sở Giáo dục & Đào tạo thanh hoá đề thi kiểm tra chất lợng bồi dỡng LN II
Trờng THPT Hậu Lộc I Đề thi môn: Vật lí lớp12 THPT - Thời gian làm bài: 90 phút.
***** Năm học 2009- 2010 *****
Cu trỳc: C 7+ 4+ 9 + 4+5+ 5+ 6 + R10 Mức độ: 30% nhiận biết + 50% thông hiểu + 20% vận
dụng
A. Phần chung cho mọi thí sinh:
1
!"# $%&' (&
2. Tìm phơng án sai . Cơ năng của con lắc dao động điều hoà bằng .
A. Thế năng ở vị trí biên C. )**+'
B. Động năng ở vị trí cân bằng . D. )*'*'
3. $%,!)+-./&,0-1234!"5
678,123
A. 4!"54 B. 4!"567C. !9%4 D. !9%67
4.$:;<=>56&;<%?@);<!2:!&A8?
:&BA.
C ,T
B. , C. D.
C ,T
5D:75'%?EFGFHG0I:J%E6
==K!#L8:GM=KN'23GK:
HHG -,C G $O,FHG (,FG
6. P&!9FQGRK-CF48*'!")
*ST6K&6URK-CO4
A. H B. O C. , D. F
7P:;<=%V-WW;<%QVXW@C5/67YQ&!9
FZV-WCG
,
0RK;<!2T8B
B.
( )
- ,
F -d d k cm
=
C.
( )
- ,
, -d d k cm
= +
D.
( )
- ,
, -d d k cm
=
10. 9GU4=%G%`&!6&G%-X 9GU4^-F
' aG%b+aG%!cG%1G^6U9'4
A. -H!c-da B. -[!c-[a C. -H!c-[a D. -[!c-Ha
11b%`9GU4e V-,W,_+294%F!%!9!c-
3!9'P^eOX
W,X WX $WdX (W[
12.f&g
h
g
Z
g
$
u
R
, u
$I/GG7&cJ (I/GG7&R
16.\>_''hZ$:+)/l%^#G+'#mJ^/<%
_G+n!)86KnVn
-
V,XDonVn
,
V-WWDo8JG+#G'%^2!"
\J^/_JN%^2&8_G+;J!"B
A. XWDo B. -,XDo C. dXDo D. O,XDo
17P''=4#_R%RZJN_:+)/&J
NhVFWDJJ)p_''%!QV,WWG-WWlfm(;J'%
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
-
Mã đề 0 1
6KJc,J/FX
e
G&JJ)p_''j^2ZB
A. ,XW-X[D B. ,XW,XD C. -WW-X[D D. -WW,XD
18. Ta cần truyền một công suất điện 1KW dới một hiệu điện thế hiệu dụng 1kV đi xa bằng đờng dây một pha.
Mạch điện có hệ số công suất
G WH
=
. Muốn cho tỉ lệ năng lợng mất mát trên đờng dây không quá 10% thì điện
trở của đờng dây phải có giá trị A.
OFl mR
B.
s,l mR
&RZ8'6UG%%!6&G%y
-
VOWz0:cJ%J
$
,
&RZ8'6UG%%!6&G%y
,
VHW0:$
-
+)/$
,
&RZ
8'6UG%%!6&G%!9{A. dWB. FHC. -WWD. -FW
25.$)^G^|D#/^^1/8G+.G^7G:GG%E*
3Bd O$F(s
26. 3J<R^G^:!6K/I/1G^6U1/
!Xb+'+1G^6U9
,' F'$O'(H'
27. $).G^:L/&>!9*3%%)1VOW} ))G
*3+&^G^3-XFj%J3!"B
FWd-} F[FO} $sWFs} (X-s}
28.3Ji4&=G^7G:!4G^9-lm 9
F,Xlmb+4+1G^6K,, -[$,W(,X
293Ji4R^p5-XR^p5)P,@=
b)=K!Q<'7G:%!6&G%y
-
y
,
VFCsy
-
A. 20, 5KV B. 24,8KV C. 26,5KV D, 23KV
34.$).^G^%#Gsu!6&G%WsXà#)!1J%#^
55,FH5f86U6K;1J!TWW,.DJG6UA!"
A.W,sOO B.,sOO C.s,XH D.,XsH
35.0)_6U!Q<'%_G+n
-
n
,
l&n
-
n
,
m1R_'>#/8<R
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
,
J6U1J&J)'1R__6Uf
-
f
,
@))=K!Q<'9
1R_8J)'%
A.f
,
B.lf
-
f
,
m C.f
-
D.f
39. Ban đầu có một mẫu
Po
210
84
nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì
Pb
206
82
bền với chu kì bán rã
( )
ngày138T =
. fthời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lợng của
Pb
và
Po
có trong mẫu
là
4,0
. \ tuổi của mẫu chất trên
A. 68 ngày B. 69 ngày C. 67 ngày D. 66 ngày
40. $/RQ'4B
n
-
W
Li
O
s
,
m$WW,Xl
,
m(WW-Xl
,
m
44.P1R_>+6U=%!^3h6U5!YR#R+6U
#^
l R
=
I/1R_'7%+]6KDJ:J
&!9E$?:B
A.
,
l
T
g
=
B.
,
X
l
T
g
=
C.
X
H
F
C.
d
F
D.
s
F
48. Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông. Cứ cách 3m, trên đờng
lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s. Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất
thì ngời đó phải đi với vận tốc là A. v = 10m/s. B. v = 10km/h. C. v = 18m/s. D. v = 18km/h.
49.P=4%#G/^4rVW-,XOu )G%4/^G%_6K4
i
W
V-W
q-,
uC
,
'9>_%4=/^4!^3-Wl!E1G/c4m%Q
6K4BA. [W B. HW C. OW D. dW
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
s
50. Phản ứng phân hạch:
( )
MeV200n3KrBaUn
1
0
A
36
144
A. ._G+nVn./& B. ._G+nV,n./&
C. ._G+nV,n6U/& D. ._G+nVn6U/&
52. D==1R:!:_'.a=='a%8V,G=='G%8
V,WW,G@)=='av,F8=='GvB
,sKFH/a,OF4 ,sKF[/a,OF4
$,sKFd/a-[F4 (,sKXH/assd4
53.p'^`9A
A. #!Q<'/c*6U B. %/c!Q<'*6U
C. #!Q<'6%/c*6U D. #/c6%!Q<'*6U
54.$]/^!saiP'JhZ$+)/<R6N@)*Z6UE8B
A.\J^/Jc9JNR B.$#GRJ9'R
C.\J^/Jc9cJ* D.\J^/Jc9R_*
55.$:;<;5/67YQ%*6UV,-W
q,
lm=
';<
l<m
VFl@mZ=;<N234!"V,l@m 9GM
A. ,lm B. Flm C. Xlm D. slm
56.PG%4#3PQ6K4'P'@_6UXW HW .
$6K4'@&76K4'PBA. -W
s
_ B. sW_ C. HW_ D W
,
_
57P^/^J<!/:58G%JJ)/-,df_G+XWDo@6K
6;!/!R6:58^R%JN_-WW 4%
RWs-HD$6K;J1^R
-XO X-O $-H (W[
58. 6&G%RZqW-,,WàP55%*-,FW5f)'&
-
W
s,XlP5fm )c+
,
-
(
(
VWWW,F
-V[s-lP5fm E1*!_^'@*6U9)'
s
,
D5
X,,lP5fm dd,lP5fm$HX,lP5fm([,FlP5fm
Hết
( Giám thị xem thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký
Truy cập Web: Thu vien Violet/Thpthauloc1 - cú ỏp ỏn chi tit
sở Giáo dục & Đào tạo thanh hoá đề thi kiểm tra chất lợng bồi dỡng LN II
Trờng THPT Hậu Lộc I Đề thi môn: Vật lí lớp12 THPT - Thời gian làm bài: 90 phút.
***** Năm học 2009- 2010 *****
Cu trỳc: C 7+ 4+ 9 + 4+5+ 5+ 6 + R10 Mức độ: 30% nhiận biết + 50% thông hiểu + 20% vận
dụng
A. Phần chung cho mọi thí sinh:
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
F
Mã đề 0 2
1\+&47!R]4!,.4/^8
- ,
F -d d k cm
=
C.
( )
- ,
, -d d k cm
= +
D.
( )
- ,
, -d d k cm
=
3. 9GU4=%G%`&!6&G%-X 9GU4^-F
' aG%b+aG%!cG%1G^6U9'4
A. -H!c-da B. -[!c-[a C. -H!c-[a D. -[!c-Ha
4.0)_6U!Q<'%_G+n
-
n
,
l&n
-
n
,
m1R_'>#/8<R
J6U1J&J)'1R__6Uf
-
f
,
@))=K!Q<'9
A. XWDo B. -,XDo C. dXDo D. O,XDo
9P''=4#_R%RZJN_:+)/&J
NhVFWDJJ)p_''%!QV,WWG-WWlfm(;J'%
6KJc,J/FX
e
G&JJ)p_''j^2ZB
A. ,XW-X[D B. ,XW,XD C. -WW-X[D D. -WW,XD
10. Ta cần truyền một công suất điện 1KW dới một hiệu điện thế hiệu dụng 1kV đi xa bằng đờng dây một pha.
Mạch điện có hệ số công suất
G WH
=
. Muốn cho tỉ lệ năng lợng mất mát trên đờng dây không quá 10% thì điện
trở của đờng dây phải có giá trị A.
OFl mR
B.
s,l mR
C.
OFl mR
D.
s,l mR k11.P7JXWft,WWu6U:_Q/')%vG+pG+;
4G7/Q/VFP^*6U^!))#^\7'
!86K6KJcG7/!"-,XDJG+#G7
A. WdXB. WH C. WHX D. W[
$4%JN_ cJ $\JN ($4_R
20. 'Z$l36NmJJ)p!Rc6K;J'14
!)9A. ^_G+./ B. ._G+6U/
C. ._G+#/ D. ._G+./
21_G+J`^/^.o/^!"_G+
A. 9'Z$ B. *6UJ`
C. *5/^ D. J)6x!Q
22.P'36N!_J39cJ%^2'S
W
V-W
qH
$Kc/%
)J3,àG$6K';J'
dHX -Xd, $dHX, (XXO
23. 0:cJ$
-
&RZ8'6UG%%!6&G%y
-
VOWz0:cJ%J
$
,
&RZ8'6UG%%!6&G%y
,
VHW0:$
-
+)/$
,
&RZ
8'6UG%%!6&G%!9{A. dWB. FHC. -WWD. -FW
24.$)^G^|D#/^^1/8G+.G^7G:GG%E*
A. !!Q<' B.!Q<'C.!Q<' D.!+!Q<'
31.$).!Q<'7G:#)!1JJ9;1J8JJ)
T%^2J+-[ff+!_'155!"
A.X,-W
X
CGz B.O,-W
X
CGz C.d,-W
X
CGz D.H,-W
X
CG
32. Một sóng Rơnghen phát ra chùm tia có bớc sóng nhỏ nhất 5.10
-11
(m). Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống
(bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt).
A. 20, 5KV B. 24,8KV C. 26,5KV D, 23KV
33.$).^G^%#Gsu!6&G%WsXà#)!1J%#^
55,FH5f86U6K;1J!TWW,.DJG6UA!"
A.W,sOO B.,sOO C.s,XH D.,XsH
34.G^41^G^
A.6U/^!NR:E3B.%K/^17-W
qH
G
C.%_G+&7_G+^G^33D._6:G:^G^33
35. 6&G%)'4
C
-,
O
Q9^s'l
4,0
. \ tuổi của mẫu chất trên
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
O
A. 68 ngày B. 69 ngày C. 67 ngày D. 66 ngày
37. $/RQ'4B
n
-
W
Li
O
s
T
s
-
F
,
FHP5f
)BlmV-WWHdlmVsW-OWl
mVFWW-X-V[s-XP5fC
,
E1*^'6&
/RQ0+6U'4ZA.X[OFWB.OW-FW C.O-,Hs D.X[,,W
=
(
C
R
I U R=
40.^/^J<-/)*G+;4/_Q9_R+%
#!+_8GJ'^/^GMB
*_ jR_$jR!+_(0#
II. Thí sinh chọn một trong hai
1. Phần dành cho thí sinh học SGK nâng cao (từ 41 đến 50 )
41.P;=)J%+6UPVWX!^3;hVFW;
V,WP51^3+&c14#%&
WWXl
,
m WWsl
,
m$WW,Xl
,
m(WW-Xl
,
m
42.P1R_>+6U=%!^3h6U5!YR#R+6U
#^
l R
=
I/1R_'7%+]6KDJ:J
&!9E$?:B
A.
,
l
=
43.P:11c+26&^c5#^#6K
U/'6U
A. 51^3+&c% B. +6U
C. 56U+&c% D. +%
44.P<5!:_'96K;!^3s,Ww5_QG4
+<5'*9WHCG'2391'&+6&4)/)!"
+<5BA. ,WCG B. -OCG C. -,CG D. HCG
45.P=+6UPV-W!^3hV-W1&+%VdWCG1c
+<Q%lcYQmPE+6UVW,X7YQ'^
c1W[3>%+%J
A. OdsCG B. Xd[CG C. d,HCG D. OHOCG
46.P##'&+#d,C6&/3!Q6K^w5a=;&_
G+-WWWDof+4#3sFWCG@6K=9<55);<5/R<''`^^
&_G+A. -,XWDoB. ,XDoC. [F-DoD. -WX[Do
47. Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông. Cứ cách 3m, trên đờng
lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s. Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất
thì ngời đó phải đi với vận tốc là A. v = 10m/s. B. v = 10km/h. C. v = 18m/s. D. v = 18km/h.
48. Phản ứng phân hạch:
( )
MeV200n3KrBaUn
1
0
A
36
144
Z
235
92
1
H
F
C.
d
F
D.
s
F
50.P=4%#G/^4rVW-,XOu )G%4/^G%_6K4
i
W
V-W
q-,
uC
,
'9>_%4=/^4!^3-Wl!E1G/c4m%Q
6K4BA. [W B. HW C. OW D. dW
2. Phần dành cho thí sinh học SGK chuẩn(từ 51 đến 60)
51.p'^`9A
A. #!Q<'/c*6U B. %/c!Q<'*6U
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
d
C. #!Q<'6%/c*6U D. #/c6%!Q<'*6U
52P^/^J<!/:58G%JJ)/-,df_G+XWDo@6K
6;!/!R6:58^R%JN_-WW 4%
RWs-HD$6K;J1^R
-XO X-O $-H (W[
53.$]/^!saiP'JhZ$+)/<R6N@)*Z6UE8B
A.\J^/Jc9JNR B.$#GRJ9'R
C.\J^/Jc9cJ* D.\J^/Jc9R_*
-
(
s
,
D5
-
W
s,XlP5fm )c+
,
-
(
(
VWWW,F
-V[s-lP5fm E1*!_^'@*6U9)'
s
,
D5
X,,lP5fm dd,lP5fm$HX,lP5fm([,FlP5fm
59.'J`Z$36N'&_G+n8*6UJ6Kc
*6U`6K4!))_
A. ._G+nVn./& B. ._G+nV,n./&
C. ._G+nV,n6U/& D. ._G+nVn6U/&
60. D==1R:!:_'.a=='a%8V,G=='G%8
V,WW,G@)=='av,F8=='GvB
,sKFH/a,OF4 ,sKF[/a,OF4
$,sKFd/a-[F4 (,sKXH/assd4
!"# $%&' (&
6. Tìm phơng án sai . Cơ năng của con lắc dao động điều hoà bằng .
A. Thế năng ở vị trí biên C. )**+'
B. Động năng ở vị trí cân bằng . D. )*'*'
7P:;<=%V-WW;<%QVXW@C5/67YQ&!9
FZV-WCG
,
0RK;<!2T8B
A. W,HG B. WW[G C. W-FG D. W-[G
8\+&47!R]4!,.4/^8
A. +47!R/#+]4!,B._G+]4!,/#_G+47!R
C. 4!,/#47!RD.]4!,%6K&76K47!R
9.Trên mặt chất lỏng nguồn
,-
SS và
dao động theo phơng thẳng đứng với phơng trình
( )
- -
XW C ,u a cos t
= +
và
( )
, ,
XWu a cos t
= +
. + truyền sóng
( )
s/cm100v =
A.G/_QB./_Q##C./_R##D.#6K4J
13.^7J4JG+#G8
I/+)/7&cJ I/+)/7&R
$I/GG7&cJ (I/GG7&R
14.\>_''hZ$:+)/l%^#G+'#mJ^/<%
_G+n!)86KnVn
-
V,XDonVn
,
V-WWDo8JG+#G'%^2!"
\J^/_JN%^2&8_G+;J!"B
A. XWDo B. -,XDo C. dXDo D. O,XDo
15P''=4#_R%RZJN_:+)/&J
NhVFWDJJ)p_''%!QV,WWG-WWlfm(;J'%
6KJc,J/FX
e
G&JJ)p_''j^2ZB
A. ,XW-X[D B. ,XW,XD C. -WW-X[D D. -WW,XD
16. Ta cần truyền một công suất điện 1KW dới một hiệu điện thế hiệu dụng 1kV đi xa bằng đờng dây một pha.
Mạch điện có hệ số công suất
G WH
=
. Muốn cho tỉ lệ năng lợng mất mát trên đờng dây không quá 10% thì điện
trở của đờng dây phải có giá trị A.
OFl mR
B.
s,l mR
g
$
u
R
, u
L
, u
C
^J^/JcQKJN_h_RZcJ
$ii6K;JJcQK1^/_A% QG4khụng ỳngB
C
R
i u R
=
C
L L
i u Z=
$
C
C C
I U Z
=
(
C
R
I U R=
23.P'36N!_J39cJ%^2'S
W
9)/%+643p,XOj^2y
-
WFH~ WdX~ $WOF~ (WX,~
27.r###%
*6U 6U $+6U(3G%
28. $^9ADN'^`7!R%!^31'Xs-W
q
8/c*67
9'^`%!^31'Fdd-W
q-W
0^9A^'^%Q
*6U/78GM/^
A. !!Q<' B.!Q<'C.!Q<' D.!+!Q<'
29.$).!Q<'7G:#)!1JJ9;1J8JJ)
T%^2J+-[ff+!_'155!"
A.X,-W
X
CGz B.O,-W
X
CGz C.d,-W
X
CGz D.H,-W
X
CG
30. Một sóng Rơnghen phát ra chùm tia có bớc sóng nhỏ nhất 5.10
-11
(m). Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống
(bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt).
A. 20, 5KV B. 24,8KV C. 26,5KV D, 23KV
33.PG:^a1G^6U
A.$v/c!R'^ B.$v/cG:^G^)
C.rc!R'^G:^G33
D.Z#%>6&]^G^)
34.G^41^G^
A.6U/^!NR:E3B.%K/^17-W
qH
G
C.%_G+&7_G+^G^33D._6:G:^G^33
35. 6&G%)'4
C
-,
O
Q9^s'l
V-,WWWz
VFWW-XmBAsW--W
qX
B.,[O-W
qX
C.s[O-W
qX
D-H[-W
qX
36. Ban đầu có một mẫu
Po
s
-
F
,
FHP5f
)BlmV-WWHdlmVsW-OWl
mVFWW-X-V[s-XP5fC
,
E1*^'6&
/RQ0+6U'4ZA.X[OFWB.OW-FW C.O-,Hs D.X[,,W
38.$)^G^|D#/^^1/8G+.G^7G:GG%E*
3Bd O$F(s
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
-W
39. 3J<R^G^:!6K/I/1G^6U1/
!Xb+'+1G^6U9
,' F'$O'(H'
40. $).G^:L/&>!9*3%%)1VOW} ))G
*3+&^G^3-XFj%J3!"B
FWd-} F[FO} $sWFs} (X-s}
II. Thí sinh chọn một trong hai
1. Phần dành cho thí sinh học SGK nâng cao (từ 41 đến 50 )
41.P;=)J%+6UPVWX!^3;hVFW;
V,WP51^3+&c14#%&
WWXl
,
m WWsl
,
l
T
g
=
D.
,
,
s
l
T
g
=
43.P:11c+26&^c5#^#6K
U/'6U
A. 51^3+&c% B. +6U
C. 56U+&c% D. +%
44.P<5!:_'96K;!^3s,Ww5_QG4
+<5'*9WHCG'2391'&+6&4)/)!"
+<5BA. ,WCG B. -OCG C. -,CG D. HCG
45.P=+6UPV-W!^3hV-W1&+%VdWCG1c
+<Q%lcYQmPE+6UVW,X7YQ'^
c1W[3>%+%J
A. OdsCG B. Xd[CG C. d,HCG D. OHOCG
46. Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông. Cứ cách 3m, trên đờng
lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s. Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất
thì ngời đó phải đi với vận tốc là A. v = 10m/s. B. v = 10km/h. C. v = 18m/s. D. v = 18km/h.
. Hỏi trong một năm hoạt động nhà
máy tiêu thụ một khối lợng U235 nguyên chất là bao nhiêu. $-*VsOX
A.
( )
kg961
B.
( )
[O-WWW kg
C.
( )
[OH kg
D.
( )
[OOWWW kg
49.P##'&+#d,C6&/3!Q6K^w5a=;&_
G+-WWWDof+4#3sFWCG@6K=9<55);<5/R<''`^^
&_G+A. -,XWDoB. ,XDoC. [F-DoD. -WX[Do
50.
@6K1G^N>c:-CFG&N>
+cA.
-X
F
B.
H
F
C.
d
F
D.
QZ\*55G'A. -W,W5fB. ,,,5fC. -,W5f D. HHW5f
57.
P/;%+6U/4T,B
W
6&G%^
6U/^/4T/Q9A. Cl
,
m B. Clm C. ,Cl
,
m D. ,Clm
58.rRQJ'
,
-
(
,
-
(
s
,
D5
-
W
s,XlP5fm )c+
,
-
(
C ,T
2D:75'%?EFGFHG0I:J%E6
==K!#L8:GM=KN'23GK:
HHG -,C G $O,FHG (,FG
3. P&!9FQGRK-CF48*'!")
*ST6K&6URK-CO4
A. H B. O C. , D. F
4P:;<=%V-WW;<%QVXW@C5/67YQ&!9
FZV-WCG
,
0RK;<!2T8B
A. W,HG B. WW[G C. W-FG D. W-[G
5\+&47!R]4!,.4/^8
A. +47!R/#+]4!,B._G+]4!,/#_G+47!R
C. 4!,/#47!RD.]4!,%6K&76K47!R
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
-,
Mã đề 0 4
6.Trên mặt chất lỏng nguồn
,-
SS và
dao động theo phơng thẳng đứng với phơng trình
( )
- -
XW C ,u a cos t
= +
và
( )
7. 9GU4=%G%`&!6&G%-X 9GU4^-F
' aG%b+aG%!cG%1G^6U9'4
A. -H!c-da B. -[!c-[a C. -H!c-[a D. -[!c-Ha
8b%`9GU4e V-,W,_+294%F!%!9!c-
3!9'P^eOX
W,X WX $WdX (W[
9.f&g
h
g
Z
g
$
u
R
, u
L
, u
C
^J^/JcQKJN_h_RZcJ
$ii6K;JJcQK1^/_A% QG4khụng ỳngB
C
R
i u R=
C
L L
i u Z=
$
C
678,123
A. 4!"54 B. 4!"567C. !9%4 D. !9%67
17P''=4#_R%RZJN_:+)/&J
NhVFWDJJ)p_''%!QV,WWG-WWlfm(;J'%
6KJc,J/FX
e
G&JJ)p_''j^2ZB
A. ,XW-X[D B. ,XW,XD C. -WW-X[D D. -WW,XD
18$4#_R+)/&/3wl!/_AJN_4c
Jm0>,_'J^/<%2Jc,,Wf8J^/Jc94
,_/w_6U-WWf-,WfD/3wB
$4%JN_ cJ $\JN ($4_R
19. 'Z$l36NmJJ)p!Rc6K;J'14
!)9A. ^_G+./ B. ._G+6U/
C. ._G+#/ D. ._G+./
20_G+J`^/^.o/^!"_G+
A. 9'Z$ B. *6UJ`
C. *5/^ D. J)6x!Q
21.P'36N!_J39cJ%^2'S
W
V-W
qH
$Kc/%
)J3,àG$6K';J'
dHX -Xd, $dHX, (XXO
22. 0:cJ$
-
&RZ8'6UG%%!6&G%y
-
VOWz0:cJ%J
9)/%+643p,XOj^2y
-
WFH~ WdX~ $WOF~ (WX,~
28.r###%
*6U 6U $+6U(3G%
29. 6&G%)'4
C
-,
O
Q9^s'l
V-,WWWz
VFWW-XmBAsW--W
qX
B.,[O-W
qX
C.s[O-W
qX
D-H[-W
qX
30. Ban đầu có một mẫu
Po
210
84
nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì
Pb
CGz D.H,-W
X
CG
33. Một sóng Rơnghen phát ra chùm tia có bớc sóng nhỏ nhất 5.10
-11
(m). Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống
(bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt).
A. 20, 5KV B. 24,8KV C. 26,5KV D, 23KV
34.$).^G^%#Gsu!6&G%WsXà#)!1J%#^
55,FH5f86U6K;1J!TWW,.DJG6UA!"
A.W,sOO B.,sOO C.s,XH D.,XsH
35.0)_6U!Q<'%_G+n
-
n
,
l&n
-
n
,
m1R_'>#/8<R
J6U1J&J)'1R__6Uf
-
f
,
@))=K!Q<'9
1R_8J)'%
A.f
,
B.lf
-
s
-
F
,
FHP5f
)BlmV-WWHdlmVsW-OWl
mVFWW-X-V[s-XP5fC
,
E1*^'6&
/RQ0+6U'4ZA.X[OFWB.OW-FW C.O-,Hs D.X[,,W
39. Ta cần truyền một công suất điện 1KW dới một hiệu điện thế hiệu dụng 1kV đi xa bằng đờng dây một pha.
Mạch điện có hệ số công suất
G WH
=
. Muốn cho tỉ lệ năng lợng mất mát trên đờng dây không quá 10% thì điện
trở của đờng dây phải có giá trị A.
OFl mR
B.
s,l mR
C.
OFl mR
D.
s,l mR k
thì ngời đó phải đi với vận tốc là A. v = 10m/s. B. v = 10km/h. C. v = 18m/s. D. v = 18km/h.
44.P=4%#G/^4rVW-,XOu )G%4/^G%_6K4
i
W
V-W
q-,
uC
,
'9>_%4=/^4!^3-Wl!E1G/c4m%Q
6K4BA. [W B. HW C. OW D. dW
45. Phản ứng phân hạch:
( )
MeV200n3KrBaUn
1
0
A
36
144
Z
235
92
1
0
++++
. Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát
điện
( )
MW500P =
, dùng năng lợng phân hạch 9với hiệu suất
%20H
m(WW-Xl
,
m
49.P1R_>+6U=%!^3h6U5!YR#R+6U
#^
l R
=
I/1R_'7%+]6KDJ:J
&!9E$?:B
A.
,
l
T
g
=
B.
,
X
l
T
g
=
C.
X
,
l
RWs-HD$6K;J1^R
-XO X-O $-H (W[
54.'J`Z$36N'&_G+n8*6UJ6Kc
*6U`6K4!))_
A. ._G+nVn./& B. ._G+nV,n./&
C. ._G+nV,n6U/& D. ._G+nVn6U/&
55. D==1R:!:_'.a=='a%8V,G=='G%8
V,WW,G@)=='av,F8=='GvB
,sKFH/a,OF4 ,sKF[/a,OF4
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
-X
$,sKFd/a-[F4 (,sKXH/assd4
56.p'^`9A
A. #!Q<'/c*6U B. %/c!Q<'*6U
C. #!Q<'6%/c*6U D. #/c6%!Q<'*6U
57. 6&G%RZqW-,,WàP55%*-,FW5f)'&
9A#Q9N'^7!Rb'9AQ969
QZ\*55G'A. -W,W5fB. ,,,5fC. -,W5f D. HHW5f
58.
P/;%+6U/4T,B
W
6&G%^
6U/^/4T/Q9A. Cl
,
m B. Clm C. ,Cl
,
m D. ,Clm
59.rRQJ'
,
-
Hết
( Giám thị xem thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký
Truy cập Web: Thu vien Violet/Thpthauloc1 - cú ỏp ỏn chi tit
Mong bn c thụng cm cho tỏc gi: vỡ ha cú ỏp ỏn chi tit, nhng do tỏc gi
bn trong thi gian tng kt hc k.
Mi gii ỏp xin liờn h trc tip qua T: 0949135350.
Xin chõn thnh cm n!
jfB .(67qDrDZi\BW[F[-sXsXW
-O