BàI TậP TRắC NGHIệM ESTE
Câu 1. Phản ứng tơng tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp.
Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là?
A. Xà phòng hóa B. Hiđrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men.
Câu 3. Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 4. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
2m+1
B. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m-1
C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1
D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
Câu 6. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
Câu 9. Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit thì ta thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gơng. Vậy
công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?
A. CH
3
-COO-H-CH=CH
2
B. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
C. H-COO-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
Câu 10. Dãy chất nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
Câu 11. Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của
C
4
11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 13. Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este. Đốt cháy hoàn toàn 0,11g
este này thì thu đợc 0,22 gam CO
2
và 0,09g H
2
O . Vậy công thức phân tử của ancol và axit là công thức nào cho dới đây?
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
OH; 44,7%CH
3
COOH và hiệu suất 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75%; D. 45,0%C
2
H
5
OH;55,0% CH
3
COOH và hiệu suất 60%;
Câu 15. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc a gam muối và 0,1 mol
ancol. Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là công thức nào?
A. R-COO-R B. (R-COO)
2
R C. (R-COO)
3
R D. R-(COOR)
3
Câu 16. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc 24,6gam muối
và 0,1 mol ancol. Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức
nào?
A. CH
3
COOC
( cùng t
0
, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dới đây?
A. H- COO- CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
C. CH
3
COO- C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 18. Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH
3
)
2
CH-CH
2
- CH
2
CH
vàH-COO- C(CH
3
)=CH
2
.
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH= CH
2
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
; H-COO- CH=CH- CH
3
C. CH
2
=CH-COO-CH
3
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
D. CH
2
3
và CH
3
COO- CH
2
CH
3
C. C
2
H
5
COO- CH
3
và C
2
H
5
COO- CH
2
CH
3
D. C
3
H
7
COO- CH
3
và C
4
Câu 23. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N
2
O bằng 2. Khi đun nóng este này với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 17/ 22 lợng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 24. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH
4
bằng 5,5. Khi đun nóng este này với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 93,18% lợng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A. CH
3
3
COO-CH
3
B. C
2
H
5
COO-CH
3
và CH
3
COO- C
2
H
5
C. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-C
2
H
5
D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
C. C
2
H
5
- COO- CH
2
- CH
2
- CH
2
-OOC- H D. CH
3
COO- CH
2
- CH
2
-OOC- C
2
H
5
Câu 28. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. Chất P không đợc điều chế từ phản ứng của axit và ancol
>M
Y
. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?
A. CH
3
COO-CH=CH
2
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
C. H-COO-CH=CH-CH
3
D.H-COO-CH
2
-CH=CH
2
Câu 30. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có
đặc) có thể đợc tối đa bao nhiêu trieste (este 3 lần
este)?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34. Este X có công thức phân tử là C
6
H
10
O
4
. X không tác dụng với Na. Đun nóng X với NaOH thu đợc chất có thể phản
ứng Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam nhng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng. Hãy cho biết X có thể
có bao nhiêu CTCT ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 35. Este X không tác dụng với Na nhng tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc glixerin và natri axetat. Hãy cho biết
CTPT của X.
A. C
6
H
8
O
6
B. C
9
H
12
O
6
C. C
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH D. n-C
3
H
7
OH và n-C
4
H
9
OH
Câu 37. Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
mà khi thủy phân trong môi trờng kiềm cho 1 muối và
một anđehit ?
Trang:2
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 38. Este X không tác dụng với Na. X tác dụng dd NaOH thu đợc một ancol duy nhất là CH
Câu 40. X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức. X không tác dụng với Na. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X bằng
NaOH (vừa đủ) thu đợc hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lợng là 21,2 gam. Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41. Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu đợc 13,4 gam muối
của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ lợng ancol đó tác dụng với Na thu đợc 2,24 lít H
2
(đktc). Xác định CTCT của X.
A. Đietyl oxalat B. Etyl propionat C. Đietyl ađipat D. Đimetyl oxalat.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 6,8 gam
muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2 este là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
3
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D.(CH
2
=CH-COO)
3
C
3
H
5
Câu 44. Cho các chất sau: CH
3
COOC
2
H
3
(I) , C
2
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D. CH
3
CH
2
COOCH
3
.
Câu 46. Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu đợc 108,8gam dung
dịch Y. Làm khô dung dịch Y thu đợc 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn. Công thức của X.
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
3
B. CH
3
-OOC-CH
2
-COO-C
2
H
5
C. C
2
H
5
-OOC-COO-CH
2
-CH=CH
2
D.CH
3
OOC-COOCH
2
CH
2
CH
3
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 0,5 mol O
2
thu đợc 8,96 lít CO
2
và b mol H
1
, X
2
và glixerin. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu đợc 9,2 gam
glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối. Hãy cho biết công thức của 2 axit .
A. HCOOH và CH
3
COOH B. HCOOH và C
2
H
5
COOH
C. CH
3
COOH và C
2
H
3
COOH D. HCOOH và C
2
H
3
COOH.
Câu 51. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y có công thức phân tử là C
3
H
5
O
2
Na và rợu Y
2
.
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D.CH
3
-COOCH=CH
2
Câu 53. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu đợc 13,12 gam muối và
8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp X là :
A. 56,85% B. 45,47% C. 39,8% D. 34,1%
Trang:3
Câu 54.Đốt cháy hoàn toàn este X thu đợc CO
2
và nớc theo tỷ lệ mol 1: 1. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaOH d thu
đợc 6,56 gam muối và 3,68 gam ancol. Cho toàn bộ lợng ancol tác dụng với Na d thu đợc 0,896 lít H
2
(đktc). Vậy công thức
của este là :
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
2
CH
3
C. (COOCH
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
D.HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 56. Este X có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
4
mạch thẳng. Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4%
thì thu đợc một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn :
A. C
2
H
3
COONa và C
2
H
5
COONa B. CH
3
COONa và C
2
H
3
COONa
C. CH
3
COONa và C
3
H
5
COONa D. HCOONa và C
2
H
3
COONa
Câu 58. Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C
7
OH
Câu 59.Một axit hữu cơ X (mạch hở không phân nhánh) có CT đơn giản là CHO. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc dới 6
mol CO
2
a/ Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b/ Khi cho X tác dụng với hỗn hợp ancol etylic và metylic thu đợc bao nhiêu este?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 60. Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X
1
) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng tráng gơng).
Khi cho m gam X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu đợc 17,8 gam hỗn hợp 2 muối và 6,2 gam ancol.
Xác định CT của X.
A. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
-OOC-C
2
H
5
\ B. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
2
-OOC-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-OOC-CH
2
-COO-C
2
H
5
C. CH
3
-OOC-COO-CH
2
-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
2
OOC-CH
2
-COOC
2
H
5
.
Câu 62. Đun nóng este X với 200 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc a gam glixerin và 18,8 gam muối của
=CH-COO)
3
C
3
H
5
Câu 63. Cho sơ đồ sau : C
4
H
7
O
2
Cl + 2NaOH CH
3
COONa + CH
3
CH=O + NaCl + H
2
O. Hãy xác định
công thức của chất có công thức phân tử là C
4
H
7
O
2
Cl
A. Cl-CH
2
-COOCH
B. HCOOCH
2
-CHCl-CH
3
C. HCOO-CHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOO-CCl(CH
3
)
2
Câu 65. Cho 0,1 mol axit đơn chức X PƯ với 0,15 mol rợu đơn chức Y thu đợc 4,5 gam este với hiệu suất 75%. Vậy tên gọi
của este là:
A. Metyl fomiat B. Metyl axetat C. Etyl axetat D. etyl propionat.
Câu 66. Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M thu
đợc hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lợng là 19,8 gam. Hãy cho biết có nhiêu este thoả
mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 67. Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu đợc 13,4 gam muối của axit
hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ lợng ancol đó tác dụng với Na thu đợc 2,24 lít H
2
(đktc). Xác
định công thức cấu tạo của X.
A. Đietyl oxalat B. Etyl propionat C. Đietyl ađipat D. etilen glicol điaxetat.
Câu 68.Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na d giải
phóng ra 6,72 lít H
2
COOH và C
4
H
9
COOH.
Câu 69. Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH (lấy d) thu đợc dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thu đợc hỗn
hợp chất rắn Y. Đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y thu đợc hỗn hợp khí Z (CO
2
và H
2
O) và 8,48 gam Na
2
CO
3
.
a/ Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.
A. 0,6M B. 0,7M. C. 0,8M D 0,9M
b/ Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M, hãy cho biết khối lợng dung dịch sau phản ứng thay đổi nh thế
nào so với dung dịch Ba(OH)
2
ban đầu?
A. tăng 8,52 gam B. giảm 7,24 gam. C. giảm 10,48 gam D. tăng 1,96 gam.
Câu 70. Nung 10,84 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic ( một axit đơn chức và một axit hai chức ) với
NaOH d thu đợc 2,24 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu đợc bao nhiêu
gam Na
2
CO
3
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
Câu 72. Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol. Lợng
NaOH d đợc trung hòa bởi 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào?
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 74. Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Sau phản ứng
cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este
là ở đáp án nào sau đây?
A. H-COO-CH
3
và H-COO-CH
2
CH
3
B. CH
3
COO-CH
3
và CH
3
COO-CH
2
CH
3
2
bằng 2. Khi đun nóng este này với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn bằng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
đáp án trắc nghiệm este
1c 16c 31c 46c 61a
2a 17c 32d 47b 62b
3b 18b 33d 48d 63b
4c 19c 34a 49d,c 64c
5d 20d 35c 50a 65a
6a 21a 36c 51b 66b