1
1
CHƯƠNG 3: CHẤT LƯƠNG BỀ MẶT GIA CÔNG
1. Khái niệm và các yếu tố đặc trưng
của chất lượng bề mặt.
Sai lệch đại quan.
Độ sóng bề mặt.
Độ nhám bề mặt.
Rz :Chiều cao nhấp nhô
Ra :Sai lệch profile trung bình cộng
a. Tính chất hình học
2
3
4
Bề
mặt gia
cơng
Cấp Ra
()
Rz
()
Chiều dài chuẩn
(mm) Thơ
1
80
320
8
2
1,6
0,25
10
0,16
0,8
11
0,08
0,4
Siêu tinh
12
0,04
0,2
13
0,02
0,08
0,08
14
0,01
0,05
2
5
b. Tính chất cơ lý
Mức độ biến cứng.
Chiều sâu lớp biến cứng.
Ứng suất dư.
Mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng phụ thuộc vào mối
quan hệ giữa hai thông số: lực cắt và nhiệt cắt.
Trong quá trình cắt, dưới tác dụng của lực cắt, mạng tinh thể
ở lớp bề mặt kim loại bò xô lệch, gây biến dạng dẻo ở vùng
loại, trong đó, sinh ra nhiều phần tử ăn mòn. Nhất là ở mặt
trượt, gây ra hiện tượng hấp thụ mạnh, tăng cường quá trình
ăn mòn và khuếch tán ở lớp bề mặt.
Sau khi gia công, lớp bề mặt bò biến cứng. Tăng lớp biến
cứng bề mặt thì khả năng chống ăn mòn tăng lên.
Các phương pháp làm tăng lớp biến cứng bề mặt: nhiệt
luyện, lăn ép,…
8
Ứng suất dư ít ảnh hưởng đến tính chống
ăn mòn của chi tiết.
3
9
Các đường a, b, c tương ứng với 3 độ nhám ban đầu
khác nhau, độ nhám của đường c là cao nhất.
Rz(c) > Rz(b) > Rz(a)
Khoảng thời gian:
0 ÷ t
i
: giai đoạn mòn ban đầu
t
i
÷ T
1
: giai đoạn mòn bình thường
T
1
trở đi: giai đoạn mòn kòch liệt
10
11
3. Các nguyên nhân ảnh hưởng đến