Cách sử dụng "Use to (do)" - Pdf 18

Cách sử dụng "Use to
(do)"
Chúng ta dùng used to + infinitive để diễn tả một sự việc nào
đó xảy ra thường xuyên ở quá khứ, nhưng bây giờ thì không
còn diễn ra nữa.
A Hãy xem xét ví dụ sau:
Dennis stopped smoking two years ago. He doesn’t smoke any
more.
Dennis đã bỏ thuốc lá hai năm trước đây. Anh ấy không còn hút
thuốc nữa.
But he used to smoking
Nhưng anh ấy đã từng hút thuốc
He used to smoke 40 cigarettes a day.
Anh ấy đã từng hút 40 điếu thuốc mỗi ngày.
“He used to smoke”= Anh ấy đã hút thuốc thường xuyên
trong một thời gian ở quá khứ, nhưng anh ấy bây giờ không
còn hút thuốc nữa. Anh ấy đã là một người nghiện thuốc,
còn bây giờ thì không.
B Chúng ta dùng used to + infinitive để diễn tả một sự việc
nào đó xảy ra thường xuyên ở quá khứ, nhưng bây giờ thì
không còn diễn ra nữa.
I used to play tennis a lot but I don’t play often now.
Trước đây tôi thường chơi tennis nhưng bây giờ tôi không còn
chơi thường xuyên nữa.
“Diane you go to cinema a very often?” “Not now, but I used to”.
(= I used to go…)
“Bạn có thường xuyên đi xem phim không?” ” Bây giờ thì không,
nhưng trước đây thì có”.
This building is now a furniture shop. It used to be a cinema.
Tòa nhà này bây giờ là một cửa hàng đồ dùng gia đình. Trước
đây nó là một rạp chiếu phim.

Hình thức câu phủ định là: didn’t use to… (cũng có thể dùng
used not to…)
I didn’t use to like him. (or I used not to like him).
Trước đây tôi không thích anh ấy.
E Hãy so sánh I used to do với I was doing (xem UNIT 6):
I used to watch TV a lot. (= I watched TV regularly in the past, but
I no longer do this)
Tôi đã từng xem truyền hình rất nhiều (= Trước kia tôi đã xem
truyền hình thường xuyên, nhưng bây giờ tôi không còn xem
nữa).
I was watching TV when the phone rang. (= I was in the middle of
watching TV)
Lúc điện thoại đổ chuông thì tôi đang xem truyền hình. (Tôi đang
xem truyền hình dở dang).
F Đừng nhầm lẫn giữa I used to do và I am used to doing
(xem UNIT 60). Cả cấu trúc và ý nghĩa của chúng đều khác
nhau:
I used to live alone. (= I lived alone in the past but I no longer live
alone)
Tôi đã từng sống một mình. (= Trước đây tôi thường sống một
mình nhưng giờ đây tôi không còn sống một mình nữa).
I am used to living alone. (= I live alone and I don’t find it strange
or new because I’ve been living alone for some time).
Tôi đã quen sống một mình. (= Hiện nay tôi đang sống một mình
và không cảm thấy điều đó xa lạ hay mới mẻ vì đã có một thời
gian tôi sống một mình rồi)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status