TRẮC NGHIỆM NHÔM
Câu 1. Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al
2
O
3
nóng chảy mà không điện phân AlCl
3
nóng chảy là:
A. AlCl
3
nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al
2
O
3
B. AlCl
3
là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa
C. Điện phân AlCl
3
tạo ra Cl
2
rất độc
D. Điện phân Al
2
O
3
cho ra Al tinh khiết hơn
Câu 2. Cho 100 ml H
2
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu
được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu.
C. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu
Câu 5. Cho 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M .Phải thêm vào dung dịch này V ml NaOH 0,1M là bao
nhiêu để chất rắn thu được sau khu nung kết tủa đến khối lượng không đổi là 0,51g
A. 300 ml B. 300 ml hay 700 ml
C. 300 ml hay 800 ml D. 500 ml
Câu 6. Sục CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
thì sẽ có hiện tượng :
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa Al(OH)
3
, người ta lần lượt:
A. dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO
2
(dư), rồi nung nóng
Câu 10. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.
Câu 11. Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
0,3M và AgNO
3
0,3M thu được chất rắn A .
Khi cho A tác dụng với HCl dư thu được 0,336 lit khí . Giá trị m và khối lượng A là
A. 1,08g và 5,16g B. 1,08g và 5,43g
C. 0,54g và 5,16g D. 8,1g và 5,24g
của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
A. 39,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 29,87%.
Câu 16. Để nhận biết các dung dịch hoá chất riêng biệt NaCl, FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, AlCl
3
ta có thể
dùng kim loại nào trong các kim loại sau đây:
A. Na B. Ba C. Al D. Mg
Câu 17. Cho 2,16 g một kim loại M hóa trị III tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,027 mol
hỗn hợp khí N
2
O và N
2
có tỉ khối hơi so với H
2
là 18,45 . Tìm M ? .
A. Fe B. Cr C. Al D. Mg
Câu 18. Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M
3+
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Câu 19. Một dung dịch chứa x mol KAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. Điều kiện để sau phản
ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. x > y B. x < y C x = y D. x < 2y
Câu 20. Cho 8,3g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với 1 lit dung dịch A gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B (Không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch C
không có màu xanh của Cu
2+
) Khối lượng chất rắn B và % Al có trong hỗn hợp là:
A. 23,6g và 32,53% B. 24,8g và 31,18%
B. Phản ứng không xảy ra vì nhôm là kim loại không tác dụng với NaOH.
C. Không có phản ứng xảy ra vì nhôm có lớp Al
2
O
3
bảo vệ.
D. Phản ứng nhanh chóng dừng lại, vì tạo ra Al(OH)
3
là lớp bảo vệ không cho nhôm tiếp xúc với nước.
Câu 6: Trong hệ thống tuần hoàn , nhôm là nguyên tố hoá học thuộc nhóm
A. IA. B. IIIA. C. VIIA. D. IIA.
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng là
A. BaCO
3
. B. Al. C. Fe. D. BaSO
4
.
Câu 8: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của các kim loại nhóm IIA ?
A. Ở nhiệt độ thường phản ứng mãnh liệt với nước.
B. Là những chất khử mạnh, trong hợp chất chúng có số oxi hoá là +2 .
C. Khi đốt nóng đều cháy trong không khí tạo ra oxit.
D. Khử dễ dàng ion H
+
trong dung dịch axit ( HCl, H
2
SO
2
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
CO
3
+ H
2
O.
(4) NaHCO
3
+ H
2
O
→
NaOH + H
2
CO
3
.
Các phương trình nào chứng tỏ NaHCO
3
lưỡng tính là
A. (1) và (3). B. (1) và (2) C. (2) và (4) D. (2) và (3)
Câu 13: Để xác định một cốc nước cứng tam thời ( có chứa canxi hidro cacbonat) có thể dùng chất nào
sau đây ?
A. Dung dịch NaOH. B. Nước muối ăn ( NaCl).
C. Nước vôi trong (Ca(OH)
2
). D. Dung dịch BaCl
2
.
Câu 14: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các kim loại kiềm ?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e.
Câu 19: Cho các chất sau : NaCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na
2
CO
3
.
B. NaCl. C. HCl. D. Ca(OH)
2
.
Câu 20: Điện phân NaOH nóng chảy thì sản phẩm thu được là
A. Na, O
2
B. Na, O
2
, H
2
O. C. Na, O
2
, Cl
2
.
D. Na, Cl
2
.
2
, NaOH.
C. NaOH, nhiệt độ cao, NaOH. D. Mg(OH)
2
, CO, NaOH.
Câu 24: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa
A. ion hidro cacbonat HCO
─
3
ion sunfat SO
4
2─
.
B. ion hidro cacbonat HCO
─
3
( của các muối Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
).
C. ion sunfat SO
4
2─
O
3
.nH
2
O) có chứa 85% Al
2
O
3
được sản xuất nhôm bằng phương pháp
điện phân Al
2
O
3
nóng chảy. Khối lượng của nhôm thu được là
A. 5,5 tấn. B. 5 tấn. C. 4 tấn. D. 4,5 tấn.
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng : Al
→
X
→
AlCl
3
→
Y
→
o
t
Al
2
O
3
O
3
, Al
2
O
3
.
Câu 29: Nước cứng là nước chứa
A. nhiều ion HCO
-
3
.
B. nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+ .
C. nhiều ion Cl
-
.
D. nhiều ion SO
2-
4
.
Câu 30: Để phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn người ta
dùng thuốc thử là
A. AgNO
+ 3H
2
.
C. Al + 4HNO
3
→
Al(NO
3
)
3
+ 2H
2
O + NO.
D. 4Al + 3O
2
→
o
t
Al
2
O
3
+ Q.
Câu 33: Cho 12g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước, thu được 6,72 lit khí hidro(đo ở đktc).Tên của
kim loại kiềm thổ là
A. Bari. B. Stronti. C. Magie. D. Canxi.
Câu 34: Để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch muối natri clorua ,có vách ngăn xốp, phương
trình phản ứng như sau:
2NaCl + 2H
Câu 39: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, HCl . Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. Ca(OH)
2
và Na
2
CO
3
.
B. Na
2
CO
3
và NaCl .
C. NaCl và HCl. D. Na
2
CO
3
và HCl.
Câu 40: Cho các phương trình phản ứng sau :
(1) Al
2
O
3
+ 6HCl
O
3
+ 3H
2
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O.
Để chứng tỏ Al
2
O
3
là hợp chất lưỡng tính thì dùng các phản ứng
A. (1) và (4). B. (3) và (4). C. (1) và (2). D. (1) và (2).
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1-10 D D D B A B A A C C
11-20 B D C A C D A D A B
21-30 B C C B A C D A B C
31-40 B A D C B D D A A D