Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật - Di truyền quẩn thể - Pdf 18


CNSH trong BVTV
Phân bố
1. 35 LT
2. 10 TH + BT
Đa nh giá ́́
1. Tham gia hoc (co măt + thao luân) 5 %̣́ ̣ ̉
2. Th c ha nh (tham d + ba o ca o) 5 ̀ ́ ́ự ự
%
3. Ba i tâp (ca tiêu luân ngă n) 10 ̀ ̣́ ̉ ̉ ̣
%
4. Kiêm tra gi a ky (tră c nghiêm) 10 ̃ ̀ ́̉ ư ̣
%
5. Thi hê t môn (tră c nghiêm) 70 ́ ́ ̣
%

CNSH trong BVTV
Mô t môn h cả ọ
ng d ng CNSH trong nghiên c u:Ứ ụ ứ
1. S đa d ng c a dich haiự ạ ủ ̣ ̣
2. T ng ta c gi a dich hai va câý ̃ ̀ươ ư ̣ ̣
3. Xa c đinh va ch n đoán dich hai ́ ̣̀ ẩ ̣ ̣
4. Phòng ch ngố
M c tiêuụ
Co kh năng hi u và v n d ng các ki n th c ́ ả ể ậ ụ ế ứ
c a môn h c trong nghiên c u BVTV, đ c ủ ọ ứ ặ
bi t trong ch n đoán, nghiên c u đa d ng và ệ ẩ ứ ạ
phòng ch ng.ố

CNSH trong BVTV
H c ph n tiên quy tọ ầ ế

th hi n s liên t c v m t sinh s n t ể ệ ự ụ ề ặ ả ừ
th h này sang th h khác. ế ệ ế ệ
Di truy n qu n thề ầ ể
Quá trình d n t i trao đ i di truy n ẫ ớ ổ ề
hay ti n hóa c a qu n th , th ng theo ế ủ ầ ể ườ
th i gian (dài) và không gian (l n).ờ ớ

Ti n hóaế
Đ t bi n, ộ ế
tái t ổ
h p…ợ
Ch n l c, trôi ọ ọ
d t di ạ
truy n…ề
Đa dang thay đ i ổ
t n s alleleầ ố
Ti n hóaế
Avr Avr, avr Avr, avr
1 0.1 0.9

Phả hệ học (Phylogenetics)
(Đại tiến hóa = macroevolution)
Biệt hóa loài
(Speciation)
Di truyền quần thể
(Population genetics)
(Vi tiến hóa = microevolution)
Sinh
học
tiến

/ th hế ệ
2. T c đ đ t bi n A2 -> A1 = 10ố ộ ộ ế
-6
/ th h ế ệ
3. T n s allele Aầ ố
1
= 0.99 và t n s Aầ ố
2
= 0.01
=> T n s m i c a Aầ ố ớ ủ
2
là = 0.01001
Đ t ộ
bi nế

Đ chuy n t n s allele A1 t 1.00 lên 0.99 ể ể ầ ố ừ
(thay đ i 1%) s c n ổ ẽ ầ 2000 th h . ế ệ

Đ chuy n t n s này t 0.10 lên 0.09 (thay ể ể ầ ố ừ
đ i 1%) s c n ổ ẽ ầ 10,000 th hế ệ

Vd n m ph n tr ng lúa mi n ấ ấ ắ ế
(barley)
Blumeria graminis
M t v t b nh: ~10ộ ế ệ
4
bào t /ngày ử
N u CSB 10 % <=> ~10ế
5
v t ế

=10
-12
=> 10
1
bào t avr1avr2 /ha/ngày => kh c ph c 2 gen ử ắ ụ
kháng R1R2
Vd n m ph n tr ng lúa mi n ấ ấ ắ ế
V i gi thi t trên => 10ớ ả ế
13
bào t /ha/ngày ử
T l đ t bi n đ ng th i 3 alleleỷ ệ ộ ế ồ ờ
Avr1Avr2Avr3 -> avr1avr2avr3 = 10
-6
x10
-6
x10
-6
= 10
-18
=> Không có bào t đ t bi nử ộ ế nào đ c t o ra/ha/ngày ượ ạ

Trôi d t di ạ
truy nề
Là quá trình thay đ i t n s allele ổ ầ ố
trong qu n th m t cách ầ ể ộ ng u nhiênẫ
S t n t i c a các cá th “ự ồ ạ ủ ể may m nắ ”
ch không ph i c a các các th “ứ ả ủ ể thích
nghi”
0.3 0.14


isolate Úc + New Zealand
=> K t lu nế ậ : qu n th n m Úc - NZ hình thành t ầ ể ấ ở ừ
1 dòng n m có ngu n g c châu Âu (hi u ng n n)ấ ồ ố ệ ứ ề

Trôi d t di truy n: ví dạ ề ụ
VD n m ấ
Puccina striiformis
gây b nh ệ gỉ s tắ
lúa mỳ ở Úc.
C p m i ặ ồ
1
C p m i 2ặ ồ
AFLP
Vd 3 isolates Anh,
Colombia, Đan mach
Úc
Anh
Colombia

Trôi d t di ạ
truy nề
H u qu :ậ ả

D n t i thay đ i t n s alleleẫ ớ ổ ầ ố

D n t i c đ nh allele do m t allele ẫ ớ ố ị ấ
ho c ki u genặ ể

D n t i c đ nh hay m t toàn b ki u ẫ ớ ố ị ấ ộ ể
gen c a m t sinh v t sinh s n vô tínhủ ộ ậ ả

truy n (d i d ng gen/ki u gen) t ề ướ ạ ể ừ
qu n th này sang qu n th khác c a ầ ể ầ ể ủ
cùng loài

Giao l u gen/ki u genư ể
Đ c đi mặ ể
Giao l u gen/ki u gen là m t l c t o ư ể ộ ự ạ
s đa d ng trong qu n th (thêm gen ự ạ ầ ể
m i) ớ

Giao l u gen/ki u genư ể
Đ c đi mặ ể
Giao l u gen/ki u gen là m t l c ư ể ộ ự
ngăn c n s đa d ng ả ự ạ gi aữ các qu n ầ
th . ể
Thay đ i t n s allele nhanh chóng qua các th h ổ ầ ố ế ệ
c a 5 qu n th bi t l p có t c đ di c m=0.1 / ủ ầ ể ệ ậ ố ộ ư
th h ế ệ

Giao l u gen/ki u genư ể
Vd. N m ấ Phytophthora infestants
• D a vào DNA fingerprints ự

M t dòng n m t Mexico => B c ộ ấ ừ ắ
M => châu Âu => kh p toàn ỹ ắ
c u ầ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status