567 cm
Do đó BC =
2 2 2 2
8,474 7,567 11,361BH HC+ = + =
cm
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
AM = 2,645751311 cm
Cách giải:
.Ta có
·
0 0 0
180 120 60BAH = − =
Nên AH = AB. cos
·
0
4.cos60 2BAH = =
cm
Mặt khác: BH//MK (gt) mà MB = MC
Suy ra KH = KC
6 2
4
4
6
120
0
·
·
ACB ADB
+
= 45
0
Bài 10: (2 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ;
µ µ
0
B C 90= =
) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ;
·
0
ADC 57=
.
a) Tính chu vi của hình thang ABCD.
b) Tính diện tích của hình thang ABCD.
c) Tính các góc của tam giác ADC.
( Làm tròn đến độ )
Giải:
a) Ta có AD =
µ
0
10,55
sin 57
cm
2
(0,5 đ)
c) Ta có : tg
·
10,55
12,35
AH
DCA
HC
= =
Suy ra
·
0
41DCA =
. Do đó
·
µ
·
0 0
180 ( ) 82DAC D DCA= − + =
(0,5 đ)
• Điền kết quả vào ô vuông:
CÁCH XẾP GIẢI KỲ THI MTCT CASIO CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC : 2008 – 2009
- Giải nhất: Từ 36 đến 40 điểm
- Giải nhì: Từ 32 đến 36 điểm
- Giải ba: Từ 28 đến 32 điểm
- Giải KK: Từ 20 28 điểm