Tự đánh giá KĐCL trường TH - Pdf 18

Danh sách và chữ ký của các thành viên Hội đồng tự đánh giá,
thư ký và các nhóm chuyên trách
TT Họ và tên Chức danh,
chức vụ
Nhiệm vụ Chữ ký
1 Phạm Thành Hiệp Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2 Bùi Thanh Tùng P. Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
3 Võ Bình Long Giáo viên Thư ký HĐ
4 Nguyễn Văn Bay CT Công Đoàn Uỷ viên HĐ
5 Nguyễn Đăng Khoa BT Chi Đoàn Uỷ viên HĐ
6 Nguyễn Văn Be KT khối 4,5 Uỷ viên HĐ
7 Nguyễn Thanh Tồn KT khối 2,3 Uỷ viên HĐ
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
T TT Họ và tên Chức danh,
chức vụ
Nhiệm vụ
1 Võ Bình Long Giáo viên Thư ký HĐ- Thư ký nhóm I
2 Nguyễn Văn Be Giáo viên Thư ký nhóm II
3 Nguyễn Thanh Tồn Giáo viên Thư ký nhóm III
DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH
TT Họ và tên Chức danh,
chức vụ
Nhiệm vụ
Nhóm 1
Phạm Thành Hiệp
Hiệu trưởng Thu thập minh chứng,đánh giá tiêu
chuẩn 1 và 5
Võ Bình Long Thư ký HĐ
Nguyễn Đăng Khoa BT Chi
Đoàn
Nhóm 2 Bùi Thanh Tùng P. Hiệu

1.2.Tiờu chớ 1.2
1.3.Tiờu chớ 1.3
1.4.Tiờu chớ 1.4
1.5.Tiờu chớ 1.5
1.6.Tiờu chớ 1.6
1.7.Tiờu chớ 1.7
1.8.Tiờu chớ 1.8
2. Tiờu chun 2: Can bụ quan ly, giao viờn va nhõn viờn 32
2.1.Tiờu chớ 2.1
2.2.Tiờu chớ 2.2
2.3.Tiờu chớ 2.3
2.4.Tiờu chớ 2.4
3. Tiờu chun 3: Chng trinh va cac hoat ụng giao duc 36
3.1.Tiờu chớ 3.1
3.2.Tiờu chớ 3.2
3.3.Tiờu chớ 3.3
3.4.Tiờu chớ 3.4
3.5.Tiờu chớ 3.5
3.6.Tiờu chớ 3.6
4. Tiờu chun 4: Kết quả giáo dục 43
4.1.Tiờu chớ 4.1
4.2.Tiờu chớ 4.2
4.3.Tiờu chớ 4.3
Trang 02
Trang
4.4.Tiêu chí 4.4
5. Tiªu chuÈn 5: Tµi chÝnh vµ c¬ së vËt chÊt 47
5.1.Tiêu chí 5.1
5.2.Tiêu chí 5.2
5.3.Tiêu chí 5.3

GD&ĐT Giáo dục và đào tạo
HTCTTH Hoàn thành chương trình Tiểu học
ĐHSP Đại học sư phạm
CĐSP Cao đẳng Sư phạm
THSP Trung học Sư phạm
TPT Tổng phụ trách
TV - TB Thư viện thiết bị
BGH Ban giám hiệu
HTCTTH Hoàn thành chương trình Tiểu học
TB Trung bình
TPT Tổng phụ trách
PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA TRƯỜNG
I. Thông tin chung của nhà trường
Trang 04
Tên trường (theo quyết định thành lập):
TiếngViệt: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN “A”
Tiếng Anh (nếucó):
Tên trước đây (nếu có):
Cơ quan chủ quản: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ TÀO TẠO HUYỆN CÀNG
LONG
Tỉnh/ thành phố trực
thuộc Trung ương: TRÀ VINH
Tên Hiệu trưởng: Phạm Thành Hiệp
Huyện/quận / thị xã
/ thành phố:
CÀNG LONG
Điện thoại
trường:
0743886310
Xã/ phường/ thị trấn: TÂN AN Fax:

của điểm
trường
Tổng số lớp
(ghi rõ số lớp từ
lớp 1 đến lớp 5)
Tên cán bộ
phụ trách
điểm trường
1 Trà Ốp Trà Ốp 974.
2
2 km 60 4 lớp
Từ 1 đến 4
Phan Thanh
Tâm
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Tổng
số
Chia ra
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp
Trang 05
5
Học sinh 408 106 69 80 89 64
Trong đó:
- Học sinh nữ: 202 50 33 45 37 37
- Học sinh dân tộc thiểu số: 7 1 3 2 0 1
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 2 2
Học sinh tuyển mới 104 104
Trong đó:

Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh: 205 69 72 64
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
Trang 06
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ khác:
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh lớp bán trú:
- Học sinh bán trú dân nuôi:
- Học sinh khuyết tật học hoà nhập: 2 2
Số buổi của lớp học /tuần
- Số lớp học 5 buổi / tuần: 4 1 1 1 1
- Số lớp học 6 đến 9 buổi / tuần:
- Số lớp học 2 buổi / ngày: 12 3 2 2 3 2
Các thông tin khác (nếu có)
Số liệu của 05 năm gần đây:
Năm học
2004 - 2005
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 -2007
Năm học
2007- 2008
Năm học
2008-2009
Sĩ số bình

thẳng
422 / 422
100 %
414 / 415
99.8 %
417 / 418
99.8 %
417 / 419
99.5 %
399 / 399
100%
Số lượng và tỉ
lệ phần trăm
(%) học sinh
không đủ
điều kiện lên
lớp thẳng
(phải kiểm tra
lại)
1/415
0.2 %
1/418
0.2 %
2/419
0.5 %
Số lượng và
tỉ lệ phần
trăm (%) học
sinh không
đủ điều kiện

197/422
46.7 %

171/415
41.2 %
153/418
36.6 %
1175/419
41.8 %
135/399
33.8 %
Số lượng học
sinh đạt giải
trong các kỳ
thi học sinh
giỏi
Huyện 4 HS
Tỉnh 4 HS
Huyện 3 HS
Tỉnh 7 HS
Huyện 11 HS
Tỉnh không tổ
chức
Huyện 1 HS
Tỉnh không tổ
chức
Huyện 8 HS
Tỉnh 4 HS
Các thông tin
khác (nếu

01 01
Giáo viên giảng dạy:
- Thể dục:
- Âm nhạc: 01 01
Trang 08
- Tin học:
- Tiếng dân tộc thiểu
số
- Tiếng Anh 01 01 01 01
- Tiếng Pháp
- Tiếng Nga
- Tiếng Trung
- Ngoại ngữ khác
Giáo viên chuyên trách
đội
01 01
Cán bộ quản lý 02 02
- Hiệu trưởng 01 01
-Phó Hiệu trưởng: 01 01
Nhân viên
- Văn phòng (văn thư,
kế toán, thủ quỹ, y tế)
- Thư viện
- Thiết bị dạy học
- Bảo vệ 01 01
- Nhân viên khác:
Các thông tin khác
(nếu có)
Tuổi trung bình của
giáo viên cơ hữu

cấp tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
7 GV 11 11 10 11
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp quốc gia
Số lượng bài báo của
giáo viên đăng trong
các tạp chí trong và
ngoài nước
Trang 09
Số lượng sáng kiến,
kinh nghiệm của cán
bộ, giáo viên được cấp
có thẩm quyền nghiệm
thu
15 16 18 17 14
Số lượng sách tham
khảo của cán bộ, giáo
viên được các nhà xuất
bản ấn hành
Số bằng phát minh,
sáng chế được cấp
(ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, người được
cấp)
Các thông tin khác
(nếu có)
4. Danh sách cán bộ quản lý
Họ và tên Chức vụ, chức danh,

Nguyễn Văn Be
Khối trưởng 1
Khối trưởng 2,3
Khối trưởng 5

II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
1. Cơ sở vật chất, thư viện của trường trong 05 năm gần đây
Năm học
2004-2005
Năm học
2005-2006
Năm học
2006-2007
Năm học
2007-2008
Năm học
2008-2009
Tổng diện tích đất sử
dụng của trường (tính

9767,1

8667,3

8667,3

8758,5

8637,8
Trang 010

- Phòng Phó Hiệu
trưởng
- Phòng giáo viên 1 1 1 1 1
- Văn phòng 1 1 1 1 1
- Phòng y tế học
đường
1 1 1 1 1
- Kho 1 1 1 1 1
- Phòng thường trực,
bảo vệ
1 1 1 1 1
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ
đảm bảo điều kiện sức
khoẻ học sinh bán trú
(nếu có)
- Khu đất làm sân
chơi, sân tập
1 1 1 1 1
- Khu vệ sinh cho cán
bộ, giáo viên, nhân
1 1 1 1 1
Trang 011
viên
- Khu vệ sinh học
sinh
1 1 1 1 1
- Khu để xe học sinh 1 1 1 1 1
- Khu để xe giáo viên
và nhân viên
1 1 1 1 1

nhìn
- Tivi 2 2 2 2 2
- Nhạc cụ
- Đầu Video 1 1 1 1 1
- Đầu đĩa 2 2 2 2 2
- Máy chiếu
OverHead
- Máy chiếu Projector 1
- Thiết bị khác
7. Các thông tin khác
(nếu có)
Trang 012
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 05 năm gần đây
Năm học
2004-2005
Năm học
2005-2006
Năm học
2006-2007
Năm học
2007-2008
Năm học
2008-2009
Tổng kinh phí
được cấp từ
ngân sách Nhà
nước
368.391.791 431.938.660 526.194.455 761.599.055 996.490.803
Tổng kinh phí
được chi trong

Hi ng t ỏnh giỏ ca trng do Hiu trng lm Ch tch, Phú Hiu
trng lm phú ch tch, cú 07 thnh viờn gm: Ban Giỏm hiu, Ch tch cụng
on, Bớ th on TNCS H Chớ Minh,T trng cỏc tổ chuyên môn. Ban th kớ
ca Hi ng gm 3 thnh viờn do Th ký H lm trng ban v 2 u viờn. Ba
nhúm chuyờn trỏch ca Hi ng gm 07 thnh viờn cú trỏch nhim nghiờn cu,
Trang 014
đánh giá 6 tiêu chuẩn với 33 tiêu chí của bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
trường TiĨu häc.
Trường tiến hành nghiên cứu, phân tích kỉ từng tiêu chuẩn, tiêu chí trong
Bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lỵng Theo Qút định sớ 04 /2008/QĐ - BGDĐT
ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bợ trưởng Bợ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường Tiểu học. Huy động
tất cả cán bộ GV, nhân viên của trường vào việc thu thập và xử lý minh chứng
phục vụ cho cơng tác tự đánh giá.
Trong Báo cáo tự đánh giá của trường, các minh chứng được mã hóa theo
thứ tự a, b, c, trong đó:
- a (Hai ký tự) : kí hiệu tiêu chuẩn.
- b (Hai ký tự) : kí hiệu tiêu chí.
- c (Hai ký tự) : kí hiệu số thứ tự minh chứng.
Ví dụ : 01.02.03 có nghĩa là: minh chứng thứ 3 của tiêu chí 2, của tiêu chuẩn 1.
II. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN:
* Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường
1/ Mô tả hiện trạng: Trường được thành lập sau 30/4/1975 đến ngày 9/9/1995
được UBND huyện Cành Long có quyết đònh số 443/QĐ-UBNDH về việc phân
vạch lại đòa bàn trường TH Tân An A quản lý điểm Tân An Chợ,Đại An và Trà
Ốp.Đến ngày 17/8/ 1998 được UBND huyện Càng Long có quyết dònh số
308/QĐ-UNBDH-98 về việc điều chỉnh đòa bàn quản lý trường TH Tân An
A,quản lý quản lý điểm Tân An Chợ và Trà Ốp thuộc xã Tân An,Càng Long
cho đến nay.
2/ Điểm mạnh:

về việc hướng dẫn đònh mức viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công
lập.phần b ý 4 xếp hạng trường thực hiện theo quy đònh sau:
-Trường TH : trung du,đồng bằng,Thành phố
+ Hạng 3 :dưới 18 lớp
-Trường TH Tân An A có 16 lớp.
2/ Điểm mạnh:
-Trường có 1 Hiệu trưởng,1 phó hiệu trưởng
-Có sức khỏe được tập thể nhà trường tín nhiệm về phẩm chất chính trò,đạo
đức ,lối sống,chuyên môn,đạt trình độ Đại học sư phạm.
-Công tác giảng dạy của Hiệu trưởng: 5 năm,quản lý 25 năm, phó hiệu trưởng
giảng dạy 4 năm,quản lý 15 năm .Đã qua lớp bồi dưỡng CB quản lí theo qui
đònh.
-Có 100% Gv đạt chuẩn sư phạm .Trong đó có 60% GV có trình độ từ Cao
đẳng,đại học sư phạm.
Trang 016
-Có danh sách phân công cán bộ giáo viên,nhân viên đầu năm học thực hiện
nhiệm vụ chuyên môn
-Học tập bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên,dự giờ,hội giảng,thao giảng và
các lớp tập huấn của phòng và sở tổ chức.
-Tay nghề giảng dạy của giáo viên đạt dạy giỏi huyện,tỉnh 18/25 GV.Tỉ lệ 72%
-Tập thể CBGV đoàn kết,không có vi phạm bò kỷ luật.
-Hồ sơ sổ sách của giáo viên được thực hiện đầy đủ.
3/ Điểm yếu:
-Việc nâng chuẩn giáo viên tỉ lệ so với 1 số trường còn thấp.
-Giáo viên ứng dụng thông tin trong giảng dạy còn yếu.
-Một số GV tay nghề chưa phù hợp với nghiệp vụ sư phạm (cao đẳng,đại học
sư phạm dạy tiểu học)
-Tổ nhân viên chưa thành lập.
4/ Kế hoạch cải tiến chất lượng:
-Bồi dưỡng việc ứng dụng công nghệ thông tin

bằng huyện.
3/Điểm yếu:
-Chưa có giáo viên dạy chuyên về môn thể dục.
-Cơ sở vật chất như sân chơi,bãi tập chưa đáp ứng nhu cầu giáo dục ngoài giờ
lên lớp.
-Tay nghề giảng dạy của GV chưa được đồng đều.
4/ Kế hoạch cải tiến chất lượng:
-Tranh thủ sự lãnh đạo cấp trên để bổ sung nguồn giáo viên dạy thể dục
-Thường xuyên tập huấn,bồi dưỡng tay nghề giáo viên,cải tiến đổi mới phương
pháp dạy học,đưa giáo viên dự lớp tin học,ngoại ngữ ứng dụng công nghệ
thông tin,mỗi khối chọn điểm dạy giáo án điện tử.
5/ Tự đánh giá tiêu chuẩn 3: Đạt
* Tiêu chu ẩ n 4 : Kết quả giáo dục
1/ Mô tả hiện trạng:
Dựa trên cơ sở tổng kết nhiệm vụ năm học 2008-2009.Kết quả giáo dục của
trường TH Tân An A vừa qua đạt được những kết quả sau:
-Tuyển sinh lớp đầu cấp: 38/38 tỉ lệ 100%
-Huy động trẻ 6 tuổi-14 tuổi 538/538 tỉ lệ 100%.
-Hiệu quả đào tạo sau 5 năm:90/96,tỉ lệ 97.8%
-Duy trì só số: 396/396 Hs tỉ lệ 100% (chuyển đến 3 HS)
-Đánh giá xếp loại chất lượng giáo dục:
+ Hạnh kiểm: thực hiện đầy đủ 399/399 tỉ lệ 100%
+ Lên lớp từ khối 1-khối 4:303/303 tỉ lệ 100%
+ Hoàn thành chương trình bậc TH lên lớp 6:96/96 tỉ lệ 100%
-Danh hiệu khen thưởng cuối năm:
+HS giỏi 168/399 HS tỉ lệ 42.1%
+HS tiên tiến: 135/399,tỉ lệ 33.8%
+HS dự thi giỏi huyện đạt 8/9HS tỉ lệ 88.8%
+ HS dự thi giỏi tỉnh đạt 4/8 HS tỉ lệ 50%
2/ Điểm mạnh:

,bình quân mỗi HS là 21.2m
2
,có hoa kiểng,
cây xanh.
-Tổng số phòng học 14 phòng và 7 phòng chức năng (dưới cấp 4),có 146 bộ
bàn ghế 2chỗ ngồi,60 bộ bàn ghế 4 chỗ ngồi,14 bảng chống loá.
-Tổng số sách: 4.856 bản.
+ Sách tham khảo: 1.016 bản
+ Sách Kim Đồng: 3.028 bản
+ Sách nhgiệp vụ: 262 bản.
+ Sách giáo khoa: 550 bản.
-Thiết bò dạy học của giáo viên đãm bảo đủ cho mỗi lớp 1 bộ.
-Thiết bò dùng cho HS có 456 bộ.
-Có nhà vệ sinh cho HS và Gv riêng biệt.
Trang 019
2/ Điểm mạnh:
-Bản dự toán kinh phí cấp trên phê duyệt kòp thời theo qui đònh hiện hành.
-Kinh phí hợp lý đãm bảo chi trả lương cho cán bộ,giáo viên,nhân viên đúng
qui đònh mỗi tháng.
-Thu chi quyết toán và báo cáo tài chánh,đúng nguyên tắc tài chánh.
-Kiểm tra giúp đỡ của cơ quan tài chánh cấp trên.
-Diện tích mặt bằng đảm bảo đủ tiêu chuẩn theo qui đònh của Bộ GD-ĐT.
-Trường có biển trường,hàng rào tường,đảm bảo an toàn,thẩm mó.
-Trường có sân chơi,bãi tập thể dục chiếm 1/3 diện tích mặt bằng của
trường.Có đủ phòng học đảm bảo 1 học sinh 1 chỗ ngồi.
-Các phòng chức năng đủ để làm việc.
-Hàng năm Thư viện được bổ sung sách và luân chuyển sách của Thư viện tỉnh.
-Có nhà vệ sinh cho HS và GV riêng biệt.
-Có nơi để xe cho CB,GV,NV và HS.
3/Điểm yếu:

sách về giáo dục ,chăm sóc giáo dục trẻ em
3/Điểm yếu:
-Kế hoạch hoạt động chưa thường xuyên
-Vận động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất còn hạn chế.
-Triệu tập cuộc họp ban đại diện cha mẹ học sinh chưa đều.
4/ Kế hoạch cải tiến chất lượng:
-Hàng năm bầu mới ban đại diện cha mẹ học sinh của lớp,trường.
-Bầu ban đại diện cha mẹ học sinh phải bình chọn những người am hiểu và
chăm lo cho sự nghiệp giáo dục,uy tín với nhân dân
5/ Tự đánh giá tiêu chuẩn 6: Đạt
III. TỰ ĐÁNH GIÁ THEO TỪNG TIÊU CHUẨN, TIÊU CHÍ
Trường TH Tân An A có cơ cấu tổ chức được xây dựng theo quy định của
Điều lệ trường Tiểu học phù hợp với từng giai đoạn phát triển của nhà trường và
được cụ thể hóa trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của nhà trường. Chức
năng, nhiệm vụ của các đơn vị và cá nhân cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
trong trường đều được thể chế bằng văn bản và được triển khai thực hiện nghiêm
túc. Dưới sự lãnh đạo của Chi bộ, BGH, các đồn thể và các tổ chức xã hội trong
trường phối hợp hoạt động hiệu quả, hồn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường
Tiêu chí1. Trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo quy định của Điều lệ
trường Tiểu học, bao gồm:
a) Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng và các hội đồng (Hội đồng trường đối với
trường cơng lập, Hội đồng quản trị đối với trường tư thục, Hội đồng thi đua khen
thưởng, Hội đồng kỷ luật, Hội đồng tư vấn);
b) Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Cơng đồn, Đồn thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi đồng Hồ Chí
Minh và các tổ chức xã hội khác;
c) Các tổ chun mơn và tổ văn phòng.
1. Mơ tả hiện trạng (mục này phải có các thơng tin, minh chứng kèm theo)
-Quyết định bổ nhiệm hiệu trưởng,phó hiệu trưởng [01.01.01]

Không đạt:
Tiêu chí 2 : Trường có lớp học, khối lớp học và điểm trường theo quy mô
thích hợp.
a) Mỗi lớp học có một giáo viên làm chủ nhiệm phụ trách giảng dạy một
hoặc nhiều môn học; có đủ giáo viên chuyên trách đối với các môn Mỹ thuật, Âm
nhạc, Thể dục và môn tự chọn;
b) Lớp học có lớp trưởng, 2 lớp phó và được chia thành các tổ học sinh; ở
nông thôn không quá 30 học sinh/lớp; ở thành thị không quá 35 học sinh/lớp; số
lượng lớp học của trường không quá 30 và có đủ các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 5;
c) Điểm trường theo quy định tại khoản 4, Điều 14 của Điều lệ trường tiểu
học.
1. Mô tả hiện trạng (mục này phải có các thông tin, minh chứng kèm theo)
Trang 022
- Mỗi lớp học có 1 giáo viên chủ nhiệm phụ trách giảng dạy,có danh sàch,quyềt
định phân công.Có 12 lớp học 2 buổi/ngày = 348 học sinh,có giáo viên dạy chuyên
môn Mỹ thuật,Âm nhạc và môn tự chọn từ khối 3-5,có 205 học sinh. [ 01.02.01]
-Có danh sách các lớp học trong nhà trường;có 1 lớp trưởng ,2 lớp phó.Bình quân
26 học sinh/lớp,có đủ các khối lơp từ 1 đến 5 [ 01.02.02]
-Điểm trường có 1 điểm phụ cách nhau tại điểm chính 2 km,có 4 lớp dạy 1
buổi/ngày = 60 học sinh,có phân công 1 giáo viên phụ trách điểm trường
[ 01.02.03]
2. Điểm mạnh:
Trường có đủ khối lớp từ 1-5 ,có 1 giáo viên chủ nhiệm,bình quân 26 học
sinh /lớp,có 12 lớp học 2 buổi/ngày,có phân công 1 GV làm điểm trưởng.
3. Điểm yếu:
Chưa có GV dạy chuyên môn Thể dục.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Đề xuất lãnh đạo Phòng GD-ĐT xin biên chế Gv thể dục
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu

Có chiến lược phát triển từng gian đoạn,quyết định về phát triển nhân sự,giám
sát việc thực hiện các kế hoạch từng bộ phận.
3. Điểm yếu:
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Tổ chức sinh hoạt theo qui định,hoạt động theo chức năng nhằm thực hiện tốt
các mục tiêu giáo dục,phát triển cơ sở vật chất,tổ chức nhân sự tài chính,việc
thực hiện qui chế nhằm thực hiện tốt NQ của hội đồng trường.
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được u cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: x Đạt: x Đạt: x
Khơng đạt: Khơng đạt: Khơng đạt:
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt: x
Khơng đạt:
Tiêu chí 4 : Các tổ chức chun mơn của trường phát huy hiệu quả khi triển
khai các hoạt động giáo dục và bồi dưỡng các thành viên trong tổ.
a) Có các kế hoạch hoạt động chung của tổ, của từng thành viên theo tuần,
tháng, năm học rõ ràng và sinh hoạt chun mơn mỗi tháng hai lần;
b) Thường xun kiểm tra, đánh giá chất lượng về hiệu quả hoạt động giáo
dục của các thành viên trong tổ;
c) Tổ chức bồi dưỡng có hiệu quả về chun mơn, nghiệp vụ cho các thành
viên trong tổ theo kế hoạch của trường và thực hiện tốt nhiệm vụ đề xuất khen
thưởng, kỷ luật đối với giáo viên.
1. Mơ tả hiện trạng (mục này phải có các thơng tin, minh chứng kèm theo)
-Kế hoạch hoạt động của chuyên môn theo tuần,tháng,học kỳ và năm học.
[ 01.04.01]
Trang 024
-Kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn 2 lần/tháng

c) Mỗi học kỳ, rà sốt và đánh giá về biện pháp thực hiện nhiệm vụ được
giao.
1. Mơ tả hiện trạng (mục này phải có các thơng tin, minh chứng kèm theo)
Không có tổ văn phòng
2. Điểm mạnh:
Trang 025

Trích đoạn QUYẾT ẹềNH
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status