toán về HNO3 ĐH 07-09 cực hay - Pdf 18

Toán giải về HNO
3
trong đề thi Đại Học các năm
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch
HNO
3
loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai
khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng
của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng,không có
khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 19,53%. B. 12,80%. C. 10,52%. D. 15,25%.
Câu 2: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết
với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Câu 3: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
HNO
3
0,8M và H
2

, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
,
Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng.

Toán giải về HNO
3
trong đề thi Đại Học các năm
dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m
là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg.
Câu 11: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H
2
SO
4
loãng và NaNO
3
,
vai trò của NaNO
3
trong phản ứng là
A. chất xúc tác. B. chất oxi hoá. C. môi trường. D. chất khử.
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ
A. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc. B. NaNO
3
và H
2

Câu 14: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít
NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và
H
2
SO
4
0,5 M thoát ra V
2
lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.
Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)
A. V2 = V1. B. V2 = 2V1. C. V
2
= 2,5V
1
. D. V2 = 1,5V1.
Câu 15: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để
sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A. 42,34 lít. B. 42,86 lít. C. 34,29 lít. D. 53,57 lít.
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch
HNO
3

3
. D. (NH
4
)
2
HPO
4
và NaNO
3
.
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
,
thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối
lượng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 8,60 gam. B. 20,50 gam. C. 11,28 gam. D. 9,40 gam
Câu 19: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H
2
;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X.
Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 6,52 gam. B. 8,88 gam. C. 13,92 gam. D. 13,32 gam.
Câu 23: Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca(H
2
PO
4
)
2
. B. CaHPO
4
. C. Ca
3
(PO
4
)
2
. D. NH
4
H
2
PO
4
.
Câu 24: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A. 2KNO
3
→ 2KNO
2

67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần
dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết
lượng HNO
3
bị hao hụt là 20 %)
A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít.
Câu 27: Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan
hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng
tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 1,2 lít. D. 0,6 lít.
Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2,
thu được hỗn hợp khí X
(tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 8,60 gam. B. 20,50 gam. C. 11,28 gam. D. 9,40 gam.
Câu 45: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
trong không khí thu được sản phẩm gồm:
A. FeO, NO
2
, O
2
. B. Fe
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status