Bai 2. Phien ma, Dich ma - Pdf 18

BÀI 2. PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
1. Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi ADN và phiên mã là:
A. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
B. Đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
C. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ
sung.
D. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
2. Trong quá trình giải mã, khi ribôxôm tiến tới mã bộ 3 tiếp theo thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?
A. tARN mang axit amin đến ribôxôm tiếp xúc với bộ 3 mã sao qua bộ 3 đối mã.
B. Chuỗi pôlipeptit hoàn thiện cấu trúc không gian bậc 2, 3.
C. Chuỗi pôlipeptit mới được tổng hợp sẽ tách khỏi ribôxôm.
D. Liên kết peptit giữa 2 axit amin cũ và mới sẽ được hình thành.
3. Quá trình dịch mã kết thúc khi
A. ribôxôm di chuyển đến mã bộ 3 AUG.
B. ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.
C. ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ 3 UAA, UAG, UGA.
D. ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.
4. Sự hình thành chuỗi mARN được thực hiện theo cách:
A. Nhóm HO
-
ở vị trí 3' của nuclêôtit trước gắn vào nhóm phôtphat ở vị trí 5' của nuclêôtit sau.
B. Phát triển chuỗi pônuclêôtit từ đầu 3' đến 5'.
C. Nhóm HO
-
ở vị trí 3' của ribônuclêôtit sau gắn vào nhóm phôtphat ở vị trí 5' của ribônuclêôtit trước.
D. Phát triển chuỗi pôliribônuclêôtit từ 5' đến 3' hoặc 3' đến 5' một cách ngẫu nhiên.
5. Quá trình tổng hợp ARN trong nhân cần thiết cho
A. hoạt động dịch mã trong tế bào chất
B. hoạt động phân bào nguyên nhiễm
C. hoạt động nhân đôi của ADN
D. Hoạt động phân bào giảm nhiễm

bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl.
11. Mô tả nào sau đây về tARN là đúng?
A. tARN là một pôlinuclêôtit gồm từ 80-100 ribônuclêôtit không tạo xoắn, một đầu tự do còn một đầu mang axit
amin
B. tARN là một pôlinuclêôtit có số nuclêôtit tương ứng với số nuclêôtit trên một mạch của gen cấu trúc
C. tARN là một pôlinuclêôtit gồm từ 80-100 nuclêôtit cuốn xoắn ở một đầu trên cơ sở nguyên tắc bổ sung thực hiện
giữa tất cả các ribônuclêôtit của tARN, một đầu mang axit amin và một đầu mang bộ ba đối mã.
D. tARN là một pôlinuclêôtit gồm từ 80-100 nuclêôtit cuốn xoắn ở một đầu, có đoạn có cặp bazơ liên kết theo
nguyên tắc bổ sung, tao nên các thùy tròn. Một đầu tự do mang axit amin đặc hiệu và một thùy tròn mang bộ ba
đối mã.
12. Trong quá trình dịch mã, axit amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi pôlipeptit đang được hình thành
A. trước khi tARN của axit amin trước tách khỏi ribôxôm dưới dạng tự
do.
B. khi ribôxôm đi khỏi bộ ba mã khởi đầu.
C. khi ribôxôm di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo.
D. khi tiểu phần lớn và bé của ribôxôm tách nhau.
13. ARN vận chuyển mang axit amin ở đầu tiến vào ribôxôm có bộ 3 đối mã là
A. UAX. B. AUX. C. AUA. D. XUA
14. Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều
A. ngược với chiều di chuyển của ribôxôm.
B. 5' đến 3'.
C. ngẫu nhiên.
D. 3' đến 5'.
15. Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?
A. Kì đầu của nguyên phân.
B. Kì sau của nguyên phân.
C. Kì cuối của nguyên phân.
D. Kì trung gian.
16. Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza di chuyển theo chiều
A. ngẫu nhiên.

22. Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình giải mã là
A. formyl mêtiônin. B. valin. C. mêtiônin. D. alanin.
23. Một phân tử mARN có chiều dài 5100 , phân tử này mang thông tin mã hóa cho
A. 499 axit amin. B. 9500 axit amin. C. 498 axit amin. D. 600 axit amin.
24. ARN vận chuyển mang axit amin ở đầu tiến vào ribôxôm có bộ 3 đối mã là
A. AUX. B. AUA. C. XUA. D. UAX.
25. Chức năng của mARN là:
A. Mang axit amin tới ribôxôm.
B. Kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm.
C. Truyền đạt thông tin di truyền.
D. Làm khuôn mẫu cho dịch mã ở ribôxôm.
26. Sau khi tổng hợp xong chuỗi pôlipeptit, nhờ enzim đặc hiệu, axit amin được cắt khỏi chuỗi là
A. lơxin. B. valin. C. mêtiônin. D. lizin.
27. Khi kết thúc quá trình dịch mã, ribôxôm sẽ
A. trở lại dạng rARN và prôtêin.
B. trượt từ đầu 3' đến 5' trên mARN.
C. bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã
UAG.
D. tách thành 2 tiểu phần.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status